bubble	[P]/'bʌbl/[T]danh từ[W]bong bóng, bọt, tăm
bubbled	[P]/'bʌbl/[T]danh từ[W]bong bóng, bọt, tăm
bubbles	[P]/'bʌbl/[T]danh từ[W]bong bóng, bọt, tăm
bubbling	[P]/'bʌbl/[T]danh từ[W]bong bóng, bọt, tăm
bubbly	[P]/'bʌbli/[T]tính từ[W]có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm[T]danh từ[W](từ lóng) rượu sâm banh
buccaneer	[P]/,bʌkə'niə/[T]danh từ[W]cướp biển[W]kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh)[T]nội động từ[W]làm nghề cướp biển
buccaneering	[P]/,bʌkə'niə/[T]danh từ[W]cướp biển[W]kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh)[T]nội động từ[W]làm nghề cướp biển
buccaneers	[P]/,bʌkə'niə/[T]danh từ[W]cướp biển[W]kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh)[T]nội động từ[W]làm nghề cướp biển
buck	[P]/bʌk/[T]danh từ[W]hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực[W]người diện sang, công tử bột[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đồng đô la[I]old buck#(thân mật) bạn già, bạn thân[T]động từ[W]nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump)[I]to buck someone off#nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa)[T]nội động từ[W]to buck up vội, gấp
bucked	[P]/bʌk/[T]danh từ[W]hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực[W]người diện sang, công tử bột[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đồng đô la[I]old buck#(thân mật) bạn già, bạn thân[T]động từ[W]nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump)[I]to buck someone off#nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa)[T]nội động từ[W]to buck up vội, gấp
bucket	[P]/'bʌkit/[T]danh từ[W]thùng, xô (để múc nước)[W]pittông (ống bơm)[W]gầu (ở guồng nước)[W]lỗ căm (roi, súng, chân giả...)[I]to give the bucket#đuổi ra không cho làm, sa thải[I]to kick the bucket#(từ lóng) củ, ngoẻo[T]động từ[W]bắt (ngựa) chạy quá sức[W]chèo (thuyền) vội vàng
bucketing	[P]/'bʌkit/[T]danh từ[W]thùng, xô (để múc nước)[W]pittông (ống bơm)[W]gầu (ở guồng nước)[W]lỗ căm (roi, súng, chân giả...)[I]to give the bucket#đuổi ra không cho làm, sa thải[I]to kick the bucket#(từ lóng) củ, ngoẻo[T]động từ[W]bắt (ngựa) chạy quá sức[W]chèo (thuyền) vội vàng
buckets	[P]/'bʌkit/[T]danh từ[W]thùng, xô (để múc nước)[W]pittông (ống bơm)[W]gầu (ở guồng nước)[W]lỗ căm (roi, súng, chân giả...)[I]to give the bucket#đuổi ra không cho làm, sa thải[I]to kick the bucket#(từ lóng) củ, ngoẻo[T]động từ[W]bắt (ngựa) chạy quá sức[W]chèo (thuyền) vội vàng
bucking	[P]/bʌk/[T]danh từ[W]hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực[W]người diện sang, công tử bột[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đồng đô la[I]old buck#(thân mật) bạn già, bạn thân[T]động từ[W]nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump)[I]to buck someone off#nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa)[T]nội động từ[W]to buck up vội, gấp
buckle	[P]/'bʌkl/[T]danh từ[W]cái khoá (thắt lưng...)[W]sự làm oằn (thanh sắt)[T]động từ[W]cái khoá, thắt[W]oằn, làm oằn[I]to buckle [down] to#chuẩn bị làm, bắt đầu làm
buckled	[P]/'bʌkl/[T]danh từ[W]cái khoá (thắt lưng...)[W]sự làm oằn (thanh sắt)[T]động từ[W]cái khoá, thắt[W]oằn, làm oằn[I]to buckle [down] to#chuẩn bị làm, bắt đầu làm
buckler	[P]/'bʌklə/[T]danh từ[W]cái mộc, cái khiên[W]sự che chở[W]người che chở[T]ngoại động từ[W]làm mộc để che chở cho, che chở cho
bucklers	[P]/'bʌklə/[T]danh từ[W]cái mộc, cái khiên[W]sự che chở[W]người che chở[T]ngoại động từ[W]làm mộc để che chở cho, che chở cho
buckles	[P]/'bʌkl/[T]danh từ[W]cái khoá (thắt lưng...)[W]sự làm oằn (thanh sắt)[T]động từ[W]cái khoá, thắt[W]oằn, làm oằn[I]to buckle [down] to#chuẩn bị làm, bắt đầu làm
buckling	[P]/'bʌkl/[T]danh từ[W]cái khoá (thắt lưng...)[W]sự làm oằn (thanh sắt)[T]động từ[W]cái khoá, thắt[W]oằn, làm oằn[I]to buckle [down] to#chuẩn bị làm, bắt đầu làm
bucks	[P]/bʌk/[T]danh từ[W]hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực[W]người diện sang, công tử bột[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đồng đô la[I]old buck#(thân mật) bạn già, bạn thân[T]động từ[W]nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump)[I]to buck someone off#nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa)[T]nội động từ[W]to buck up vội, gấp
buckskin	[P]/'bʌkskin/[T]danh từ[W]da hoẵng[W](số nhiều) quần ống túm bằng da hoẵng
bucolic	[P]/bju:'kɔlik/[T]tính từ[W](thuộc) mục đồng[W](thuộc) đồng quê, điền viên[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) thơ điền viên
bud	[P]/bʌd/[T]danh từ[W]chồi, nụ, lộc
budded	[P]/'bʌdid/[T]tính từ[W]đã nảy chồi, đã ra nụ
buddhism	[P]/'budizm/[T]danh từ[W]đạo Phật
buddhist	[P]/'budist/[T]danh từ[W]tín đồ đạo Phật
buddies	[P]/'bʌdi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) bạn thân
budding	[P]/'bʌdiɳ/[T]danh từ[W](nông nghiệp) sự ghép mắt[T]tính từ[W]bắt đầu nảy nở (tài năng...)
buddings	[P]/'bʌdiɳ/[T]danh từ[W](nông nghiệp) sự ghép mắt[T]tính từ[W]bắt đầu nảy nở (tài năng...)
