bra	[P]/brɑ:/[T]danh từ[W](thông tục) ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm
brace	[P]/breis/[T]danh t���[W]vật (để) nối[W](kiến trúc) trụ chống, thanh giằng[W]đôi
braced	[P]/breis/[T]danh từ[W]vật (để) nối[W](kiến trúc) trụ chống, thanh giằng[W]đôi
bracelet	[P]/'breislit/[T]danh từ[W]vòng tay, xuyến[W](số nhiều) (từ lóng) khoá tay
bracelets	[P]/'breislit/[T]danh từ[W]vòng tay, xuyến[W](số nhiều) (từ lóng) khoá tay
bracer	[P]/'breise/[T]danh từ[W]cái bao cổ tay (để đấu gươm, bắn cung)[W]chất bổ, rượu bổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chén rượu giải sầu; chén rượu làm cho lại sức
braces	[P]/breis/[T]danh từ[W]vật (để) nối[W](kiến trúc) trụ chống, thanh giằng[W]đôi
brachiopods	[P]/'brækiəpɔd/[T]danh từ[W](động vật học) động vật tay cuộn
bracing	[P]/'breisiɳ/[T]tính từ[W]làm cường tráng, làm khoẻ mạnh
bracken	[P]/'brækən/ Cách viết khác : (brake)  /breik/[T]danh từ[W](thực vật học) cây dương xỉ diều hâu[W]bãi dương xỉ diều hâu
bracket	[P]/'brækit/[T]danh từ[W](kiến trúc) côngxon, rầm chia[W]dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm
bracketed	[P]/'brækit/[T]danh từ[W](kiến trúc) côngxon, rầm chia[W]dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm
bracketing	[P]/'brækit/[T]danh từ[W](kiến trúc) côngxon, rầm chia[W]dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm
brackets	[P]/'brækit/[T]danh từ[W](kiến trúc) côngxon, rầm chia[W]dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm
brackish	[P]/'brækiʃ/[T]tính từ[W]hơi mặn, mằn mặn (nước)
bradawl	[P]/'brædɔ:l/[T]danh từ[W]cái giùi
brag	[P]/bræg/[T]danh từ[W]sự khoe khoang khoác lác[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio)[T]động từ[W]khoe khoang khoác lác
braggart	[P]/'brægət/[T]danh từ[W]người khoe khoang khoác lác
braggarts	[P]/'brægət/[T]danh từ[W]người khoe khoang khoác lác
brags	[P]/bræg/[T]danh từ[W]sự khoe khoang khoác lác[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio)[T]động từ[W]khoe khoang khoác lác
brahman	[P]/'brɑ:min/ Cách viết khác : (brahman)  /'brɑ:mən/[T]danh từ[W](tôn giáo) người Bà la môn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh
braid	[P]/breid/[T]danh từ[W]dải viền (trang sức quần áo)[W]dây tết (bằng lụa, vải)[W]bím tóc[T]ngoại động từ[W]viền (quần áo) bằng dải viền[W]bện, tết (tóc...)[W]thắt nơ giữ (tóc)
braided	[P]/breid/[T]danh từ[W]dải viền (trang sức quần áo)[W]dây tết (bằng lụa, vải)[W]bím tóc[T]ngoại động từ[W]viền (quần áo) bằng dải viền[W]bện, tết (tóc...)[W]thắt nơ giữ (tóc)
braiding	[P]/breid/[T]danh từ[W]dải viền (trang sức quần áo)[W]dây tết (bằng lụa, vải)[W]bím tóc[T]ngoại động từ[W]viền (quần áo) bằng dải viền[W]bện, tết (tóc...)[W]thắt nơ giữ (tóc)
braids	[P]/breid/[T]danh từ[W]dải viền (trang sức quần áo)[W]dây tết (bằng lụa, vải)[W]bím tóc[T]ngoại động từ[W]viền (quần áo) bằng dải viền[W]bện, tết (tóc...)[W]thắt nơ giữ (tóc)
brail	[P]/breil/[T]danh từ[W](hàng hải) dây cuộn buồm[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cuộn (buồm)
braille	[P]/breil/[T]danh từ[W]hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù)[T]ngoại động từ[W]in bằng hệ thống chữ Bray (người mù)
brain	[P]/brein/[T]danh t���[W]óc, não[W]đầu óc, trí óc[W](số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh[W](từ lóng) máy tính điện tử[I]to crack one's brains#dở điên, dở gàn[I]too have something on the brain#luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh[I]an idle brain is the devil's workshop#(tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện[I]to make somebody's brain reel#làm cho ai choáng váng đầu óc[I]to pick (suck) somebody's brain#moi và dùng những ý kiến của ai[I]to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains#nặn óc, vắt óc suy nghĩ[I]to turn somebody's brain#làm cho đầu óc ai hoa lên;làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch[T]ngoại động từ[W]đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)
brainless	[P]/'breinlis/[T]tính từ[W]ngu si, đần độn; không có đầu óc
brains	[P]/brein/[T]danh từ[W]óc, não[W]đầu óc, trí óc[W](số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh[W](từ lóng) máy tính điện tử[I]to crack one's brains#dở điên, dở gàn[I]too have something on the brain#luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh[I]an idle brain is the devil's workshop#(tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện[I]to make somebody's brain reel#làm cho ai choáng váng đầu óc[I]to pick (suck) somebody's brain#moi và dùng những ý kiến của ai[I]to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains#nặn óc, vắt óc suy nghĩ[I]to turn somebody's brain#làm cho đầu óc ai hoa lên;làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch[T]ngoại động từ[W]đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)
brainy	[P]/'breini/[T]tính từ[W]thông minh; có đầu óc
braise	[P]/breiz/[T]danh từ[W]thịt om[T]ngoại động từ[W]om (thịt...)
