chafe	[P]/tʃeif/[T]danh từ[W]sự chà xát[W]chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da)[W]chỗ xơ ra (sợi dây)[W]sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận
chafed	[P]/tʃeif/[T]danh từ[W]sự chà xát[W]chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da)[W]chỗ xơ ra (sợi dây)[W]sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận
chafes	[P]/tʃeif/[T]danh từ[W]sự chà xát[W]chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da)[W]chỗ xơ ra (sợi dây)[W]sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận
chaff	[P]/fʃɑ:f/[T]danh từ[W]trấu, vỏ (hột)[W]rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn)[W](nghĩa bóng) cái rơm rác, vật vô giá trị[W](hàng không) mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ[I]to be caught with chaff#bị lừa bịp một cách dễ dàng[I]to catch with chaff#đánh lừa một cách dễ dàng[I]a grain of wheat in a bushel of chaff#cố gắng mà kết quả chẳng ra sao, công dã tràng[T]ngoại động từ[W]băm (rơm rạ)[T]danh từ[W]lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt[T]ngoại động từ[W]nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt
chaffed	[P]/fʃɑ:f/[T]danh từ[W]trấu, vỏ (hột)[W]rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn)[W](nghĩa bóng) cái rơm rác, vật vô giá trị[W](hàng không) mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ[I]to be caught with chaff#bị lừa bịp một cách dễ dàng[I]to catch with chaff#đánh lừa một cách dễ dàng[I]a grain of wheat in a bushel of chaff#cố gắng mà kết quả chẳng ra sao, công dã tràng[T]ngoại động từ[W]băm (rơm rạ)[T]danh từ[W]lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt[T]ngoại động từ[W]nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt
chaffinch	[P]/'tʃæfintʃ/[T]danh từ[W](động vật học) chim mai hoa
chaffinches	[P]/'tʃæfintʃ/[T]danh từ[W](động vật học) chim mai hoa
chaffing	[P]/fʃɑ:f/[T]danh từ[W]trấu, vỏ (hột)[W]rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn)[W](nghĩa bóng) cái rơm rác, vật vô giá trị[W](hàng không) mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ[I]to be caught with chaff#bị lừa bịp một cách dễ dàng[I]to catch with chaff#đánh lừa một cách dễ dàng[I]a grain of wheat in a bushel of chaff#cố gắng mà kết quả chẳng ra sao, công dã tràng[T]ngoại động từ[W]băm (rơm rạ)[T]danh từ[W]lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt[T]ngoại động từ[W]nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt
chafing	[P]/tʃeif/[T]danh từ[W]sự chà xát[W]chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da)[W]chỗ xơ ra (sợi dây)[W]sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận
chagrin	[P]/'ʃægrin/[T]danh từ[W]sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục[T]ngoại động từ[W]làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục
chagrined	[P]/'ʃægrin/[T]danh từ[W]sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục[T]ngoại động từ[W]làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục
chain	[P]/tʃein/[T]danh từ[W]dây, xích[W]dãy, chuỗi, loạt
chained	[P]/tʃein/[T]danh từ[W]dây, xích[W]dãy, chuỗi, loạt
chaining	[P]/tʃein/[T]danh từ[W]dây, xích[W]dãy, chuỗi, loạt
chains	[P]/tʃein/[T]danh từ[W]dây, xích[W]dãy, chuỗi, loạt
chair	[P]/tʃeə/[T]danh từ[W]ghế
chaired	[P]/tʃeə/[T]danh từ[W]ghế
chairing	[P]/tʃeə/[T]danh từ[W]ghế
chairman	[P]/'tʃeəmən/[T]danh từ[W]chủ tịch; người chủ toạ (buổi họp)[W]người cho thuê ghế lăn; người đẩy ghế lăn[W](từ cổ,nghĩa cổ) người khiêng kiệu
chairmanship	[P]/'tʃeəmənʃip/[T]danh từ[W]chức chủ tịch
chairmanships	[P]/'tʃeəmənʃip/[T]danh từ[W]chức chủ tịch
chairmen	[P]/'tʃeəmən/[T]danh từ[W]chủ tịch; người chủ toạ (buổi họp)[W]người cho thuê ghế lăn; người đẩy ghế lăn[W](từ cổ,nghĩa cổ) người khiêng kiệu
chairs	[P]/tʃeə/[T]danh từ[W]ghế
chairwoman	[P]/'tʃeə,wumən/[T]danh từ[W]nữ chủ tịch
chairwomen	[P]/'tʃeə,wumən/[T]danh từ[W]nữ chủ tịch
chalet	[P]/'ʃælei/[T]danh từ[W]nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ sĩ)[W]biệt thự nhỏ (làm theo kiểu nhà gỗ ở miền núi Thuỵ sĩ)[W]nhà vệ sinh công cộng
chalets	[P]/'ʃælei/[T]danh từ[W]nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ sĩ)[W]biệt thự nhỏ (làm theo kiểu nhà gỗ ở miền núi Thuỵ sĩ)[W]nhà vệ sinh công cộng
chalice	[P]/'tʃælis/[T]danh từ[W]cốc, ly (để uống rượu)[W](tôn giáo) cốc rượu lễ[W](thơ ca) đài hoa
chalices	[P]/'tʃælis/[T]danh từ[W]cốc, ly (để uống rượu)[W](tôn giáo) cốc rượu lễ[W](thơ ca) đài hoa
chalk	[P]/tʃɔ:k/[T]danh từ[W]đá phấn[W]phấn (viết)
chalked	[P]/tʃɔ:k/[T]danh từ[W]đá phấn[W]phấn (viết)
chalking	[P]/tʃɔ:k/[T]danh từ[W]đá phấn[W]phấn (viết)
chalks	[P]/tʃɔ:k/[T]danh từ[W]đá phấn[W]phấn (viết)
chalky	[P]/'tʃɔ:ki/[T]tính từ[W]có đá phấn (đất)[W]trắng như phấn[W]xanh xao, trắng bệch (da mặt)
challenge	[P]/'tʃælindʤ/[T]danh từ[W](quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác)[W]sự thách thức
challenged	[P]/'tʃælindʤ/[T]danh từ[W](quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác)[W]sự thách thức
challenger	[P]/'tʃælinsʤə/[T]danh từ[W]người thách[W](pháp lý) người có quyền không thừa nhận, người không thừa nhận[W]người đòi hỏi, người yêu cầu
challengers	[P]/'tʃælinsʤə/[T]danh từ[W]người thách[W](pháp lý) người có quyền không thừa nhận, người không thừa nhận[W]người đòi hỏi, người yêu cầu
challenges	[P]/'tʃælindʤ/[T]danh từ[W](quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác)[W]sự thách thức
challenging	[P]/'tʃælindʤ/[T]danh từ[W](quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác)[W]sự thách thức
chamber	[P]/'tʃeimbə/[T]danh từ[W]buồng, phòng; buồng ngủ[W](số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ[W](số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà[W](Chamber) phòng, viện[I]chamber of commerce#phòng thương mại[I]the chamber of deputies#hạ nghị viện;khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục);chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot)[T]ngoại động từ[W]bỏ vào phòng, nhốt vào phòng[W](kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc
chambered	[P]/'tʃeimbə/[T]danh từ[W]buồng, phòng; buồng ngủ[W](số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ[W](số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà[W](Chamber) phòng, viện[I]chamber of commerce#phòng thương mại[I]the chamber of deputies#hạ nghị viện;khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục);chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot)[T]ngoại động từ[W]bỏ vào phòng, nhốt vào phòng[W](kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc
chamberlain	[P]/'tʃeibəlin/[T]danh từ[W]viên thị trấn
chamberlains	[P]/'tʃeibəlin/[T]danh từ[W]viên thị trấn
chambers	[P]/'tʃeimbə/[T]danh từ[W]buồng, phòng; buồng ngủ[W](số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ[W](số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà[W](Chamber) phòng, viện[I]chamber of commerce#phòng thương mại[I]the chamber of deputies#hạ nghị viện;khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục);chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot)[T]ngoại động từ[W]bỏ vào phòng, nhốt vào phòng[W](kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc
chameleon	[P]/kə'mi:ljən/[T]danh từ[W](động vật học) tắc kè hoa[W]người hay thay đổi ý kiến, người không kiên định
chameleons	[P]/kə'mi:ljən/[T]danh từ[W](động vật học) tắc kè hoa[W]người hay thay đổi ý kiến, người không kiên định
chamfer	[P]/'fʃəmfə/[T]danh từ[W]mặt vạt cạnh (gỗ, đá)[W]đường xoi (cột)[T]ngoại động từ[W]vạt cạnh (gỗ đá)[W]xoi đường (cột)
chamfered	[P]/'fʃəmfə/[T]danh từ[W]mặt vạt cạnh (gỗ, đá)[W]đường xoi (cột)[T]ngoại động từ[W]vạt cạnh (gỗ đá)[W]xoi đường (cột)
chamois	[P]/'ʃæmwɑ:/[T]danh từ[W](động vật học) con sơn dương[W]da sơn dương; da cừu; da dê (da thuộc)
champ	[P]/tʃæmp/[T]danh từ (thông tục)[W](như) champion[T]danh từ[W]sự gặm, sự nhai[T]động từ[W]gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến
champagne	[P]/ʃæm'pein/[T]danh từ[W]rượu sâm banh
champagnes	[P]/ʃæm'pein/[T]danh từ[W]rượu sâm banh
champing	[P]/tʃæmp/[T]danh từ (thông tục)[W](như) champion[T]danh từ[W]sự gặm, sự nhai[T]động từ[W]gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến
champion	[P]/'tʃæmpjən/[T]danh từ[W]người vô địch, nhà quán quân
championed	[P]/'tʃæmpjən/[T]danh từ[W]người vô địch, nhà quán quân
championing	[P]/'tʃæmpjən/[T]danh từ[W]người vô địch, nhà quán quân
champions	[P]/'tʃæmpjən/[T]danh từ[W]người vô địch, nhà quán quân
championship	[P]/'tʃæmpjənʃip/[T]danh từ[W]chức vô địch; danh hiệu quán quân
championships	[P]/'tʃæmpjənʃip/[T]danh từ[W]chức vô địch; danh hiệu quán quân
champs	[P]/tʃæmp/[T]danh từ (thông tục)[W](như) champion[T]danh từ[W]sự gặm, sự nhai[T]động từ[W]gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến
chance	[P]/tʃɑ:ns/[T]danh từ[W]sự may rủi, sự tình cờ
chanced	[P]/tʃɑ:ns/[T]danh từ[W]sự may rủi, sự tình cờ
chancel	[P]/'tʃɑ:nsəl/[T]danh từ[W](tôn giáo) thánh đường
chancellery	[P]/'tʃɑ:nsələri/[T]danh từ[W]chức thủ tướng (áo,  Đức); phủ thủ tướng (áo,  Đức)[W]văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự
chancellor	[P]/'tʃɑ:nsələ/[T]danh từ[W]đại pháp quan; quan chưởng ấn
chancellors	[P]/'tʃɑ:nsələ/[T]danh từ[W]đại pháp quan; quan chưởng ấn
chancer	[P]/tʃɑ:ns/[T]danh từ[W]sự may rủi, sự tình cờ
chancery	[P]/'tʃɑ:nsəri/[T]danh từ[W]toà đại pháp Anh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công lý[I]in chancery#(pháp lý) đang thưa kiện (ở toà đại pháp);(thể dục,thể thao) ở vào thế đầu rúc vào cánh tay đối phương và bị đấm liên hồi không chống đỡ được (quyền Anh);ở tình trạng khó khăn, lúng túng
chances	[P]/tʃɑ:ns/[T]danh từ[W]sự may rủi, sự tình cờ
chancing	[P]/tʃɑ:ns/[T]danh từ[W]sự may rủi, sự tình cờ
chancy	[P]/'tʃɑ:nsi/[T]tính từ[W](thông tục) may rủi, bấp bênh[W]gặp may, vận đỏ
chandelier	[P]/,ʃændi'liə/[T]danh từ[W]đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo
chandeliers	[P]/,ʃændi'liə/[T]danh từ[W]đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo
chandler	[P]/'tʃɑ:ndlə/[T]danh từ[W]người làm nến, người bán nến[W]người bán hàng tạp hoá (dầu, xà bông, hương liệu...)