buddy	[P]/'bʌdi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) bạn thân
budge	[P]/bʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy[T]nội động từ[W]chuyển, nhúc nhích, động đậy
budged	[P]/bʌdʤ/[T]ngo��i động từ[W]làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy[T]nội động từ[W]chuyển, nhúc nhích, động đậy
budget	[P]/'bʌdʤit/[T]danh từ[W]ngân sách, ngân quỹ[W]túi (đầy), bao (đầy)[W](nghĩa rộng) đống, kho, cô khối
budgetary	[P]/'bʌdʤitəri/[T]tính từ[W](thuộc) ngân sách
budgeted	[P]/'bʌdʤit/[T]danh từ[W]ngân sách, ngân quỹ[W]túi (đầy), bao (đầy)[W](nghĩa rộng) đống, kho, cô khối
budgeting	[P]/'bʌdʤit/[T]danh từ[W]ngân sách, ngân quỹ[W]túi (đầy), bao (đầy)[W](nghĩa rộng) đống, kho, cô khối
budgets	[P]/'bʌdʤit/[T]danh từ[W]ngân sách, ngân quỹ[W]túi (đầy), bao (đầy)[W](nghĩa rộng) đống, kho, cô khối
budging	[P]/bʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy[T]nội động từ[W]chuyển, nhúc nhích, động đậy
buds	[P]/bʌd/[T]danh từ[W]chồi, nụ, lộc
buff	[P]/bʌf/[T]danh từ[W]da trâu, da bò[W]màu vàng sẫm, màu da bò[I]in buff#trần truồng[I]to strip to the buff#lột trần truồng[T]tính từ[W]bằng da trâu[W]màu vàng sẫm, màu da bò[T]ngoại động từ[W]đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu[W]gia công (da thú) cho mượt như da trâu
buffalo	[P]/'bʌfəlou/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều buffaloes[W]con trâu[W]xe tăng lội nước
buffer	[P]/'bʌfə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc[T]danh từ[W](từ lóng) old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài[W](hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm
buffered	[P]/'bʌfə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc[T]danh từ[W](từ lóng) old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài[W](hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm
buffering	[P]/'bʌfə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc[T]danh từ[W](từ lóng) old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài[W](hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm
buffers	[P]/'bʌfə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc[T]danh từ[W](từ lóng) old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài[W](hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm
buffet	[P]/'bufei/[T]danh từ[W]quán giải khát (ở ga)[W]tủ đựng bát đĩa[T]danh từ[W]cái đấm, cái vả, cái tát[W](nghĩa bóng) điều rũi, điều bất hạnh[T]động từ[W]thoi, đấm, vả, tát (ai)[W](nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập
buffeted	[P]/'bufei/[T]danh từ[W]quán gi���i khát (ở ga)[W]tủ đựng bát đĩa[T]danh từ[W]cái đấm, cái vả, cái tát[W](nghĩa bóng) điều rũi, điều bất hạnh[T]động từ[W]thoi, đấm, vả, tát (ai)[W](nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập
buffeting	[P]/'bʌfitiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh đập, sự đánh túi bụi[W](hàng không) sự rung, sự lắc (do xoáy không khí)
buffetings	[P]/'bʌfitiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh đập, sự đánh túi bụi[W](hàng không) sự rung, sự lắc (do xoáy không khí)
buffets	[P]/'bufei/[T]danh từ[W]quán giải khát (ở ga)[W]tủ đựng bát đĩa[T]danh từ[W]cái đấm, cái vả, cái tát[W](nghĩa bóng) điều rũi, điều bất hạnh[T]động từ[W]thoi, đấm, vả, tát (ai)[W](nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập
buffing	[P]/bʌf/[T]danh từ[W]da trâu, da bò[W]màu vàng sẫm, màu da bò[I]in buff#trần truồng[I]to strip to the buff#lột trần truồng[T]tính từ[W]bằng da trâu[W]màu vàng sẫm, màu da bò[T]ngoại động từ[W]đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu[W]gia công (da thú) cho mượt như da trâu
buffoon	[P]/bʌ'fu:n/[T]danh từ[W]anh hề[T]nội động từ[W]pha trò hề, làm hề
buffoonery	[P]/bʌ'fu:nəri/[T]danh từ[W]trò hề
buffoons	[P]/bʌ'fu:n/[T]danh từ[W]anh hề[T]nội động từ[W]pha trò hề, làm hề
buffs	[P]/bʌf/[T]danh từ[W]da trâu, da bò[W]màu vàng sẫm, màu da bò[I]in buff#trần truồng[I]to strip to the buff#lột trần truồng[T]tính từ[W]bằng da trâu[W]màu vàng sẫm, màu da bò[T]ngoại động từ[W]đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu[W]gia công (da thú) cho mượt như da trâu
bug	[P]/bʌg/[T]danh từ[W]con rệp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sâu bọ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) lỗi kỹ thuật, thiếu sót về kỹ thuật[W](từ lóng) ý nghĩ điên rồ; sự điên rồ
bugbear	[P]/'bʌgbeə/ Cách viết khác : (bugaboo)  /'bʌgəbu:/[T]danh từ[W]ngoáo ộp, ông ba bị[W]vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng
bugbears	[P]/'bʌgbeə/ Cách viết khác : (bugaboo)  /'bʌgəbu:/[T]danh từ[W]ngoáo ộp, ông ba bị[W]vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng
bugger	[P]/'bʌgə/[T]danh từ[W](như) sodomite[W], (đùa cợt) đồ chó chết[T]ngoại động từ[W](+ about) săn đuổi
buggered	[P]/'bʌgə/[T]danh từ[W](như) sodomite[W], (đùa cợt) đồ chó chết[T]ngoại động từ[W](+ about) săn đuổi
buggering	[P]/'bʌgə/[T]danh từ[W](như) sodomite[W], (đùa cợt) đồ chó chết[T]ngoại động từ[W](+ about) săn đuổi
buggers	[P]/'bʌgə/[T]danh từ[W](như) sodomite[W], (đùa cợt) đồ chó chết[T]ngoại động từ[W](+ about) săn đuổi
buggery	[P]/'bʌgəri/[T]danh từ[W]thói kê gian[W]thói thú dâm (giao hợp với động vật cái)
buggies	[P]/'bʌgi/[T]danh từ[W]xe độc mã, xe một ngựa[T]tính từ[W]có rệp, nhiều rệp
buggy	[P]/'bʌgi/[T]danh từ[W]xe độc mã, xe một ngựa[T]tính từ[W]có rệp, nhiều rệp
bugle	[P]/'bju:gl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hạ khô[T]danh từ[W]hạt thuỷ tinh (giả làm hạt huyền, để trang sức ở áo)[T]danh từ[W](quân sự) kèn[W](săn bắn) tù và[T]động từ[W](quân sự) thổi kèn[W](săn bắn) thổi tù và
bugler	[P]/'bju:glə/[T]danh từ[W](quân sự) lính kèn
buglers	[P]/'bju:glə/[T]danh từ[W](quân sự) lính kèn
bugles	[P]/'bju:gl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hạ khô[T]danh từ[W]hạt thuỷ tinh (giả làm hạt huyền, để trang sức ở áo)[T]danh từ[W](quân sự) kèn[W](săn bắn) tù và[T]động từ[W](quân sự) thổi kèn[W](săn bắn) thổi tù và
bugs	[P]/bʌg/[T]danh từ[W]con rệp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sâu bọ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) lỗi kỹ thuật, thiếu sót về kỹ thuật[W](từ lóng) ý nghĩ điên rồ; sự điên rồ
build	[P]/bild/[T]danh từ[W]sự xây dựng[W]kiểu kiến trúc[W]khổ người tầm vóc
builder	[P]/'bildə/[T]danh từ[W]người xây dựng[W]chủ thầu
builders	[P]/'bildə/[T]danh từ[W]người xây dựng[W]chủ thầu
building	[P]/'bildiɳ/[T]danh từ[W]kiến trúc; sự xây dựng[W]công trình kiến trúc, công trình xây dựng[W]toà nhà,  binđinh
buildings	[P]/'bildiɳ/[T]danh từ[W]kiến trúc; sự xây dựng[W]công trình kiến trúc, công trình xây dựng[W]toà nhà,  binđinh
builds	[P]/bild/[T]danh từ[W]sự xây dựng[W]kiểu kiến trúc[W]khổ người tầm vóc
built	[P]/bild/[T]danh t��[W]sự xây dựng[W]kiểu kiến trúc[W]khổ người tầm vóc
bulb	[P]/bʌlb/[T]danh từ[W]củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành[W](giải phẫu) hành[W]bóng đèn[W]bầu
bulbous	[P]/'bʌlbəs/ Cách viết khác : (bulbaceous)  /bʌl'beiʃəs/[T]tính từ[W]có củ, có hành; hình củ, hình hành[W]phồng ra
bulbs	[P]/bʌlb/[T]danh từ[W]củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành[W](giải phẫu) hành[W]bóng đèn[W]bầu
bulge	[P]/bʌldʤ/[T]danh từ[W]chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra[W](thương nghiệp),  (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá[W](hàng hải) đáy tàu[W]the bulge (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thế lợi, ưu thế
bulged	[P]/bʌldʤ/[T]danh từ[W]chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra[W](thương nghiệp),  (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá[W](hàng hải) đáy tàu[W]the bulge (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thế lợi, ưu thế
bulges	[P]/bʌldʤ/[T]danh từ[W]chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra[W](thương nghiệp),  (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá[W](hàng hải) đáy tàu[W]the bulge (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thế lợi, ưu thế
bulging	[P]/'bʌldʤin/ Cách viết khác : (bulgy)  /'bʌldʤ/[T]tính từ[W]lồi ra, phồng ra, phình lên
bulgy	[P]/'bʌldʤin/ Cách viết khác : (bulgy)  /'bʌldʤ/[T]tính từ[W]lồi ra, phồng ra, phình lên
bulimia	[P]/bju:'limiə/ Cách viết khác : (bulimy)  /'bju:limi/[T]danh từ[W](y học) chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn[W]sự ham (đọc sách...)