braised	[P]/breiz/[T]danh từ[W]thịt om[T]ngoại động từ[W]om (thịt...)
brake	[P]/breik/[T]danh t���[W]bụi cây[W](như) bracken[T]danh từ ((cũng) break)[W]xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)[W]xe ngựa không mui[T]danh từ[W]máy đập (lanh, gai dầu)[W]cái bừa to ((cũng) brake-harrow)[T]ngoại động t��[W]đập (lanh, gai dầu)[T]danh từ[W]cái hãm, cái phanh
brake	[P]/breik/[T]danh t���[W]bụi cây[W](như) bracken[T]danh từ ((cũng) break)[W]xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)[W]xe ngựa không mui[T]danh từ[W]máy đập (lanh, gai dầu)[W]cái bừa to ((cũng) brake-harrow)[T]ngoại động t��[W]đập (lanh, gai dầu)[T]danh từ[W]cái hãm, cái phanh
braked	[P]/breik/[T]danh từ[W]bụi cây[W](như) bracken[T]danh từ ((cũng) break)[W]xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)[W]xe ngựa không mui[T]danh từ[W]máy đập (lanh, gai dầu)[W]cái bừa to ((cũng) brake-harrow)[T]ngoại động t���[W]đập (lanh, gai dầu)[T]danh từ[W]cái hãm, cái phanh
brakes	[P]/breik/[T]danh từ[W]bụi cây[W](như) bracken[T]danh từ ((cũng) break)[W]xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)[W]xe ngựa không mui[T]danh từ[W]máy đập (lanh, gai dầu)[W]cái bừa to ((cũng) brake-harrow)[T]ngoại động t���[W]đập (lanh, gai dầu)[T]danh từ[W]cái hãm, cái phanh
braking	[P]/breik/[T]danh từ[W]bụi cây[W](như) bracken[T]danh từ ((cũng) break)[W]xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)[W]xe ngựa không mui[T]danh từ[W]máy đập (lanh, gai dầu)[W]cái bừa to ((cũng) brake-harrow)[T]ngoại động từ[W]đập (lanh, gai dầu)[T]danh từ[W]cái hãm, cái phanh
bramble	[P]/'bræmbl/[T]danh từ[W]bụi gai[W]bụi cây mâm xôi[W]quả mâm xôi ((cũng) bramble berry)
brambles	[P]/'bræmbl/[T]danh từ[W]bụi gai[W]bụi cây mâm xôi[W]quả mâm xôi ((cũng) bramble berry)
bran	[P]/bræn/[T]danh từ[W]cám
branch	[P]/brɑ:ntʃ/[T]danh từ[W]cành cây[W]nhánh (sông); ngả (đường)...
branched	[P]/brɑ:ntʃ/[T]danh từ[W]cành cây[W]nhánh (sông); ngả (đường)...
branches	[P]/brɑ:ntʃ/[T]danh từ[W]cành cây[W]nhánh (sông); ngả (đường)...
branching	[P]/brɑ:ntʃ/[T]danh từ[W]cành cây[W]nhánh (sông); ngả (đường)...
branchy	[P]/'brɑ:ntʃi/[T]tính từ[W]nhiều cành[W]nhiều nhánh
brand	[P]/brænd/[T]danh từ[W]nhãn (hàng hoá)[W]loại hàng[W]dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung[W]vết nhơ, vết nhục[W]khúc củi đang cháy dở[W](thơ ca) cây đuốc[W](thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm[W]bệnh gỉ (cây)[I]to much a brand from the burning#cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt[T]ngoại động từ[W]đóng nhãn (hàng hoá)[W]đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung[W]làm nhục, làm ô danh[W]khắc sâu (vào trí nhớ)[W]gọi (ai) là, quy (ai) là
branded	[P]/brænd/[T]danh từ[W]nhãn (hàng hoá)[W]loại hàng[W]dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung[W]vết nhơ, vết nhục[W]khúc củi đang cháy dở[W](thơ ca) cây đuốc[W](thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm[W]bệnh gỉ (cây)[I]to much a brand from the burning#cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt[T]ngoại động từ[W]đóng nhãn (hàng hoá)[W]đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung[W]làm nhục, làm ô danh[W]khắc sâu (vào trí nhớ)[W]gọi (ai) là, quy (ai) là
brandies	[P]/'brændi/[T]danh từ[W]rượu branđi, rượu mạnh[I]brandy blossomed nose#mũi sùi đỏ (vì uống nhiều rượu)
branding	[P]/brænd/[T]danh từ[W]nhãn (hàng hoá)[W]loại hàng[W]dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung[W]vết nhơ, vết nhục[W]khúc củi đang cháy dở[W](thơ ca) cây đuốc[W](thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm[W]bệnh gỉ (cây)[I]to much a brand from the burning#cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt[T]ngoại động từ[W]đóng nhãn (hàng hoá)[W]đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung[W]làm nhục, làm ô danh[W]khắc sâu (vào trí nhớ)[W]gọi (ai) là, quy (ai) là
brandish	[P]/'brændiʃ/[T]ngoại động từ[W]khua, vung gươm...)
