cab	[P]/kæb/[T]danh từ[W]xe tắc xi; xe ngựa thuê[W](ngành đường sắt) buồng lái[W]cabin, buồng lái (ở xe vận tải)[T]nội động từ[W]đi xe tắc xi; đi xe ngựa thuê
cabal	[P]/kə'bæl/[T]danh từ[W]âm mưu[W]bè đảng, phe đảng (chính trị)[T]nội động từ[W]âm mưu, mưu đồ
cabals	[P]/kə'bæl/[T]danh từ[W]âm mưu[W]bè đảng, phe đảng (chính trị)[T]nội động từ[W]âm mưu, mưu đồ
cabaret	[P]/'kæbərei/[T]danh từ[W]quán rượu Pháp[W]trò múa hát mua vui trong các tiệm (tiệm ăn, quán rượu, hộp đêm ở Mỹ,  Anh) ((cũng) cabaret_show)
cabarets	[P]/'kæbərei/[T]danh từ[W]quán rượu Pháp[W]trò múa hát mua vui trong các tiệm (tiệm ăn, quán rượu, hộp đêm ở Mỹ,  Anh) ((cũng) cabaret_show)
cabbage	[P]/'kæbidʤ/[T]danh từ[W]cải bắp[W](từ lóng)[W]tiền, xìn, giấy bạc[T]danh từ[W]mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may)[T]nội động từ[W]ăn bớt vải (thợ may)[T]danh từ[W](từ lóng) bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp
cabbages	[P]/'kæbidʤ/[T]danh từ[W]cải bắp[W](từ lóng)[W]tiền, xìn, giấy bạc[T]danh từ[W]mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may)[T]nội động từ[W]ăn bớt vải (thợ may)[T]danh từ[W](từ lóng) bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp
cabby	[P]/'kæbi/[T]danh từ[W](thông tục) người lái tắc xi; người đánh xe ngựa
cabin	[P]/'kæbin/[T]danh từ[W]cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay)[W]nhà gỗ nhỏ, túp lều[T]ngoại động từ,  (thường) dạng bị động[W]nhốt vào chỗ chật hẹp
cabinet	[P]/'kæbinit/[T]danh từ[W]tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý)
cabinets	[P]/'kæbinit/[T]danh từ[W]tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý)
cabins	[P]/'kæbin/[T]danh từ[W]cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay)[W]nhà gỗ nhỏ, túp lều[T]ngoại động từ,  (thường) dạng bị động[W]nhốt vào chỗ chật hẹp
cable	[P]/'keibl/[T]danh từ[W]dây cáp[W]cáp xuyên đại dương[W](như) cablegram[W](hàng hải) dây neo[W](hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length)[W]đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng)[I]to cut (slip) one's cables#(từ lóng) chết ngoẻo[T]động từ[W]cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp[W]đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp[W]trang bị bằng đường viền xoắn (cột)
cabled	[P]/'keibl/[T]danh từ[W]dây cáp[W]cáp xuyên đại dương[W](như) cablegram[W](hàng hải) dây neo[W](hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length)[W]đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng)[I]to cut (slip) one's cables#(từ lóng) chết ngoẻo[T]động từ[W]cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp[W]đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp[W]trang bị bằng đường viền xoắn (cột)
cables	[P]/'keibl/[T]danh từ[W]dây cáp[W]cáp xuyên đại dương[W](như) cablegram[W](hàng hải) dây neo[W](hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length)[W]đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng)[I]to cut (slip) one's cables#(từ lóng) chết ngoẻo[T]động từ[W]cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp[W]đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp[W]trang bị bằng đường viền xoắn (cột)
cabling	[P]/'keibl/[T]danh từ[W]dây cáp[W]cáp xuyên đại dương[W](như) cablegram[W](hàng hải) dây neo[W](hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length)[W]đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng)[I]to cut (slip) one's cables#(từ lóng) chết ngoẻo[T]động từ[W]cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp[W]đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp[W]trang bị bằng đường viền xoắn (cột)
cabman	[P]/'kæbmən/[T]danh từ[W]người lái tăc xi; người đánh xe ngựa thuê
cabmen	[P]/'kæbmən/[T]danh từ[W]người lái tăc xi; người đánh xe ngựa thuê
caboodle	[P]/kə'bu:dl/[T]danh từ[W](từ lóng)
caboose	[P]/kə'bu:s/[T]danh từ[W](hàng hải) bếp trên boong[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa dành cho công nhân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bếp lò đun ngoài trời
cabriolet	[P]/,kæbriou'lei/[T]danh từ[W]xe độc mã[W]xe ô tô cụp mui, xe mui trần
cabs	[P]/kæb/[T]danh từ[W]xe tắc xi; xe ngựa thuê[W](ngành đường sắt) buồng lái[W]cabin, buồng lái (ở xe vận tải)[T]nội động từ[W]đi xe tắc xi; đi xe ngựa thuê
cacao	[P]/kekɑ:ou/[T]danh từ[W](như) cacao-tree[W]hột cacao
cache	[P]/kæʃ/[T]danh từ[W]nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này)
cached	[P]/kæʃ/[T]danh từ[W]nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này)
caches	[P]/kæʃ/[T]danh từ[W]nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này)
cachet	[P]/'kæʃei/[T]danh từ[W]dấu đặc biệt, nét đặc sắc[W]dấu chứng thực; dấu ấn[W](dược học) viên con nhện
caching	[P]/kæʃ/[T]danh từ[W]nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này)
cackle	[P]/'kækl/[T]danh từ[W]tiếng gà cục tác[W]tiếng cười khúc khích[W]chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác[I]cut the cackle!#câm cái mồm đi[T]động từ[W]cục tác (gà mái)[W]cười khúc khích[W]nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác
cackled	[P]/'kækl/[T]danh từ[W]tiếng gà cục tác[W]tiếng cười khúc khích[W]chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác[I]cut the cackle!#câm cái mồm đi[T]động từ[W]cục tác (gà mái)[W]cười khúc khích[W]nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác
cackles	[P]/'kækl/[T]danh từ[W]tiếng gà cục tác[W]tiếng cười khúc khích[W]chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác[I]cut the cackle!#câm cái mồm đi[T]động từ[W]cục tác (gà mái)[W]cười khúc khích[W]nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác
cackling	[P]/'kækl/[T]danh từ[W]tiếng gà cục tác[W]tiếng cười khúc khích[W]chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác[I]cut the cackle!#câm cái mồm đi[T]động từ[W]cục tác (gà mái)[W]cười kh��c khích[W]nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác
cacophonous	[P]/kæ'kɔfənəs/[T]tính từ[W]nghe chối tai[W]không hoà hợp, không ăn khớp
cacophony	[P]/kæ'kɔfəni/[T]danh từ[W]tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau)[W](ngôn ngữ học) âm hưởng xấu[W](âm nhạc) âm tạp[W](nghĩa bóng) sự không hoà hợp, sự không ăn khớp
cacti	[P]/'kæktəs/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều cacti[W](thực vật học) cây xương rồng
cactus	[P]/'kæktəs/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều cacti[W](thực vật học) cây xương rồng
cactuses	[P]/'kæktəs/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều cacti[W](thực vật học) cây xương rồng
cad	[P]/kæd/[T]danh từ[W]đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh[W](từ cổ,nghĩa cổ) người lái xe khách[W](từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng
cadaverous	[P]/kə'dævərəs/[T]tính từ[W]trông như xác chết[W]tái nhợt
caddie	[P]/'kædi/ Cách viết khác : (caddy)  /'kædi/[T]danh từ[W]người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn)
caddied	[P]/'kædi/ Cách viết khác : (caddy)  /'kædi/[T]danh từ[W]người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn)
caddies	[P]/'kædi/[T]danh từ[W]hộp trà ((cũng) tea caddy)[T]danh từ[W](như) caddie
caddy	[P]/'kædi/[T]danh từ[W]hộp trà ((cũng) tea caddy)[T]danh từ[W](như) caddie
caddying	[P]/'kædi/[T]danh từ[W]hộp trà ((cũng) tea caddy)[T]danh từ[W](như) caddie
cadence	[P]/'keidəns/[T]danh từ[W]nhịp, phách[W]điệu (nhạc, hát, thơ)[W]giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu[W](quân sự) nhịp bước chân đi[W](âm nhạc) kết
cadences	[P]/'keidəns/[T]danh từ[W]nhịp, phách[W]điệu (nhạc, hát, thơ)[W]giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu[W](quân sự) nhịp bước chân đi[W](âm nhạc) kết
cadet	[P]/kə'det/[T]danh từ[W]con thứ (trong gia đình)[W]học viên trường sĩ quan (lục quân, không quân hoặc hải quân)[W]người đang học nghề[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ma cô[I]cadet corps#lớp huấn luyện quân sự cho học sinh lớn (Anh);trường lục quân (Nga)
cadets	[P]/kə'det/[T]danh từ[W]con thứ (trong gia đình)[W]học viên trường sĩ quan (lục quân, không quân hoặc hải quân)[W]người đang học nghề[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ma cô[I]cadet corps#lớp huấn luyện quân sự cho học sinh lớn (Anh);trường lục quân (Nga)
cadge	[P]/kædʤ/[T]động từ[W]đi lang thang ăn xin; xin xỏ
cadged	[P]/kædʤ/[T]động từ[W]đi lang thang ăn xin; xin xỏ
cadger	[P]/'kædʤə/[T]danh từ[W]kẻ ăn xin, kẻ ăn mày[W]người đi bán hàng rong[W]kẻ ăn bám, kẻ ăn chực
cadges	[P]/kædʤ/[T]động từ[W]đi lang thang ăn xin; xin xỏ
cadmium	[P]/'kædmiəm/[T]danh từ[W](hoá học) catmi
cads	[P]/kæd/[T]danh từ[W]đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh[W](từ cổ,nghĩa cổ) người lái xe khách[W](từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng
cafe	[P]/'kæfei/[T]danh từ[W]tiệm cà phê[W]quán ăn
cafes	[P]/'kæfei/[T]danh từ[W]tiệm cà phê[W]quán ăn
cafeteria	[P]/,kæfi'tiəriə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn tự phục vụ
cafeterias	[P]/,kæfi'tiəriə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn tự phục vụ
caftan	[P]/'kæftən/ Cách viết khác : (kaftan)  /kæf'tɑ:n/[T]danh từ[W]áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng)
caftans	[P]/'kæftən/ Cách viết khác : (kaftan)  /kæf'tɑ:n/[T]danh từ[W]áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng)
cage	[P]/keidʤ/[T]danh từ[W]lồng, chuồng, cũi[W]trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao[W]buồng (thang máy)[W]bộ khung, bộ sườn (nhà...)[T]ngoại động từ[W]nhốt vào lồng, nhốt vào cũi[W]giam giữ
caged	[P]/keidʤ/[T]danh từ[W]lồng, chuồng, cũi[W]trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao[W]buồng (thang máy)[W]bộ khung, bộ sườn (nhà...)[T]ngoại động từ[W]nhốt vào lồng, nhốt vào cũi[W]giam giữ
cages	[P]/keidʤ/[T]danh từ[W]lồng, chuồng, cũi[W]trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao[W]buồng (thang máy)[W]bộ khung, bộ sườn (nhà...)[T]ngoại động từ[W]nhốt vào lồng, nhốt vào cũi[W]giam giữ
cagey	[P]/'keidʤi/ Cách viết khác : (cagy)  /'keidʤi/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) kín đáo, không cởi mở; khó gần[W]khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa[W]không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời)[I]don't be so cagey#xin cứ trả lời thẳng, không nên nói nước đôi như vậy
caging	[P]/keidʤ/[T]danh từ[W]lồng, chuồng, cũi[W]trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao[W]buồng (thang máy)[W]bộ khung, bộ sườn (nhà...)[T]ngoại động từ[W]nhốt vào lồng, nhốt vào cũi[W]giam giữ
cagy	[P]/'keidʤi/ Cách viết khác : (cagy)  /'keidʤi/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) kín đáo, không cởi mở; khó gần[W]khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa[W]không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời)[I]don't be so cagey#xin cứ trả lời thẳng, không nên nói nước đôi như vậy
cahoots	[P]/kə'hu:t/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự chung nhau; sự thông lưng; sự ngoắc ngoặc
caiman	[P]/'keimən/ Cách viết khác : (caiman)  /'keimən/[T]danh từ[W](động vật học) cá sấu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
caimans	[P]/'keimən/ Cách viết khác : (caiman)  /'keimən/[T]danh từ[W](động vật học) cá sấu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
cain	[P]/kein/[T]danh từ[W]kẻ giết anh em; kẻ sát nhân[I]to ralse Cain#(xem) raise
cairn	[P]/keən/[T]danh từ[W]ụ đá hình tháp (đắp để kỷ niệm trên các đỉnh núi hoặc để đánh dấu lối đi)[I]to add a stone to somebody's cairn#tán dương người nào sau khi chết
cairns	[P]/keən/[T]danh từ[W]ụ đá hình tháp (đắp để kỷ niệm trên các đỉnh núi hoặc để đánh dấu lối đi)[I]to add a stone to somebody's cairn#tán dương người nào sau khi chết
cajole	[P]/kə'dʤoul/[T]ngoại động từ[W]tán tỉnh, phỉnh phờ
cajoled	[P]/kə'dʤoul/[T]ngoại động từ[W]tán tỉnh, phỉnh phờ
cajoling	[P]/kə'dʤoul/[T]ngoại động từ[W]tán tỉnh, phỉnh phờ
cake	[P]/keik/[T]danh từ[W]bánh ngọt[W]thức ăn đóng thành bánh
caked	[P]/keik/[T]danh từ[W]bánh ngọt[W]thức ăn đóng thành bánh
cakes	[P]/keik/[T]danh từ[W]bánh ngọt[W]thức ăn đóng thành bánh
caking	[P]/keik/[T]danh từ[W]bánh ngọt[W]thức ăn đóng thành bánh
calamities	[P]/kə'læmiti/[T]danh từ[W]tai hoạ, tai ương; thiên tai[I]calamity howler#anh chàng bi quan yếm thế luôn luôn kêu khổ
calamitous	[P]/kə'læmitəs/[T]tính từ[W]tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ
calamity	[P]/kə'læmiti/[T]danh từ[W]tai hoạ, tai ương; thiên tai[I]calamity howler#anh chàng bi quan yếm thế luôn luôn kêu khổ
calcareous	[P]/kæl'keəriəs/ Cách viết khác : (calcarious)  /kæl'keəriəs/[T]tính từ[W](thuộc) đá vôi[W]chứa đá vôi
calcification	[P]/,kælsifi'keiʃn/[T]danh từ[W](hoá học) sự hoá vôi
calcify	[P]/'kælsifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho hoá vôi[T]nội động từ[W]hoá vôi
calcite	[P]/'kælsait/[T]danh từ[W](khoáng chất) canxit
calcium	[P]/'kælsiəm/[T]danh từ[W](hoá học) canxi
calculable	[P]/'kælkjuləbl/[T]tính từ[W]có thể đếm được, có thể tính được
calculate	[P]/'kælkjuleit/[T]động từ[W]tính, tính toán[W]tính trước, suy tính, dự tính
calculated	[P]/'kælkjuleit/[T]động từ[W]tính, tính toán[W]tính trước, suy tính, dự tính
calculates	[P]/'kælkjuleit/[T]động từ[W]tính, tính toán[W]tính trước, suy tính, dự tính
calculating	[P]/'kælkjuleitiɳ/[T]tính từ[W]thận trọng, có đắn đo suy nghĩ[W]tính toán hơn thiệt
calculation	[P]/,kælkju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tính, sự tính toán
calculations	[P]/,kælkju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tính, sự tính toán
calculator	[P]/'kælkjuleitə/[T]danh từ[W]người tính[W]máy tính
calculators	[P]/'kælkjuleitə/[T]danh từ[W]người tính[W]máy tính
calculus	[P]/'kælkjuləs/[T]danh từ[W](số nhiều calculuses) (toán học) phép tính
caldron	[P]/'kɔ:ldrən/ Cách viết khác : (caldron)  /'kɔ:ldrən/[T]danh từ[W]vạc (để nấu)
caldrons	[P]/'kɔ:ldrən/ Cách viết khác : (caldron)  /'kɔ:ldrən/[T]danh từ[W]vạc (để nấu)
calendar	[P]/'kælində/[T]danh từ[W]lịch (ghi năm tháng)
calendars	[P]/'kælində/[T]danh từ[W]lịch (ghi năm tháng)
calf	[P]/kɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều calves[W]con bê
calibrate	[P]/'kælibreit/[T]ngoại động từ[W]định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...)[W]kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)
calibrated	[P]/'kælibreit/[T]ngoại động từ[W]định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...)[W]kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)
calibrates	[P]/'kælibreit/[T]ngoại động từ[W]định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...)[W]kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)
calibrating	[P]/'kælibreit/[T]ngoại động từ[W]định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...)[W]kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)
calibration	[P]/,kæli'breiʃn/[T]danh từ[W]sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống...)[W]sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)
calibrations	[P]/,kæli'breiʃn/[T]danh từ[W]sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống...)[W]sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)
calibre	[P]/'kælibə/[T]danh từ[W]cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn)[W](nghĩa bóng) phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ
calico	[P]/'kælikou/[T]danh từ[W]vải trúc bâu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải in hoa
calif	[P]/'kælipəz/ Cách viết khác : (calif)  /'kælif/ (khalifa)  /kɑ:'li:fə/[T]danh từ[W]vua Hồi,  khalip
calipers	[P]/'kælipəz/ Cách viết khác : (calipers)  /'kælipəz/[T]danh từ số nhiều[W]com-pa đo ngoài
caliph	[P]/'kælipəz/ Cách viết khác : (calif)  /'kælif/ (khalifa)  /kɑ:'li:fə/[T]danh từ[W]vua Hồi,  khalip
call	[P]/kɔ:l/[T]danh từ[W]tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi
called	[P]/kɔ:l/[T]danh t��[W]tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi
caller	[P]/'kælə/[T]danh từ[W]người đến thăm, người gọi[T]tính từ[W]tươi (cá)[W]mát, mát mẻ (không khí)
callers	[P]/'kælə/[T]danh từ[W]người đến thăm, người gọi[T]tính từ[W]tươi (cá)[W]mát, mát mẻ (không khí)
calligraphy	[P]/kə'ligrəfi/[T]danh từ[W]thuật viết chữ đẹp[W]chữ viết đẹp[W]lối viết, kiểu viết
calling	[P]/'kɔ:liɳ/[T]danh từ[W]xu hướng, khuynh hướng (mà mình cho là đúng)[W]nghề nghiệp; tập thể những người cùng nghề[W]sự gọi[W]sự đến thăm[I]calling card#(xem) card[I]calling hours#giờ đến thăm[I]a calling out#tiếng gọi thất vọng, tiếng kêu cứu[I]a calling together#sự triệu tập
callings	[P]/'kɔ:liɳ/[T]danh từ[W]xu hướng, khuynh hướng (mà mình cho là đúng)[W]nghề nghiệp; tập thể những người cùng nghề[W]sự gọi[W]sự đến thăm[I]calling card#(xem) card[I]calling hours#giờ đến thăm[I]a calling out#tiếng gọi thất vọng, tiếng kêu cứu[I]a calling together#sự triệu tập
callipers	[P]/'kælipəz/ Cách viết khác : (calipers)  /'kælipəz/[T]danh từ số nhiều[W]com-pa đo ngoài
callisthenics	[P]/,kælis'θeniks/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]thể dục mềm dẻo[I]free callisthenics#động tác tự do thể dục mềm dẻo
callous	[P]/'kæləs/[T]tính từ[W]thành chai; có chai (ở tay, chân)[W](nghĩa bóng) nhẫn tâm
calloused	[P]/'kæləs/[T]tính từ[W]thành chai; có chai (ở tay, chân)[W](nghĩa bóng) nhẫn tâm
callousness	[P]/'kæləsnis/[T]danh từ[W]sự nhẫn tâm
callow	[P]/'kælou/[T]tính từ[W]chưa đủ lông cánh (chim)[W]có nhiều lông tơ (như chim non)[W]non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm
calls	[P]/kɔ:l/[T]danh từ[W]tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi
callus	[P]/'kæləs/[T]danh từ[W]chỗ thành chai; chai (da)[W](y học) sẹo xương[W](thực vật học) thể chai, thể sần
calm	[P]/kɑ:m/[T]tính từ[W]êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)[W]bình tĩnh, điềm tĩnh
calmed	[P]/kɑ:m/[T]tính t���[W]êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)[W]bình tĩnh, điềm tĩnh
calmer	[P]/kɑ:m/[T]tính t���[W]êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)[W]bình tĩnh, điềm tĩnh
calmest	[P]/kɑ:m/[T]tính từ[W]êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)[W]bình tĩnh, điềm tĩnh
calming	[P]/kɑ:m/[T]tính từ[W]êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)[W]bình tĩnh, điềm tĩnh
calmly	[P]/'kɑ:mli/[T]phó từ[W]yên lặng, êm ả, êm đềm[W]bình tĩnh, điềm tĩnh
calmness	[P]/'kɑ:mnis/[T]danh từ[W]sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
calms	[P]/kɑ:m/[T]tính từ[W]êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)[W]bình tĩnh, điềm tĩnh
calorie	[P]/'kæləri/ Cách viết khác : (calory)  /'kæləri/[T]danh từ[W]calo
calories	[P]/'kæləri/ Cách viết khác : (calory)  /'kæləri/[T]danh từ[W]calo
calorific	[P]/,kælə'rifik/[T]tính từ[W](như) caloric[W]toả nhiệt
calorimeter	[P]/,kælə'rimitə/[T]danh từ[W]cái đo nhiệt lượng
calorimeters	[P]/,kælə'rimitə/[T]danh từ[W]cái đo nhiệt lượng
calorimetry	[P]/,kælə'rimitri/[T]danh từ[W]phép đo nhiệt lượng
calory	[P]/'kæləri/ Cách viết khác : (calory)  /'kæləri/[T]danh từ[W]calo
calumniate	[P]/kə'lʌmnieit/[T]ngoại động từ[W]nói xấu; vu khống
calumnies	[P]/'kæləmni/[T]danh từ[W]lời vu khống
calumny	[P]/'kæləmni/[T]danh từ[W]lời vu khống
calvary	[P]/'kælvəri/[T]danh từ[W]chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh)[W]vật có khắc hình Chúa Giê-xu bị đóng đinh
calve	[P]/kɑ:v/[T]động từ[W]đẻ con (bò cái)[W]vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo)
calves	[P]/kɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều calves[W]con bê
calving	[P]/kɑ:v/[T]động từ[W]đẻ con (bò cái)[W]vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo)
cam	[P]/kæm/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cam
camaraderie	[P]/,kæmə'rɑ:dəri:/[T]danh từ[W]tình bạn, sự thân thiết
camber	[P]/'kæmbə/[T]danh từ[W]sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường...)[W]mặt khum, mặt vồng[W](kiến trúc) cái xà vồng ((cũng) camber beam)[T]động từ[W]làm cho khum lên, làm cho vồng lên, khum lên, vồng lên
came	[P]/keim/[T]thời quá khứ của come[T]danh từ[W]khung chì (để) lắp kinh (cửa)
camel	[P]/'kæməl/[T]danh từ[W]lạc đà
camels	[P]/'kæməl/[T]danh từ[W]lạc đà
cameo	[P]/'kæmiou/[T]danh từ[W]đồ trang sức đá chạm
camera	[P]/'kæmərə/[T]danh từ[W]máy ảnh[W]máy quay phim[W](pháp lý) phòng riêng của quan toà[I]in camera#họp kín; xử kín;trong đời sống riêng
cameras	[P]/'kæmərə/[T]danh từ[W]máy ảnh[W]máy quay phim[W](pháp lý) phòng riêng của quan toà[I]in camera#họp kín; xử kín;trong đời sống riêng
camisole	[P]/'kæmisoul/[T]danh từ[W]coocxê ngoài
camomile	[P]/'kæməmail/[T]danh từ[W](thực vật học) cúc La mã[W]hoa cúc La mã (dùng làm thuốc)
camouflage	[P]/'kæmuflɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự nguỵ trang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]vật (để) nguỵ trang[T]ngoại động từ[W]nguỵ trang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
camouflaged	[P]/'kæmuflɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự nguỵ trang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]vật (để) nguỵ trang[T]ngoại động từ[W]nguỵ trang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
camouflages	[P]/'kæmuflɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự nguỵ trang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]vật (để) nguỵ trang[T]ngoại động từ[W]nguỵ trang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
camouflaging	[P]/'kæmuflɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự nguỵ trang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]vật (để) nguỵ trang[T]ngoại động từ[W]nguỵ trang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
camp	[P]/kæmp/[T]danh từ[W]trại, chỗ cắm trại, hạ trại[W](quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại[W]đời sông quân đội[W]phe phái
campaign	[P]/kæm'pein/[T]danh từ[W]chiến dịch
campaigned	[P]/kæm'pein/[T]danh từ[W]chiến dịch
campaigner	[P]/kæm'peinə/[T]danh từ[W]người tham gia nhiều chiến dịch[I]old campaigner#người lính già;(nghĩa bóng) người lão luyện, người từng trải
campaigners	[P]/kæm'peinə/[T]danh từ[W]người tham gia nhiều chiến dịch[I]old campaigner#người lính già;(nghĩa bóng) người lão luyện, người từng trải
campaigning	[P]/kæm'pein/[T]danh từ[W]chiến dịch
campaigns	[P]/kæm'pein/[T]danh từ[W]chiến dịch
campanile	[P]/,kæmpə'ni:li/[T]danh từ[W]lầu chuông, gác chuông
campanology	[P]/,kæmpə'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]thuật đúc chuông[W]thuật rung chuông
camped	[P]/kæmp/[T]danh từ[W]trại, chỗ cắm trại, hạ trại[W](quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại[W]đời sông quân đội[W]phe phái
camper	[P]/kæmp/[T]danh từ[W]trại, chỗ cắm trại, hạ trại[W](quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại[W]đời sông quân đội[W]phe phái
camphor	[P]/'kæmfə/[T]danh từ[W]long não
camping	[P]/kæmp/[T]danh từ[W]trại, chỗ cắm trại, hạ trại[W](quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại[W]đời sông quân đội[W]phe phái
camps	[P]/kæmp/[T]danh từ[W]trại, chỗ cắm trại, hạ trại[W](quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại[W]đời sông quân đội[W]phe phái
campus	[P]/'kæmpəs/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu sân bãi (của các trường trung học, đại học)[W]khu trường sở
campuses	[P]/'kæmpəs/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu sân bãi (của các trường trung học, đại học)[W]khu trường sở
cams	[P]/kæm/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cam
can	[P]/kæn/[T]danh từ[W]bình, bi đông, ca (đựng nước)[W]vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nhà tù, nhà giam[I]to be in the can#đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng[I]to carry the can#(từ lóng) chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm[T]ngoại động từ[W]đóng hộp (thịt, cá, quả...)[W]ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc)[W](từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bỏ tù, bắt giam[T]động từ could[W]có thể, có khả năng
canadian	[P]/kə'neidjən/[T]tính từ[W](thuộc) Ca-na-đa[T]danh từ[W]người Ca-na-đa
canal	[P]/kə'næl/[T]danh từ[W]kênh, sông đào[W](giải phẫu) ống
canals	[P]/kə'næl/[T]danh từ[W]kênh, sông đào[W](giải phẫu) ống
canard	[P]/kæ'nɑ:d/[T]danh từ[W]tin vịt
canaries	[P]/kə'neəri/[T]danh từ[W]chim bạch yến ((cũng) canary bird)[W]rượu vang canari ((cũng) canary wine)
canary	[P]/kə'neəri/[T]danh từ[W]chim bạch yến ((cũng) canary bird)[W]rượu vang canari ((cũng) canary wine)
cancan	[P]/'kænkæn/[T]danh từ[W]điệu nhảy căng-căng
cancel	[P]/'kænsəl/[T]danh từ[W]sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ[W]lệnh ngược lại, phản lệnh[W](ngành in) tờ in hỏng bỏ đi[W](số nhiều) kim bấm vé (xe lửa...) ((cũng) a pair of cancels)[T]ngoại động từ[W]bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...)
