cicada	[P]/si'kɑ:də/ Cách viết khác : (cigala)  /si'kɑ:lə/ (cicala)  /si'gɑ:lə/[T]danh từ[W](động vật học) con ve sầu
cicadas	[P]/si'kɑ:də/ Cách viết khác : (cigala)  /si'kɑ:lə/ (cicala)  /si'gɑ:lə/[T]danh từ[W](động vật học) con ve sầu
cider	[P]/'saidə/ Cách viết khác : (cyder)  /'saidə/[T]danh từ[W]rượu táo[I]more cider and less talk#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) làm nhiều hơn, nói ít chứ
ciders	[P]/'saidə/ Cách viết khác : (cyder)  /'saidə/[T]danh từ[W]rượu táo[I]more cider and less talk#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) làm nhiều hơn, nói ít chứ
cigar	[P]/si'gɑ:/ Cách viết khác : (segar)  /si'gɑ:/[T]danh từ[W]điếu xì gà
cigarette	[P]/,sigə'ret/[T]danh từ[W]điếu thuốc lá
cigarettes	[P]/,sigə'ret/[T]danh từ[W]điếu thuốc lá
cigars	[P]/si'gɑ:/ Cách viết khác : (segar)  /si'gɑ:/[T]danh từ[W]điếu xì gà
cilia	[P]/'siliə/[T]danh từ số nhiều[W](giải phẫu) lông mi[W](sinh vật học) mao
cinch	[P]/sintʃ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa[W](thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt
cinder	[P]/'sində/[T]danh từ[W]thanh cháy dở[W]xỉ, than xỉ[W]cứt sắt[W]bọt đá (núi lửa)[W](số nhiều) tro[I]burnt to a cinder#bị cháy sém, cháy đắng (thức ăn)[T]ngoại động từ[W]rải than xỉ
cinders	[P]/'sində/[T]danh từ[W]thanh cháy dở[W]xỉ, than xỉ[W]cứt sắt[W]bọt đá (núi lửa)[W](số nhiều) tro[I]burnt to a cinder#bị cháy sém, cháy đắng (thức ăn)[T]ngoại động từ[W]rải than xỉ
cinema	[P]/'sinimə/[T]danh từ[W]rạp xi nê, rạp chiếu bóng[W]the cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng[W]nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh
cinemas	[P]/'sinimə/[T]danh từ[W]rạp xi nê, rạp chiếu bóng[W]the cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng[W]nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh
cinematographer	[P]/,sini'mætəgrɑ:f/[T]danh từ[W]máy chiếu phim[T]ngoại động từ[W]quay phim
cinematography	[P]/,,sinimə'tɔgrəfi/[T]danh từ[W]thuật quay phim
cinnamon	[P]/'sinəmən/[T]danh từ[W](thực vật học) cây quế[W]màu nâu vàng
cipher	[P]/'saifə/ Cách viết khác : (cypher)  /'saifə/[T]danh từ[W]số không, số zêrô[W]người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường[W]chữ số A-rập[W]mật mã[W]chữ viết lồng nhau[I]to stand for cipher#hoàn toàn là một con số không, hoàn toàn vô giá trị[T]ngoại động từ[W]tính thành số[W]viết thành mật mã[T]nội động từ[W]tính toán
ciphered	[P]/'saifə/ Cách viết khác : (cypher)  /'saifə/[T]danh từ[W]số không, số zêrô[W]người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường[W]chữ số A-rập[W]mật mã[W]chữ viết lồng nhau[I]to stand for cipher#hoàn toàn là một con số không, hoàn toàn vô giá trị[T]ngoại động từ[W]tính thành số[W]viết thành mật mã[T]nội động từ[W]tính toán
ciphers	[P]/'saifə/ Cách viết khác : (cypher)  /'saifə/[T]danh từ[W]số không, số zêrô[W]người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường[W]chữ số A-rập[W]mật mã[W]chữ viết lồng nhau[I]to stand for cipher#hoàn toàn là một con số không, hoàn toàn vô giá trị[T]ngoại động từ[W]tính thành số[W]viết thành mật mã[T]nội động từ[W]tính toán
circa	[P]/'sə:kə/[T]giới từ,  (thường) (viết tắt) c.[W]vào khoảng
circle	[P]/'sə:kl/[T]danh từ[W]đường tròn, hình tròn
circled	[P]/'sə:kl/[T]danh từ[W]đường tròn, hình tròn
circles	[P]/'sə:kl/[T]danh từ[W]đường tròn, hình tròn