brandished	[P]/'brændiʃ/[T]ngoại động từ[W]khua, vung gươm...)
brandishes	[P]/'brændiʃ/[T]ngoại động từ[W]khua, vung gươm...)
brandishing	[P]/'brændiʃ/[T]ngoại động từ[W]khua, vung gươm...)
brands	[P]/brænd/[T]danh từ[W]nhãn (hàng hoá)[W]loại hàng[W]dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung[W]vết nhơ, vết nhục[W]khúc củi đang cháy dở[W](thơ ca) cây đuốc[W](thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm[W]bệnh gỉ (cây)[I]to much a brand from the burning#cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt[T]ngoại động từ[W]đóng nhãn (hàng hoá)[W]đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung[W]làm nhục, làm ô danh[W]khắc sâu (vào trí nhớ)[W]gọi (ai) là, quy (ai) là
brandy	[P]/'brændi/[T]danh từ[W]rượu branđi, rượu mạnh[I]brandy blossomed nose#mũi sùi đỏ (vì uống nhiều rượu)
brans	[P]/bræn/[T]danh từ[W]cám
bras	[P]/brɑ:/[T]danh từ[W](thông tục) ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm
brash	[P]/bræʃ/[T]danh từ[W]đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ[W]đống cành cây xén (hàng rào)[T]tính từ[W]dễ vỡ, dễ gãy, giòn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hỗn láo, hỗn xược
brasher	[P]/bræʃ/[T]danh từ[W]đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ[W]đống cành cây xén (hàng rào)[T]tính từ[W]dễ vỡ, dễ gãy, giòn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hỗn láo, hỗn xược
brass	[P]/brɑ:s/[T]danh từ[W]đồng thau[W]đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ[W](the brass) (âm nhạc) kèn đồng[W](từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược[W](từ lóng) tiền bạc[W](kỹ thuật) cái lót trục, ống lót[T]tính từ[W]bằng đồng thau[I]I don't care a brass farthing#(xem) care[I]to come (get) down to [the] brass tacks (nails)#(từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề;đi vào vấn đề cụ thể[T]động từ[W](từ lóng) thanh toán, trả hết
brasserie	[P]/'bræsəri/[T]danh từ[W]phòng uống bia (ở khách sạn); quán bia ngoài trời
brasses	[P]/brɑ:s/[T]danh từ[W]đồng thau[W]đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ[W](the brass) (âm nhạc) kèn đồng[W](từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược[W](từ lóng) tiền bạc[W](kỹ thuật) cái lót trục, ống lót[T]tính từ[W]bằng đồng thau[I]I don't care a brass farthing#(xem) care[I]to come (get) down to [the] brass tacks (nails)#(từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề;đi vào vấn đề cụ thể[T]động từ[W](từ lóng) thanh toán, trả hết
brassy	[P]/'brɑ:si/[T]tính từ[W]giống đồng thau; làm bằng đồng thau[W]lanh lảnh (giọng nói)[W](từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược[T]danh từ+ Cách viết khác : (brassie)[W](thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn)
brat	[P]/bræt/[T]danh từ[W](thường), giuồm ghiện ỗn['brætis][T]danh từ[W](ngành mỏ) vách điều hoà gió
brats	[P]/bræt/[T]danh từ[W](thường), giuồm ghiện ỗn['brætis][T]danh từ[W](ngành mỏ) vách điều hoà gió
bravado	[P]/brə'vɑ:dou/[T]danh từ,  số nhiều bravados[W]sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang
brave	[P]/breiv/[T]danh t���[W]chiến sĩ da đỏ[T]tính từ[W]gan dạ, can đảm, dũng cảm[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã[T]ngoại động từ[W]bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với[I]to brave it out#bất chấp dị nghị, cóc cần
braved	[P]/breiv/[T]danh từ[W]chiến sĩ da đỏ[T]tính từ[W]gan dạ, can đảm, dũng cảm[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã[T]ngoại động từ[W]bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với[I]to brave it out#bất chấp dị nghị, cóc cần
braver	[P]/breiv/[T]danh từ[W]chiến sĩ da đỏ[T]tính từ[W]gan dạ, can đảm, dũng cảm[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã[T]ngoại động từ[W]bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với[I]to brave it out#bất chấp dị nghị, cóc cần
bravery	[P]/'breivəri/[T]danh từ[W]tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm[W]sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã
braves	[P]/breiv/[T]danh từ[W]chiến sĩ da đỏ[T]tính từ[W]gan dạ, can đảm, dũng cảm[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã[T]ngoại động từ[W]bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với[I]to brave it out#bất chấp dị nghị, cóc cần
bravest	[P]/breiv/[T]danh từ[W]chiến sĩ da đỏ[T]tính từ[W]gan dạ, can đảm, dũng cảm[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã[T]ngoại động từ[W]bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với[I]to brave it out#bất chấp dị nghị, cóc cần
braving	[P]/breiv/[T]danh từ[W]chiến sĩ da đỏ[T]tính từ[W]gan dạ, can đảm, dũng cảm[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã[T]ngoại động từ[W]bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với[I]to brave it out#bất chấp dị nghị, cóc cần
bravo	[P]/'brɑ:'vou/[T]danh từ,  số nhiều bravos[W]kẻ đi giết người thuê[W]kẻ cướp[T]danh từ[W]lời hoan hô[T]thán từ[W]hay!, hay lắm!, hoan hô!