cancellation	[P]/,kænse'leiʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ[W]dấu xoá bỏ[W](toán học) sự khử, sự ước lược
cancellations	[P]/,kænse'leiʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ[W]dấu xoá bỏ[W](toán học) sự khử, sự ước lược
cancels	[P]/'kænsəl/[T]danh từ[W]sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ[W]lệnh ngược lại, phản lệnh[W](ngành in) tờ in hỏng bỏ đi[W](số nhiều) kim bấm vé (xe lửa...) ((cũng) a pair of cancels)[T]ngoại động từ[W]bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...)
cancer	[P]/'kænsə/[T]danh từ[W]bệnh ung thư
cancerous	[P]/'kænsərəs/[T]tính từ[W](thuộc) ung thư
cancers	[P]/'kænsə/[T]danh từ[W]bệnh ung thư
candelabra	[P]/,kændi'lɑ:brəm/[T]danh từ,  số nhiều candelabra[W]cây đèn nến; chúc đài[W]cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài)
candelas	[P]/kən'dəlɑ:/[T]danh từ[W](vật lý) cađela
candid	[P]/'kændid/[T]tính từ[W]thật thà, ngay thẳng, bộc trực[W]vô tư, không thiên vị[I]candid camera#máy ảnh nhỏ chụp trộm[I]candid friend#(mỉa mai) người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn
candidacy	[P]/'kændidəsi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ứng cử
candidate	[P]/'kændidit/[T]danh từ[W]người ứng cử
candidates	[P]/'kændidit/[T]danh từ[W]người ứng cử
candidature	[P]/'kændiditʃə/[T]danh từ[W]sự ứng cử
candidatures	[P]/'kændiditʃə/[T]danh từ[W]sự ứng cử
candies	[P]/'kændi/[T]danh từ đường phèn; miếng đường phèn ((cũng) sugar gõn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo
candle	[P]/'kændl/[T]danh từ[W]cây nến[W](vật lý) nến ((cũng) candle power)[I]to burn the candle at both end#(xem) burn[I]can't (is not fit to) hold a candle to#thua xa không sánh được, không đáng xách dép cho[I]the game is not worth the candle#(xem) game[I]when candles are not all cats are grey#(tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh[T]ngoại động từ[W]soi (trứng)
candlelight	[P]/'kændllait/[T]danh từ[W]ánh sáng đèn nến
candles	[P]/'kændl/[T]danh từ[W]cây nến[W](vật lý) nến ((cũng) candle power)[I]to burn the candle at both end#(xem) burn[I]can't (is not fit to) hold a candle to#thua xa không sánh được, không đáng xách dép cho[I]the game is not worth the candle#(xem) game[I]when candles are not all cats are grey#(tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh[T]ngoại động từ[W]soi (trứng)
candlestick	[P]/'kændlstik/[T]danh từ[W]cây đèn nến
candlesticks	[P]/'kændlstik/[T]danh từ[W]cây đèn nến
candour	[P]/'kændə/[T]danh từ[W]tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực[W]sự vô tư, sự không thiên vị
candy	[P]/'kændi/[T]danh từ đường phèn; miếng đường phèn ((cũng) sugar gõn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo
cane	[P]/kein/[T]danh từ[W]cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau[W]cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...)[W]can, ba toong, gậy[W]roi (để đánh)[W]thỏi (sáp...)[T]ngoại động từ[W]đánh bằng roi, quất[W](thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học)[W]đan mây vào
caned	[P]/kein/[T]danh từ[W]cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau[W]cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...)[W]can, ba toong, gậy[W]roi (để đánh)[W]thỏi (sáp...)[T]ngoại động từ[W]đánh bằng roi, quất[W](thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học)[W]đan mây vào
canes	[P]/kein/[T]danh từ[W]cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau[W]cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...)[W]can, ba toong, gậy[W]roi (để đánh)[W]thỏi (sáp...)[T]ngoại động từ[W]đánh bằng roi, quất[W](thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học)[W]đan mây vào
canine	[P]/'kænain/[T]tính từ[W](thuộc) chó; (thuộc) họ chó[W]giống chó[T]danh từ[W]răng nanh ((cũng) canine tooth)
canines	[P]/'kænain/[T]tính từ[W](thuộc) chó; (thuộc) họ chó[W]giống chó[T]danh từ[W]răng nanh ((cũng) canine tooth)
caning	[P]/kein/[T]danh từ[W]cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau[W]cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...)[W]can, ba toong, gậy[W]roi (để đánh)[W]thỏi (sáp...)[T]ngoại động từ[W]đánh bằng roi, quất[W](thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học)[W]đan mây vào
canister	[P]/'kænistə/[T]danh từ[W]hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê...)[W](tôn giáo) hộp đựng bánh thánh
canisters	[P]/'kænistə/[T]danh từ[W]hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê...)[W](tôn giáo) hộp đựng bánh thánh
canned	[P]/kænd/[T]tính từ[W]được đóng hộp
cannel	[P]/'kænəl/[T]danh từ[W]than nến ((cũng) cannel coal)
cannery	[P]/'kænəri/[T]danh từ[W]nhà máy đồ hộp
cannibal	[P]/'kænibəl/[T]danh từ[W]người ăn thịt người[W]thú ăn thịt đồng loại
cannibalise	[P]/'kænibəlaiz/ Cách viết khác : (cannibalise)  /'kænibəlaiz/[T]động từ[W]ăn thịt sống, ăn thịt người[W]tháo tung để lấy phụ tùng[W]lấy người ở một nơi để bổ sung nơi khác
cannibalised	[P]/'kænibəlaiz/ Cách viết khác : (cannibalise)  /'kænibəlaiz/[T]động từ[W]ăn thịt sống, ăn thịt người[W]tháo tung để lấy phụ tùng[W]lấy người ở một nơi để bổ sung nơi khác
cannibalising	[P]/'kænibəlaiz/ Cách viết khác : (cannibalise)  /'kænibəlaiz/[T]động từ[W]ăn thịt sống, ăn thịt người[W]tháo tung để lấy phụ tùng[W]lấy người ở một nơi để bổ sung nơi khác
cannibalism	[P]/'kænibəlizm/[T]danh từ[W]tục ăn thịt người
cannibalistic	[P]/,kænibə'listik/[T]tính từ[W]ăn thịt người[W]ăn thịt đồng loại
cannibals	[P]/'kænibəl/[T]danh từ[W]người ăn thịt người[W]thú ăn thịt đồng loại
cannon	[P]/'kænən/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều không đổi[W]súng thần công, súng đại bác[W](quân sự) pháo[W]hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit)[W]sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)[T]nội động từ[W]bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)[W](+ against,  into,  with) đụng phải, va phải
cannoned	[P]/'kænən/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều không đổi[W]súng thần công, súng đại bác[W](quân sự) pháo[W]hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit)[W]sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)[T]nội động từ[W]bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)[W](+ against,  into,  with) đụng phải, va phải
cannoning	[P]/'kænən/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều không đổi[W]súng thần công, súng đại bác[W](quân sự) pháo[W]hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit)[W]sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)[T]nội động từ[W]bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)[W](+ against,  into,  with) đụng phải, va phải
cannons	[P]/'kænən/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều không đổi[W]súng thần công, súng đại bác[W](quân sự) pháo[W]hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit)[W]sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)[T]nội động từ[W]bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)[W](+ against,  into,  with) đụng phải, va phải
cannot	[P]/'kænɔt/
canny	[P]/'kæni/[T]tính từ[W]cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong)[W]khôn ngoan, từng trải, lõi đời[I]a canny Scot's answer#câu trả lời nước đôi
canoe	[P]/kə'nu:/[T]danh từ[W]xuồng[I]to puddle one's own canoe#tự lập, tự mình gánh vác lấy công việc của mình không ỷ lại vào ai[T]nội động từ[W]bơi xuồng
canoed	[P]/kə'nu:/[T]danh từ[W]xuồng[I]to puddle one's own canoe#tự lập, tự mình gánh vác lấy công việc của mình không ỷ lại vào ai[T]nội động từ[W]bơi xuồng
canoeing	[P]/kə'nu:/[T]danh từ[W]xuồng[I]to puddle one's own canoe#tự lập, tự mình gánh vác lấy công việc của mình không ỷ lại vào ai[T]nội động từ[W]bơi xuồng
canoeist	[P]/kə'nu:ist/[T]danh từ[W]người bơi xuồng; người thích bơi xuồng
canoeists	[P]/kə'nu:ist/[T]danh từ[W]người bơi xuồng; người thích bơi xuồng
canoes	[P]/kə'nu:/[T]danh từ[W]xuồng[I]to puddle one's own canoe#tự lập, tự mình gánh vác lấy công việc của mình không ỷ lại vào ai[T]nội động từ[W]bơi xuồng
canon	[P]/'kænən/[T]danh từ[W]tiêu chuẩn
canonical	[P]/kə'nɔnikəl/[T]tính từ[W]hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn[W]hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội[W](thuộc) giáo sĩ
canonise	[P]/'kænənaiz/[T]ngoại động từ[W]phong thánh, liệt vào hàng thánh
canonised	[P]/'kænənaiz/[T]ngoại động từ[W]phong thánh, liệt vào hàng thánh
canonry	[P]/'kænənri/ Cách viết khác : (canonicate)  /kə'nɔnikeit/[T]danh từ[W]lộc của giáo sĩ[W]chức giáo sĩ[W]giáo sĩ (nói chung)
canons	[P]/'kænən/[T]danh từ[W]tiêu chuẩn
canopies	[P]/'kænəpi/[T]danh từ[W]màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường)[W]vòm
canopy	[P]/'kænəpi/[T]danh từ[W]màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường)[W]vòm
cans	[P]/kæn/[T]danh từ[W]bình, bi đông, ca (đựng nước)[W]vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nhà tù, nhà giam[I]to be in the can#đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng[I]to carry the can#(từ lóng) chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm[T]ngoại động từ[W]đóng hộp (thịt, cá, quả...)[W]ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc)[W](từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bỏ tù, bắt giam[T]động từ could[W]có thể, có khả năng
cant	[P]/kænt/[T]danh từ[W]sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng
cantaloupe	[P]/'kæntəlu:p/[T]danh từ[W](thực vật học) dưa đỏ
cantankerous	[P]/kən'tæɳkərəs/[T]tính từ[W]khó tính, hay gắt gỏng[W]hay gây gỗ, thích cãi nhau
cantata	[P]/kæn'tɑ:tə/[T]danh từ[W](âm nhạc) cantat
cantatas	[P]/kæn'tɑ:tə/[T]danh từ[W](âm nhạc) cantat
canted	[P]/kænt/[T]danh từ[W]sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng
canteen	[P]/kæn'ti:n/[T]danh từ[W]căng tin
canteens	[P]/kæn'ti:n/[T]danh từ[W]căng tin
canter	[P]/'kæntə/[T]danh từ[W]người giả dối, người đạo đức giả[W]người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng[W](thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường[T]ngoại động từ[W]cho chạy nước kiệu nhỏ[T]nội động từ[W]chạy nước kiệu nhỏ
cantered	[P]/'kæntə/[T]danh từ[W]người giả dối, người đạo đức giả[W]người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng[W](thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường[T]ngoại động từ[W]cho chạy nước kiệu nhỏ[T]nội động từ[W]chạy nước kiệu nhỏ
cantering	[P]/'kæntə/[T]danh từ[W]người giả dối, người đạo đức giả[W]người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng[W](thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường[T]ngoại động từ[W]cho chạy nước kiệu nhỏ[T]nội động từ[W]chạy nước kiệu nhỏ
canters	[P]/'kæntə/[T]danh từ[W]người giả dối, người đạo đức giả[W]người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng[W](thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường[T]ngoại động từ[W]cho chạy nước kiệu nhỏ[T]nội động từ[W]chạy nước kiệu nhỏ
canticle	[P]/'kæntikl/[T]danh từ[W]bài ca; bài thánh ca
canticles	[P]/'kæntikl/[T]danh từ[W]bài ca; bài thánh ca
cantilever	[P]/'kæntili:və/[T]danh từ[W](kiến trúc) mút chìa đỡ bao lơn
cantilevered	[P]/'kæntili:və/[T]danh từ[W](kiến trúc) mút chìa đỡ bao lơn
canton	[P]/'kæntɔn/[T]danh từ[W]tổng[W]bang (trong liên bang Thuỵ sĩ)[T]ngoại động từ[W]chia thành tổng[W](quân sự) chia (quân) đóng từng khu vực có dân cư
cantons	[P]/'kæntɔn/[T]danh từ[W]tổng[W]bang (trong liên bang Thuỵ sĩ)[T]ngoại động từ[W]chia thành tổng[W](quân sự) chia (quân) đóng từng khu vực có dân cư
cantor	[P]/'kæntɔ:/[T]danh từ[W]người điều khiển ban ca (trong nhà thờ)
canvas	[P]/'kænvəs/[T]danh từ[W]vải bạt[W]lều; buồm (làm bằng vải bạt)
canvased	[P]/'kænvəs/[T]danh từ[W]vải bạt[W]lều; buồm (làm bằng vải bạt)
canvases	[P]/'kænvəs/[T]danh từ[W]vải bạt[W]lều; buồm (làm bằng vải bạt)
canvass	[P]/'kænvəs/[T]danh từ[W]cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận[W]cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu[T]động từ[W]bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề)[W]vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai)[W]đi chào hàng
