by	[P]/bai/[T]danh từ[W]gần, cạnh, kế, bên
bye	[P]/bai/[T]tính từ[W]thứ yếu, phụ
byes	[P]/bai/[T]tính từ[W]thứ yếu, phụ
bygone	[P]/'baigɔn/[T]tính từ[W]quá khứ, qua rồi, cũ kỹ
bygones	[P]/'baigɔn/[T]tính từ[W]quá khứ, qua rồi, cũ kỹ
bypass	[P]/'baipɑ:s/[T]danh từ[W]đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)[W](điện học) đường rẽ, sun[W]lỗ phun hơi đốt phụ[T]ngoại động từ[W]làm đường vòng (ở nơi nào)[W]đi vòng[W](nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ
bypassed	[P]/'baipɑ:s/[T]danh từ[W]đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)[W](điện học) đường rẽ, sun[W]lỗ phun hơi đốt phụ[T]ngoại động từ[W]làm đường vòng (ở nơi nào)[W]đi vòng[W](nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ
bypasses	[P]/'baipɑ:s/[T]danh từ[W]đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)[W](điện học) đường rẽ, sun[W]lỗ phun hơi đốt phụ[T]ngoại động từ[W]làm đường vòng (ở nơi nào)[W]đi vòng[W](nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ
bypassing	[P]/'baipɑ:s/[T]danh từ[W]đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)[W](điện học) đường rẽ, sun[W]lỗ phun hơi đốt phụ[T]ngoại động từ[W]làm đường vòng (ở nơi nào)[W]đi vòng[W](nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ
bypath	[P]/'baipɑ:θ/[T]danh từ[W]đường hẻm hẻo lánh
bypaths	[P]/'baipɑ:θ/[T]danh từ[W]đường hẻm hẻo lánh
bystander	[P]/'bai,stændə/[T]danh từ[W]người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc
bystanders	[P]/'bai,stændə/[T]danh từ[W]người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc
byword	[P]/'baiwə:d/[T]danh từ[W]tục ngữ, ngạn ngữ[W]gương (xấu); điển hình (xấu)