brawl	[P]/brɔ:l/[T]danh từ[W]sự cãi lộn ầm ỹ[W]tiếng róc rách (suối)[T]nội động từ[W]cãi nhau ầm ỹ[W]kêu róc rách (suối)
brawled	[P]/brɔ:l/[T]danh từ[W]sự cãi lộn ầm ỹ[W]tiếng róc rách (suối)[T]nội động từ[W]cãi nhau ầm ỹ[W]kêu róc rách (suối)
brawler	[P]/'brɔ:lə/[T]danh từ[W]người hay cãi nhau
brawling	[P]/brɔ:l/[T]danh từ[W]sự cãi lộn ầm ỹ[W]tiếng róc rách (suối)[T]nội động từ[W]cãi nhau ầm ỹ[W]kêu róc rách (suối)
brawls	[P]/brɔ:l/[T]danh từ[W]sự cãi lộn ầm ỹ[W]tiếng róc rách (suối)[T]nội động từ[W]cãi nhau ầm ỹ[W]kêu róc rách (suối)
brawn	[P]/brɔ:n/[T]danh từ[W]bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt[W]thịt lợn ướp
brawny	[P]/'brɔ:ni/[T]tính từ[W]khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang
bray	[P]/brei/[T]danh từ[W]tiếng be be (lừa kêu)[W]tiếng inh tai[T]nội động từ[W]kêu be be (lừa)[W]kêu inh tai (kèn)[I]to bray out#nói giọng the thé[T]động từ[W]giã, tán (bằng chày cối)
brayed	[P]/brei/[T]danh từ[W]tiếng be be (lừa kêu)[W]tiếng inh tai[T]nội động từ[W]kêu be be (lừa)[W]kêu inh tai (kèn)[I]to bray out#nói giọng the thé[T]động từ[W]giã, tán (bằng chày cối)
braying	[P]/brei/[T]danh từ[W]tiếng be be (lừa kêu)[W]tiếng inh tai[T]nội động từ[W]kêu be be (lừa)[W]kêu inh tai (kèn)[I]to bray out#nói giọng the thé[T]động từ[W]giã, tán (bằng chày cối)
brays	[P]/brei/[T]danh từ[W]tiếng be be (lừa kêu)[W]tiếng inh tai[T]nội động từ[W]kêu be be (lừa)[W]kêu inh tai (kèn)[I]to bray out#nói giọng the thé[T]động từ[W]giã, tán (bằng chày cối)
brazen	[P]/'breizn/[T]tính từ+ Cách viết khác : (brazen-faced)[W]bằng đồng thau; như đồng thau[W]lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)[W]trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced)[T]ngoại động từ[W]làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày[I]to brazen it out#trơ ra, trâng tráo
brazened	[P]/'breizn/[T]tính từ+ Cách viết khác : (brazen-faced)[W]bằng đồng thau; như đồng thau[W]lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)[W]trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced)[T]ngoại động từ[W]làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày[I]to brazen it out#trơ ra, trâng tráo
brazier	[P]/'breizjə/[T]danh từ[W]lò than[T]danh từ[W]người làm đồ đồng thau
braziers	[P]/'breizjə/[T]danh từ[W]lò than[T]danh từ[W]người làm đồ đồng thau
breach	[P]/bri:tʃ/[T]danh từ[W]lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...)[W]mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ[W]sự vi phạm, sự phạm
breached	[P]/bri:tʃ/[T]danh từ[W]lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...)[W]mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ[W]sự vi phạm, sự phạm
breaches	[P]/bri:tʃ/[T]danh từ[W]lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...)[W]mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ[W]sự vi phạm, sự phạm
breaching	[P]/bri:tʃ/[T]danh từ[W]lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...)[W]mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ[W]sự vi phạm, sự phạm
bread	[P]/bred/[T]ngoại động từ[W]làm thủng[W](quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ)[T]nội động từ[W]nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)[T]danh từ[W]bánh mì
breaded	[P]/bred/[T]ngo���i động từ[W]làm thủng[W](quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ)[T]nội động từ[W]nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)[T]danh từ[W]bánh mì
breads	[P]/bred/[T]ngoại động từ[W]làm thủng[W](quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ)[T]nội động từ[W]nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)[T]danh từ[W]bánh mì
breadth	[P]/bredθ/[T]danh từ[W]bề ngang, bề rộng[W]khổ (vải)[W]sự rông rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...)
breadths	[P]/bredθ/[T]danh từ[W]bề ngang, bề rộng[W]khổ (vải)[W]sự rông rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...)