canvassed	[P]/'kænvəs/[T]danh từ[W]cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận[W]cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu[T]động từ[W]bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề)[W]vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai)[W]đi chào hàng
canvasser	[P]/'kænvəsə/[T]danh từ[W]người đi vận động bỏ phiếu (cho ai)[W]người đi chào hàng
canvassers	[P]/'kænvəsə/[T]danh từ[W]người đi vận động bỏ phiếu (cho ai)[W]người đi chào hàng
canvasses	[P]/'kænvəs/[T]danh từ[W]cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận[W]cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu[T]động từ[W]bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề)[W]vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai)[W]đi chào hàng
canvassing	[P]/'kænvəs/[T]danh từ[W]cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận[W]cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu[T]động từ[W]bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề)[W]vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai)[W]đi chào hàng
canyon	[P]/'kænjən/ Cách viết khác : (canon)  /'kænən/[T]danh từ[W]hẽm núi
canyons	[P]/'kænjən/ Cách viết khác : (canon)  /'kænən/[T]danh từ[W]hẽm núi
cap	[P]/kæp/[T]danh từ[W]mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)[W]nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...)[W]mỏm, chỏm, chóp, đỉnh[W](kiến trúc) đầu cột[W](hàng hải) miếng tháp cột buồm[W]bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói)[W]khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm[I]cap in hand#khúm núm[I]if the cap fits, wear it#(tục ngữ) có tật giật mình[I]to put on one's thinhking (considering) cap#suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng[I]to set one's cap at (for) somebody#quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng)[I]to throw (fling) one's cap over the mill (windmil)#làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu[T]ngoại động từ[W]đội mũ cho (ai)[W]đậy nắp, bịt nắp (cái gì)[W]vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn
capabilities	[P]/,keipə'biliti/[T]danh từ[W]khả năng, năng lực[W](số nhiều) năng lực tiềm tàng
capability	[P]/,keipə'biliti/[T]danh từ[W]khả năng, năng lực[W](số nhiều) năng lực tiềm tàng
capable	[P]/'keipəbl/[T]tính từ[W]có tài, có năng lực giỏi
capacious	[P]/kə'peiʃəs/[T]tính từ[W]rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều
capacitance	[P]/kə'pæsitəns/[T]danh từ[W](điện học) điện dung
capacities	[P]/kə'pæsiti/[T]danh từ[W]sức chứa, chứa đựng, dung tích[W]năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận
capacity	[P]/kə'pæsiti/[T]danh từ[W]sức chứa, chứa đựng, dung tích[W]năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận
caparisoned	[P]/kə'pærisn/[T]danh từ[W]tấm phủ lưng ngựa[W]đồ trang sức[T]ngoại động từ[W]phủ tấm che lên (lưng ngựa)[W]trang sức
cape	[P]/keip/[T]danh từ[W]áo choàng không tay[T]danh từ[W]mũi đất (nhô ra biển)
caped	[P]/keip/[T]danh từ[W]áo choàng không tay[T]danh từ[W]mũi đất (nhô ra biển)
caper	[P]/'keipə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạch hoa[W](số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt)[T]danh từ[W]sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò
capered	[P]/'keipə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạch hoa[W](số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt)[T]danh từ[W]sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò
capering	[P]/'keipə/[T]danh từ[W](thực v���t học) cây bạch hoa[W](số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt)[T]danh từ[W]sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò
capers	[P]/'keipə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạch hoa[W](số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt)[T]danh từ[W]sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò
capes	[P]/keip/[T]danh từ[W]áo choàng không tay[T]danh từ[W]mũi đất (nhô ra biển)
capillaries	[P]/kə'piləri/[T]tính từ[W]mao dẫn[T]danh từ[W]ống mao dẫn, mao quản[W](giải phẫu) mao mạch
capillary	[P]/kə'piləri/[T]tính từ[W]mao dẫn[T]danh từ[W]ống mao dẫn, mao quản[W](giải phẫu) mao mạch
capital	[P]/'kæpitl/[T]danh từ[W]thủ đô, thủ phủ[W]chữ viết hoa
capitalise	[P]/kə'pitəlaiz/ Cách viết khác : (capitalise)  /kə'pitəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn[W]viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa[W](nghĩa bóng) lợi dụng
capitalised	[P]/kə'pitəlaiz/ Cách viết khác : (capitalise)  /kə'pitəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn[W]viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa[W](nghĩa bóng) lợi dụng
capitalises	[P]/kə'pitəlaiz/ Cách viết khác : (capitalise)  /kə'pitəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn[W]viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa[W](nghĩa bóng) lợi dụng
capitalising	[P]/kə'pitəlaiz/ Cách viết khác : (capitalise)  /kə'pitəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn[W]viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa[W](nghĩa bóng) lợi dụng
capitalism	[P]/'kæpitəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa tư bản
capitalist	[P]/'kæpitəlist/[T]danh từ[W]nhà tư bản[I]cockroach capitalist#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tư bản nhỏ, tiểu chủ[T]tính từ+ Cách viết khác : (capitalistic)[W]tư bản, tư bản chủ nghĩa
capitalistic	[P]/'kæpitəlist/[T]danh từ[W]nhà tư bản[I]cockroach capitalist#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tư bản nhỏ, tiểu chủ[T]tính từ+ Cách viết khác : (capitalistic)[W]tư bản, tư bản chủ nghĩa
capitalists	[P]/'kæpitəlist/[T]danh từ[W]nhà tư bản[I]cockroach capitalist#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tư bản nhỏ, tiểu chủ[T]tính từ+ Cách viết khác : (capitalistic)[W]tư bản, tư bản chủ nghĩa
capitally	[P]/'kæpitli/[T]phó từ[W]chính, chủ yếu[W]tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay
capitals	[P]/'kæpitl/[T]danh từ[W]thủ đô, thủ phủ[W]chữ viết hoa
capitate	[P]/'kæpiteit/ Cách viết khác : (capitated)  /'kæpiteitid/[T]tính từ[W]hình đầu
capitation	[P]/,kæpi'teiʃn/[T]danh từ[W]thuế theo đầu người, thuế thân
capitulate	[P]/kə'pitjuleit/[T]nội động từ[W]đầu hàng ((thường) là có điều kiện)
capitulated	[P]/kə'pitjuleit/[T]nội động từ[W]đầu hàng ((thường) là có điều kiện)
capitulates	[P]/kə'pitjuleit/[T]nội động từ[W]đầu hàng ((thường) là có điều kiện)
capitulating	[P]/kə'pitjuleit/[T]nội động từ[W]đầu hàng ((thường) là có điều kiện)
capitulation	[P]/kə,pitju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự đầu hàng ((thường) là có điều kiện)[W]thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện[W]bản kê tóm tắt điểm chính (của một vấn đề)
caprice	[P]/kə'pri:s/[T]danh từ[W]tính thất thường, tính đồng bóng[W](như) capriccio
caprices	[P]/kə'pri:s/[T]danh từ[W]tính thất thường, tính đồng bóng[W](như) capriccio
capricious	[P]/kə'priʃəs/[T]tính từ[W]thất thường, đồng bóng
capriciousness	[P]/kə'priʃəsnis/[T]danh từ[W]tính thất thường, tính đồng bóng
capriole	[P]/'kæprioul/[T]danh từ[W]sự nhảy lồng lên (ngựa)[T]nội động từ[W]nhảy lồng lên (ngựa)
caps	[P]/kæp/[T]danh từ[W]mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)[W]nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...)[W]mỏm, chỏm, chóp, đỉnh[W](kiến trúc) đầu cột[W](hàng hải) miếng tháp cột buồm[W]bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói)[W]khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm[I]cap in hand#khúm núm[I]if the cap fits, wear it#(tục ngữ) có tật giật mình[I]to put on one's thinhking (considering) cap#suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng[I]to set one's cap at (for) somebody#quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng)[I]to throw (fling) one's cap over the mill (windmil)#làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu[T]ngoại động từ[W]đội mũ cho (ai)[W]đậy nắp, bịt nắp (cái gì)[W]vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn
capsize	[P]/kæp'saiz/[T]danh từ[W]sự lật úp (thuyền)[T]động từ[W]lật úp; úp sấp (thuyền)
capsized	[P]/kæp'saiz/[T]danh từ[W]sự lật úp (thuyền)[T]động từ[W]lật úp; úp sấp (thuyền)
capsizes	[P]/kæp'saiz/[T]danh từ[W]sự lật úp (thuyền)[T]động từ[W]lật úp; úp sấp (thuyền)
capsizing	[P]/kæp'saiz/[T]danh từ[W]sự lật úp (thuyền)[T]động từ[W]lật úp; úp sấp (thuyền)
capstan	[P]/'kæpstən/[T]danh từ[W]cái tời (để kéo hay thả dây cáp)
capstans	[P]/'kæpstən/[T]danh từ[W]cái tời (để kéo hay thả dây cáp)
capsule	[P]/'kæpsju:l/[T]danh từ[W](thực vật học) quả nang[W](giải phẫu) bao vỏ[W](dược học) bao con nhộng[W]bao thiếc bịt nút chai[W](hoá học) nồi con,  capxun[W]đầu mang khí cụ khoa học (của tên lửa vũ trụ)
capsules	[P]/'kæpsju:l/[T]danh từ[W](thực vật học) quả nang[W](giải phẫu) bao vỏ[W](dược học) bao con nhộng[W]bao thiếc bịt nút chai[W](hoá học) nồi con,  capxun[W]đầu mang khí cụ khoa học (của tên lửa vũ trụ)
captain	[P]/'kæptin/[T]danh từ[W]người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh[W]tướng lão luyện; nhà chiến lược[W](quân sự) đại uý[W](hàng hải) thuyền trưởng, hạm trưởng[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân[W](ngôn ngữ nhà trường) trường lớp[W](ngành mỏ) trưởng kíp[W](hàng không) phi công
captaincy	[P]/'kæptinsi/[T]ngoại động từ[W]cầm đầu, điều khiển, chỉ huy[W](thể dục,thể thao) làm thủ quân (đội bóng)[T]danh từ+ Cách viết khác : (captainship)[W](quân sự) cấp bậc đại uý[W](hàng hải) cấp thuyền trưởng
captained	[P]/'kæptin/[T]danh từ[W]người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh[W]tướng lão luyện; nhà chiến lược[W](quân sự) đại uý[W](hàng hải) thuyền trưởng, hạm trưởng[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân[W](ngôn ngữ nhà trường) trường lớp[W](ngành mỏ) trưởng kíp[W](hàng không) phi công
captaining	[P]/'kæptin/[T]danh từ[W]người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh[W]tướng lão luyện; nhà chiến lược[W](quân sự) đại uý[W](hàng hải) thuyền trưởng, hạm trưởng[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân[W](ngôn ngữ nhà trường) trường lớp[W](ngành mỏ) trưởng kíp[W](hàng không) phi công
captains	[P]/'kæptin/[T]danh từ[W]người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh[W]tướng lão luyện; nhà chiến lược[W](quân sự) đại uý[W](hàng hải) thuyền trưởng, hạm trưởng[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân[W](ngôn ngữ nhà trường) trường lớp[W](ngành mỏ) trưởng kíp[W](hàng không) phi công
caption	[P]/'kæpʃn/[T]danh từ[W]đầu đề (một chương mục, một bài báo...)[W]đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ)[W](pháp lý) sự bắt bớ, sự giam giữ[W](pháp lý) bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ
captioned	[P]/'kæpʃn/[T]danh từ[W]đầu đề (một chương mục, một bài báo...)[W]đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ)[W](pháp lý) sự bắt bớ, sự giam giữ[W](pháp lý) bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ
captions	[P]/'kæpʃn/[T]danh từ[W]đầu đề (một chương mục, một bài báo...)[W]đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ)[W](pháp lý) sự bắt bớ, sự giam giữ[W](pháp lý) bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ
captious	[P]/'kæpʃəs/[T]tính từ[W]xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận)[W]hay bắt bẻ, hay bắt lỗi, tính xoi mói
captivate	[P]/'kæptiveit/[T]ngoại động từ[W]làm say đắm, quyến rũ
captivated	[P]/'kæptiveit/[T]ngoại động từ[W]làm say đắm, quyến rũ
captivating	[P]/'kæptiveitiɳ/[T]tính từ[W]làm say đắm, quyến rũ
captivation	[P]/,kæpti'veiʃn/[T]danh từ[W]sự làm say đắm, sự quyến rũ
captive	[P]/'kæptiv/[T]tính từ[W]bị bắt giữ, bị giam cầm
captives	[P]/'kæptiv/[T]tính từ[W]bị bắt giữ, bị giam cầm
captivity	[P]/kæp'tiviti/[T]danh từ[W]tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc
captor	[P]/'kæptə/[T]danh từ[W]người bắt giam (ai)[W](hàng hải) tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...)