change	[P]/tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
changeability	[P]/,tʃeindʤə'biliti/[T]danh từ[W]tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi
changeable	[P]/'tʃeindʤəbl/[T]tính từ[W]dễ thay đổi, hay thay đổi
changed	[P]/tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
changeless	[P]/'tʃeindʤlis/[T]tính từ[W]không thay đổi, bất di bất dịch
changeling	[P]/'tʃeindʤliɳ/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) đứa trẻ thay thế (cho đứa trẻ các bà tiên bắt trộm đem đi)[W](từ cổ,nghĩa cổ) người hay đổi tính
changer	[P]/tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
changes	[P]/tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
changing	[P]/'tʃeindʤiɳ/[T]tính từ[W]hay thay đổi, hay biến đổi
channel	[P]/'tʃænl/[T]danh từ[W]eo biển[W]lòng sông, lòng suối[W]kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...)[W](nghĩa bóng) đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...)
channels	[P]/'tʃænl/[T]danh từ[W]eo biển[W]lòng sông, lòng suối[W]kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...)[W](nghĩa bóng) đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...)
chant	[P]/tʃɑ:nt/[T]danh từ[W](tôn giáo) thánh ca[W]bài hát nhịp điệu đều đều[W]giọng trầm bổng (như hát)[T]động từ[W]hát[W]cầu kinh; tụng kinh[I]to chant horses#(từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan[I]to chant slogans#hô khẩu hiệu[I]to chant someone's praises#luôn luôn ca tụng ai
chanted	[P]/tʃɑ:nt/[T]danh từ[W](tôn giáo) thánh ca[W]bài hát nhịp điệu đều đều[W]giọng trầm bổng (như hát)[T]động từ[W]hát[W]cầu kinh; tụng kinh[I]to chant horses#(từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan[I]to chant slogans#hô khẩu hiệu[I]to chant someone's praises#luôn luôn ca tụng ai
chanter	[P]/'tʃɑ:ntə/[T]danh từ[W]người hát ở nhà thờ[W]lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter)
chanting	[P]/tʃɑ:nt/[T]danh từ[W](tôn giáo) thánh ca[W]bài hát nhịp điệu đều đều[W]giọng trầm bổng (như hát)[T]động từ[W]hát[W]cầu kinh; tụng kinh[I]to chant horses#(từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan[I]to chant slogans#hô khẩu hiệu[I]to chant someone's praises#luôn luôn ca tụng ai
chants	[P]/tʃɑ:nt/[T]danh từ[W](tôn giáo) thánh ca[W]bài hát nhịp điệu đều đều[W]giọng trầm bổng (như hát)[T]động từ[W]hát[W]cầu kinh; tụng kinh[I]to chant horses#(từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan[I]to chant slogans#hô khẩu hiệu[I]to chant someone's praises#luôn luôn ca tụng ai
chaos	[P]/'keiɔs/[T]danh từ[W]thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang[W]sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn
chaotic	[P]/kei'ɔtik/[T]tính từ[W]hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn
chap	[P]/tʃæp/[T]danh từ[W](thông tục) thằng, thằng cha
chapel	[P]/'tʃæpəl/[T]danh từ[W]nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ[W]Anh nhà thờ không theo quốc giáo[W](ngành in) nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in
chapels	[P]/'tʃæpəl/[T]danh từ[W]nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ[W]Anh nhà thờ không theo quốc giáo[W](ngành in) nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in
chaperon	[P]/'ʃæpəroun/[T]danh từ[W]bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội)[T]ngoại động từ[W]đi kèm (các cô gái)
chaperoned	[P]/'ʃæpəroun/[T]danh từ[W]bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội)[T]ngoại động từ[W]đi kèm (các cô gái)
chaperones	[P]/'ʃæpəroun/[T]danh từ[W]bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội)[T]ngoại động từ[W]đi kèm (các cô gái)
chaplain	[P]/'tʃæplin/[T]danh từ[W]giáo sĩ (trong nhà thờ nhỏ của trường học, bệnh viện, nhà tù, trại lính)
chaplains	[P]/'tʃæplin/[T]danh từ[W]giáo sĩ (trong nhà thờ nhỏ của trường học, bệnh viện, nhà tù, trại lính)
chapman	[P]/'tʃæpmən/[T]danh từ[W]người bán hàng rong
chaps	[P]/tʃæps/[T]danh từ số nhiều[W](viết tắt) của chaparajo
chapter	[P]/'tʃæps/[T]danh từ[W]chương (sách)[W]đề tài, vấn đề[W](tôn giáo) tăng hội[I]chapter of accidents#(xem) accident[I]to the end of the chapter#đến cùng; mãi mãi[I]to cite (give, have) chapter and verse#nói có sách, mách có chứng
chapters	[P]/'tʃæps/[T]danh từ[W]chương (sách)[W]đề tài, vấn đề[W](tôn giáo) tăng hội[I]chapter of accidents#(xem) accident[I]to the end of the chapter#đến cùng; mãi mãi[I]to cite (give, have) chapter and verse#nói có sách, mách có chứng
char	[P]/tʃɑ:/[T]danh từ[W](động vật học) giống cá hồi chấm hồng[T]danh từ &amp; nội động từ[W](như) chare[T]động từ[W]đốt thành than, hoá thành than
character	[P]/'kæriktə/[T]danh từ[W]tính nết, tính cách; cá tính[W]đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
characterise	[P]/'kæriktəraiz/ Cách viết khác : (characterise)  /'kæriktəraiz/[T]ngoại động từ[W]biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
characterised	[P]/'kæriktəraiz/ Cách viết khác : (characterise)  /'kæriktəraiz/[T]ngoại động từ[W]biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
characterises	[P]/'kæriktəraiz/ Cách viết khác : (characterise)  /'kæriktəraiz/[T]ngoại động từ[W]biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
characterising	[P]/'kæriktəraiz/ Cách viết khác : (characterise)  /'kæriktəraiz/[T]ngoại động từ[W]biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
characteristic	[P]/,kæriktə'ristik/[T]tính từ[W]riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng[T]danh từ[W]đặc tính, đặc điểm
characteristics	[P]/,kæriktə'ristik/[T]tính từ[W]riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng[T]danh từ[W]đặc tính, đặc điểm
characterless	[P]/'kæriktəlis/[T]tính từ[W]tầm thường, không có bản sắt[W]không có giấy chứng nhận
characters	[P]/'kæriktə/[T]danh từ[W]tính nết, tính cách; cá tính[W]đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
charade	[P]/ʃə'rɑ:d/[T]danh từ[W]trò chơi đố chữ
charades	[P]/ʃə'rɑ:d/[T]danh từ[W]trò chơi đố chữ
charcoal	[P]/'tʃɑ:koul/[T]danh từ[W]than (củi)
chared	[P]/tʃeə/[T]danh từ ((cũng) char)[W]việc lặt vặt trong nhà[W](thông tục) (như) charwoman[T]nội động từ ((cũng) char)[W]làm giúp việc lặt vặt trong gia đình (theo giờ hoặc công nhật)
charge	[P]/tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
chargeable	[P]/'tʃɑ:dʤəbl/[T]tính từ[W]lấy vào, ăn vào, tính vào
charged	[P]/tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
charger	[P]/'tʃɑ:dʤə/[T]danh từ[W]ngựa của sĩ quan; ngựa chiến[W]ổ nạp đạn[W](điện học) bộ nạp điện
chargers	[P]/'tʃɑ:dʤə/[T]danh từ[W]ngựa của sĩ quan; ngựa chiến[W]ổ nạp đạn[W](điện học) bộ nạp điện
charges	[P]/tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
charging	[P]/tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
chariot	[P]/'tʃæriət/[T]danh từ[W](sử học) xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua)[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe ngựa
charioteer	[P]/,tʃæriə'tiə/[T]danh từ[W]người đánh xe ngựa[W](thiên văn học) chòm sao Ngũ xa
charioteers	[P]/,tʃæriə'tiə/[T]danh từ[W]người đánh xe ngựa[W](thiên văn học) chòm sao Ngũ xa
chariots	[P]/'tʃæriət/[T]danh từ[W](sử học) xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua)[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe ngựa
charitable	[P]/'tʃæritəbl/[T]tính từ[W]nhân đức, từ thiện; có lòng thảo[W]khoan dung, độ lượng[I]charitable instution#nhà tế bần
charities	[P]/'tʃæriti/[T]danh từ[W]lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo[W]lòng khoan dung[W]hội từ thiện; tổ chức cứu tế