break	[P]/breik/[T]danh t��� ((cũng) brake)[W]xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)[W]xe ngựa không mui[T]danh từ[W]sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt[W]chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn[W]sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
breakable	[P]/'breikəbl/[T]tính từ[W]dễ vỡ, dễ gãy; có thể bẻ gãy, có thể đập vỡ
breakage	[P]/'breikidʤ/[T]danh từ[W]chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ[W]đồ vật bị vỡ[W]tiền bồi thường hàng bị vỡ[W](nghành dệt) sự đứt sợi
breakages	[P]/'breikidʤ/[T]danh từ[W]chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ[W]đồ vật bị vỡ[W]tiền bồi thường hàng bị vỡ[W](nghành dệt) sự đứt sợi
breakdown	[P]/'breikdaun/[T]danh từ[W]sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)[W]sự sút sức, sự suy nhược
breakdowns	[P]/'breikdaun/[T]danh từ[W]sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)[W]sự sút sức, sự suy nhược
breaker	[P]/'breikə/[T]danh từ[W]người bẻ gãy, người đập vỡ[W]người vi phạm (luật pháp...)[W]người tập, người dạy (ngựa...)[W]sóng lớn vỗ bờ[W](kỹ thuật) máy đập, máy nghiền, máy tán[W](điện học) cái ngắt điện, cái công tắc[W]tàu phá băng[T]danh từ[W](hàng hải) thùng gỗ nhỏ
breakers	[P]/'breikə/[T]danh từ[W]người bẻ gãy, người đập vỡ[W]người vi phạm (luật pháp...)[W]người tập, người dạy (ngựa...)[W]sóng lớn vỗ bờ[W](kỹ thuật) máy đập, máy nghiền, máy tán[W](điện học) cái ngắt điện, cái công tắc[W]tàu phá băng[T]danh từ[W](hàng hải) thùng gỗ nhỏ
breakfast	[P]/'brekfəst/[T]danh từ[W]bữa ăn sáng, bữa điểm tâm[T]động từ[W]ăn sáng, điểm tâm[W]mời (ai) ăn điểm tâm
breakfasted	[P]/'brekfəst/[T]danh từ[W]bữa ăn sáng, bữa điểm tâm[T]động từ[W]ăn sáng, điểm tâm[W]mời (ai) ăn điểm tâm
breakfasting	[P]/'brekfəst/[T]danh từ[W]bữa ăn sáng, bữa điểm tâm[T]động từ[W]ăn sáng, điểm tâm[W]mời (ai) ăn điểm tâm
breakfasts	[P]/'brekfəst/[T]danh từ[W]bữa ăn sáng, bữa điểm tâm[T]động từ[W]ăn sáng, điểm tâm[W]mời (ai) ăn điểm tâm
breaking	[P]/breik/[T]danh từ ((cũng) brake)[W]xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)[W]xe ngựa không mui[T]danh từ[W]sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt[W]chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn[W]sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
breakneck	[P]/'breiknek/[T]tính từ[W]nguy hiểm, dễ gây ra tai nạn
breaks	[P]/breik/[T]danh từ ((cũng) brake)[W]xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)[W]xe ngựa không mui[T]danh từ[W]sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt[W]chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn[W]sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
breakwater	[P]/'breik,wɔ:tə/[T]danh từ[W]đê chắn sóng (ở hải cảng)
breakwaters	[P]/'breik,wɔ:tə/[T]danh từ[W]đê chắn sóng (ở hải cảng)
bream	[P]/bri:m/[T]danh từ[W]cá vền[W]cá tráp[T]ngoại động từ[W](hàng hải) lau, dọn, rửa (hầm tàu)
breast	[P]/brest/[T]danh từ[W]ngực[W]vú[W](nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
breastbone	[P]/'brestboun/[T]danh từ[W](giải phẫu) xương ức
breasted	[P]/brest/[T]danh từ[W]ngực[W]vú[W](nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
breasting	[P]/brest/[T]danh từ[W]ngực[W]vú[W](nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
breastplate	[P]/'brestpleit/[T]danh từ[W]giáp che ngực[W]yếm (rùa...)[W]bản khắc ở quan tài
breasts	[P]/brest/[T]danh từ[W]ngực[W]vú[W](nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
breath	[P]/breθ/[T]danh từ[W]hơi thở, hơi
breathe	[P]/bri:ð/[T]ngoại động từ[W]hít, thở[W]thốt ra, nói lộ ra
breathed	[P]/bri:ð/[T]ngoại động từ[W]hít, thở[W]thốt ra, nói lộ ra
breather	[P]/'bri:ðə/[T]danh từ[W]sinh vật, người sống[W]bài tập thở[W]lúc nghỉ xả hơi[W](kỹ thuật) ống thông hơi, ống thông gió[W](y học) bình thở, máy thở
breathes	[P]/bri:ð/[T]ngoại động từ[W]hít, thở[W]thốt ra, nói lộ ra
breathing	[P]/'bri:ðiɳ/[T]danh từ[W]sự thở, sự hô hấp[W]hơi thở[W]hơi gió thoảng[W](ngôn ngữ học) cách phát âm bật hơi[T]tính từ[W]trông như sống, sinh động
breathings	[P]/'bri:ðiɳ/[T]danh từ[W]sự thở, sự hô hấp[W]hơi thở[W]hơi gió thoảng[W](ngôn ngữ học) cách phát âm bật hơi[T]tính từ[W]trông như sống, sinh động
breathless	[P]/'breθlis/[T]tính từ[W]hết hơi, hổn hển, không kịp thở