bulimic	[P]/bju:'limik/[T]tính từ[W](y học) cuồng ăn vô độ; mắc chứng cuồng ăn vô độ
bulk	[P]/bʌlk/[T]danh từ[W](hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá
bulkhead	[P]/'bʌlkhed/[T]danh từ[W](hàng hải) vách ngăn
bulkheads	[P]/'bʌlkhed/[T]danh từ[W](hàng hải) vách ngăn
bulks	[P]/bʌlk/[T]danh từ[W](hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá
bulky	[P]/'bʌlki/[T]tính từ[W]to lớn, đồ sộ; kềnh càng (của một vật gì); tầm vóc to lớn (người)
bull	[P]/bul/[T]danh từ[W]bò đực[W]con đực (voi, cá voi...)
bulldog	[P]/'buldɔg/[T]danh từ[W]chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm)[W](nghĩa bóng) người bền bỉ ngoan cường; người gan lì[W]viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh)[W](thông tục) súng lục ổ quay[W](thực vật học) tẩu (hút thuốc lá)
bulldogs	[P]/'buldɔg/[T]danh từ[W]chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm)[W](nghĩa bóng) người bền bỉ ngoan cường; người gan lì[W]viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh)[W](thông tục) súng lục ổ quay[W](thực vật học) tẩu (hút thuốc lá)
bulldoze	[P]/'buldouz/ Cách viết khác : (bulldoze)  /'buldouz/[T]ngoại động từ[W]ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc)
bulldozed	[P]/'buldouz/ Cách viết khác : (bulldoze)  /'buldouz/[T]ngoại động từ[W]ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc)
bulldozer	[P]/'bul,douzə/[T]danh từ[W]xe ủi đất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc
bulldozers	[P]/'bul,douzə/[T]danh từ[W]xe ủi đất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc
bulldozing	[P]/'buldouz/ Cách viết khác : (bulldoze)  /'buldouz/[T]ngoại động từ[W]ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc)
bullet	[P]/'bulit/[T]danh từ[W]đạn (súng trường, súng lục)
bulletin	[P]/'bulitin/[T]danh từ[W]thông cáo, thông báo[W]tập san
bulletins	[P]/'bulitin/[T]danh từ[W]thông cáo, thông báo[W]tập san
bullets	[P]/'bulit/[T]danh từ[W]đạn (súng trường, súng lục)
bullfight	[P]/'bulfait/[T]danh từ[W]trận đấu bò, trò đấu bò (ở Tây ban nha)
bullfighting	[P]/'bulfait/[T]danh từ[W]trận đấu bò, trò đấu bò (ở Tây ban nha)
bullfinch	[P]/'bulfintʃ/[T]danh từ[W](động vật học) chin sẻ ức đỏ[W]hàng rào có hố đằng sau (cho ngựa đua nhảy qua)
bullies	[P]/'buli/[T]danh từ[W](thông tục) (như) bully_beef[T]danh từ[W]kẻ hay bắt nạt (ở trường học)
bullion	[P]/'buljən/[T]danh từ[W]nén, thoi (vàng, bạc)[W]kim tuyến (để thêu)[T]tính từ[W]bằng vàng nén, bằng bạc nén
bullock	[P]/'bulək/[T]danh từ[W]bò thiến
bullocks	[P]/'bulək/[T]danh từ[W]bò thiến
bulls	[P]/bul/[T]danh từ[W]bò đực[W]con đực (voi, cá voi...)
bully	[P]/'buli/[T]danh từ[W](thông tục) (như) bully_beef[T]danh từ[W]kẻ hay bắt nạt (ở trường học)
bullying	[P]/'buli/[T]danh từ[W](thông tục) (như) bully_beef[T]danh từ[W]kẻ hay bắt nạt (ở trường học)
bulrushes	[P]/'bulrʌʃ/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hương bồ, cây cỏ nến[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cây bấc[W](kinh thánh) cây cỏ chỉ
bulwark	[P]/'bulwək/[T]danh từ[W]bức tường thành[W]đê chắn sóng[W](hàng hải) thành tàu (xung quanh sàn tàu)[W]lực lượng bảo vệ; người bảo vệ; nguyên tắc bảo vệ
bulwarks	[P]/'bulwək/[T]danh từ[W]bức tường thành[W]đê chắn sóng[W](hàng hải) thành tàu (xung quanh sàn tàu)[W]lực lượng bảo vệ; người bảo vệ; nguyên tắc bảo vệ
bum	[P]/bʌm/[T]danh từ[W]phía sau, đằng sau[W]mông đít[W](pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám[I]to be on the bum#đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám;lộn xộn, rối loạnhis nerves are on the bum# hắn ta rối loạn thần kinh[I]to go on the bum#ăn bám[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám[W]bòn rút, xin xỏ được
bumble	[P]/'bʌmbl/[T]danh từ[W](như) beadle[W]công chức nhỏ vênh vang tự mãn
bumbled	[P]/'bʌmbl/[T]danh từ[W](như) beadle[W]công chức nhỏ vênh vang tự mãn
bumbler	[P]/'bʌmbl/[T]danh từ[W](như) beadle[W]công chức nhỏ vênh vang tự mãn
bumbles	[P]/'bʌmbl/[T]danh từ[W](như) beadle[W]công chức nhỏ vênh vang tự mãn
bumbling	[P]/'bʌmbl/[T]danh từ[W](như) beadle[W]công chức nhỏ vênh vang tự mãn
bump	[P]/bʌmp/[T]danh từ[W]tiếng vạc kêu[T]nội động từ[W]kêu (vạc); kêu như vạc[T]danh từ[W]sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh[W]chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh)[W]cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu
bumped	[P]/bʌmp/[T]danh t��[W]tiếng vạc kêu[T]nội động từ[W]kêu (vạc); kêu như vạc[T]danh từ[W]sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh[W]chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh)[W]cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu
bumper	[P]/'bʌmpə/[T]danh từ[W]người va mạnh[W]cốc rượu đầy tràn[W]vụ mùa bội thu ((cũng) bumper crop,  bumper harvest)[W]rạp hát đóng kín[W]cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô...)