circlet	[P]/'sə:klit/[T]danh từ[W]vòng nhỏ, vòng khuyên, nhẫn, xuyến
circlets	[P]/'sə:klit/[T]danh từ[W]vòng nhỏ, vòng khuyên, nhẫn, xuyến
circling	[P]/'sə:kl/[T]danh từ[W]đường tròn, hình tròn
circuit	[P]/'sə:kit/[T]danh từ[W]chu vi, đường vòng quanh
circuitous	[P]/sə'kju:itəs/[T]tính từ[W]loanh quanh, vòng quanh
circuits	[P]/'sə:kit/[T]danh từ[W]chu vi, đường vòng quanh
circular	[P]/'sə:kjulə/[T]tính từ[W]tròn, vòng, vòng quanh
circularise	[P]/'sə:kjuləraiz/ Cách viết khác : (circularise)  /'sə:kjuləraiz/[T]ngoại động từ[W]gửi thông tri, gửi thông tư[W]gửi giấy báo (cho khách hàng)
circularised	[P]/'sə:kjuləraiz/ Cách viết khác : (circularise)  /'sə:kjuləraiz/[T]ngoại động từ[W]gửi thông tri, gửi thông tư[W]gửi giấy báo (cho khách hàng)
circularity	[P]/,sə:kju'læriti/ Cách viết khác : (circularness)  /'se:kjulənis/[T]danh từ[W]hình vòng tròn; dáng tròn
circulars	[P]/'sə:kjulə/[T]tính từ[W]tròn, vòng, vòng quanh
circulate	[P]/'sə:kjuleit/[T]ngoại động từ[W]lưu hành, truyền, truyền bá
circulated	[P]/'sə:kjuleit/[T]ngoại động từ[W]lưu hành, truyền, truyền bá
circulates	[P]/'sə:kjuleit/[T]ngoại động từ[W]lưu hành, truyền, truyền bá
circulating	[P]/'sə:kjuleit/[T]ngoại động từ[W]lưu hành, truyền, truyền bá
circulation	[P]/,sə:kju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự lưu thông
circulations	[P]/,sə:kju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự lưu thông
circulatory	[P]/'sə:kjuleitəri/[T]tính từ[W]lưu thông (máu, nhựa cây)
circumcise	[P]/'sə:kəmsaiz/[T]ngoại động từ[W]cắt bao quy đầu[W]tẩy rửa (cõi lòng...)
circumcised	[P]/'sə:kəmsaiz/[T]ngoại động từ[W]cắt bao quy đầu[W]tẩy rửa (cõi lòng...)
circumference	[P]/sə'kʌmfərəns/[T]danh từ[W]đường tròn[W]chu vi
circumferences	[P]/sə'kʌmfərəns/[T]danh từ[W]đường tròn[W]chu vi
circumferential	[P]/sə,kʌmfə'renʃl/[T]tính từ[W](thuộc) đường tròn[W](thuộc) chu vi
circumflex	[P]/'sə:kəmfləks/[T]danh từ[W]dấu mũ[T]tính từ[W](thuộc) dấu mũ[W](giải phẫu) hình dấu mũ, mũ
circumflexes	[P]/'sə:kəmfləks/[T]danh từ[W]dấu mũ[T]tính từ[W](thuộc) dấu mũ[W](giải phẫu) hình dấu mũ, mũ
circumlocution	[P]/,sə:kəmlə'kju:ʃn/[T]danh từ[W]lời nói quanh co luẩn quẩn; lời nói uẩn khúc[W](ngôn ngữ học) ngữ giải thích
circumlocutions	[P]/,sə:kəmlə'kju:ʃn/[T]danh từ[W]lời nói quanh co luẩn quẩn; lời nói uẩn khúc[W](ngôn ngữ học) ngữ giải thích
circumlocutory	[P]/,sə:kəm'lɔkjutəri/[T]tính từ[W]quanh co luẩn quẩn; uẩn khúc (nói)
circumnavigate	[P]/,sə:kəm'nævi'geiʃn/[T]ngoại động từ[W]đi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển
circumnavigated	[P]/,sə:kəm'nævi'geiʃn/[T]ngoại động từ[W]đi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển
circumnavigates	[P]/,sə:kəm'nævi'geiʃn/[T]ngoại động từ[W]đi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển
circumnavigation	[P]/,sə:kəm,nævi'geiʃn/[T]danh từ[W]sự đi vòng quanh bằng đường biển
circumscribe	[P]/'sə:kəmskrɑib/[T]ngoại động từ[W]vẽ đường xung quanh[W](toán học) vẽ hình ngoại tiếp[W]giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
circumscribed	[P]/'sə:kəmskrɑib/[T]ngoại động từ[W]vẽ đường xung quanh[W](toán học) vẽ hình ngoại tiếp[W]giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
circumscribing	[P]/'sə:kəmskrɑib/[T]ngoại động từ[W]vẽ đường xung quanh[W](toán học) vẽ hình ngoại tiếp[W]giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