charity	[P]/'tʃæriti/[T]danh từ[W]lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo[W]lòng khoan dung[W]hội từ thiện; tổ chức cứu tế
charlatan	[P]/'ʃɑ:lətən/[T]danh từ[W]lang băm[W]kẻ bất tài mà hay loè bịp[T]tính từ[W]có tinh chất lang băm[W]loè bịp, bịp bợm
charlatans	[P]/'ʃɑ:lətən/[T]danh từ[W]lang băm[W]kẻ bất tài mà hay loè bịp[T]tính từ[W]có tinh chất lang băm[W]loè bịp, bịp bợm
charm	[P]/tʃɑ:m/[T]danh từ[W]sức mê hoặc[W]bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma[W]nhan sắc, sắc đẹp, duyên[W]sức hấp dẫn, sức quyến rũ[I]under a charm#bị mê hoặc; bị bỏ bùa[T]ngoại động từ[W]làm mê hoặc, dụ
charmed	[P]/tʃɑ:m/[T]danh từ[W]sức mê hoặc[W]bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma[W]nhan sắc, sắc đẹp, duyên[W]sức hấp dẫn, sức quyến rũ[I]under a charm#bị mê hoặc; bị bỏ bùa[T]ngoại động từ[W]làm mê hoặc, dụ
charmer	[P]/'ʃɑ:mə/[T]danh từ[W]người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ[W]người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người làm cho vui sướng[W](từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) người đàn bà đẹp chim sa cá lặn
charmers	[P]/'ʃɑ:mə/[T]danh từ[W]người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ[W]người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người làm cho vui sướng[W](từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) người đàn bà đẹp chim sa cá lặn
charming	[P]/'tʃɑ:miɳ/[T]tính từ[W]đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn
charmless	[P]/'tʃɑ:mlis/[T]tính từ[W]không đẹp, vô duyên
charms	[P]/tʃɑ:m/[T]danh từ[W]sức mê hoặc[W]bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma[W]nhan sắc, sắc đẹp, duyên[W]sức hấp dẫn, sức quyến rũ[I]under a charm#bị mê hoặc; bị bỏ bùa[T]ngoại động từ[W]làm mê hoặc, dụ
charon	[P]/'keərən/[T]danh từ[W](thần thoại Hy lạp) người lái đò bến Mê (đưa linh hồn người chết)
chars	[P]/tʃɑ:/[T]danh từ[W](động vật học) giống cá hồi chấm hồng[T]danh từ &amp; nội động từ[W](như) chare[T]động từ[W]đốt thành than, hoá thành than
chart	[P]/tʃɑ:t/[T]danh từ[W](hàng hải) bản đồ đi biển, hải đồ[W]bản đồ[W]đồ thị, biểu đồ
charted	[P]/tʃɑ:t/[T]danh từ[W](hàng hải) bản đồ đi biển, hải đồ[W]bản đồ[W]đồ thị, biểu đồ
charter	[P]/'tʃɑ:tə/[T]danh từ[W]hiến chương
chartered	[P]/'tʃɑ:tə/[T]danh từ[W]hiến chương
chartering	[P]/'tʃɑ:tə/[T]danh từ[W]hiến chương
charters	[P]/'tʃɑ:tə/[T]danh từ[W]hiến chương
charting	[P]/tʃɑ:t/[T]danh từ[W](hàng hải) bản đồ đi biển, hải đồ[W]bản đồ[W]đồ thị, biểu đồ
charts	[P]/tʃɑ:t/[T]danh từ[W](hàng hải) bản đồ đi biển, hải đồ[W]bản đồ[W]đồ thị, biểu đồ
charwoman	[P]/'tʃɑ:,wumən/[T]danh từ[W]người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật)
chary	[P]/'tʃeəri/[T]tính từ[W]thận trọng, cẩn thận
chase	[P]/tʃeis/[T]danh từ[W]sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
chased	[P]/tʃeis/[T]danh từ[W]sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
chaser	[P]/'tʃeisə/[T]danh từ[W]người đuổi theo, người đánh đuổi[W]người đi săn[W](hàng hải) tàu khu trục[W](hàng hải) súng đại bác ở mũi (đuôi) tàu[W](thông tục) ly rượu uống sau khi dùng cà phê; ly nước uống sau khi dùng rượu mạnh[T]danh từ[W]người chạm, người trổ, người khắc[W]bàn ren, dao ren
chasers	[P]/'tʃeisə/[T]danh từ[W]người đuổi theo, người đánh đuổi[W]người đi săn[W](hàng hải) tàu khu trục[W](hàng hải) súng đại bác ở mũi (đuôi) tàu[W](thông tục) ly rượu uống sau khi dùng cà phê; ly nước uống sau khi dùng rượu mạnh[T]danh từ[W]người chạm, người trổ, người khắc[W]bàn ren, dao ren
chases	[P]/tʃeis/[T]danh từ[W]sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
chasing	[P]/tʃeis/[T]danh từ[W]sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
chasm	[P]/'kæzm/[T]danh từ[W]kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu[W]vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi...)
chasms	[P]/'kæzm/[T]danh từ[W]kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu[W]vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi...)
chassis	[P]/'ʃæsi/[T]danh từ,  số nhiều chassis[W]khung gầm (ô tô, máy bay...)
chaste	[P]/tʃeist/[T]tính từ[W]trong sạch, trong trắng, minh bạch[W]giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn)[W]tao nhã, lịch sự (lời nói)
chastened	[P]/'tʃeisn/[T]ngoại động từ[W]uốn nắn; trừng phạt, trừng trị[W]gọt giũa (văn)[W](thường) dạng bị động chế ngự, kiềm chế
chastening	[P]/'tʃeisn/[T]ngoại động từ[W]uốn nắn; trừng phạt, trừng trị[W]gọt giũa (văn)[W](thường) dạng bị động chế ngự, kiềm chế
chastise	[P]/tʃæs'taiz/[T]ngoại động từ[W]trừng phạt, trừng trị[W]đánh đập
chastised	[P]/tʃæs'taiz/[T]ngoại động từ[W]trừng phạt, trừng trị[W]đánh đập
chastisement	[P]/'tʃæstizmənt/[T]danh từ[W]sự trừng phạt, sự trừng trị[W]sự đánh đập
chastises	[P]/tʃæs'taiz/[T]ngoại động từ[W]trừng phạt, trừng trị[W]đánh đập
chastising	[P]/tʃæs'taiz/[T]ngoại động từ[W]trừng phạt, trừng trị[W]đánh đập
chastity	[P]/tʃæsiti/[T]danh từ[W]sự trong trắng, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh[W]sự giản dị, sự mộc mạc (văn)
chat	[P]/tʃæt/[T]danh từ[W]chuyện phiếm, chuyện gẫu; chuyện thân thuộc[T]nội động từ[W]nói chuyện phiếm, tán gẫu
chats	[P]/tʃæt/[T]danh từ[W]chuyện phiếm, chuyện gẫu; chuyện thân thuộc[T]nội động từ[W]nói chuyện phiếm, tán gẫu
chattel	[P]/'tʃætl/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]động sản
chattels	[P]/'tʃætl/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]động sản
chatter	[P]/'tʃætə/[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối)[W]sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người)[W]tiếng lập cập (răng)[W]tiếng lạch cạch (của máy bị xọc xạch, bị jơ)[T]nội động từ[W]hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối)[W]nói huyên thiên, nói luôn mồm[W]lập cập (răng đập vào nhau)[W]kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ)[I]to chatter like a magpie#nói như khướu
chatterbox	[P]/'tʃætəbɔks/[T]danh từ[W]đứa bé nói líu lo[W]người ba hoa, người hay nói huyên thiên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) súng liên thanh
chattered	[P]/'tʃætə/[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối)[W]sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người)[W]tiếng lập cập (răng)[W]tiếng lạch cạch (của máy bị xọc xạch, bị jơ)[T]nội động từ[W]hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối)[W]nói huyên thiên, nói luôn mồm[W]lập cập (răng đập vào nhau)[W]kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ)[I]to chatter like a magpie#nói như khướu
chatterer	[P]/'tʃætərə/[T]danh từ[W]người ba hoa, người hay nói huyên thiên
chattering	[P]/'tʃætə/[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối)[W]sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người)[W]tiếng lập cập (răng)[W]tiếng lạch cạch (của máy bị xọc xạch, bị jơ)[T]nội động từ[W]hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối)[W]nói huyên thi��n, nói luôn mồm[W]lập cập (răng đập vào nhau)[W]kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ)[I]to chatter like a magpie#nói như khướu
chatters	[P]/'tʃætə/[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối)[W]sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người)[W]tiếng lập cập (răng)[W]tiếng lạch cạch (của máy bị xọc xạch, bị jơ)[T]nội động từ[W]hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối)[W]nói huyên thiên, n��i luôn mồm[W]lập cập (răng đập vào nhau)[W]kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ)[I]to chatter like a magpie#nói như khướu
chatty	[P]/'tʃæti/[T]tính từ[W]thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò[W](quân sự),  (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác
chauffeur	[P]/'tʃoufə/[T]danh từ[W]người lái xe
chauffeured	[P]/'tʃoufə/[T]danh từ[W]người lái xe
chauffeurs	[P]/'tʃoufə/[T]danh từ[W]người lái xe
chauvinism	[P]/'ʃouvinizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa sô vanh
chauvinist	[P]/'ʃouvinist/[T]tính từ[W]sô vanh chủ nghĩa, sô vanh[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa sô vanh
chauvinistic	[P]/,ʃouvi'nistik/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa sô vanh[T]tính từ[W]có tính chất sô vanh
chauvinists	[P]/'ʃouvinist/[T]tính từ[W]sô vanh chủ nghĩa, sô vanh[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa sô vanh
cheap	[P]/tʃi:p/[T]tính từ[W]rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền
cheapen	[P]/'tʃi:pən/[T]danh từ[W]hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị
cheapened	[P]/'tʃi:pən/[T]danh từ[W]hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị
cheapening	[P]/'tʃi:pən/[T]danh từ[W]hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị
cheapens	[P]/'tʃi:pən/[T]danh từ[W]hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị
cheaper	[P]/tʃi:p/[T]tính từ[W]rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền
cheapest	[P]/tʃi:p/[T]tính từ[W]rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền
cheapish	[P]/'ʃi:piʃ/[T]tính từ[W]hơi rẻ, hơi hạ
cheapness	[P]/'tʃi:pnis/[T]danh từ[W]sự rẻ, sự rẻ tiền ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
cheat	[P]/tʃi:t/[T]danh từ[W]trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian[W]người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận[I]topping cheat#(từ lóng) cái giá treo cổ[T]ngoại động từ[W]lừa, lừa đảo (ai)
cheated	[P]/tʃi:t/[T]danh từ[W]trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian[W]người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận[I]topping cheat#(từ lóng) cái giá treo cổ[T]ngoại động từ[W]lừa, lừa đảo (ai)
cheater	[P]/'tʃi:tə/[T]danh từ[W]người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp
cheaters	[P]/'tʃi:tə/[T]danh từ[W]người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp
cheating	[P]/tʃi:t/[T]danh từ[W]trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian[W]người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận[I]topping cheat#(từ lóng) cái giá treo cổ[T]ngoại động từ[W]lừa, lừa đảo (ai)
cheats	[P]/tʃi:t/[T]danh từ[W]trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian[W]người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận[I]topping cheat#(từ lóng) cái giá treo cổ[T]ngoại động từ[W]lừa, lừa đảo (ai)
check	[P]/tʃek/[T]danh t���[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque[T]danh từ[W]sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản
checked	[P]/tʃekt/[T]tính từ[W]kẻ ô vuông, kẻ ca rô
checker	[P]/'tʃekə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tiền, người thu tiền (ở cửa hàng tự phục vụ...)
checkered	[P]/'tʃekə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tiền, người thu tiền (ở cửa hàng tự phục vụ...)
checkering	[P]/'tʃekə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tiền, người thu tiền (ở cửa hàng tự phục vụ...)
checkers	[P]/'tʃekə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tiền, người thu tiền (ở cửa hàng tự phục vụ...)
checking	[P]/tʃek/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque[T]danh từ[W]sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản
checkmate	[P]/'tʃek'meit/[T]danh từ[W](đánh cờ) sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết[W]sự thua, sự thất bại[I]to play checkmate with somebody#(đánh cờ) chiếu tướng vì bắt ai phải thua;đánh bại ai, đánh gục ai; phá vỡ kế hoạch của ai[T]ngoại động từ[W](đánh cờ) chiếu hết[W]làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch)
checks	[P]/tʃek/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque[T]danh từ[W]sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản
cheek	[P]/tʃi:k/[T]danh từ[W]má
cheeked	[P]/tʃi:k/[T]danh từ[W]má
cheeking	[P]/tʃi:k/[T]danh từ[W]má
cheeks	[P]/tʃi:k/[T]danh từ[W]má
cheeky	[P]/'tʃi:ki/[T]tính từ[W]táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ[W]vô lễ, hỗn xược
cheep	[P]/tʃip/[T]danh từ[W]tiếng chim chiếp (tiếng chim non)[T]nội động từ[W]chim chiếp (tiếng chim non)
cheeping	[P]/tʃip/[T]danh từ[W]tiếng chim chiếp (tiếng chim non)[T]nội động từ[W]chim chiếp (tiếng chim non)
cheer	[P]/tʃiə/[T]danh từ[W]sự vui vẻ, sự khoái trá[W]sự cổ vũ, sự khuyến khích
cheered	[P]/tʃiə/[T]danh từ[W]sự vui vẻ, sự khoái trá[W]sự cổ vũ, sự khuyến khích
cheerful	[P]/'tʃjəful/[T]tính từ[W]vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười
cheerfulness	[P]/'tʃiəfulnis/[T]danh từ[W]sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi[W]sự vui mắt, sự vui vẻ[W]sự vui lòng, sự sẵn lòng, sự không miễn cưỡng
cheering	[P]/'tʃiəriɳ/[T]danh từ[W]tiếng hoan hô[W]tiếng cổ vũ khuyến khích[T]tính từ[W]làm vui vẻ; làm phấn khởi[W]khuyến khích, cổ vũ
cheerio	[P]/'tʃiəri'ou/[T]thán từ[W](từ lóng) chào anh!, chào cậu!, chào đồng chí!; chào bạn![W]chúc sức khoẻ anh!, chúc sức khoẻ chị! (khi uống rượu)
cheerless	[P]/'tʃiəlis/[T]tính từ[W]buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm
cheerlessness	[P]/'tʃiəlisnis/[T]danh từ[W]sự buồn ủ rũ, sự ỉu xìu; sự âm u, sự ảm đạm[W]sự không vui vẻ, sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ
cheers	[P]/tʃiə/[T]danh từ[W]sự vui vẻ, sự khoái trá[W]sự cổ vũ, sự khuyến khích
cheery	[P]/'tʃiəri/[T]tính từ[W]vui vẻ, hân hoan
cheese	[P]/tʃi:z/[T]danh từ[W]phó mát, bánh phó mát[W]vật đóng bánh (như phó mát)[W]sữa trớ ra (trẻ con)[I]big cheese#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng[I]to get the cheese#nếm mùi thất bại;bị bịp[I]hard cheese#(thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn[T]nội động từ[W]trớ ra (trẻ con)[T]danh từ (thông tục)[W]the cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất
cheeses	[P]/tʃi:z/[T]danh từ[W]phó mát, bánh phó mát[W]vật đóng bánh (như phó mát)[W]sữa trớ ra (trẻ con)[I]big cheese#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng[I]to get the cheese#nếm mùi thất bại;bị bịp[I]hard cheese#(thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn[T]nội động từ[W]trớ ra (trẻ con)[T]danh từ (thông tục)[W]the cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất
cheesy	[P]/'tʃi:zi/[T]tính từ[W]có chất phó mát; có mùi phó mát[W]đúng mốt; sang, bảnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tồi; hạng bét
cheetah	[P]/'tʃi:tə/[T]danh từ[W](động vật học) loài báo gêpa
cheetahs	[P]/'tʃi:tə/[T]danh từ[W](động vật học) loài báo gêpa
chef	[P]/ʃef/[T]danh từ[W]đầu bếp
chefs	[P]/ʃef/[T]danh từ[W]đầu bếp
chemical	[P]/'kemikəl/[T]tính từ[W](thuộc) hoá học
chemicals	[P]/'kemikəlz/[T]danh từ số nhiều[W]hoá chất, chất hoá học
chemise	[P]/ʃi'mi:z/[T]danh từ[W]áo lót phụ nữ
chemist	[P]/'kemist/[T]danh từ[W]nhà hoá học[W](Anh) người bán dược phẩm
chemistry	[P]/'kemistri/[T]danh từ[W]ngành hoá học; môn hoá học, hoá học
chemists	[P]/'kemist/[T]danh từ[W]nhà hoá học[W](Anh) người bán dược phẩm
chemotherapy	[P]/,kemou'θerəpi/[T]danh t���[W](y học) phép chữa hoá học
cheque	[P]/tʃek/[T]danh từ[W]séc
chequer	[P]/'tʃekə/[T]danh từ số nhiều[W]biển hàng hình bàn cờ (ở cửa hiệu ăn)[W]((thường) số nhiều) hình vẽ kẻ ô vuông; vải kẻ ca rô[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cờ đam[T]ngoại động từ[W]kẻ ô vuông; kẻ ca rô[W]tô màu sặc sỡ; tô nhiều màu[W]làm cho đỡ tẻ, làm cho mất tính đơn điệu