bumpers	[P]/'bʌmpə/[T]danh từ[W]người va mạnh[W]cốc rượu đầy tràn[W]vụ mùa bội thu ((cũng) bumper crop,  bumper harvest)[W]rạp hát đóng kín[W]cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô...)
bumping	[P]/bʌmp/[T]danh từ[W]tiếng vạc kêu[T]nội động từ[W]kêu (vạc); kêu như vạc[T]danh từ[W]sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh[W]chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh)[W]cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu
bumpkin	[P]/'bʌmpkin/[T]danh từ[W]người vụng về, người thộn
bumpkins	[P]/'bʌmpkin/[T]danh từ[W]người vụng về, người thộn
bumps	[P]/bʌmp/[T]danh từ[W]tiếng vạc kêu[T]nội động từ[W]kêu (vạc); kêu như vạc[T]danh từ[W]sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh[W]chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh)[W]cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu
bumptious	[P]/'bʌmpʃəs/[T]tính từ[W]tự phụ, tự mãn
bumpy	[P]/'bʌmpi/[T]tính từ[W]gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường)[W](hàng không) nhiều lỗ hổng không khí
bums	[P]/bʌm/[T]danh từ[W]phía sau, đằng sau[W]mông đít[W](pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám[I]to be on the bum#đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám;lộn xộn, rối loạnhis nerves are on the bum# hắn ta rối loạn thần kinh[I]to go on the bum#ăn bám[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám[W]bòn rút, xin xỏ được
bun	[P]/bʌn/[T]danh từ[W]bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ[W]búi tóc nhỏ[I]to have (get) a bun on#ngà ngà say[I]to take the bun#(thông tục) chiếm giải nhất; hơn tất cả mọi người[T]danh từ[W]chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi)
bunch	[P]/bʌntʃ/[T]danh từ[W]búi, chùm, bó, cụm, buồng
bunched	[P]/bʌntʃ/[T]danh từ[W]búi, chùm, bó, cụm, buồng
bunches	[P]/bʌntʃ/[T]danh từ[W]búi, chùm, bó, cụm, buồng
bunching	[P]/bʌntʃ/[T]danh từ[W]búi, chùm, bó, cụm, buồng
bundle	[P]/'bʌndl/[T]danh từ[W]bó
bundled	[P]/'bʌndl/[T]danh từ[W]bó
bundles	[P]/'bʌndl/[T]danh từ[W]bó
bundling	[P]/'bʌndl/[T]danh từ[W]bó
bung	[P]/bʌɳ/[T]danh từ[W](từ lóng) sự đánh lừa, sự nói dối[T]danh từ[W]nút thùng[T]ngoại động từ[W]đậy nút (thùng)[W](từ lóng) ném (đá...)[I]to bung off#(từ lóng) vội vã chạy trốn[T]tính từ[W](úc) (từ lóng) chết[W]vỡ nợ
bungalow	[P]/'bʌɳgəlou/[T]danh từ[W]nhà gỗ một tầng; boongalô
bungalows	[P]/'bʌɳgəlou/[T]danh từ[W]nhà gỗ một tầng; boongalô
bungle	[P]/'bʌɳgl/[T]danh từ[W]việc làm vụng, việc làm cẩu thả[W]việc làm hỏng[W]sự lộn xộn[T]động từ[W]làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu[W]làm hỏng việc[W]làm lộn xộn
bungled	[P]/'bʌɳgl/[T]danh từ[W]việc làm vụng, việc làm cẩu thả[W]việc làm hỏng[W]sự lộn xộn[T]động từ[W]làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu[W]làm hỏng việc[W]làm lộn xộn
bungler	[P]/'bʌɳglə/[T]danh từ[W]thợ vụng; người làm ẩu[W]người làm hỏng việc[W]người làm lộn xộn
bunglers	[P]/'bʌɳglə/[T]danh từ[W]thợ vụng; người làm ẩu[W]người làm hỏng việc[W]người làm lộn xộn
bungles	[P]/'bʌɳgl/[T]danh từ[W]việc làm vụng, việc làm cẩu thả[W]việc làm hỏng[W]sự lộn xộn[T]động từ[W]làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu[W]làm hỏng việc[W]làm lộn xộn
bungling	[P]/'bʌɳgl/[T]danh từ[W]việc làm vụng, việc làm cẩu thả[W]việc làm hỏng[W]sự lộn xộn[T]động từ[W]làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu[W]làm hỏng việc[W]làm lộn xộn
bunion	[P]/'bʌnjən/[T]danh từ[W]nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái
bunions	[P]/'bʌnjən/[T]danh từ[W]nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái
bunk	[P]/bʌɳk/[T]danh từ[W]giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho[T]danh từ[W](từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
bunked	[P]/bʌɳk/[T]danh từ[W]giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho[T]danh từ[W](từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
bunker	[P]/'bʌɳkə/[T]danh từ[W](hàng hải) kho than (trên tàu thuỷ)[W](quân sự) boongke[W]hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) đổ (than vào kho)[W](nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn
bunkered	[P]/'bʌɳkə/[T]danh từ[W](hàng hải) kho than (trên tàu thuỷ)[W](quân sự) boongke[W]hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) đổ (than vào kho)[W](nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn
bunkers	[P]/'bʌɳkə/[T]danh từ[W](hàng hải) kho than (trên tàu thuỷ)[W](quân sự) boongke[W]hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) đổ (than vào kho)[W](nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn
bunks	[P]/bʌɳk/[T]danh từ[W]giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho[T]danh từ[W](từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
bunkum	[P]/'bʌɳkəm/ Cách viết khác : (buncombe)  /'bʌɳkəm/[T]danh từ[W]lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn
bunnies	[P]/'bʌɳni/[T]danh từ[W]khuấy 6
bunny	[P]/'bʌɳni/[T]danh từ[W]khuấy 6
buns	[P]/bʌn/[T]danh từ[W]bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ[W]búi tóc nhỏ[I]to have (get) a bun on#ngà ngà say[I]to take the bun#(thông tục) chiếm giải nhất; hơn tất cả mọi người[T]danh từ[W]chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi)
bunting	[P]/'bʌntiɳ/[T]danh từ[W]vải may cờ[W]cờ[T]danh từ[W](động vật học) chim sẻ đất
buoy	[P]/bɔi/[T]danh từ[W](hàng hải) phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy)[W](nghĩa bóng) chỗ nương tựa[T]ngoại động từ[W]đặt phao, thả phao
buoyancy	[P]/'bɔiənsi/[T]danh từ[W]sự nổ; sức nổi[W]khả năng chóng phục hồi sức khoẻ[W]tinh thần hăng hái, tính sôi nổi, ; tính vui vẻ
buoyant	[P]/'bɔiənt/[T]tính từ[W]nổi, nổi trên mặt[W](nghĩa bóng) sôi nổi; vui vẻ[W](thương nghiệp) có xu thế lên giá
buoyed	[P]/bɔi/[T]danh từ[W](hàng hải) phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy)[W](nghĩa bóng) chỗ nương tựa[T]ngoại động từ[W]đặt phao, thả phao
buoys	[P]/bɔi/[T]danh từ[W](hàng hải) phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy)[W](nghĩa bóng) chỗ nương tựa[T]ngoại động từ[W]đặt phao, thả phao
bur	[P]/bə:/ Cách viết khác : (burr)  /bə:/[T]danh từ[W]quả có gai; cụm hoa có lông dính (hay bám vào lông thú vật)[W]cây có quả có gai, cây có cụm hoa có lông dính[W]người bám dai như đỉa
burden	[P]/'bə:dn/ Cách viết khác : (burthen)  /'bə:ðən/[T]danh từ[W]gánh nặng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
burdened	[P]/'bə:dn/ Cách viết khác : (burthen)  /'bə:ðən/[T]danh từ[W]gánh nặng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
burdening	[P]/'bə:dn/ Cách viết khác : (burthen)  /'bə:ðən/[T]danh từ[W]gánh nặng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