circumspect	[P]/'sə:kəmspekt/[T]tính từ[W]thận trọng
circumspection	[P]/'sə:kəmspektnis/ Cách viết khác : (circumspection)  /,sə:kəm'spekʃn/[T]danh từ[W]sự thận trọng
circumstance	[P]/'sə:kəmstəns/[T]danh từ số nhiều[W]hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
circumstances	[P]/'sə:kəmstəns/[T]danh từ số nhiều[W]hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
circumstantial	[P]/,sə:kəm'stænʃl/[T]tính từ[W]tường tận, chi tiết
circumstantially	[P]/,sə:kəm'stænʃəli/[T]phó từ[W]với nhiều chi tiết, tường tận
circumvent	[P]/,sə:kəm'vent/[T]ngoại động từ[W]dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)[W]phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)
circumvented	[P]/,sə:kəm'vent/[T]ngoại động từ[W]dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)[W]phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)
circumventing	[P]/,sə:kəm'vent/[T]ngoại động từ[W]dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)[W]phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)
circumvention	[P]/,sə:kəm'venʃn/[T]danh từ[W]sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai)[W]sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai...)
circumventions	[P]/,sə:kəm'venʃn/[T]danh từ[W]sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai)[W]sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai...)
circumvents	[P]/,sə:kəm'vent/[T]ngoại động từ[W]dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)[W]phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)
circus	[P]/'sə:kəs/[T]danh từ[W]rạp xiếc[W]gánh xiếc[W]chỗ nhiều đường gặp nhau[W]tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào[W]trường đấu, trường du hí (ở cổ La-mã)[W](địa lý,địa chất) đai vòng
circuses	[P]/'sə:kəs/[T]danh từ[W]rạp xiếc[W]gánh xiếc[W]chỗ nhiều đường gặp nhau[W]tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào[W]trường đấu, trường du hí (ở cổ La-mã)[W](địa lý,địa chất) đai vòng
cirrhosis	[P]/si'rousis/[T]danh từ[W](y học) bệnh xơ gan
cirrus	[P]/'sirəs/[T]danh từ,  số nhiều cirri[W](thực vật học) tua cuốn[W](động vật học) lông gai[W](khí tượng) mây ti
cist	[P]/sist/[T]danh từ[W]mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử)[W]hòm đựng đồ thánh
cistern	[P]/'sistən/[T]danh từ[W]thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà)[W]bể chứa, bình chứa
cisterns	[P]/'sistən/[T]danh từ[W]thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà)[W]bể chứa, bình chứa
citadel	[P]/'sitədl/[T]danh từ[W]thành luỹ, thành quách, thành trì[W]chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng
citadels	[P]/'sitədl/[T]danh từ[W]thành luỹ, thành quách, thành trì[W]chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng
citation	[P]/sai'teiʃn/[T]danh từ[W]sự dẫn, sự trích dẫn[W]câu trích dẫn, đoạn trích dẫn[W](pháp lý) trát đòi hầu toà[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) sự biểu dương, sự tuyên dương
citations	[P]/sai'teiʃn/[T]danh từ[W]sự dẫn, sự trích dẫn[W]câu trích dẫn, đoạn trích dẫn[W](pháp lý) trát đòi hầu toà[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) sự biểu dương, sự tuyên dương
cite	[P]/sait/[T]ngoại động từ[W]dẫn, trích dẫn
cited	[P]/sait/[T]ngoại động từ[W]dẫn, trích dẫn
cites	[P]/sait/[T]ngoại động từ[W]dẫn, trích dẫn