captors	[P]/'kæptə/[T]danh từ[W]người bắt giam (ai)[W](hàng hải) tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...)
capture	[P]/'kæptʃə/[T]danh từ[W]sự bắt giữ, sự bị bắt[W]sự đoạt được, sự giành được[W]người bị bắt, vật bị bắt[T]ngoại động từ[W]bắt giữ, bắt[W]đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút
captured	[P]/'kæptʃə/[T]danh từ[W]sự bắt giữ, sự bị bắt[W]sự đoạt được, sự giành được[W]người bị bắt, vật bị bắt[T]ngoại động từ[W]bắt giữ, bắt[W]đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút
captures	[P]/'kæptʃə/[T]danh từ[W]sự bắt giữ, sự bị bắt[W]sự đoạt được, sự giành được[W]người bị bắt, vật bị bắt[T]ngoại động từ[W]bắt giữ, bắt[W]đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút
capturing	[P]/'kæptʃə/[T]danh từ[W]sự bắt giữ, sự bị bắt[W]sự đoạt được, sự giành được[W]người bị bắt, vật bị bắt[T]ngoại động từ[W]bắt giữ, bắt[W]đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút
car	[P]/kɑ:/[T]danh từ[W]xe ô tô; xe
carafe	[P]/kə'rɑ:f/[T]danh từ[W]bình đựng nước (để ở bàn ăn)
caramel	[P]/'kærəmel/[T]danh từ[W]đường caramen, đường thắng[W]kẹo caramen[W]màu nâu nhạt
caramels	[P]/'kærəmel/[T]danh từ[W]đường caramen, đường thắng[W]kẹo caramen[W]màu nâu nhạt
carapace	[P]/'kæræpeis/[T]danh từ[W]mai (cua, rùa); giáp (tôm)
carat	[P]/'kærət/[T]danh từ[W]cara
carats	[P]/'kærət/[T]danh từ[W]cara
caravan	[P]/,kærə'væn/[T]danh từ[W]đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương[W]xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động[W]xe tải lớn có mui[T]nội động từ[W]đi chơi bằng nhà lưu động[W]định cư ở khu vực nhà lưu động
caravans	[P]/,kærə'væn/[T]danh từ[W]đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương[W]xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động[W]xe tải lớn có mui[T]nội động từ[W]đi chơi bằng nhà lưu động[W]định cư ở khu vực nhà lưu động
caravel	[P]/'kɑ:vəl/ Cách viết khác : (caravel)  /'kærəvel/[T]danh từ[W](sử học) thuyền buồm nhỏ (của Tây ban nha,  (thế kỷ) 16, 17)
caraway	[P]/'kærəwei/[T]danh từ[W](thực vật học) cây carum (họ hoa tán)
carbide	[P]/'kɑ:baid/[T]danh từ[W](hoá học) cacbua
carbine	[P]/'kɑ:bain/ Cách viết khác : (carabine)  /'kænbin/[T]danh từ[W]súng cacbin
carbines	[P]/'kɑ:bain/ Cách viết khác : (carabine)  /'kænbin/[T]danh từ[W]súng cacbin
carbohydrate	[P]/'kɑ:bə'neiʃəs/[T]danh từ[W](hoá học) hyđat-cacbon
carbohydrates	[P]/'kɑ:bə'neiʃəs/[T]danh từ[W](hoá học) hyđat-cacbon
carbon	[P]/'kɑ:bən/[T]danh từ[W](hoá học) cacbon
carbonaceous	[P]/,kɑ:bə'neiʃəs/[T]tính từ[W](hoá học) (thuộc) cacbon; có cacbon[W](địa lý,địa chất) có than
carbonate	[P]/'kɑ:bənit/[T]danh từ[W](hoá học) cacbonat
carbonated	[P]/'kɑ:bənit/[T]danh từ[W](hoá học) cacbonat
carbonates	[P]/'kɑ:bənit/[T]danh từ[W](hoá học) cacbonat
carbonic	[P]/kɑ:'bɔnik/[T]tính từ[W]cacbonic
carboniferous	[P]/,kɑ:bə'nifərəs/[T]tính từ[W]có than, chứa than[W](địa lý,địa chất) (thuộc) kỷ cacbon; (thuộc) hệ cacbon
carbonise	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																									Từ đồng nghĩa:&nbsp;													carbonize &nbsp;													carburize &nbsp;													carburise &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ carbonise trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
carbons	[P]/'kɑ:bən/[T]danh từ[W](hoá học) cacbon
carborundum	[P]/,kɑ:bə'rʌndəm/[T]danh từ[W]carborundum
carbuncle	[P]/'kɑ:bʌɳkl/[T]danh từ[W]nhọt, cụm nhọt (trên mũi hay mặt)[W]ngọc granat đỏ
carbuncles	[P]/'kɑ:bʌɳkl/[T]danh từ[W]nhọt, cụm nhọt (trên mũi hay mặt)[W]ngọc granat đỏ
carburettor	[P]/'kɑ:bjuretə/ Cách viết khác : (carburettor)  /'kɑ:bjuretə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cacbuaratơ, bộ chế hoà khí
carburettors	[P]/'kɑ:bjuretə/ Cách viết khác : (carburettor)  /'kɑ:bjuretə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cacbuaratơ, bộ chế hoà khí
carcase	[P]/'kɑ:kəs/ Cách viết khác : (carcass)  /'kɑ:kəs/[T]danh từ[W]xác súc vật; uồm thây[W]xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng)[W]thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha)[W]puốm thân xác
carcases	[P]/'kɑ:kəs/ Cách viết khác : (carcass)  /'kɑ:kəs/[T]danh từ[W]xác súc vật; uồm thây[W]xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng)[W]thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha)[W]puốm thân xác
carcass	[P]/'kɑ:kəs/ Cách viết khác : (carcass)  /'kɑ:kəs/[T]danh từ[W]xác súc vật; uồm thây[W]xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng)[W]thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha)[W]puốm thân xác
carcasses	[P]/'kɑ:kəs/ Cách viết khác : (carcass)  /'kɑ:kəs/[T]danh từ[W]xác súc vật; uồm thây[W]xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng)[W]thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha)[W]puốm thân xác
carcinogen	[P]/kɑ:'sinədʤən/[T]danh từ[W](y học) chất sinh ung thư
carcinogens	[P]/kɑ:'sinədʤən/[T]danh từ[W](y học) chất sinh ung thư
carcinoma	[P]/,kɑ:si'noumətə/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều carcinomata[W](y học) ung thư biểu bì
carcinomas	[P]/,kɑ:si'noumətə/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều carcinomata[W](y học) ung thư biểu bì
card	[P]/kɑ:d/[T]danh từ[W]các, thiếp, thẻ
cardboard	[P]/'kɑ:dbɔ:d/[T]danh từ[W]bìa cưng, giấy bồi, các tông
carded	[P]/kɑ:d/[T]danh từ[W]các, thiếp, thẻ
cardiac	[P]/'kɑ:diæk/[T]tính từ[W](thuộc) tim[T]danh từ[W]thuốc kích thích tim[W]rượu bổ
cardigan	[P]/'kɑ:digən/[T]danh từ[W]áo len đan (có hoặc không tay)
cardigans	[P]/'kɑ:digən/[T]danh từ[W]áo len đan (có hoặc không tay)
cardinal	[P]/'kɑ:dinl/[T]tính từ[W]chính, chủ yếu, cốt yếu
cardinals	[P]/'kɑ:dinl/[T]tính từ[W]chính, chủ yếu, cốt yếu
carding	[P]/kɑ:d/[T]danh từ[W]các, thiếp, thẻ
cardiology	[P]/,kɑ:di'ɔlədʤi/[T]danh từ[W](y học) bệnh học tim, khoa tim
cards	[P]/kɑ:d/[T]danh từ[W]các, thiếp, thẻ
care	[P]/keə/[T]danh từ[W]sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
cared	[P]/keə/[T]danh từ[W]sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
career	[P]/kə'riə/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
careered	[P]/kə'riə/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
careering	[P]/kə'riə/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
careerism	[P]/kə'riərizm/[T]danh từ[W]sự tham danh vọng, sự thích địa vị; tư tưởng địa vị
careerist	[P]/kə'riərist/[T]danh từ[W]người tham danh vọng, người thích địa vị
careerists	[P]/kə'riərist/[T]danh từ[W]người tham danh vọng, người thích địa vị
careers	[P]/kə'riə/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
carefree	[P]/'keəfri:/[T]tính từ[W]vô tư lự, thảnh thơi
careful	[P]/'keəful/[T]tính từ[W]cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
carefulness	[P]/'keəfulnis/[T]danh từ[W]sự thận trọng, sự giữ gìn; sự lưu ý
careless	[P]/'keəlis/[T]tính từ[W]không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác
carelessness	[P]/'keəlisnis/[T]danh từ[W]sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý
carer	[P]/keə/[T]danh từ[W]sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
cares	[P]/keə/[T]danh từ[W]sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
caress	[P]/kə'rəs/[T]danh từ[W]sự vuốt ve, sự mơn trớn, sự âu yếm[T]ngoại động từ[W]vuốt ve, mơn trớn, âu yếm
caressed	[P]/kə'rəs/[T]danh từ[W]sự vuốt ve, sự mơn trớn, sự âu yếm[T]ngoại động từ[W]vuốt ve, mơn trớn, âu yếm
caresses	[P]/kə'rəs/[T]danh từ[W]sự vuốt ve, sự mơn trớn, sự âu yếm[T]ngoại động từ[W]vuốt ve, mơn trớn, âu yếm
caressing	[P]/kə'resiɳ/[T]tính từ[W]vuốt ve, mơn trớn, âu yếm
carets	[P]/'kærət/[T]danh từ[W]dấu sót (để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót)
cargo	[P]/'kɑ:gou/[T]danh từ[W]hàng hoá (chở trên tàu thuỷ)
caricature	[P]/,kærikə'tjuə/[T]danh từ[W]lối vẽ biếm hoạ[W]tranh biếm hoạ[T]ngoại động từ[W]vẽ biếm hoạ
caricatured	[P]/,kærikə'tjuə/[T]danh từ[W]lối vẽ biếm hoạ[W]tranh biếm hoạ[T]ngoại động từ[W]vẽ biếm hoạ
caricatures	[P]/,kærikə'tjuə/[T]danh từ[W]lối vẽ biếm hoạ[W]tranh biếm hoạ[T]ngoại động từ[W]vẽ biếm hoạ
caries	[P]/'keərii:z/[T]danh từ[W](y học) bệnh mục xương
caring	[P]/keə/[T]danh từ[W]sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
carmine	[P]/'kɑ:main/[T]danh từ[W]chất đỏ son[W]màu đỏ son[T]tính từ[W]đỏ son
carnage	[P]/'kɑ:nidʤ/[T]danh từ[W]sự chém giết, sự tàn sát
carnages	[P]/'kɑ:nidʤ/[T]danh từ[W]sự chém giết, sự tàn sát
carnal	[P]/'kɑ:nl/[T]tính từ[W](thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục
carnality	[P]/kɑ:'næliti/[T]danh từ[W]nhục dục, sự ham muốn nhục dục
carnation	[P]/kɑ:'neiʃn/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cẩm chướng[W]hoa cẩm chướng[T]tính từ[W]hồng nhạt
carnations	[P]/kɑ:'neiʃn/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cẩm chướng[W]hoa cẩm chướng[T]tính từ[W]hồng nhạt
carnival	[P]/'kɑ:nivəl/[T]danh từ[W]ngày hội (trước trai giới)[W]cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình[W]sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi
carnivals	[P]/'kɑ:nivəl/[T]danh từ[W]ngày hội (trước trai giới)[W]cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình[W]sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi
carnivore	[P]/'kɑ:nivɔ:/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W](động vật học) loài ăn thịt[W](thực vật học) cây ăn sâu bọ
carnivores	[P]/'kɑ:nivɔ:/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W](động vật học) loài ăn thịt[W](thực vật học) cây ăn sâu bọ
carnivorous	[P]/kɑ:'nivərəs/[T]tính từ[W](sinh vật học) ăn thịt
carol	[P]/'kærəl/[T]danh từ[W]bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô-en)[W]tiếng hót ríu rít (chim)[T]động từ[W]hát mừng[W]hót ríu rít (chim)
carols	[P]/'kærəl/[T]danh từ[W]bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô-en)[W]tiếng hót ríu rít (chim)[T]động từ[W]hát mừng[W]hót ríu rít (chim)
carotene	[P]/'kærətin/ Cách viết khác : (carotene)  /'kærəti:n/[T]danh từ[W]carotin