burdens	[P]/'bə:dn/ Cách viết khác : (burthen)  /'bə:ðən/[T]danh từ[W]gánh nặng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
burdensome	[P]/'bə:dnsəm/[T]tính từ[W]đè nặng, nặng nề; là gánh nặng cho[W]làm khó chịu, làm bực mình; làm mệt mỏi
bureau	[P]/bjuə'rou/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều bureaux,  bureaus[W]cục, nha, vụ
bureaucracies	[P]/bjuə'rɔkrəsi/[T]danh từ[W]quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu[W]chế độ quan liêu; bộ máy quan liêu[W]thói quan liêu
bureaucracy	[P]/bjuə'rɔkrəsi/[T]danh từ[W]quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu[W]chế độ quan liêu; bộ máy quan liêu[W]thói quan liêu
bureaucrat	[P]/'bjuəroukræt/[T]danh từ[W]quan lại, công chức[W]người quan liêu
bureaucratic	[P]/,bjərou'krætik/[T]tính từ[W](thuộc) quan lại, (thuộc) công chức[W]quan liêu
bureaucratically	[P]/,bjuərou'krætikəli/[T]phó từ[W]quan liêu
bureaucrats	[P]/'bjuəroukræt/[T]danh từ[W]quan lại, công chức[W]người quan liêu
bureaus	[P]/bjuə'rou/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều bureaux,  bureaus[W]cục, nha, vụ
bureaux	[P]/bjuə'rou/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều bureaux,  bureaus[W]cục, nha, vụ
burette	[P]/bjuə'ret/[T]danh từ[W](hoá học) Buret
burg	[P]/bə:g/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) thị trấn, thị xã
burgeon	[P]/'bə:dʤən/ Cách viết khác : (bourgeon)  /'bə:dʤən/[T]danh từ[W](thơ ca) chồi (cây)[T]nội động từ[W](thơ ca) đâm chồi
burgeoned	[P]/'bə:dʤən/ Cách viết khác : (bourgeon)  /'bə:dʤən/[T]danh từ[W](thơ ca) chồi (cây)[T]nội động từ[W](thơ ca) đâm chồi
burgeoning	[P]/'bə:dʤən/ Cách viết khác : (bourgeon)  /'bə:dʤən/[T]danh từ[W](thơ ca) chồi (cây)[T]nội động từ[W](thơ ca) đâm chồi
burgeons	[P]/'bə:dʤən/ Cách viết khác : (bourgeon)  /'bə:dʤən/[T]danh từ[W](thơ ca) chồi (cây)[T]nội động từ[W](thơ ca) đâm chồi
burger	[P]/bə:g/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) thị trấn, thị xã
burghers	[P]/'bə:gə/[T]danh từ[W]người dân ở tỉnh, người dân thị trấn
burglar	[P]/'bə:glə/[T]danh từ[W]kẻ trộm đêm; kẻ trộm bẻ khoá, kẻ trộm đào ngạch
burglaries	[P]/'bə:gləri/[T]danh từ[W]ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
burglars	[P]/'bə:glə/[T]danh từ[W]kẻ trộm đêm; kẻ trộm bẻ khoá, kẻ trộm đào ngạch
burglary	[P]/'bə:gləri/[T]danh từ[W]ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
burgle	[P]/'bə:gləraiz/ Cách viết khác : (burgle)  /'bə:gl/[T]động từ[W]ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
burgled	[P]/'bə:gləraiz/ Cách viết khác : (burgle)  /'bə:gl/[T]động từ[W]ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
burgles	[P]/'bə:gləraiz/ Cách viết khác : (burgle)  /'bə:gl/[T]động từ[W]ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
burgling	[P]/'bə:gləraiz/ Cách viết khác : (burgle)  /'bə:gl/[T]động từ[W]ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
burgundy	[P]/'bə:gəndi/[T]danh từ[W]rượu vang đỏ buôcgônhơ
burial	[P]/'beriəl/[T]danh từ[W]việc chôn cất, việc mai táng
burials	[P]/'beriəl/[T]danh từ[W]việc chôn cất, việc mai táng
buries	[P]/'beri/[T]ngoại động từ[W]chôn, chôn cất; mai táng
burlesque	[P]/bə:'lesk/[T]danh từ[W]trò khôi hài, trò hài hước[W]sự chế giễu; sự nhại chơi[W]bài thơ nhại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn[T]tính từ[W]khôi hài, hài hước[T]ngoại động từ[W]chế giễu; nhại chơi
burlesquing	[P]/bə:'lesk/[T]danh từ[W]trò khôi hài, trò hài hước[W]sự chế giễu; sự nhại chơi[W]bài thơ nhại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn[T]tính từ[W]khôi hài, hài hước[T]ngoại động từ[W]chế giễu; nhại ch��i
burly	[P]/'bə:li/[T]tính từ[W]lực lưỡng, vạm vỡ
burmese	[P]/bə:'mi:z/ Cách viết khác : (Burman)  /'bə:mən/[T]tính từ[W](thuộc) Miến điện[T]danh từ[W]người Miến điện[W]tiếng Miến điện
burn	[P]/bə:n/[T]danh từ[W](Ê-cốt) (thơ ca) dòng suối[T]danh từ[W]vết cháy, vết bỏng[T](bất qui tắc) ngoại động từ burnt,  burned[W]đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng
burned	[P]/bə:n/[T]danh từ[W](Ê-cốt) (thơ ca) dòng suối[T]danh từ[W]vết cháy, vết bỏng[T](bất qui tắc) ngoại động từ burnt,  burned[W]đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng
burner	[P]/'bə:nə/[T]danh từ[W]người đốt, người nung ((thường) trong từ ghép)
burners	[P]/'bə:nə/[T]danh từ[W]người đốt, người nung ((thường) trong từ ghép)
burning	[P]/'bə:niɳ/[T]danh từ[W]sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm)
burnings	[P]/'bə:niɳ/[T]danh từ[W]sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm)
burnished	[P]/'bə:niʃ/[T]danh từ[W]sự đánh bóng (đồ vàng bạc)[W]nước bóng
burnishing	[P]/'bə:niʃ/[T]danh từ[W]sự đánh bóng (đồ vàng bạc)[W]nước bóng
burns	[P]/bə:n/[T]danh từ[W](Ê-cốt) (thơ ca) dòng suối[T]danh từ[W]vết cháy, vết bỏng[T](bất qui tắc) ngoại động từ burnt,  burned[W]đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng
burnt	[P]/bə:nt/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của burn[T]tính từ[W]bị cháy, bị đốt, khê[W]rám nắng, sạm nắng (da...)[W]nung chín (đất sét...)[I]burnt child dreads the fire#(xem) fire
burp	[P]/bə:p/[T]danh từ[W](từ lóng) sự ợ[T]nội động từ[W](từ lóng) ợ[W](như) bur
burped	[P]/bə:p/[T]danh từ[W](từ lóng) sự ợ[T]nội động từ[W](từ lóng) ợ[W](như) bur
burping	[P]/bə:p/[T]danh từ[W](từ lóng) sự ợ[T]nội động từ[W](từ lóng) ợ[W](như) bur
burps	[P]/bə:p/[T]danh từ[W](từ lóng) sự ợ[T]nội động từ[W](từ lóng) ợ[W](như) bur
burr	[P]/bə:/[T]danh từ[W](như) bur[T]danh từ[W]quầng (mặt trăng...)[W]gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy)[W]đá mài, đá làm cối xay[T]danh từ[W]tiếng vù vù (bánh xe, máy...)[W]sự phát âm r trong cổ[T]động từ[W]phát âm r trong cổ[W]nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nói không rõ
burrow	[P]/'bʌrou/[T]danh từ[W]hang (cầy, thỏ)[T]động từ[W]đào, đào, bới
burrowed	[P]/'bʌrou/[T]danh từ[W]hang (cầy, thỏ)[T]động từ[W]đào, đào, bới
burrowing	[P]/'bʌrou/[T]danh từ[W]hang (cầy, thỏ)[T]động từ[W]đào, đào, bới
burrows	[P]/'bʌrou/[T]danh từ[W]hang (cầy, thỏ)[T]động từ[W]đào, đào, bới
burs	[P]/bə:/ Cách viết khác : (burr)  /bə:/[T]danh từ[W]quả có gai; cụm hoa có lông dính (hay bám vào lông thú vật)[W]cây có quả có gai, cây có cụm hoa có lông dính[W]người bám dai như đỉa
bursar	[P]/'bə:sə/[T]danh từ[W]người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh)[W]học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê-cốt)
bursaries	[P]/'bə:səri/[T]danh từ[W]phòng tài vụ (của trường đại học)[W]học bổng (tại các trường đại học Ê-cốt)
bursars	[P]/'bə:sə/[T]danh từ[W]người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh)[W]học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê-cốt)
bursary	[P]/'bə:səri/[T]danh từ[W]phòng tài vụ (của trường đại học)[W]học bổng (tại các trường đại học Ê-cốt)