chequered	[P]/'tʃekə/[T]danh từ số nhiều[W]biển hàng hình bàn cờ (ở cửa hiệu ăn)[W]((thường) số nhiều) hình vẽ kẻ ô vuông; vải kẻ ca rô[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cờ đam[T]ngoại động từ[W]kẻ ô vuông; kẻ ca rô[W]tô màu sặc sỡ; tô nhiều màu[W]làm cho đỡ tẻ, làm cho mất tính đơn điệu
chequering	[P]/'tʃekə/[T]danh từ số nhiều[W]biển hàng hình bàn cờ (ở cửa hiệu ăn)[W]((thường) số nhiều) hình vẽ kẻ ô vuông; vải kẻ ca rô[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cờ đam[T]ngoại động từ[W]kẻ ô vuông; kẻ ca rô[W]tô màu sặc sỡ; tô nhiều màu[W]làm cho đỡ tẻ, làm cho mất tính đơn điệu
chequers	[P]/'tʃekə/[T]danh từ số nhiều[W]biển hàng hình bàn cờ (ở cửa hiệu ăn)[W]((thường) số nhiều) hình vẽ kẻ ô vuông; vải kẻ ca rô[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cờ đam[T]ngoại động từ[W]kẻ ô vuông; kẻ ca rô[W]tô màu sặc sỡ; tô nhiều màu[W]làm cho đỡ tẻ, làm cho mất tính đơn điệu
cheques	[P]/tʃek/[T]danh từ[W]séc
cherish	[P]/'tʃeriʃ/[T]ngoại động từ[W]yêu mến, yêu thương, yêu dấu
cherished	[P]/'tʃeriʃ/[T]ngoại động từ[W]yêu mến, yêu thương, yêu dấu
cherishes	[P]/'tʃeriʃ/[T]ngoại động từ[W]yêu mến, yêu thương, yêu dấu
cherishing	[P]/'tʃeriʃ/[T]ngoại động từ[W]yêu mến, yêu thương, yêu dấu
cheroot	[P]/ʃə'ru:t/[T]danh từ[W]xì gà xén tày hai đầu
cheroots	[P]/ʃə'ru:t/[T]danh từ[W]xì gà xén tày hai đầu
cherries	[P]/'tʃeri/[T]tính từ[W]đỏ màu anh đào
cherry	[P]/'tʃeri/[T]tính từ[W]đỏ màu anh đào
cherub	[P]/'tʃerəb/[T]danh từ,  số nhiều cherubim[W](số nhiều cherubim) tiểu thiên sứ[W]cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ[W](nghệ thuật) (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh
cherubic	[P]/tʃe'ru:bik/[T]tính từ[W]có vẻ dịu dàng hiên hậu[W]có mắt tròn trĩnh
cherubim	[P]/'tʃerəb/[T]danh từ,  số nhiều cherubim[W](số nhiều cherubim) tiểu thiên sứ[W]cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ[W](nghệ thuật) (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh
cherubs	[P]/'tʃerəb/[T]danh từ,  số nhiều cherubim[W](số nhiều cherubim) tiểu thiên sứ[W]cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ[W](nghệ thuật) (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh
chess	[P]/tʃes/[T]danh t���[W]cờ
chest	[P]/tʃest/[T]danh từ[W]rương, hòm, tủ, két
chested	[P]/tʃest/[T]danh từ[W]rương, hòm, tủ, két
chester	[P]/tʃest/[T]danh từ[W]rương, hòm, tủ, két
chestnut	[P]/'tʃesnʌt/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hạt dẻ[W]hạt dẻ[W]màu nâu hạt dẻ[W]ngựa màu hạt dẻ[W]chuyện cũ rích
chestnuts	[P]/'tʃesnʌt/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hạt dẻ[W]hạt dẻ[W]màu nâu hạt dẻ[W]ngựa màu hạt dẻ[W]chuyện cũ rích
chests	[P]/tʃest/[T]danh từ[W]rương, hòm, tủ, két
chesty	[P]/'tʃesti/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) có ngực nở[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ[W](thông tục) dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi
chevalier	[P]/,ʃevə'liə/[T]danh từ[W]kỵ sĩ, hiệp sĩ[I]chevalier d'industrie; chevalier of industry#kẻ gian hùng, kẻ bịp bợm
chevron	[P]/'ʃevrən/[T]danh từ[W]lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo)
chevrons	[P]/'ʃevrən/[T]danh từ[W]lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo)
chew	[P]/tʃu:/[T]danh từ[W]sự nhai
chewed	[P]/tʃu:/[T]danh từ[W]sự nhai
chewer	[P]/'tʃu:ə/[T]danh từ[W]người nhai thuốc lá
chewing	[P]/tʃu:/[T]danh từ[W]sự nhai
chews	[P]/tʃu:/[T]danh từ[W]sự nhai
chewy	[P]/'tʃu:i/[T]tính từ[W]phải nhai nhiều
chic	[P]/ʃi:k/[T]danh từ[W]sự sang trọng, sự lịch sự[T]tính từ[W]bảnh, diện sang trọng, lịch sự
chicane	[P]/ʃi'kein/[T]danh từ[W]mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện[W](đánh bài) sắp bài không có bài chủ (bài brit)[T]nội động từ[W]dùng mánh khoé để kiện tụng[T]ngoại động từ[W]lừa, lừa gạt
chicanery	[P]/ʃi'kenəri/[T]danh từ[W]sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ[W]mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện
chick	[P]/tʃik/[T]danh từ[W]gà con; chim con[W]trẻ nhỏ
chicken	[P]/'tʃikin/[T]danh từ[W]gà con; gà giò[W]thịt gà giò[W](nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con
chickens	[P]/'tʃikin/[T]danh từ[W]gà con; gà giò[W]thịt gà giò[W](nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con
chicks	[P]/tʃik/[T]danh từ[W]gà con; chim con[W]trẻ nhỏ
chicory	[P]/'tʃikəri/ Cách viết khác : (succory)  /'tʃikəri/[T]danh từ[W](thực vật học) rau diếp xoăn[W]rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê)
chide	[P]/tʃaid/[T]động từ chid,  chide; chid,  chidden,  chided[W]la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách
chided	[P]/tʃaid/[T]động từ chid,  chide; chid,  chidden,  chided[W]la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách
chides	[P]/tʃaid/[T]động từ chid,  chide; chid,  chidden,  chided[W]la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách
chiding	[P]/tʃaid/[T]động từ chid,  chide; chid,  chidden,  chided[W]la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách
chief	[P]/tʃi:f/[T]danh từ[W]thủ lĩnh, lãnh tụ[W]người đứng đầu; trưởng
chiefly	[P]/'tʃi:fli/[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) người đứng đầu; hợp với thủ lĩnh[T]phó từ[W]trước nhất, nhất là[W]chủ yếu là
chiefs	[P]/tʃi:f/[T]danh từ[W]thủ lĩnh, lãnh tụ[W]người đứng đầu; trưởng
chieftain	[P]/'tʃi:ftən/[T]danh từ[W]thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ[W]tù trưởng
chieftains	[P]/'tʃi:ftən/[T]danh từ[W]thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ[W]tù trưởng
chiffon	[P]/'ʃi:njɔ:ɳ/[T]danh từ[W]sa, the, lượt[W](số nhiều) đồ (để) trang trí quần áo (phụ nữ)
chilblain	[P]/'tʃilblein/[T]danh từ[W]cước (ở chân tay, vì bị rét)
chilblains	[P]/'tʃilblein/[T]danh từ[W]cước (ở chân tay, vì bị rét)
child	[P]/tʃaild/[T]danh từ,  số nhiều children[W]đứa bé, đứa trẻ[W]đứa con[W](nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm
childbirth	[P]/'tʃaildbə:θ/[T]danh từ[W]sự sinh đẻ
childhood	[P]/'tʃaildhud/[T]danh từ[W]tuổi thơ ấu, thời thơ ấu[I]to be in one's second childhood#trở lại thời kỳ như trẻ con; lẩm cẩm (người già)
childhoods	[P]/'tʃaildhud/[T]danh từ[W]tuổi thơ ấu, thời thơ ấu[I]to be in one's second childhood#trở lại thời kỳ như trẻ con; lẩm cẩm (người già)
childish	[P]/'tʃaildiʃ/[T]tính từ[W]của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con
childishness	[P]/'tʃaildiʃnis/[T]danh từ[W]trò trẻ con, chuyện trẻ con[W]tính trẻ con
childless	[P]/'tʃaildlis/[T]tính từ[W]không có con
childlike	[P]/'tʃaildlaik/[T]tính từ[W]như trẻ con; ngây thơ, thật thà (như trẻ con)
childly	[P]/'tʃaildli/[T]tính từ &amp; phó từ[W](thơ ca) như trẻ con; thơ ngây
children	[P]/tʃaild/[T]danh từ,  số nhiều children[W]đứa bé, đứa trẻ[W]đứa con[W](nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm
chill	[P]/tʃil/[T]danh từ[W]sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh)
chilled	[P]/tʃil/[T]danh từ[W]sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh)
chiller	[P]/tʃil/[T]danh từ[W]sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh)
chilli	[P]/'tʃili/[T]danh từ[W]ớt khô
chillier	[P]/'tʃili/[T]danh từ[W]ớt khô
chillies	[P]/'tʃili/[T]tính từ[W]lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh
chilliest	[P]/'tʃili/[T]danh từ[W]ớt khô
chilliness	[P]/'tʃilinis/[T]danh từ[W]sự lạnh[W]sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh)[W]sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự lãnh đạm
chilling	[P]/'tʃiliɳ/[T]tính từ[W]lạnh, làm ớn lạnh[W]làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...)