cities	[P]/'siti/[T]danh t��[W]thành phố, thành thị, đô thị[W]dân thành thị[W](the City) trung tâm thương nghiệp và tài chính thành phố Luân-đôn[W](định ngữ) (thuộc) thành phố[W](City) (định ngữ) a City man người kinh doanh,  a City article bài báo bàn về tài chính và thương nghiệp,  City editor người biên tập phụ trách tin tức về tài chính (trong một tờ báo)[I]Celestial City[I]Heavenly City[I]City of God#thiên đường[I]city state#thành phố độc lập và có chủ quyền (như một nước)
citing	[P]/sait/[T]ngoại động từ[W]dẫn, trích dẫn
citizen	[P]/'sitizn/[T]danh từ[W]người dân thành thị[W]công dân, dân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đội)[I]citizen of the world#công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia
citizens	[P]/'sitizn/[T]danh từ[W]người dân thành thị[W]công dân, dân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đội)[I]citizen of the world#công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia
citizenship	[P]/'sitiznʃip/[T]danh từ[W]tư cách công dân[W]quyền công dân[W]bổn phận công dân
citric	[P]/'sitrik/[T]tính từ[W](hoá học) xitric
citron	[P]/'sitrən/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thanh yên[W]quả thanh yên[W]màu vỏ chanh ((cũng) citron colour)
citrons	[P]/'sitrən/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thanh yên[W]quả thanh yên[W]màu vỏ chanh ((cũng) citron colour)
citrus	[P]/'sitrəs/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cam quít
citruses	[P]/'sitrəs/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cam quít
city	[P]/'siti/[T]danh từ[W]thành phố, thành thị, đô thị[W]dân thành thị[W](the City) trung tâm thương nghiệp và tài chính thành phố Luân-đôn[W](định ngữ) (thuộc) thành phố[W](City) (định ngữ) a City man người kinh doanh,  a City article bài báo bàn về tài chính và thương nghiệp,  City editor người biên tập phụ trách tin tức về tài chính (trong một tờ báo)[I]Celestial City[I]Heavenly City[I]City of God#thiên đường[I]city state#thành phố độc lập và có chủ quyền (như một nước)
civic	[P]/'sivik/[T]tính từ[W](thuộc) công dân
civics	[P]/'sivik/[T]tính từ[W](thuộc) công dân
civies	[P]/'sivi/ Cách viết khác : (civvy)  /'sivi/[T]danh từ[W](từ lóng) người thường, thường dân (trái với quân đội)[W](số nhiều) (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội)[I]civy street#(quân sự),  (từ lóng) đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân (trái với sinh hoạt trong quân đội)
civil	[P]/'sivl/[T]tính từ[W](thuộc) công dân
civilian	[P]/'siviljən/[T]danh từ[W]người thường, thường dân[T]tính từ[W](thuộc) thường dân (trái với quân đội)
civilians	[P]/'siviljən/[T]danh từ[W]người thường, thường dân[T]tính từ[W](thuộc) thường dân (trái với quân đội)
civilise	[P]/'sivilaiz/ Cách viết khác : (civilise)  /'sivilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá[I]to civilize away#bài trừ (hủ tục...)
civilised	[P]/'sivilaiz/ Cách viết khác : (civilise)  /'sivilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá[I]to civilize away#bài trừ (hủ tục...)
civilising	[P]/'sivilaiz/ Cách viết khác : (civilise)  /'sivilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá[I]to civilize away#bài trừ (hủ tục...)
civilities	[P]/si'viliti/[T]danh từ[W]sự lễ độ, phép lịch sự
civility	[P]/si'viliti/[T]danh từ[W]sự lễ độ, phép lịch sự