burst	[P]/bə:st/[T]danh từ[W]sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom)[W]sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên
bursted	[P]/bə:st/[T]danh từ[W]sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom)[W]sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên
bursting	[P]/bə:st/[T]danh từ[W]sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom)[W]sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên
bursts	[P]/bə:st/[T]danh từ[W]sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom)[W]sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên
bury	[P]/'beri/[T]ngoại động từ[W]chôn, chôn cất; mai táng
burying	[P]/'beri/[T]ngoại động từ[W]chôn, chôn cất; mai táng
bus	[P]/bʌs/[T]danh từ[W]xe buýt
buses	[P]/bʌs/[T]danh từ[W]xe buýt
bush	[P]/buʃ/[T]danh từ[W]bụi cây, bụi rậm[W](the bush) rừng cây bụi[W]râu rậm, tóc râm[W]biển hàng rượu, quán rượu[I]to beat about the bush#(xem) beat[I]good wine needs no bush#(tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương[I]to take to the bush#trốn vào rừng đi ăn cướp[T]ngoại động từ[W]trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới)[W]bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây[T]danh từ[W](kỹ thuật) ống lót, cái lót trục[W](quân sự) ống phát hoả[T]ngoại động từ[W]đặt ống lót, đặt lót trục
bushel	[P]/buʃl/[T]danh từ[W]giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...)[I]not to hide one's light (candle) under a bushed#không giấu nghề, không giấu tài[I]to measusre another's corn by one's own bushel#(tục ngữ) suy bụng ta ra bụng người[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sửa quần áo (đàn ông)
bushels	[P]/buʃl/[T]danh từ[W]giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...)[I]not to hide one's light (candle) under a bushed#không giấu nghề, không giấu tài[I]to measusre another's corn by one's own bushel#(tục ngữ) suy bụng ta ra bụng người[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sửa quần áo (đàn ông)
bushes	[P]/buʃ/[T]danh từ[W]bụi cây, bụi rậm[W](the bush) rừng cây bụi[W]râu rậm, tóc râm[W]biển hàng rượu, quán rượu[I]to beat about the bush#(xem) beat[I]good wine needs no bush#(tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương[I]to take to the bush#trốn vào rừng đi ăn cướp[T]ngoại động từ[W]trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới)[W]bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây[T]danh từ[W](kỹ thuật) ống lót, cái lót trục[W](quân sự) ống phát hoả[T]ngoại động từ[W]đặt ống lót, đặt lót trục
bushing	[P]/buʃ/[T]danh từ[W]bụi cây, bụi rậm[W](the bush) rừng cây bụi[W]râu rậm, tóc râm[W]biển hàng rượu, quán rượu[I]to beat about the bush#(xem) beat[I]good wine needs no bush#(tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương[I]to take to the bush#trốn vào rừng đi ăn cướp[T]ngoại động từ[W]trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới)[W]bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây[T]danh từ[W](kỹ thuật) ống lót, cái lót trục[W](quân sự) ống phát hoả[T]ngoại động từ[W]đặt ống lót, đặt lót trục
bushman	[P]/'buʃmən/[T]danh từ[W]thổ dân Nam phi[W]người sống trong rừng Uc
bushmen	[P]/'buʃmən/[T]danh từ[W]thổ dân Nam phi[W]người sống trong rừng Uc
bushy	[P]/'bizili/[T]tính từ[W]có nhiều bụi cây[W]mọc rậm rạp
busies	[P]/'bizi/[T]tính t���[W]bận rộn, bận; có lắm việc
busily	[P]/'bizili/[T]phó từ[W]bận rộn
business	[P]/'biznis/ Cách viết khác : (biz)  /biz/ (busyness)  /'bizinis/[T]danh từ[W]việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
businesses	[P]/'biznis/ Cách viết khác : (biz)  /biz/ (busyness)  /'bizinis/[T]danh từ[W]việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
busk	[P]/bʌsk/[T]danh từ[W]nòng coocxê (độn cho coocxê cứng lên)
busker	[P]/'bʌskə/[T]danh từ[W]người hát rong, diễn viên rong
buskers	[P]/'bʌskə/[T]danh từ[W]người hát rong, diễn viên rong
busking	[P]/bʌsk/[T]danh từ[W]nòng coocxê (độn cho coocxê cứng lên)
busman	[P]/'bʌsmən/[T]danh từ[W]người lái xe buýt[I]busman's holiday#ngày nghỉ mà vẫn làm việc
busmen	[P]/'bʌsmən/[T]danh từ[W]người lái xe buýt[I]busman's holiday#ngày nghỉ mà vẫn làm việc
bussed	[P]/bʌs/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) cai hôn[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) hôn
bussing	[P]/bʌs/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) cai hôn[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) hôn
bust	[P]/bʌst/[T]danh từ[W]tượng nửa người[W]ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ)[T]danh từ[W](từ lóng) (như) bust[I]to go bút#(thông tục) phá sản, vỡ nợ[T]động từ[W]phá sản, vỡ nợ[W]chè chén say sưa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào)
bustard	[P]/'bʌstəd/[T]danh từ[W](động vật học) chim ôtit
bustards	[P]/'bʌstəd/[T]danh từ[W](động vật học) chim ôtit
busted	[P]/bʌst/[T]danh từ[W]tượng nửa người[W]ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ)[T]danh từ[W](từ lóng) (như) bust[I]to go bút#(thông tục) phá sản, vỡ nợ[T]động từ[W]phá sản, vỡ nợ[W]chè chén say sưa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào)
busters	[P]/'bʌstə/[T]danh từ[W](từ lóng) ((thường) trong từ ghép) bom phá; đạn phá
busting	[P]/bʌst/[T]danh từ[W]tượng nửa người[W]ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ)[T]danh từ[W](từ lóng) (như) bust[I]to go bút#(thông tục) phá sản, vỡ nợ[T]động từ[W]phá sản, vỡ nợ[W]chè chén say sưa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào)
bustle	[P]/'bʌsl/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ[W]bữa tiệc linh đình; bữa chén no say[T]danh từ[W]sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
bustled	[P]/'bʌsl/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ[W]bữa tiệc linh đình; bữa chén no say[T]danh từ[W]sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
bustles	[P]/'bʌsl/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ[W]bữa tiệc linh đình; bữa chén no say[T]danh từ[W]sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
bustling	[P]/'bʌsl/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ[W]bữa tiệc linh đình; bữa chén no say[T]danh từ[W]sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
busts	[P]/bʌst/[T]danh từ[W]tượng nửa người[W]ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ)[T]danh từ[W](từ lóng) (như) bust[I]to go bút#(thông tục) phá sản, vỡ nợ[T]động từ[W]phá sản, vỡ nợ[W]chè chén say sưa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào)
busy	[P]/'bizi/[T]tính từ[W]bận rộn, bận; có lắm việc
busying	[P]/'bizi/[T]tính từ[W]bận rộn, bận; có lắm việc
but	[P]/bʌt/[T]liên từ[W]nhưng, nhưng mà
butane	[P]/'bju:ein/[T]danh từ[W](hoá học) butan