chills	[P]/tʃil/[T]danh từ[W]sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh)
chilly	[P]/'tʃili/[T]tính từ[W]lạnh, l��nh lẽo, giá lạnh
chime	[P]/tʃaim/[T]danh từ[W]chuông hoà âm, chuông chùm[W](số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm[W]hoà âm, hợp âm[W](nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp[T]ngoại động từ[W]đánh (chuông), rung (chuông)[W]gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ)
chimed	[P]/tʃaim/[T]danh từ[W]chuông hoà âm, chuông chùm[W](số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm[W]hoà âm, hợp âm[W](nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp[T]ngoại động từ[W]đánh (chuông), rung (chuông)[W]gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ)
chimera	[P]/kai'miərə/[T]danh từ[W](thần thoại Hy-lạp) quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử[W]ngáo ộp[W]điều hão huyền, điều ảo tưởng
chimeras	[P]/kai'miərə/[T]danh từ[W](thần thoại Hy-lạp) quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử[W]ngáo ộp[W]điều hão huyền, điều ảo tưởng
chimerical	[P]/'tʃimnikæp/[T]tính từ[W]hão huyền, ảo tưởng
chimes	[P]/tʃaim/[T]danh từ[W]chuông hoà âm, chuông chùm[W](số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm[W]hoà âm, hợp âm[W](nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp[T]ngoại động từ[W]đánh (chuông), rung (chuông)[W]gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ)
chiming	[P]/tʃaim/[T]danh từ[W]chuông hoà âm, chuông chùm[W](số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm[W]hoà âm, hợp âm[W](nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp[T]ngoại động từ[W]đánh (chuông), rung (chuông)[W]gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ)
chimney	[P]/'tʃimni/[T]danh từ[W]ống khói[W]lò sưởi[W]thông phong đèn, bóng đèn[W]miệng (núi lửa)[W]khe núi, hẽm (núi)
chimneys	[P]/'tʃimni/[T]danh từ[W]ống khói[W]lò sưởi[W]thông phong đèn, bóng đèn[W]miệng (núi lửa)[W]khe núi, hẽm (núi)
chimpanzee	[P]/,tʃimpən'zi:/[T]danh từ[W](động vật học) con tinh tinh (vượn)
chimpanzees	[P]/,tʃimpən'zi:/[T]danh từ[W](động vật học) con tinh tinh (vượn)
chin	[P]/tʃin/[T]danh từ[W]cằm
china	[P]/'tʃainə/[T]danh từ[W]sứ[W]đồ sứ[I]to break china#làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động[T]tính từ[W]bằng sứ
chinese	[P]/'tʃai'ni:z/[T]tính từ[W](thuộc) Trung quốc[T]danh từ[W]người Trung quốc[W](the chinese) nhân dân Trung quốc
chink	[P]/tʃiɳk/[T]danh từ[W]khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa)[W]tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng[W](từ lóng) tiền, tiền đồng[T]ngoại động từ[W]làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng[W]kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng
chinked	[P]/tʃiɳk/[T]danh từ[W]khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa)[W]tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng[W](từ lóng) tiền, tiền đồng[T]ngoại động từ[W]làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng[W]kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng
chinking	[P]/tʃiɳk/[T]danh từ[W]khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa)[W]tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng[W](từ lóng) tiền, tiền đồng[T]ngoại động từ[W]làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng[W]kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng
chinks	[P]/tʃiɳk/[T]danh từ[W]khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa)[W]tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng[W](từ lóng) tiền, tiền đồng[T]ngoại động từ[W]làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng[W]kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng
chinless	[P]/'tʃinlis/[T]tính từ[W]lẹm cằm
chins	[P]/tʃin/[T]danh từ[W]cằm
chintz	[P]/tʃints/[T]danh từ[W]vải hoa sặc sỡ (dùng bọc ghế, làm rèm cửa)
chip	[P]/tʃip/[T]danh từ[W]vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa[W]chỗ sức, chỗ mẻ[W]mảnh vỡ[W]khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây...)[W](số nhiều) (thông tục) khoai tây rán[W](từ lóng) tiền
chipmunk	[P]/'tʃipmʌk/ Cách viết khác : (chipmunk)  /'tʃipmʌk/[T]danh từ[W](động vật học) sóc chuột
chips	[P]/tʃip/[T]danh từ[W]vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa[W]chỗ sức, chỗ mẻ[W]mảnh vỡ[W]khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây...)[W](số nhiều) (thông tục) khoai tây rán[W](từ lóng) tiền
chiropodist	[P]/ki'rɔpədist/[T]danh từ[W]người chuyên chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)
chiropody	[P]/ki'rɔpədi/[T]danh từ[W]thuật chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)
chirp	[P]/tʃə:p/[T]danh từ[W]tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con)[W]tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ[T]động từ[W]kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con)[W]nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ[W](+ up) vui vẻ lên; làm cho vui vẻ
chirped	[P]/tʃə:p/[T]danh từ[W]tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con)[W]tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ[T]động từ[W]kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con)[W]nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ[W](+ up) vui vẻ lên; làm cho vui vẻ
chirping	[P]/tʃə:p/[T]danh từ[W]tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con)[W]tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ[T]động từ[W]kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con)[W]nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ[W](+ up) vui vẻ lên; làm cho vui vẻ
chirps	[P]/tʃə:p/[T]danh từ[W]tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con)[W]tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ[T]động từ[W]kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con)[W]nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ[W](+ up) vui vẻ lên; làm cho vui vẻ
chirpy	[P]/'tʃə:pi/[T]tính từ[W]vui tính, hoạt bát
chirruped	[P]/'tʃirəp/[T]nội động từ[W]kêu ríu rít, líu tíu; rúc liên hồi[W]bật lưỡi[W](từ lóng) vỗ tay thuê (ở rạp hát)
chisel	[P]/'tʃizl/[T]danh từ[W]cái đục, cái chàng[W](the chisel) nghệ thuật điêu khắc[W](từ lóng) sự lừa đảo[T]ngoại động từ[W]đục; chạm trổ[W](từ lóng) lừa đảo
chiseled	[P]/'tʃizl/[T]danh từ[W]cái đục, cái chàng[W](the chisel) nghệ thuật điêu khắc[W](từ lóng) sự lừa đảo[T]ngoại động từ[W]đục; chạm trổ[W](từ lóng) lừa đảo
chisels	[P]/'tʃizl/[T]danh từ[W]cái đục, cái chàng[W](the chisel) nghệ thuật điêu khắc[W](từ lóng) sự lừa đảo[T]ngoại động từ[W]đục; chạm trổ[W](từ lóng) lừa đảo
chit	[P]/tʃit/[T]danh từ[W]đứa b��, đứa trẻ, trẻ con[W]người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ[I]a chit of a girl#con ranh con, con oắt con[T]danh từ[W]mầm, manh nha[T]danh từ+ Cách viết khác : (chitty)[W]giấy phép[W]giấy chứng nhận, chứng chỉ[W]phiếu thanh toán[W]giấy biên nhận, giấy biên lai[W]thư ngắn[I]farewell chit#(quân sự),  (từ lóng) giấy về nghỉ phép
chits	[P]/tʃit/[T]danh từ[W]đứa bé, đứa trẻ, trẻ con[W]người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ[I]a chit of a girl#con ranh con, con oắt con[T]danh từ[W]mầm, manh nha[T]danh từ+ Cách viết khác : (chitty)[W]giấy phép[W]giấy chứng nhận, chứng chỉ[W]phiếu thanh toán[W]giấy biên nhận, giấy biên lai[W]thư ngắn[I]farewell chit#(quân sự),  (từ lóng) giấy về nghỉ phép
chivalrous	[P]/'ʃivəlrəs/[T]tính từ[W](thơ ca) có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp
chivalry	[P]/'ʃivəlri/[T]danh từ[W]phong cách hiệp sĩ[W]tinh thần thượng võ[W]những hiệp sĩ; những người hào hoa phong nhã[W]tác phong lịch sự đối với phụ nữ
chivvy	[P]/'tʃivi/ Cách viết khác : (chivvy)  /'tʃivi/[T]danh từ[W]sự rượt bắt, sự đuổi bắt[W]trò chơi đuổi bắt (của trẻ con)[T]ngoại động từ[W]rượt bắt, đuổi bắt[T]nội động từ[W]chạy trốn
chivvying	[P]/'tʃivi/ Cách viết khác : (chivvy)  /'tʃivi/[T]danh từ[W]sự rượt bắt, sự đuổi bắt[W]trò chơi đuổi bắt (của trẻ con)[T]ngoại động từ[W]rượt bắt, đuổi bắt[T]nội động từ[W]chạy trốn
chlorate	[P]/'klɔ:rit/[T]danh từ[W](hoá học) clorat
chloride	[P]/'klɔ:raid/[T]danh từ[W](hoá học) clorua
chlorine	[P]/'klɔ:ri:n/[T]danh từ[W](hoá học) clo
chloroform	[P]/'klɔrəfɔ:m/[T]danh từ[W]cloroform[I]to give chloroform to someone; to put someone under chloroform#gây mê cho người nào[T]ngoại động từ[W]gây mê[W]tẩm clorofom, ngâm clorofom
chloroformed	[P]/'klɔrəfɔ:m/[T]danh từ[W]cloroform[I]to give chloroform to someone; to put someone under chloroform#gây mê cho người nào[T]ngoại động từ[W]gây mê[W]tẩm clorofom, ngâm clorofom