carotid	[P]/kə'rɔtid/[T]danh từ[W](giải phẫu) động mạch cảnh
carotin	[P]/'kærətin/ Cách viết khác : (carotene)  /'kærəti:n/[T]danh từ[W]carotin
carouse	[P]/kə'rauz/[T]danh từ[W](như) carousal[T]nội động từ[W]chè chén, ăn uống no say
carousel	[P]/kæru'zel/[T]danh từ[W]trò kéo quân (ngựa gỗ hay xe ô tô gỗ chạy vòng tròn)
carousing	[P]/kə'rauz/[T]danh từ[W](như) carousal[T]nội động từ[W]chè chén, ăn uống no say
carp	[P]/kɑ:p/[T]danh từ[W](động vật học) cá chép[T]nội động từ[W]bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai
carpal	[P]/'kɑ:pəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) khối xương cổ tay
carpenter	[P]/'kɑ:pintə/[T]danh từ[W]thợ mộc[T]nội động từ[W]làm nghề thợ mộc[W]làm ra với kỹ thuật của thợ mộc
carpenters	[P]/'kɑ:pintə/[T]danh từ[W]thợ mộc[T]nội động từ[W]làm nghề thợ mộc[W]làm ra với kỹ thuật của thợ mộc
carpentry	[P]/'kɑ:pintri/[T]danh từ[W]nghề thợ mộc[W]rui (kèo nhà)
carpet	[P]/'kɑ:pit/[T]danh từ[W]tấm thảm
carpeted	[P]/'kɑ:pit/[T]danh từ[W]tấm thảm
carpeting	[P]/'kɑ:pit/[T]danh từ[W]tấm thảm
carpets	[P]/'kɑ:pit/[T]danh từ[W]tấm thảm
carping	[P]/kɑ:p/[T]danh từ[W](động vật học) cá chép[T]nội động từ[W]bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai
carps	[P]/kɑ:p/[T]danh từ[W](động vật học) cá chép[T]nội động từ[W]bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai
carriage	[P]/'kæridʤ/[T]danh từ[W]xe ngựa
carriages	[P]/'kæridʤ/[T]danh từ[W]xe ngựa
carrier	[P]/'kæriə/ Cách viết khác : (carrier-pigeon)  /'kæriə,pidʤin/[T]danh từ[W]người đưa, người mang; người chuyên chở
carriers	[P]/'kæriə/ Cách viết khác : (carrier-pigeon)  /'kæriə,pidʤin/[T]danh từ[W]người đưa, người mang; người chuyên chở
carries	[P]/'kæri/[T]danh từ[W](quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí[W]tầm súng; tầm bắn xa[W]sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác)[T]động từ[W]mang, vác, khuân, chở; ẵm
carrion	[P]/'kæriən/[T]danh từ[W]xác chết đã thối[W]cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm[T]tính từ[W]thối tha, kinh tởm
carrot	[P]/'kærət/[T]danh từ[W]cây cà rốt; củ cà rốt[W](số nhiều) (từ lóng) tóc đỏ hoe; người tóc đỏ hoe
carrots	[P]/'kærət/[T]danh từ[W]cây cà rốt; củ cà rốt[W](số nhiều) (từ lóng) tóc đỏ hoe; người tóc đỏ hoe
carroty	[P]/'kærəti/[T]tính từ[W]đỏ hoe; có tóc đỏ hoe
carry	[P]/'kæri/[T]danh từ[W](quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí[W]tầm súng; tầm bắn xa[W]sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác)[T]động từ[W]mang, vác, khuân, chở; ẵm
carrying	[P]/'kæri/[T]danh từ[W](quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí[W]tầm súng; tầm bắn xa[W]sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác)[T]động từ[W]mang, vác, khuân, chở; ẵm
cars	[P]/kɑ:/[T]danh từ[W]xe ô tô; xe
cart	[P]/kɑ:t/[T]danh từ[W]xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng)[I]to be the cart#(từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn[I]to put the cart before the horse#làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa
carted	[P]/kɑ:t/[T]danh t��[W]xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng)[I]to be the cart#(từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn[I]to put the cart before the horse#làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa
cartel	[P]/kɑ:'tel/ Cách viết khác : (kartell)  /kɑ:'tel/[T]danh từ[W](kinh tế) cacten ((cũng) kartell)[W]sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị)[W]sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...)[W]việc trao đổi tù binh[W]thử thách đấu gươm
cartels	[P]/kɑ:'tel/ Cách viết khác : (kartell)  /kɑ:'tel/[T]danh từ[W](kinh tế) cacten ((cũng) kartell)[W]sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị)[W]sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...)[W]việc trao đổi tù binh[W]thử thách đấu gươm
carter	[P]/'kɑ:tə/[T]danh từ[W]người đánh xe bò, người đánh xe ngựa[W]hãng vận tải
cartilage	[P]/'kɑ:tilidʤ/[T]danh từ[W]sụn
carting	[P]/kɑ:t/[T]danh từ[W]xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng)[I]to be the cart#(từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn[I]to put the cart before the horse#làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa
cartographer	[P]/kɑ:'tɔgrəfə/[T]danh từ[W]người chuyên vẽ bản đồ
cartographers	[P]/kɑ:'tɔgrəfə/[T]danh từ[W]người chuyên vẽ bản đồ
cartographic	[P]/,kɑ:tou'græfik/[T]tính từ[W](thuộc) thuật vẽ bản đồ
cartography	[P]/kɑ:'tɔgrefi/[T]danh từ[W]thuật vẽ bản đồ[W](như) cartology
carton	[P]/'kɑ:tən/[T]danh từ[W]hộp bìa cứng (đựng hàng)
cartons	[P]/'kɑ:tən/[T]danh từ[W]hộp bìa cứng (đựng hàng)
cartoon	[P]/kɑ:'tu:n/[T]danh từ[W]tranh đả kích, tranh biếm hoạ ((thường) về chính trị)[W]trang tranh đả kích; trang tranh vui[W](hội họa) bản hình mẫu[T]động từ[W]vẽ tranh đả kích, vẽ tranh biếm hoạ
cartoonist	[P]/kɑ:'tu:nist/[T]danh từ[W]người vẽ tranh đả kích, người vẽ tranh biếm hoạ
cartoonists	[P]/kɑ:'tu:nist/[T]danh từ[W]người vẽ tranh đả kích, người vẽ tranh biếm hoạ
cartoons	[P]/kɑ:'tu:n/[T]danh từ[W]tranh đả kích, tranh biếm hoạ ((thường) về chính trị)[W]trang tranh đả kích; trang tranh vui[W](hội họa) bản hình mẫu[T]động từ[W]vẽ tranh đả kích, vẽ tranh biếm hoạ
cartridge	[P]/'kɑ:tridʤ/[T]danh từ[W]đạn, vỏ đạn
cartridges	[P]/'kɑ:tridʤ/[T]danh từ[W]đạn, vỏ đạn
carts	[P]/kɑ:t/[T]danh từ[W]xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng)[I]to be the cart#(từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn[I]to put the cart before the horse#làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa
carve	[P]/kɑ:v/[T]động từ[W]khắc, tạc, chạm, đục
carved	[P]/kɑ:v/[T]động từ[W]khắc, tạc, chạm, đục
carver	[P]/'kɑ:və/[T]danh từ[W]thợ chạm, thợ khắc[W]người lạng thịt[W]dao lạng thịt; (số nhiều) bộ đồ lạng (thịt...)
carvers	[P]/'kɑ:və/[T]danh từ[W]thợ chạm, thợ khắc[W]người lạng thịt[W]dao lạng thịt; (số nhiều) bộ đồ lạng (thịt...)
carves	[P]/kɑ:v/[T]động từ[W]khắc, tạc, chạm, đục
carving	[P]/'kɑ:viɳ/[T]danh từ[W]nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm[W]sự lạng thịt
carvings	[P]/'kɑ:viɳ/[T]danh từ[W]nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm[W]sự lạng thịt
caryatids	[P]/,kæri'ætid/[T]danh từ[W](kiến trúc) cột tượng đàn bà
cascade	[P]/kæs'keid/[T]danh từ[W]thác nước[W](vật lý) tầng, đợt
cascaded	[P]/kæs'keid/[T]danh từ[W]thác nước[W](vật lý) tầng, đợt
cascades	[P]/kæs'keid/[T]danh từ[W]thác nước[W](vật lý) tầng, đợt
cascading	[P]/kæs'keid/[T]danh từ[W]thác nước[W](vật lý) tầng, đợt
case	[P]/keis/[T]danh từ[W]trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
cased	[P]/keis/[T]danh từ[W]trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
casement	[P]/'keismənt/[T]danh từ[W]khung cánh cửa sổ[W]cửa sổ hai cánh ((cũng) casement window)[W](thơ ca) cửa sổ
casements	[P]/'keismənt/[T]danh từ[W]khung cánh cửa sổ[W]cửa sổ hai cánh ((cũng) casement window)[W](thơ ca) cửa sổ
cases	[P]/keis/[T]danh từ[W]trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
cash	[P]/kæʃ/[T]danh từ (không có số nhiều)[W]tiền, tiền mặt
cashed	[P]/kæʃ/[T]danh t�� (không có số nhiều)[W]tiền, tiền mặt
cashes	[P]/kæʃ/[T]danh t�� (không có số nhiều)[W]tiền, tiền mặt
cashew	[P]/kæ'ʃu:/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đào lộn hột
cashier	[P]/kə'ʃiə/[T]danh từ[W]thủ quỹ[T]ngoại động từ[W]cách chức, thải ra[W](quân sự) tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân)
cashiers	[P]/kə'ʃiə/[T]danh từ[W]thủ quỹ[T]ngoại động từ[W]cách chức, thải ra[W](quân sự) tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân)
cashing	[P]/kæʃ/[T]danh từ (không có số nhiều)[W]tiền, tiền mặt
cashmere	[P]/kæʃ'miə/[T]danh từ[W]khăn san (bằng len) casơmia[W]len casơmia
casing	[P]/'keisiɳ/[T]danh từ[W]vỏ bọc, bao
casings	[P]/'keisiɳ/[T]danh từ[W]vỏ bọc, bao
casino	[P]/kə'si:nou/[T]danh từ[W]câu lạc bộ, nhà chơi[W]sòng bạc
cask	[P]/kɑ:sk/[T]danh từ[W]thùng ton nô, thùng
casket	[P]/'kɑ:skit/[T]danh từ[W]hộp tráp nhỏ (để đựng đồ tư trang...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan tài hạng tốt[W]bình đựng tro hoả táng
caskets	[P]/'kɑ:skit/[T]danh từ[W]hộp tráp nhỏ (để đựng đồ tư trang...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan tài hạng tốt[W]bình đựng tro hoả táng
casks	[P]/kɑ:sk/[T]danh từ[W]thùng ton nô, thùng
cassava	[P]/kə'sɑ:və/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sắn[W]tinh bột sắn, bột sắn[W]bánh mì bột sắn
casserole	[P]/'kæsəroul/[T]danh từ[W]nồi đất[W]món thịt hầm
casseroles	[P]/'kæsəroul/[T]danh từ[W]nồi đất[W]món thịt hầm
cassock	[P]/'kæsək/[T]danh từ[W]áo thầy tu
cassocks	[P]/'kæsək/[T]danh từ[W]áo thầy tu
cassowary	[P]/'kæsəweəri/[T]danh từ[W](động vật học) đà điểu (úc) đầu mèo
cast	[P]/kɑ:st/[T]danh từ[W]sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...)[W](nghĩa bóng) sự thử làm, sự cầu may
castanet	[P]/,kæstə'nət/[T]danh từ[W](từ lóng) ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet
castanets	[P]/,kæstə'nət/[T]danh từ[W](từ lóng) ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet
castaway	[P]/'kɑ:stəwei/[T]danh từ[W]người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu[W](nghĩa bóng) người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ[T]tính từ[W]sống sót trong vụ đắm tàu[W](nghĩa bóng) bị ruồng bỏ; sống bơ vơ
castaways	[P]/'kɑ:stəwei/[T]danh từ[W]người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu[W](nghĩa bóng) người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ[T]tính từ[W]sống sót trong vụ đắm tàu[W](nghĩa bóng) bị ruồng bỏ; sống bơ vơ
caste	[P]/kɑ:st/[T]danh từ[W]đẳng cấp
castellated	[P]/'kæsteleitid/[T]tính từ[W]theo kiểu lâu đài cổ[W]có nhiều lâu đài cổ[W]có chỗ đặt súng, có lỗ châu mai (đồn luỹ)
caster	[P]/'kɑ:stə/[T]danh từ[W]thợ đúc[T]danh từ[W]bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor)[W]bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...)