butcher	[P]/'butʃə/[T]danh từ[W]người hàng thịt; đồ tễ[W]kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa[W]mồi giả để câu cá hồi[I]butcher's bill#(xem) bill[I]butcher's meat#thịt lợn, thịt bò[T]ngoại động từ[W]giết, mổ (lợn, bò...)[W]giết chóc tàn sát[W](nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...[W]mạt sát
butchered	[P]/'butʃə/[T]danh từ[W]người hàng thịt; đồ tễ[W]kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa[W]mồi giả để câu cá hồi[I]butcher's bill#(xem) bill[I]butcher's meat#thịt lợn, thịt bò[T]ngoại động từ[W]giết, mổ (lợn, bò...)[W]giết chóc tàn sát[W](nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...[W]mạt sát
butchering	[P]/'butʃə/[T]danh từ[W]người hàng thịt; đồ tễ[W]kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa[W]mồi giả để câu cá hồi[I]butcher's bill#(xem) bill[I]butcher's meat#thịt lợn, thịt bò[T]ngoại động từ[W]giết, mổ (lợn, bò...)[W]giết chóc tàn sát[W](nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...[W]mạt sát
butchers	[P]/'butʃə/[T]danh từ[W]người hàng thịt; đồ tễ[W]kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa[W]mồi giả để câu cá hồi[I]butcher's bill#(xem) bill[I]butcher's meat#thịt lợn, thịt bò[T]ngoại động từ[W]giết, mổ (lợn, bò...)[W]giết chóc tàn sát[W](nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...[W]mạt sát
butchery	[P]/'butʃəri/[T]danh từ[W]lò mổ (ở doanh trại, trên tàu thuỷ...)[W]sự giết chóc, sự tàn sát[T]định ngữ[W](thuộc) nghề bán thịt
butler	[P]/'bʌtlə/[T]danh từ[W]quản gia[W]người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén)
butlers	[P]/'bʌtlə/[T]danh từ[W]quản gia[W]người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén)
buts	[P]/bʌt/[T]liên từ[W]nhưng, nhưng mà
butt	[P]/bʌt/[T]danh từ[W]gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...)[W]mẩu thuốc lá (hút còn lại)[W]cá mình giẹp (như cá bơn...)[W](như) butt-end[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) tầm bắn[W]trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia[W]người làm trò cười; đích làm trò cười
butted	[P]/bʌt/[T]danh từ[W]gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...)[W]mẩu thuốc lá (hút còn lại)[W]cá mình giẹp (như cá bơn...)[W](như) butt-end[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) tầm bắn[W]trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia[W]người làm trò cư��i; đích làm trò cười
butter	[P]/'bʌtə/[T]danh từ[W]bơ[W]lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện[I]to look as if butter would not melt in one's mouth#làm ra bộ đoan trang; màu mè[T]ngoại động từ[W]phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào[W]bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up)[I]fine words butter no parsnips#(xem) word[I]to worf [on] which side one's bread buttered#biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình
buttercup	[P]/'bʌtəkʌp/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mao lương hoa vàng
buttercups	[P]/'bʌtəkʌp/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mao lương hoa vàng
buttered	[P]/'bʌtə/[T]danh từ[W]bơ[W]lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện[I]to look as if butter would not melt in one's mouth#làm ra bộ đoan trang; màu mè[T]ngoại động từ[W]phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào[W]bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up)[I]fine words butter no parsnips#(xem) word[I]to worf [on] which side one's bread buttered#biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình
butterflies	[P]/'bʌtəflai/[T]danh từ[W]con bướm[W](nghĩa bóng) người nhẹ dạ; người thích phù hoa[W](thể dục,thể thao) kiểu bơi bướm[I]to break a butterfly on wheel#(tục ngữ) giết gà dùng dao mổ trâu
butterfly	[P]/'bʌtəflai/[T]danh từ[W]con bướm[W](nghĩa bóng) người nhẹ dạ; người thích phù hoa[W](thể dục,thể thao) kiểu bơi bướm[I]to break a butterfly on wheel#(tục ngữ) giết gà dùng dao mổ trâu
buttering	[P]/'bʌtə/[T]danh từ[W]bơ[W]lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện[I]to look as if butter would not melt in one's mouth#làm ra bộ đoan trang; màu mè[T]ngoại động từ[W]phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào[W]bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up)[I]fine words butter no parsnips#(xem) word[I]to worf [on] which side one's bread buttered#biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình
buttermilk	[P]/'bʌtəmilk/[T]danh từ[W]kho thực phẩm (ở các trường đại học Anh)
butters	[P]/'bʌtə/[T]danh từ[W]bơ[W]lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện[I]to look as if butter would not melt in one's mouth#làm ra bộ đoan trang; màu mè[T]ngoại động từ[W]phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào[W]bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up)[I]fine words butter no parsnips#(xem) word[I]to worf [on] which side one's bread buttered#biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình
buttery	[P]/'bʌtəri/[T]tính từ[W]có bơ[W]giống bơ
butting	[P]/bʌt/[T]danh từ[W]gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...)[W]mẩu thuốc lá (hút còn lại)[W]cá mình giẹp (như cá bơn...)[W](như) butt-end[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) tầm bắn[W]trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia[W]người làm trò c��ời; đích làm trò cười
buttock	[P]/'bʌtək/[T]danh từ[W](số nhiều) mông đít[W](thể dục,thể thao) miếng vật ôm ngang hông[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) ôm ngang hông mà vật xuống
buttocks	[P]/'bʌtək/[T]danh từ[W](số nhiều) mông đít[W](thể dục,thể thao) miếng vật ôm ngang hông[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) ôm ngang hông mà vật xuống
button	[P]/'bʌtn/[T]danh từ[W]cái khuy, cái cúc (áo)[W]cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...)[W]nụ hoa; búp mầm (chưa nở)[W](số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons)[I]not to care a [brass] button#(thông tục) cóc cần[T]động từ[W]cái khuy, cái cúc; cài
buttoned	[P]/'bʌtn/[T]danh từ[W]cái khuy, cái cúc (áo)[W]cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...)[W]nụ hoa; búp mầm (chưa nở)[W](số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons)[I]not to care a [brass] button#(thông tục) cóc cần[T]đ���ng từ[W]cái khuy, cái cúc; cài
buttonhole	[P]/'bʌtnhoul/[T]danh từ[W]khuyết áo[W]hoa cài ở khuyết áo[W](nghĩa bóng) cái mồn nhỏ[T]ngoại động từ[W]thùa khuyết (áo)[W]níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)
buttonholed	[P]/'bʌtnhoul/[T]danh từ[W]khuyết áo[W]hoa cài ở khuyết áo[W](nghĩa bóng) cái mồn nhỏ[T]ngoại động từ[W]thùa khuyết (áo)[W]níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)