chloroforming	[P]/'klɔrəfɔ:m/[T]danh từ[W]cloroform[I]to give chloroform to someone; to put someone under chloroform#gây mê cho người nào[T]ngoại động từ[W]gây mê[W]tẩm clorofom, ngâm clorofom
chlorophyll	[P]/'klɔrəfil/[T]danh từ[W](thực vật học) chất diệp lục
chock	[P]/tʃɔk/[T]danh từ[W]vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn)[W](kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục[T]ngoại động từ[W](+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ)[W]bày ngổn ngang, bày bừa bãi
chocks	[P]/tʃɔk/[T]danh từ[W]vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn)[W](kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục[T]ngoại động từ[W](+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ)[W]bày ngổn ngang, bày bừa bãi
chocolate	[P]/'tʃɔkəlit/[T]danh từ[W]sôcôla[W]kẹo sôcôla[W]nước sôcôla[W]màu sôcôla[T]tính từ[W]có màu sôcôla
chocolates	[P]/'tʃɔkəlit/[T]danh từ[W]sôcôla[W]kẹo sôcôla[W]nước sôcôla[W]màu sôcôla[T]tính từ[W]có màu sôcôla
choice	[P]/tʃɔis/[T]danh từ[W]sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
choices	[P]/tʃɔis/[T]danh từ[W]sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
choicest	[P]/tʃɔis/[T]danh từ[W]sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
choir	[P]/'kwaiə/[T]danh từ[W]đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ)[W]chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ[W]đội đồng ca[W]bầy chim; bầy thiên thần[T]động từ[W]hợp xướng, đồng ca
choirs	[P]/'kwaiə/[T]danh từ[W]đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ)[W]chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ[W]đội đồng ca[W]bầy chim; bầy thiên thần[T]động từ[W]hợp xướng, đồng ca
choke	[P]/tʃouk/[T]danh từ[W]lõi rau atisô[W]sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại[W]sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở[W]chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại[W](điện học) cuộn cảm kháng ((cũng) choker)
choked	[P]/tʃouk/[T]danh từ[W]lõi rau atisô[W]sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại[W]sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở[W]chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại[W](điện học) cuộn cảm kháng ((cũng) choker)
choker	[P]/'tʃoukə/[T]danh từ[W]người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc[W](thông tục) cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu...)[W](điện học) cuộn cảm kháng ((như) choke)
chokes	[P]/tʃouk/[T]danh từ[W]lõi rau atisô[W]sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại[W]sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở[W]chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại[W](điện học) cuộn cảm kháng ((cũng) choker)
choking	[P]/tʃouk/[T]danh từ[W]lõi rau atisô[W]sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại[W]sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở[W]chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại[W](điện học) cuộn cảm kháng ((cũng) choker)
cholera	[P]/'kɔlərə/[T]danh từ[W](y học) bệnh dịch tả, bệnh tả
choose	[P]/tʃu:z/[T]động từ chose; chosen[W]chọn, lựa chọn, kén chọn
chooser	[P]/'tʃu:zə/[T]danh từ[W]người chọn, người lựa chọn, người kén chọn[I]beggars should be no choosers#(xem) beggar
choosers	[P]/'tʃu:zə/[T]danh từ[W]người chọn, người lựa chọn, người kén chọn[I]beggars should be no choosers#(xem) beggar
chooses	[P]/tʃu:z/[T]động từ chose; chosen[W]chọn, lựa chọn, kén chọn
choosey	[P]/'tʃu:zi/ Cách viết khác : (choosey)  /'tʃu:zi/[T]tính từ[W](thông tục) hay kén cá chọn canh khó chiều
choosing	[P]/tʃu:z/[T]động từ chose; chosen[W]chọn, lựa chọn, kén chọn
choosy	[P]/'tʃu:zi/ Cách viết khác : (choosey)  /'tʃu:zi/[T]tính từ[W](thông tục) hay kén cá chọn canh khó chiều
chop	[P]/tʃɔp/[T]danh từ[W](như) chap[I]down in the chops#ỉu xìu, chán nản, thất vọng[T]danh từ[W]vật bổ ra, miếng chặt ra[W]nhát chặt, nhát bổ (búa chày)[W](thể dục,thể thao) sự cúp bóng (quần vợt)[W]miếng thịt sườn (lợn, cừu)[W]rơm băm nhỏ[W]mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều)[T]ngoại động từ[W]chặt, đốn, bổ, chẻ
chopper	[P]/'tʃɔpə/[T]danh từ[W]người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...)[W]dao pha, dao bầu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm vé[W](điện học) cái ngắt điện[W](từ lóng) răng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) máy bay lên thẳng
choppers	[P]/'tʃɔpə/[T]danh từ[W]người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...)[W]dao pha, dao bầu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm vé[W](điện học) cái ngắt điện[W](từ lóng) răng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) máy bay lên thẳng
choppy	[P]/'tʃɔpi/[T]tính từ[W]trở chiều luôn (gió)[W]sóng vỗ bập bềnh, động (biển)[W](từ cổ,nghĩa cổ) nứt nẻ (da)
chops	[P]/tʃɔp/[T]danh từ[W](như) chap[I]down in the chops#ỉu xìu, chán nản, thất vọng[T]danh từ[W]vật bổ ra, miếng chặt ra[W]nhát chặt, nhát bổ (búa chày)[W](thể dục,thể thao) sự cúp bóng (quần vợt)[W]miếng thịt sườn (lợn, cừu)[W]rơm băm nhỏ[W]mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều)[T]ngoại động từ[W]chặt, đốn, bổ, chẻ
chopsticks	[P]/'tʃɔpstiks/[T]danh từ số nhiều[W]đũa (để và thức ăn)
choral	[P]/'kɔ:rəl/[T]danh từ+ Cách viết khác : (chorale)[W]bài thánh ca, bài lễ ca[T]tính từ[W](thuộc) đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca
chorale	[P]/'kɔ:rəl/[T]danh từ+ Cách viết khác : (chorale)[W]bài thánh ca, bài lễ ca[T]tính từ[W](thuộc) đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca
chorales	[P]/'kɔ:rəl/[T]danh từ+ Cách viết khác : (chorale)[W]bài thánh ca, bài lễ ca[T]tính từ[W](thuộc) đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca
chorals	[P]/'kɔ:rəl/[T]danh từ+ Cách viết khác : (chorale)[W]bài thánh ca, bài lễ ca[T]tính từ[W](thuộc) đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca
chord	[P]/kɔ:d/[T]danh từ[W](thơ ca) dây (đàn hạc)[W](toán học) dây cung[W](giải phẫu) dây, thừng
chords	[P]/kɔ:d/[T]danh từ[W](thơ ca) dây (đàn hạc)[W](toán học) dây cung[W](giải phẫu) dây, thừng
chore	[P]/tʃɔ:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc vặt, việc mọn[W](số nhiều) công việc vặt trong nhà
chorea	[P]/kɔ'riə/[T]danh từ[W](y học) chứng múa giật
chores	[P]/tʃɔ:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc vặt, việc mọn[W](số nhiều) công việc vặt trong nhà
chorister	[P]/'kɔristə/[T]danh từ[W]người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ)
choristers	[P]/'kɔristə/[T]danh từ[W]người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ)
chortle	[P]/'tʃɔ:tl/[T]danh từ[W]tiếng cười giòn như nắc nẻ[W]đội hợp xướng[W]bài hát hợp xướng[W]đoạn điệp xô (mọi người nghe đề tham gia); đoạn đồng ca (trong bài hát)[W]tiếng đồng thanh, tiếng nói nhất loạt
chortled	[P]/'tʃɔ:tl/[T]danh từ[W]tiếng cười giòn như nắc nẻ[W]đội hợp xướng[W]bài hát hợp xướng[W]đoạn điệp xô (mọi người nghe đề tham gia); đoạn đồng ca (trong bài hát)[W]tiếng đồng thanh, tiếng nói nhất loạt
chortles	[P]/'tʃɔ:tl/[T]danh từ[W]tiếng cười giòn như nắc nẻ[W]đội hợp xướng[W]bài hát hợp xướng[W]đoạn điệp xô (mọi người nghe đề tham gia); đoạn đồng ca (trong bài hát)[W]tiếng đồng thanh, tiếng nói nhất loạt
chortling	[P]/'tʃɔ:tl/[T]danh từ[W]tiếng cười giòn như nắc nẻ[W]đội hợp xướng[W]bài hát hợp xướng[W]đoạn điệp xô (mọi người nghe đề tham gia); đoạn đồng ca (trong bài hát)[W]tiếng đồng thanh, tiếng nói nhất loạt
chorus	[P]/'kɔ:rəs/[T]nội động từ[W]hợp xướng, đồng ca[W]cùng nói
chorused	[P]/'kɔ:rəs/[T]nội động từ[W]hợp xướng, đồng ca[W]cùng nói
choruses	[P]/'kɔ:rəs/[T]nội động từ[W]hợp xướng, đồng ca[W]cùng nói
chose	[P]/tʃu:z/[T]động từ chose; chosen[W]chọn, lựa chọn, kén chọn
chosen	[P]/tʃu:z/[T]động từ chose; chosen[W]chọn, lựa chọn, kén chọn
choughs	[P]/tʃʌf/[T]danh từ[W](động vật học) quạ chân dỏ
chow	[P]/tʃou/[T]danh từ[W]giống chó su (Trung quốc)[W](từ lóng) thức ăn
christ	[P]/kraist/[T]danh từ[W]Chúa Giê-su,  Chúa cứu thế
christen	[P]/'krisn/[T]ngoại động từ[W]rửa tội; làm lễ rửa tội[W]đặt tên thánh (trong lễ rửa tội)
christened	[P]/'krisn/[T]ngoại động từ[W]rửa tội; làm lễ rửa tội[W]đặt tên thánh (trong lễ rửa tội)
christening	[P]/'krisniɳ/[T]danh từ[W]lễ rửa tội (cho trẻ con)[W]lễ đặt tên (cho tàu thuỷ, chuông...)
christenings	[P]/'krisniɳ/[T]danh từ[W]lễ rửa tội (cho trẻ con)[W]lễ đặt tên (cho tàu thuỷ, chuông...)