casters	[P]/'kɑ:stə/[T]danh từ[W]thợ đúc[T]danh từ[W]bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor)[W]bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...)
castes	[P]/kɑ:st/[T]danh từ[W]đẳng cấp
castigate	[P]/'kæstigeit/[T]ngoại động từ[W]trừng phạt, trừng trị[W]khiển trách[W]gọt giũa, trau chuốt (một tác phẩm)
castigated	[P]/'kæstigeit/[T]ngoại động từ[W]trừng phạt, trừng trị[W]khiển trách[W]gọt giũa, trau chuốt (một tác phẩm)
castigates	[P]/'kæstigeit/[T]ngoại động từ[W]trừng phạt, trừng trị[W]khiển trách[W]gọt giũa, trau chuốt (một tác phẩm)
castigating	[P]/'kæstigeit/[T]ngoại động từ[W]trừng phạt, trừng trị[W]khiển trách[W]gọt giũa, trau chuốt (một tác phẩm)
casting	[P]/'kɑ:stiɳ/[T]danh từ[W]sự đổ khuôn, sự đúc[W]vật đúc
castings	[P]/'kɑ:stiɳ/[T]danh từ[W]sự đổ khuôn, sự đúc[W]vật đúc
castle	[P]/'kɑ:sl/[T]danh từ[W]thành trì, thành quách[W]lâu dài[W](đánh cờ) quân cờ thấp[I]castles in the air (in Spain)#lâu dài trên bãi cát; chuyện viển vông, chuyện không thực hiện được; mơ mộng hão huyềnto build castles in the air (in Spain)# xây lâu đài trên bãi cát, tính những chuyện viển vông
castled	[P]/'kɑ:sl/[T]danh từ[W]thành trì, thành quách[W]lâu dài[W](đánh cờ) quân cờ thấp[I]castles in the air (in Spain)#lâu dài trên bãi cát; chuyện viển vông, chuyện không thực hiện được; mơ mộng hão huyềnto build castles in the air (in Spain)# xây lâu đài trên bãi cát, tính những chuyện viển vông
castles	[P]/'kɑ:sl/[T]danh từ[W]thành trì, thành quách[W]lâu dài[W](đánh cờ) quân cờ thấp[I]castles in the air (in Spain)#lâu dài trên bãi cát; chuyện viển vông, chuyện không thực hiện được; mơ mộng hão huyềnto build castles in the air (in Spain)# xây lâu đài trên bãi cát, tính những chuyện viển vông
castling	[P]/'kɑ:sl/[T]danh từ[W]thành trì, thành quách[W]lâu dài[W](đánh cờ) quân cờ thấp[I]castles in the air (in Spain)#lâu dài trên bãi cát; chuyện viển vông, chuyện không thực hiện được; mơ mộng hão huyềnto build castles in the air (in Spain)# xây lâu đài trên bãi cát, tính những chuyện viển vông
castor	[P]/'kɑ:stə/[T]danh từ[W]con hải ly[W]hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm)[W](từ lóng) cái mũ[W]bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster)
castors	[P]/'kɑ:stə/[T]danh từ[W]con hải ly[W]hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm)[W](từ lóng) cái mũ[W]bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster)
castrate	[P]/'kæstreit/[T]ngoại động từ[W]thiến[W](nghĩa bóng) cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...)
castrated	[P]/'kæstreit/[T]ngoại động từ[W]thiến[W](nghĩa bóng) cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...)
castrating	[P]/'kæstreit/[T]ngoại động từ[W]thiến[W](nghĩa bóng) cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...)
castration	[P]/kæs'treiʃn/[T]danh từ[W]sự thiến[W](nghĩa bóng) sự cắt xén đoạn dở, sự cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...)
casts	[P]/kɑ:st/[T]danh từ[W]sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...)[W](nghĩa bóng) sự thử làm, sự cầu may
casual	[P]/'kæʤjuəl/[T]tính từ[W]tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định
casualness	[P]/'kæʤjuəlnis/[T]danh từ[W]tính tình cờ, tính ngẫu nhiên[W](thông tục) sự tự nhiên, sự không trịnh trọng[W]sự vô ý tứ, sự cẩu thả; sự tuỳ tiện[W]tính thất thường
casuals	[P]/'kæʤjuəl/[T]tính từ[W]tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định
casualties	[P]/'kæʤjuəlti/[T]danh từ[W]tai hoạ, tai biến; tai nạn[W](số nhiều) (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích
casualty	[P]/'kæʤjuəlti/[T]danh từ[W]tai hoạ, tai biến; tai nạn[W](số nhiều) (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích
casuistry	[P]/'kæzjuistri/[T]danh từ[W]khoa phán quyết đúng sai; sự phán quyết đúng sai[W]lý lẽ tài tình, lý lẽ nguỵ biện
cat	[P]/kæt/[T]danh từ[W]con mèo[W](động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...)[W]mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu[W](hàng hải) đòn kéo neo ((cũng) cat head)[W]roi chín dài (để tra tấn) ((cũng) cat o-nine-tails)[W]con khăng (để chơi đanh khăng)[I]all cats are grey in the dark (in the night)#(tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh[I]cat in the pan (cat-in-the-pan)#kẻ trở mặt, kẻ phản bội[I]the cat is out the bag#điều bí mật đã bị tiết lộ rồi[I]fat cat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tư bản kếch xù, tài phiệt[I]to fight like Kilkemy cats#giết hại lẫn nhau[I]to let the cat out of the bag#(xem) let[I]it rains cats and dogs#(xem) rain[I]to see which way the cat jumps; to wait for the cat to jump#đợi gió xoay chiều, đợi gió chiều nào thì theo chiều ấy[I]to room to swing a cat#(xem) room[I]to turn cat in the pan#trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi[T]ngoại động từ[W](hàng hải) kéo (neo) lên đòn kéo neo[W]đánh bằng roi chín dài[T]nội động từ[W](thông tục) nôn mửa
cataclysm	[P]/'kætəklizm/[T]danh từ[W]đại hồng thuỷ[W](địa lý,địa chất) biến cố địa chất, tai biến[W](chính trị) biến động lớn
catacomb	[P]/'kætəkoum/[T]danh từ[W]hầm để quan tài, hầm mộ[W]hầm rượu
catacombs	[P]/'kætəkoum/[T]danh từ[W]hầm để quan tài, hầm mộ[W]hầm rượu
catalepsy	[P]/'kætəlepsis/ Cách viết khác : (catalepsy)  /'kætəlepsi/[T]danh từ[W](y học) chứng giữ nguyên thế
catalogue	[P]/'kætəlɔg/[T]danh từ[W]bản liệt kê mục lục[T]ngoại động từ[W]kẻ thành mục lục[W]chia thành loại[W]ghi vào mục lục
catalogued	[P]/'kætəlɔg/[T]danh từ[W]bản liệt kê mục lục[T]ngoại động từ[W]kẻ thành mục lục[W]chia thành loại[W]ghi vào mục lục
cataloguer	[P]/'kætə,lɔgə/[T]danh từ[W]người liệt kê, người lập mục lục
cataloguers	[P]/'kætə,lɔgə/[T]danh từ[W]người liệt kê, người lập mục lục
catalogues	[P]/'kætəlɔg/[T]danh từ[W]bản liệt kê mục lục[T]ngoại động từ[W]kẻ thành mục lục[W]chia thành loại[W]ghi vào mục lục
cataloguing	[P]/'kætəlɔg/[T]danh từ[W]bản liệt kê mục lục[T]ngoại động từ[W]kẻ thành mục lục[W]chia thành loại[W]ghi vào mục lục
catalysis	[P]/kə'tælisis/[T]danh từ[W](hoá học) sự xúc tác
catalyst	[P]/'kætəlist/[T]danh từ[W](hoá học) vật xúc tác, chất xúc tác
catalysts	[P]/'kætəlist/[T]danh từ[W](hoá học) vật xúc tác, chất xúc tác
catalytic	[P]/,kætə'litik/ Cách viết khác : (catalytical)  /,kætə'litik/[T]tính từ[W](hoá học) xúc tác
catamaran	[P]/,kætəmə'ræn/[T]danh từ[W]bè gỗ, bè thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại)[W]người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau
catamarans	[P]/,kætəmə'ræn/[T]danh từ[W]bè gỗ, bè thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại)[W]người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau
catapult	[P]/'kætəpʌlt/[T]danh từ[W]súng cao su[W]máy phóng máy bay (trên tàu sân bay)[W](sử học) máy lăng đá[T]ngoại động từ[W]bắn bằng súng cao su[W]phóng máy bay bằng máy phóng
catapulted	[P]/'kætəpʌlt/[T]danh từ[W]súng cao su[W]máy phóng máy bay (trên tàu sân bay)[W](sử học) máy lăng đá[T]ngoại động từ[W]bắn bằng súng cao su[W]phóng máy bay bằng máy phóng
catapulting	[P]/'kætəpʌlt/[T]danh từ[W]súng cao su[W]máy phóng máy bay (trên tàu sân bay)[W](sử học) máy lăng đá[T]ngoại động từ[W]bắn bằng súng cao su[W]phóng máy bay bằng máy phóng
catapults	[P]/'kætəpʌlt/[T]danh từ[W]súng cao su[W]máy phóng máy bay (trên tàu sân bay)[W](sử học) máy lăng đá[T]ngoại động từ[W]bắn bằng súng cao su[W]phóng máy bay bằng máy phóng
cataract	[P]/kætərækt/[T]danh từ[W]thác nước lớn[W]cơn mưa như trút nước[W](y học) bệnh đục nhân mắt[W](kỹ thuật) bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm
cataracts	[P]/kætərækt/[T]danh từ[W]thác nước lớn[W]cơn mưa như trút nước[W](y học) bệnh đục nhân mắt[W](kỹ thuật) bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm
catarrh	[P]/kə'tɑ:/[T]danh từ[W](y học) chứng chảy, viêm chảy
catastrophe	[P]/kə'tæstrəfi/[T]danh từ[W]tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn[W]kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch
catastrophes	[P]/kə'tæstrəfi/[T]danh từ[W]tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn[W]kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch
catastrophic	[P]/,kætə'strɔfik/[T]tính từ[W]thảm hoạ, thê thảm
catcalls	[P]/'kætkɔ:l/[T]danh từ[W]tiếng huýt còi; tiếng kêu inh ỏi[W]tiếng huýt sáo (chê một diễn viên...)[T]động từ[W]huýt sáo (chê một diễn viên...)