buttonholes	[P]/'bʌtnhoul/[T]danh từ[W]khuyết áo[W]hoa cài ở khuyết áo[W](nghĩa bóng) cái mồn nhỏ[T]ngoại động từ[W]thùa khuyết (áo)[W]níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)
buttoning	[P]/'bʌtn/[T]danh từ[W]cái khuy, cái cúc (áo)[W]cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...)[W]nụ hoa; búp mầm (chưa nở)[W](số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons)[I]not to care a [brass] button#(thông tục) cóc cần[T]động từ[W]cái khuy, cái cúc; cài
buttons	[P]/'bʌtn/[T]danh từ[W]cái khuy, cái cúc (áo)[W]cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...)[W]nụ hoa; búp mầm (chưa nở)[W](số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons)[I]not to care a [brass] button#(thông tục) cóc cần[T]động từ[W]cái khuy, cái cúc; cài
buttress	[P]/'bʌtris/[T]danh từ[W](kiến trúc) trụ ốp tường, trụ tường[W]núi ngang, hoành sơn[W](nghĩa bóng) chỗ tựa; sự ủng hộ[T]ngoại động từ[W]chống đỡ, làm cho vững chắc thêm[I]to buttress up by argument#làm cho vững chắc thêm lý lẽ
buttressed	[P]/'bʌtris/[T]danh từ[W](kiến trúc) trụ ốp tường, trụ tường[W]núi ngang, hoành sơn[W](nghĩa bóng) chỗ tựa; sự ủng hộ[T]ngoại động từ[W]chống đỡ, làm cho vững chắc thêm[I]to buttress up by argument#làm cho vững chắc thêm lý lẽ
buttresses	[P]/'bʌtris/[T]danh từ[W](kiến trúc) trụ ốp tường, trụ tường[W]núi ngang, hoành sơn[W](nghĩa bóng) chỗ tựa; sự ủng hộ[T]ngoại động từ[W]chống đỡ, làm cho vững chắc thêm[I]to buttress up by argument#làm cho vững chắc thêm lý lẽ
buttressing	[P]/'bʌtris/[T]danh từ[W](kiến trúc) trụ ốp tường, trụ tường[W]núi ngang, hoành sơn[W](nghĩa bóng) chỗ tựa; sự ủng hộ[T]ngoại động từ[W]chống đỡ, làm cho vững chắc thêm[I]to buttress up by argument#làm cho vững chắc thêm lý lẽ
butts	[P]/bʌt/[T]danh từ[W]gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...)[W]mẩu thuốc lá (hút còn lại)[W]cá mình giẹp (như cá bơn...)[W](như) butt-end[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) tầm bắn[W]trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia[W]người làm trò cười; đích làm trò cười
buy	[P]/bai/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bought[W]mua[W](nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)[W]mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)[I]to buy back#mua lại (cái gì mình đã bán đi)[I]to buy in#mua trữto buy in coal for the winter# mua trữ than cho mùa đông;mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá);(từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)[I]to buy into#mua cổ phần (của công ty...)[I]to buy off#đấm mồm, đút lót[I]to buy out#trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản[I]to buy over#mua chuộc, đút lót[I]to buy up#mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ[I]to buy a pig in a poke#(xem) pig[I]I'll buy it#(từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)[T]danh từ[W](thông tục)[W]sự mua[W]vật mua
buyer	[P]/baiə/[T]danh từ[W]người mua[W]người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn)[I]buyer's market#tình trạng hàng thừa khách thiếu[I]buyers over#tình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua[I]buyer's strike#sự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì)
buyers	[P]/baiə/[T]danh từ[W]người mua[W]người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn)[I]buyer's market#tình trạng hàng thừa khách thiếu[I]buyers over#tình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua[I]buyer's strike#sự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì)
buying	[P]/bai/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bought[W]mua[W](nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)[W]mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)[I]to buy back#mua lại (cái gì mình đã bán đi)[I]to buy in#mua trữto buy in coal for the winter# mua trữ than cho mùa đông;mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá);(từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)[I]to buy into#mua cổ phần (của công ty...)[I]to buy off#đấm mồm, đút lót[I]to buy out#trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản[I]to buy over#mua chuộc, đút lót[I]to buy up#mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ[I]to buy a pig in a poke#(xem) pig[I]I'll buy it#(từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)[T]danh từ[W](thông tục)[W]sự mua[W]vật mua
buys	[P]/bai/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bought[W]mua[W](nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)[W]mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)[I]to buy back#mua lại (cái gì mình đã bán đi)[I]to buy in#mua trữto buy in coal for the winter# mua trữ than cho mùa đông;mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá);(từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)[I]to buy into#mua cổ phần (của công ty...)[I]to buy off#đấm mồm, đút lót[I]to buy out#trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản[I]to buy over#mua chuộc, đút lót[I]to buy up#mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ[I]to buy a pig in a poke#(xem) pig[I]I'll buy it#(từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)[T]danh từ[W](thông tục)[W]sự mua[W]vật mua
buzz	[P]/bʌs/[T]danh từ[W]tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào[W](từ lóng) tin đồn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn[T]động từ[W]kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm[W]lan truyền (tin đồn)[W]bay sát máy bay khác (máy bay)
buzzard	[P]/'bʌzed/[T]danh từ[W]chim ó butêo
buzzards	[P]/'bʌzed/[T]danh từ[W]chim ó butêo
buzzed	[P]/bʌs/[T]danh từ[W]tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào[W](từ lóng) tin đồn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn[T]động từ[W]kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm[W]lan truyền (tin đồn)[W]bay sát máy bay khác (máy bay)
buzzer	[P]/'bʌzə/[T]danh từ[W]còi (nhà máy...)[W](điện học) máy con ve[W](quân sự),  (từ lóng) người thông tin liên lạc
buzzers	[P]/'bʌzə/[T]danh từ[W]còi (nhà máy...)[W](điện học) máy con ve[W](quân sự),  (từ lóng) người thông tin liên lạc
buzzes	[P]/bʌs/[T]danh từ[W]tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào[W](từ lóng) tin đồn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn[T]động từ[W]kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm[W]lan truyền (tin đồn)[W]bay sát máy bay khác (máy bay)
buzzing	[P]/bʌs/[T]danh từ[W]tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào[W](từ lóng) tin đồn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn[T]động từ[W]kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm[W]lan truyền (tin đồn)[W]bay sát máy bay khác (máy bay)