christian	[P]/'kristjən/[T]tính từ[W](thuộc) đạo Cơ-đốc; tin vào Cơ-đốc[W](thuộc) thánh[W](thuộc) người văn minh[I]Christian burial#lễ chôn cất theo đúng thủ tục của nhà thờ[I]Christian name#tên thánh[T]danh từ[W]người theo đạo Cơ-đốc[W]người văn minh (đối với người dã man như thú vật)
chromatic	[P]/krə'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) màu
chromatograph	[P]/'kroumətəgrɑ:f/[T]danh từ[W]sắc phổ
chromatographic	[P]/,kroumətə'græfik/[T]tính từ[W]ghi sắc, (thuộc) phép ghi sắc
chromatography	[P]/,kroumə'tɔgrəfi/[T]danh từ[W]phép ghi sắc
chrome	[P]/kroum/[T]danh từ[W](hoá học) crom[W]thuốc màu vàng
chromed	[P]/kroum/[T]danh từ[W](hoá học) crom[W]thuốc màu vàng
chromium	[P]/'kroumjəm/[T]danh từ[W](hoá học) crom
chromosome	[P]/'krouməsoum/[T]danh từ[W](sinh vật học) nhiễm thể, thể nhiễm sắc
chromosomes	[P]/'krouməsoum/[T]danh từ[W](sinh vật học) nhiễm thể, thể nhiễm sắc
chronic	[P]/'krɔnik/[T]tính từ[W](y học) mạn, kinh niên
chronicle	[P]/'krɔnikl/[T]danh từ[W]sử biên niên; ký sự niên đại[W]mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí)[I]small-beer chronicle#sự kiện lặt vặt; tin vặt (báo chí)[T]ngoại động từ[W]ghi vào sử biên niên[W]ghi chép (những sự kiện...)[I]to chronicle small beer#(xem) small_beer
chronicled	[P]/'krɔnikl/[T]danh từ[W]sử biên niên; ký sự niên đại[W]mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí)[I]small-beer chronicle#sự kiện lặt vặt; tin vặt (báo chí)[T]ngoại động từ[W]ghi vào sử biên niên[W]ghi chép (những sự kiện...)[I]to chronicle small beer#(xem) small_beer
chronicler	[P]/'krɔniklə/[T]danh từ[W]người ghi chép sử biên niên[W]người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí)
chroniclers	[P]/'krɔniklə/[T]danh từ[W]người ghi chép sử biên niên[W]người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí)
chronicles	[P]/'krɔnikl/[T]danh từ[W]sử biên niên; ký sự niên đại[W]mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí)[I]small-beer chronicle#sự kiện lặt vặt; tin vặt (báo chí)[T]ngoại động từ[W]ghi vào sử biên niên[W]ghi chép (những sự kiện...)[I]to chronicle small beer#(xem) small_beer
chronicling	[P]/'krɔnikl/[T]danh từ[W]sử biên niên; ký sự niên đại[W]mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí)[I]small-beer chronicle#sự kiện lặt vặt; tin vặt (báo chí)[T]ngoại động từ[W]ghi vào sử biên niên[W]ghi chép (những sự kiện...)[I]to chronicle small beer#(xem) small_beer
chronograph	[P]/'krɔnəgrɑ:f/[T]danh từ[W]máy ghi thời gian
chronological	[P]/,krɔnə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (chronological)  /,krɔnə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) niên đại học; theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian
chronologies	[P]/krə'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại[W]sự sắp xếp theo niên đại[W]bảng niên đại
chronology	[P]/krə'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại[W]sự sắp xếp theo niên đại[W]bảng niên đại
chronometer	[P]/krə'nɔmitə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) đồng hồ bấm giờ,  crônômet[W](âm nhạc) máy nhịp
chronometric	[P]/,krɔnə'metrik/ Cách viết khác : (chronometrical)  /,krɔnə'mətrikəl/[T]tính từ[W](thể dục,thể thao) (thuộc) đồng hồ bấm giờ,  crônômet[W](âm nhạc) (thuộc) máy nhịp
chrysalis	[P]/'krisəlis/[T]danh từ,  số nhiều chrysalises[W]con nhộng
chrysanthemum	[P]/kri'sænθəməm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoa cúc[W]hoa cúc
chrysanthemums	[P]/kri'sænθəməm/[T]danh t���[W](thực vật học) cây hoa cúc[W]hoa cúc
chubbiness	[P]/'tʃʌbinis/[T]danh từ[W]sự mũm mĩm, sự mập mạp; sự phinh phính
chubby	[P]/'tʃʌbi/[T]tính từ[W]mũm mĩm, mập mạp, phinh phính (má)
chuck	[P]/tʃʌk/[T]danh từ[W]tiếng cục cục (gà mái gọi con)[W]tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người)[T]nội động từ[W]cục cục (gà mái)[W]tặc lưỡi, chặc lưỡi (người)[T]danh từ[W](kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) đặt vào bàn cặp[W]đặt vào ngàm[T]danh từ[W](từ lóng) đồ ăn, thức ăn
chucked	[P]/tʃʌk/[T]danh từ[W]tiếng cục cục (gà mái gọi con)[W]tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người)[T]nội động từ[W]cục cục (gà mái)[W]tặc lưỡi, chặc lưỡi (người)[T]danh từ[W](kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) đặt vào bàn cặp[W]đặt vào ngàm[T]danh từ[W](từ lóng) đồ ăn, thức ăn
chucking	[P]/tʃʌk/[T]danh từ[W]tiếng cục cục (gà mái gọi con)[W]tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người)[T]nội động từ[W]cục cục (gà mái)[W]tặc lưỡi, chặc lưỡi (người)[T]danh từ[W](kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) đặt vào bàn cặp[W]đặt vào ngàm[T]danh từ[W](từ lóng) đồ ăn, thức ăn
chuckle	[P]/'tʃʌkl/[T]danh từ[W]tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm[W]sự khoái trá ra mặt[W]tiếng cục cục (gà)[T]nội động từ[W]cười khúc khích[W](+ over) khoái trá
chuckled	[P]/'tʃʌkl/[T]danh từ[W]tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm[W]sự khoái trá ra mặt[W]tiếng cục cục (gà)[T]nội động từ[W]cười khúc khích[W](+ over) khoái trá
chuckles	[P]/'tʃʌkl/[T]danh từ[W]tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm[W]sự khoái trá ra mặt[W]tiếng cục cục (gà)[T]nội động từ[W]cười khúc khích[W](+ over) khoái trá
chuckling	[P]/'tʃʌkl/[T]danh từ[W]tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm[W]sự khoái trá ra mặt[W]tiếng cục cục (gà)[T]nội động từ[W]cười khúc khích[W](+ over) khoái trá
chucks	[P]/tʃʌk/[T]danh từ[W]tiếng cục cục (gà mái gọi con)[W]tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người)[T]nội động từ[W]cục cục (gà mái)[W]tặc lưỡi, chặc lưỡi (người)[T]danh từ[W](kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm[T]ngoại đ��ng từ[W](kỹ thuật) đặt vào bàn cặp[W]đặt vào ngàm[T]danh từ[W](từ lóng) đồ ăn, thức ăn
chug	[P]/tʃʌg/[T]danh từ[W]tiếng bình bịch (của máy nổ)[T]nội động từ[W]phát ra tiếng bình bịch
chugs	[P]/tʃʌg/[T]danh từ[W]tiếng bình bịch (của máy nổ)[T]nội động từ[W]phát ra tiếng bình bịch
chum	[P]/tʃʌm/[T]danh từ[W]bạn thân[W]người ở chung phòng
chump	[P]/tʃʌmp/[T]danh từ[W]khúc gỗ[W]tảng thịt[W](thông tục) cái đầu[W](từ lóng) người ngốc nghếch, người ngu đần[I]to be (go) off one's chump#(từ lóng) phát điên phát cuồng lên, mất trí
chums	[P]/tʃʌm/[T]danh từ[W]bạn thân[W]người ở chung phòng
chunk	[P]/tʃʌnk/[T]danh từ[W](thông tục) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập[I]to bite off a big chunk#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn
chunks	[P]/tʃʌnk/[T]danh từ[W](thông tục) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập[I]to bite off a big chunk#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn
chunky	[P]/'tʃʌnki/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) lùn và chắc mập
church	[P]/tʃə:tʃ/[T]danh từ[W]nhà thờ[W]buổi lễ (ở nhà thờ)
churches	[P]/tʃə:tʃ/[T]danh từ[W]nhà thờ[W]buổi lễ (ở nhà thờ)
churchman	[P]/'tʃə:tʃmən/[T]danh từ[W]người trong giáo hội[W]giáo sĩ[W]người theo giáo phái Anh
churchmen	[P]/'tʃə:tʃmən/[T]danh từ[W]người trong giáo hội[W]giáo sĩ[W]người theo giáo phái Anh
churchwarden	[P]/'tʃə:tʃ'wɔ:dn/[T]danh từ[W]uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội[W]ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe)
churchwardens	[P]/'tʃə:tʃ'wɔ:dn/[T]danh từ[W]uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội[W]ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe)
churchyard	[P]/'tʃə:tʃ'jɑ:d/[T]danh từ[W]khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ)[W]nghĩa địa[I]churchyard cough#cơn ho thấy chết, cơn ho gần chết[I]far churchyard#nhiều người chết
churchyards	[P]/'tʃə:tʃ'jɑ:d/[T]danh từ[W]khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ)[W]nghĩa địa[I]churchyard cough#cơn ho thấy chết, cơn ho gần chết[I]far churchyard#nhiều người chết
churlish	[P]/'tʃə:liʃ/[T]tính từ[W](thuộc) người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân[W]thô tục, thô bỉ, mất dạy[W]cáu kỉnh[W]keo cú, bủn xỉn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó cày
churlishness	[P]/'tʃə:liʃnis/[T]danh từ[W]tính chất người hạ đẳng, tính chất tiện dân[W]tính thô tục, tính thô bỉ, tính mất dạy[W]tính cáu kỉnh[W]tính keo cú, tính bủn xỉn
churn	[P]/tʃə:n/[T]danh từ[W]thùng đánh kem (để làm bơ)[W]thùng đựng sữa[T]ngoại động từ[W]đánh (sữa để lấy bơ)[W]khuấy tung lên
churned	[P]/tʃə:n/[T]danh từ[W]thùng đánh kem (để làm bơ)[W]thùng đựng sữa[T]ngoại động từ[W]đánh (sữa để lấy bơ)[W]khuấy tung lên
churning	[P]/tʃə:n/[T]danh từ[W]thùng đánh kem (để làm bơ)[W]thùng đựng sữa[T]ngoại động từ[W]đánh (sữa để lấy bơ)[W]khuấy tung lên
churns	[P]/tʃə:n/[T]danh từ[W]thùng đánh kem (để làm bơ)[W]thùng đựng sữa[T]ngoại động từ[W]đánh (sữa để lấy bơ)[W]khuấy tung lên
chute	[P]/ʃu:t/[T]danh từ[W]cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thác (nước)
chutes	[P]/ʃu:t/[T]danh từ[W]cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thác (nước)
chutney	[P]/'tʃʌtni/ Cách viết khác : (chutney)  /'tʃʌtni/[T]danh từ[W]Ân tương ớt xoài