breathlessly	[P]/'breθlisli/[T]phó từ[W]hết hơi, hổn hển, không kịp thở[W]nín thở
breaths	[P]/breθ/[T]danh từ[W]hơi thở, hơi
bred	[P]/bri:d/[T]danh từ[W]nòi, giống[W]dòng dõi[T](bất qui tắc) ngoại động từ bred[W]gây giống; chăn nuôi
breech	[P]/bri:tʃ/[T]danh từ[W]khoá nòng (súng)
breeches	[P]/'britʃiz/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W]quần ống túm (túm lại ở dưới đầu gối)[W](thực vật học) quần[I]breeches part#vai đàn ông do đàn bà đóng[I]to wear the breeches#bắt nạt chồng
breed	[P]/bri:d/[T]danh t���[W]nòi, giống[W]dòng dõi[T](bất qui tắc) ngoại động từ bred[W]gây giống; chăn nuôi
breeder	[P]/'bri:də/[T]danh từ[W]người gây giống, người chăn nuôi (súc vật)[W](vật lý) lò phản ứng tái sinh ((cũng) breeder reactor)
breeders	[P]/'bri:də/[T]danh từ[W]người gây giống, người chăn nuôi (súc vật)[W](vật lý) lò phản ứng tái sinh ((cũng) breeder reactor)
breeding	[P]/'bri:diɳ/[T]danh từ[W]sự sinh sản
breeds	[P]/bri:d/[T]danh từ[W]nòi, giống[W]dòng dõi[T](bất qui tắc) ngoại động từ bred[W]gây giống; chăn nuôi
breeze	[P]/bri:z/[T]danh từ[W]ruồi trâu[T]danh từ[W]than cám[T]danh từ[W]gió nhẹ[W](địa lý,địa chất) gió brizơ[W](từ lóng) sự cãi cọ[W](từ lóng) sự nổi cáu[I]to fan the breezes#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa[I]to get (have) the breeze up#(thông tục) phát cáu, nối cáu;sợ hãi[T]nội động từ[W]thổi nhẹ[W](từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió)[I]to breeze up#thổi mạnh thêm (gió)
breezed	[P]/bri:z/[T]danh từ[W]ruồi trâu[T]danh từ[W]than cám[T]danh từ[W]gió nhẹ[W](địa lý,địa chất) gió brizơ[W](từ lóng) sự cãi cọ[W](từ lóng) sự nổi cáu[I]to fan the breezes#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa[I]to get (have) the breeze up#(thông tục) phát cáu, nối cáu;sợ hãi[T]nội động từ[W]thổi nhẹ[W](từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió)[I]to breeze up#thổi mạnh thêm (gió)
breezes	[P]/bri:z/[T]danh từ[W]ruồi trâu[T]danh từ[W]than cám[T]danh từ[W]gió nhẹ[W](địa lý,địa chất) gió brizơ[W](từ lóng) sự cãi cọ[W](từ lóng) sự nổi cáu[I]to fan the breezes#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa[I]to get (have) the breeze up#(thông tục) phát cáu, nối cáu;sợ hãi[T]nội động từ[W]thổi nhẹ[W](từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió)[I]to breeze up#thổi mạnh thêm (gió)
breezing	[P]/bri:z/[T]danh từ[W]ruồi trâu[T]danh từ[W]than cám[T]danh từ[W]gió nhẹ[W](địa lý,địa chất) gió brizơ[W](từ lóng) sự cãi cọ[W](từ lóng) sự nổi cáu[I]to fan the breezes#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa[I]to get (have) the breeze up#(thông tục) phát cáu, nối cáu;sợ hãi[T]nội động từ[W]thổi nhẹ[W](từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió)[I]to breeze up#thổi mạnh thêm (gió)
breezy	[P]/'bri:zi/[T]tính từ[W]có gió hiu hiu[W]mát, thoáng gió (chỗ)[W]vui vẻ, hồ hởi, phơi phới[W]hoạt bát, nhanh nhẩu
brethren	[P]/'breðrin/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W]anh em đồng ngũ; anh em đồng nghiệp; đồng bào[W](tôn giáo) thầy dòng cùng môn phái
breviary	[P]/'bri:vjəri/[T]danh từ[W](tôn giáo) sách kinh
brevity	[P]/'breviti/[T]danh từ[W]tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn[W]sự ngắn ngủi (cuộc sống)
brew	[P]/bru:n/[T]danh từ[W]sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà)[W]mẻ rượu bia[W]chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha
brewage	[P]/'bru:idʤ/[T]danh từ[W]đồ uống pha chế[W]sự pha chế ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
brewed	[P]/bru:n/[T]danh từ[W]sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà)[W]mẻ rượu bia[W]chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha
brewer	[P]/'bru:ə/[T]danh từ[W]người ủ rượu bia
breweries	[P]/'bruəri/ Cách viết khác : (brew-house)  /'bru:haus/[T]danh từ[W]nhà máy bia; nơi ủ rượu bia
brewers	[P]/'bru:ə/[T]danh từ[W]người ủ rượu bia
brewery	[P]/'bruəri/ Cách viết khác : (brew-house)  /'bru:haus/[T]danh từ[W]nhà máy bia; nơi ủ rượu bia
brewing	[P]/bru:n/[T]danh từ[W]sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà)[W]mẻ rượu bia[W]chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha
brews	[P]/bru:n/[T]danh từ[W]sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà)[W]mẻ rượu bia[W]chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha
briar	[P]/'braiə/ Cách viết khác : (briar)  /'braiə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thạch nam[W]tẩu (thuốc lá làm bằng rễ) thạch nam[W](thực vật học) cây tầm xuân ((cũng) sweet brier)[W]giống cây ngấy, giống cây mâm xôi
bribe	[P]/braib/[T]danh từ[W]của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ
bribed	[P]/braib/[T]danh từ[W]của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ
briber	[P]/'braibə/[T]danh từ[W]kẻ đút lót, kẻ hối lộ, kẻ mua chuộc
bribers	[P]/'braibə/[T]danh từ[W]kẻ đút lót, kẻ hối lộ, kẻ mua chuộc
bribery	[P]/'braibəri/[T]danh từ[W]sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc[W]sự ăn hối lộ
bribes	[P]/braib/[T]danh từ[W]của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ
bribing	[P]/braib/[T]danh từ[W]của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ
brick	[P]/brik/[T]danh từ[W]gạch
bricked	[P]/brik/[T]danh từ[W]gạch
bricking	[P]/brik/[T]danh từ[W]gạch
bricklayer	[P]/'brik,leiə/[T]danh từ[W]thợ nề
bricklayers	[P]/'brik,leiə/[T]danh từ[W]thợ nề
bricklaying	[P]/'brik,leiiɳ/[T]danh từ[W]sự xây gạch, sự lát gạch[W]công trình xây bằng gạch
bricks	[P]/brik/[T]danh t���[W]gạch
brickwork	[P]/'brikwə:k/[T]danh từ[W]sự xây bằng gạch[W]công trình xây bằng gạch
bridal	[P]/'braidl/[T]danh từ[W]đám cưới, tiệc cưới; liên hoan đám cưới[T]tính từ[W](thuộc) cô dâu; (thuộc) đám cưới
bridals	[P]/'braidl/[T]danh từ[W]đám cưới, tiệc cưới; liên hoan đám cưới[T]tính từ[W](thuộc) cô dâu; (thuộc) đám cưới
bride	[P]/braid/[T]danh từ[W]cô dâu
bridegroom	[P]/'braidgrum/[T]danh từ[W]chú rể
bridegrooms	[P]/'braidgrum/[T]danh từ[W]chú rể
brides	[P]/braid/[T]danh từ[W]cô dâu
bridesmaid	[P]/'braidzmeid/[T]danh từ[W]cô phù dâu
bridesmaids	[P]/'braidzmeid/[T]danh từ[W]cô phù dâu
bridge	[P]/bridʤ/[T]danh từ[W](đánh bài) brit[T]danh từ[W]cái cầu[W]sống (mũi)[W]cái ngựa đàn (viôlông,  ghita...)[W](vật lý) cầu
bridged	[P]/bridʤ/[T]danh từ[W](đánh bài) brit[T]danh từ[W]cái cầu[W]sống (mũi)[W]cái ngựa đàn (viôlông,  ghita...)[W](vật lý) cầu
bridges	[P]/bridʤ/[T]danh từ[W](đánh bài) brit[T]danh từ[W]cái cầu[W]sống (mũi)[W]cái ngựa đàn (viôlông,  ghita...)[W](vật lý) cầu
bridging	[P]/bridʤ/[T]danh từ[W](đánh bài) brit[T]danh từ[W]cái cầu[W]sống (mũi)[W]cái ngựa đàn (viôlông,  ghita...)[W](vật lý) cầu
bridle	[P]/'braidl/[T]danh từ[W]cương (ngựa)[W](nghĩa bóng) sự kiềm chế
bridled	[P]/'braidl/[T]danh từ[W]cương (ngựa)[W](nghĩa bóng) sự kiềm chế
bridles	[P]/'braidl/[T]danh từ[W]cương (ngựa)[W](nghĩa bóng) sự kiềm chế
bridling	[P]/'braidl/[T]danh từ[W]cương (ngựa)[W](nghĩa bóng) sự kiềm chế
brief	[P]/bri:f/[T]tính từ[W]ngắn, vắn tắt, gọn
briefed	[P]/bri:f/[T]tính từ[W]ngắn, vắn tắt, gọn
briefer	[P]/bri:f/[T]tính từ[W]ngắn, vắn tắt, gọn
briefest	[P]/bri:f/[T]tính từ[W]ngắn, vắn tắt, gọn
briefing	[P]/'bri:fiɳ/[T]danh từ[W](quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)[W]sự chỉ dẫn tường tận
briefings	[P]/'bri:fiɳ/[T]danh từ[W](quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)[W]sự chỉ dẫn tường tận
briefly	[P]/'bri:fli/[T]phó từ[W]ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt
briefs	[P]/bri:fs/[T]danh từ[W](thông tục) quần đùi; xì líp (đàn bà)
briers	[P]/'braiə/ Cách viết khác : (briar)  /'braiə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thạch nam[W]tẩu (thuốc lá làm bằng rễ) thạch nam[W](thực vật học) cây tầm xuân ((cũng) sweet brier)[W]giống cây ngấy, giống cây mâm xôi
brig	[P]/brig/[T]danh từ[W](hàng hải) thuyền hai buồm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoang giam tạm (giam những người bị bắt, trên tàu chiến)[T]danh từ[W](Ê-cốt) cầu
brigade	[P]/bri'geid/[T]danh từ[W](quân sự) lữ đoàn[W]đội tàu
brigades	[P]/bri'geid/[T]danh từ[W](quân sự) lữ đoàn[W]đội tàu
brigadier	[P]/,brigə'diə/[T]danh từ[W]lữ đoàn trưởng; thiếu tướng
brigadiers	[P]/,brigə'diə/[T]danh từ[W]lữ đoàn trưởng; thiếu tướng
brigand	[P]/'brigənd/[T]danh từ[W]kẻ cướp
brigands	[P]/'brigənd/[T]danh từ[W]kẻ cướp
bright	[P]/brait/[T]tính từ[W]sáng, sáng chói
brighten	[P]/'braitn/[T]ngoại động từ[W]làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
brightened	[P]/'braitn/[T]ngoại động từ[W]làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