catch	[P]/kætʃ/[T]danh từ[W]sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp
catched	[P]/kætʃ/[T]danh từ[W]sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp
catcher	[P]/'kætʃə/[T]danh từ[W]người bắt tóm[W](thể dục,thể thao) người bắt bóng (bóng chày)
catchers	[P]/'kætʃə/[T]danh từ[W]người bắt tóm[W](thể dục,thể thao) người bắt bóng (bóng chày)
catches	[P]/kætʃ/[T]danh từ[W]sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp
catching	[P]/'kætʃiɳ/[T]tính từ[W]truyền nhiễm, hay lây
catchment	[P]/'kætʃmənt/[T]danh từ[W]sự hứng nước, sự dẫn nước
catchword	[P]/'kætʃwə:d/[T]danh từ[W]khẩu lệnh, khẩu hiệu[W]chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm)[W](sân khấu) (như) cue
catchwords	[P]/'kætʃwə:d/[T]danh từ[W]khẩu lệnh, khẩu hiệu[W]chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm)[W](sân khấu) (như) cue
catchy	[P]/'kætʃi/[T]tính từ[W]hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ[W]dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát...)[W]đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt
catechist	[P]/'kætikist/[T]danh từ[W]người dạy bằng sách giáo lý vấn đáp
catechists	[P]/'kætikist/[T]danh từ[W]người dạy bằng sách giáo lý vấn đáp
categorical	[P]/,kæti'gɔrikəl/[T]tính từ[W]tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện[W]rõ ràng, minh bạch; xác thực
categories	[P]/'kætigəri/[T]danh từ[W]hạng, loại[W](triết học) phạm trù
categorise	[P]/'kætigəraiz/ Cách viết khác : (categorize)  /'kætigəraiz/[T]danh từ[W]chia loại, phân loại
categorised	[P]/'kætigəraiz/ Cách viết khác : (categorize)  /'kætigəraiz/[T]danh từ[W]chia loại, phân loại
categorises	[P]/'kætigəraiz/ Cách viết khác : (categorize)  /'kætigəraiz/[T]danh từ[W]chia loại, phân loại
categorising	[P]/'kætigəraiz/ Cách viết khác : (categorize)  /'kætigəraiz/[T]danh từ[W]chia loại, phân loại
category	[P]/'kætigəri/[T]danh từ[W]hạng, loại[W](triết học) phạm trù
cater	[P]/'keitə/[T]nội động từ[W]cung cấp thực phẩm, lương thực[W]phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho
catered	[P]/'keitə/[T]nội động từ[W]cung cấp thực phẩm, lương thực[W]phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho
caterer	[P]/'keitərə/[T]danh từ[W]người cung cấp lương thực, thực phẩm[W]chủ khách sạn, quản lý khách sạn
caterers	[P]/'keitərə/[T]danh từ[W]người cung cấp lương thực, thực phẩm[W]chủ khách sạn, quản lý khách sạn
catering	[P]/'keitə/[T]nội động từ[W]cung cấp thực phẩm, lương thực[W]phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho
caterpillar	[P]/'kætəpilə/[T]danh từ[W]sâu bướm[W](kỹ thuật) dây xích; xe dây xích[W](nghĩa bóng) người tham tàn; quân hút máu hút mủ
caterpillars	[P]/'kætəpilə/[T]danh từ[W]sâu bướm[W](kỹ thuật) dây xích; xe dây xích[W](nghĩa bóng) người tham tàn; quân hút máu hút mủ
caters	[P]/'keitə/[T]nội động từ[W]cung cấp thực phẩm, lương thực[W]phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho
caterwaul	[P]/'kætəwɔ:l/[T]danh từ[W]tiếng mèo gào[T]nội động từ[W]gào (mèo); gào như mèo; đanh nhau như mèo
caterwauls	[P]/'kætəwɔ:l/[T]danh từ[W]tiếng mèo gào[T]nội động từ[W]gào (mèo); gào như mèo; đanh nhau như mèo
catgut	[P]/'kætgʌt/[T]danh từ[W]dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú)[W](y học) dây ruột mèo,  catgut (để khâu vết mổ)[W](thể dục,thể thao) dây vợt
catguts	[P]/'kætgʌt/[T]danh từ[W]dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú)[W](y học) dây ruột mèo,  catgut (để khâu vết mổ)[W](thể dục,thể thao) dây vợt
catharsis	[P]/kə'θɑ:sis/[T]danh từ[W](y học) sự tẩy nhẹ[W](văn học) sự hồi hộp phấn chấn
cathartic	[P]/kə'θɑ:tik/[T]tính từ[W]tẩy nhẹ; để tẩy nhẹ[T]danh từ[W]thuốc tẩy nhẹ
cathedral	[P]/kə'θi:drəl/[T]danh từ[W]nhà thờ lớn
cathedrals	[P]/kə'θi:drəl/[T]danh từ[W]nhà thờ lớn
cathode	[P]/'kæθoud/ Cách viết khác : (kathode)  /'kæθoud/[T]danh từ[W](vật lý) cực âm,  catôt
cathodes	[P]/'kæθoud/ Cách viết khác : (kathode)  /'kæθoud/[T]danh từ[W](vật lý) cực âm,  catôt
catholic	[P]/'kæθəlik/[T]tính từ[W]bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến[W]đại lượng, rộng lượng, rộng rãi
cation	[P]/'kætaiən/ Cách viết khác : (kation)  /'kætaiən/[T]danh từ[W](vật lý) cation
cations	[P]/'kætaiən/ Cách viết khác : (kation)  /'kætaiən/[T]danh từ[W](vật lý) cation
catnap	[P]/'kætnæp/[T]danh từ[W]giấc ngủ ngắn[T]nội động từ[W]chợp mắt đi một tí
catnip	[P]/'kætnip/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cat-mint
cats	[P]/kæt/[T]danh từ[W]con mèo[W](động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...)[W]mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu[W](hàng hải) đòn kéo neo ((cũng) cat head)[W]roi chín dài (để tra tấn) ((cũng) cat o-nine-tails)[W]con khăng (để chơi đanh khăng)[I]all cats are grey in the dark (in the night)#(tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh[I]cat in the pan (cat-in-the-pan)#kẻ trở mặt, kẻ phản bội[I]the cat is out the bag#điều bí mật đã bị tiết lộ rồi[I]fat cat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tư bản kếch xù, tài phiệt[I]to fight like Kilkemy cats#giết hại lẫn nhau[I]to let the cat out of the bag#(xem) let[I]it rains cats and dogs#(xem) rain[I]to see which way the cat jumps; to wait for the cat to jump#đợi gió xoay chiều, đợi gió chiều nào thì theo chiều ấy[I]to room to swing a cat#(xem) room[I]to turn cat in the pan#trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi[T]ngoại động từ[W](hàng hải) kéo (neo) lên đòn kéo neo[W]đánh bằng roi chín dài[T]nội động từ[W](thông tục) nôn mửa
cattle	[P]/'kætl/[T]danh từ[W]thú nuôi, gia súc[W](thông tục) ngựa[W]những kẻ đáng khinh, những kẻ thô lỗ, vũ phu
caucus	[P]/'kɔ:kəs/[T]danh từ[W]cuộc họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị để chọn người ra ứng cử hoặc để quyết định đường lối của tổ chức)[W](the caucus) chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị)
caucuses	[P]/'kɔ:kəs/[T]danh từ[W]cuộc họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị để chọn người ra ứng cử hoặc để quyết định đường lối của tổ chức)[W](the caucus) chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị)
caudal	[P]/'kɔ:dl/[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) đuôi; ở đuôi; giống đuôi
caught	[P]/kætʃ/[T]danh từ[W]sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp
cauldron	[P]/'kɔ:ldrən/ Cách viết khác : (caldron)  /'kɔ:ldrən/[T]danh từ[W]vạc (để nấu)
cauldrons	[P]/'kɔ:ldrən/ Cách viết khác : (caldron)  /'kɔ:ldrən/[T]danh từ[W]vạc (để nấu)
cauliflower	[P]/'kɔliflauə/[T]danh từ[W](thực vật học) cải hoa, hoa lơ
cauliflowers	[P]/'kɔliflauə/[T]danh từ[W](thực vật học) cải hoa, hoa lơ
caulking	[P]/kɔ:k/[T]ngoại động từ[W]xảm (thuyền, tàu)[W]bít, trét, hàn (những chỗ hở...)
causal	[P]/'kɔ:zəl/[T]tính từ[W](thuộc) nguyên nhân[W](thuộc) quan hệ nhân quả
causality	[P]/kɔ:'zæliti/[T]danh từ[W]nguyên nhân[W]quan hệ nhân quả
causation	[P]/kɔ:'zeiʃn/[T]danh từ[W]sự tạo ra kết quả[W](như) causality
causative	[P]/'kɔ:zətiv/[T]tính từ[W]là nguyên nhân, là lý do, là duyên cớ; đem đến một kết quả[W](ngôn ngữ học) nguyên nhân
cause	[P]/kɔ:z/[T]danh từ[W]nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
caused	[P]/kɔ:z/[T]danh từ[W]nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
causes	[P]/kɔ:z/[T]danh từ[W]nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
causeway	[P]/'kɔ:zwei/[T]danh từ[W]đường đắp cao (qua vùng lầy lội)[W]bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ)[T]ngoại động từ[W]đường đắp cao (qua vùng lầy lội)
causeways	[P]/'kɔ:zwei/[T]danh từ[W]đường đắp cao (qua vùng lầy lội)[W]bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ)[T]ngoại động từ[W]đường đắp cao (qua vùng lầy lội)
causing	[P]/kɔ:z/[T]danh từ[W]nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
caustic	[P]/'kɔ:stik/[T]tính từ[W](hoá học) ăn da (chất hoá học)
caustically	[P]/'kɔ:stikəli/[T]phó từ[W]châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay
caustics	[P]/'kɔ:stik/[T]tính từ[W](hoá học) ăn da (chất hoá học)
cauterise	[P]/'kɔ:təraiz/[T]ngoại động từ[W](y học) đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc)
cauterising	[P]/'kɔ:təraiz/[T]ngoại động từ[W](y học) đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc)
caution	[P]/'kɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự thận trọng, sự cẩn thận
cautionary	[P]/'kɔ:ʃnəri/[T]tính từ[W]để báo trước, để cảnh cáo[W]để cảnh cáo, để quở trách
cautioned	[P]/'kɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự thận trọng, sự cẩn thận
cautioning	[P]/'kɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự thận trọng, sự cẩn thận
cautions	[P]/'kɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự thận trọng, sự cẩn thận
cautious	[P]/'kɔ:ʃəs/[T]tính từ[W]thận trọng, cẩn thận
cautiousness	[P]/'kɔ:ʃəsnis/[T]danh từ[W]tính thận trọng, tính cẩn thận
cavalcade	[P]/,kævə'keid/[T]danh từ[W]đoàn người cưỡi ngựa
cavalier	[P]/,kævə'liə/[T]danh từ[W]kỵ sĩ[W]người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm[T]tính từ[W]kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng[W]ung dung[W]không trịnh trọng, phóng túng
cavalierly	[P]/,kævə'liəli/[T]tính từ[W]có phong cách kỵ sĩ
cavaliers	[P]/,kævə'liə/[T]danh từ[W]kỵ sĩ[W]người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm[T]tính từ[W]kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng[W]ung dung[W]không trịnh trọng, phóng túng
cavalry	[P]/'kævəlri/[T]danh từ[W]kỵ binh[W](như) cavalier[I]air mobile cavalry#kỵ binh bay
cavalryman	[P]/'kævəlrimən/[T]danh từ[W]kỵ binh
cavalrymen	[P]/'kævəlrimən/[T]danh từ[W]kỵ binh
cave	[P]/'keivi/[T]thán từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) chú ý! (thầy giáo đến kia...)
caveat	[P]/'keiviæt/[T]danh từ[W]hang, động[W]sào huyệt[W](chính trị) sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai[W](kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...)[T]ngoại động từ[W]đào thành hang, xoi thành hang[T]nội động từ[W](chính trị) tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng)[I]to cave in#làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...);đánh sập (nhà);nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục;;rút lui không chông lại nữa[T]danh từ[W](pháp lý) sự ngừng kiện[W]sự báo cho biết trước
caveats	[P]/'keiviæt/[T]danh từ[W]hang, động[W]sào huyệt[W](chính trị) sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai[W](kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...)[T]ngoại động từ[W]đào thành hang, xoi thành hang[T]nội động từ[W](chính trị) tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng)[I]to cave in#làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...);đánh sập (nhà);nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục;;rút lui không chông lại nữa[T]danh từ[W](pháp lý) sự ngừng kiện[W]sự báo cho biết trước
caved	[P]/'keivi/[T]thán từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) chú ý! (thầy giáo đến kia...)
caver	[P]/'keivi/[T]thán từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) chú ý! (thầy giáo đến kia...)
cavern	[P]/'kævən/[T]danh từ[W](văn học) hang lớn, động[W](y học) hang (ở phổi)
cavernous	[P]/'kævənəs/[T]tính từ[W]có nhiều hang động[W]như hang[W](thuộc) hang
caverns	[P]/'kævən/[T]danh từ[W](văn học) hang lớn, động[W](y học) hang (ở phổi)
caves	[P]/'keivi/[T]thán từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) chú ý! (thầy giáo đến kia...)
caviar	[P]/'kæviɑ:/ Cách viết khác : (caviare)  /'kæviɑ:/[T]danh từ[W]caviar trứng cá muối[I]caviar to the general#đàn gảy tải trâu
caviare	[P]/'kæviɑ:/ Cách viết khác : (caviare)  /'kæviɑ:/[T]danh từ[W]caviar trứng cá muối[I]caviar to the general#đàn gảy tải trâu
caviars	[P]/'kæviɑ:/ Cách viết khác : (caviare)  /'kæviɑ:/[T]danh từ[W]caviar trứng cá muối[I]caviar to the general#đàn gảy tải trâu
caving	[P]/'keivi/[T]thán từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) chú ý! (thầy giáo đến kia...)
cavitation	[P]/,kævi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tạo ra lỗ hổng; sự tạo ra lỗ trống[W]sủi bong bóng (trong chất nước)
cavities	[P]/'kæviti/[T]danh từ[W]lỗ hổng[W](giải phẫu) hố hốc, ổ, khoang
cavity	[P]/'kæviti/[T]danh từ[W]lỗ hổng[W](giải phẫu) hố hốc, ổ, khoang
caw	[P]/kɔ:/[T]danh từ[W]tiếng quạ kêu[T]nội động từ[W]kêu (quạ); kêu như quạ
cawing	[P]/kɔ:/[T]danh từ[W]tiếng quạ kêu[T]nội động từ[W]kêu (quạ); kêu như quạ
cayman	[P]/'keimən/ Cách viết khác : (caiman)  /'keimən/[T]danh từ[W](động vật học) cá sấu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
caymans	[P]/'keimən/ Cách viết khác : (caiman)  /'keimən/[T]danh từ[W](động vật học) cá sấu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