brightening	[P]/'braitn/[T]ngoại động từ[W]làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
brightens	[P]/'braitn/[T]ngoại động từ[W]làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
brighter	[P]/brait/[T]tính từ[W]sáng, sáng chói
brightest	[P]/brait/[T]tính từ[W]sáng, sáng chói
brightly	[P]/'braitli/[T]phó từ[W]sáng chói[W]tươi[W]sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ
brightness	[P]/'braitnis/[T]danh từ[W]sự sáng ngời; sự rực rỡ[W]sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí
brightnesses	[P]/'braitnis/[T]danh từ[W]sự sáng ngời; sự rực rỡ[W]sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí
brilliancy	[P]/'briljəns/ Cách viết khác : (brilliancy)  /'briljənsi/[T]danh từ[W]sự sáng chói; sự rực rỡ[W]sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa
brilliant	[P]/'briljənt/[T]tính từ[W]sáng chói, chói loà; rực rỡ
brim	[P]/brim/[T]danh từ[W]miệng (bát, chén, cốc)[W]vành (mũ)[I]full to the brim#đầy ắp, đầy phè[T]ngoại động từ[W]đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát...)[T]nội động từ[W]tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp[I]to brim over#tràn đầyto brim over with joy# tràn đầy sung sướng
brims	[P]/brim/[T]danh từ[W]miệng (bát, chén, cốc)[W]vành (mũ)[I]full to the brim#đầy ắp, đầy phè[T]ngoại động từ[W]đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát...)[T]nội động từ[W]tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp[I]to brim over#tràn đầyto brim over with joy# tràn đầy sung sướng
brimstone	[P]/'brimstən/[T]danh từ[W]lưu huỳnh
brindled	[P]/'brindl/ Cách viết khác : (brindled)  /'brindld/[T]tính từ[W]vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn)
brine	[P]/brain/[T]danh từ[W]nước biển, nước mặn, nước muối[W]biển[W](thơ ca) nước mắt[T]ngoại động từ[W]ngâm vào nước muối; muối (cái gì)
brines	[P]/brain/[T]danh từ[W]nước biển, nước mặn, nước muối[W]biển[W](thơ ca) nước mắt[T]ngoại động từ[W]ngâm vào nước muối; muối (cái gì)
bring	[P]/briɳ/[T](bất qui tắc) ngoại động từ brought[W]cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
bringer	[P]/briɳ/[T](bất qui tắc) ngoại động từ brought[W]cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
bringing	[P]/briɳ/[T](bất qui tắc) ngoại động từ brought[W]cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
brings	[P]/briɳ/[T](bất qui tắc) ngoại động từ brought[W]cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
brink	[P]/briɳk/[T]danh từ[W]bờ miệng (vực)
brinkmanship	[P]/'briɳkmənʃip/[T]danh từ[W]chính sách "bên miệng hố chiến tranh"
brinks	[P]/briɳk/[T]danh từ[W]bờ miệng (vực)
briny	[P]/'braini/[T]tính từ[W]mặn[T]danh từ[W]the briny (từ lóng) biển
briquettes	[P]/bri'ket/[T]danh từ[W]than bánh
brisk	[P]/brisk/[T]tính từ[W]nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi
brisker	[P]/brisk/[T]tính từ[W]nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi
briskest	[P]/brisk/[T]tính từ[W]nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi
bristle	[P]/'brisl/[T]danh từ[W]lông cứng
bristled	[P]/'brisl/[T]danh từ[W]lông cứng
bristles	[P]/'brisl/[T]danh từ[W]lông cứng
bristling	[P]/'brisl/[T]danh từ[W]lông cứng
bristly	[P]/'brisli/[T]tính từ[W]đầy lông cứng[W]như lông cứng, tua tủa, lởm chởm, dựng đứng
british	[P]/'britiʃ/[T]tính từ[W](thuộc) Anh[I]British warm#áo khoác ngắn của quân đội[T]danh từ[W]the british người Anh
britons	[P]/'britn/[T]danh từ[W]người Bri-tô (một dân tộc sống ở nước Anh thời La mã đô hộ, cách đây 2000 năm)[W](thơ ca) người Anh[W](thơ ca) đế quốc Anh
brittle	[P]/'britl/[T]tính từ[W]giòn, dễ gãy, dễ vỡ[I]to have a brittle temper#dễ cáu, hay cáu
brittleness	[P]/'britlnis/[T]danh từ[W]tính giòn, tính dễ gãy, tính dễ vỡ
broach	[P]/broutʃ/[T]danh từ[W]cái xiên (để nướng thịt)[W]chỏm nhọn nhà thờ[W](kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ[T]ngoại động từ[W]đục lỗ, khoan[W]mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...)[W]bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...)[W](kỹ thuật) doa, chuốt[W](ngành mỏ) bắt đầu khai[W](hàng hải) quay (thuyền) về phía sóng và gió
broached	[P]/broutʃ/[T]danh từ[W]cái xiên (để nướng thịt)[W]chỏm nhọn nhà thờ[W](kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ[T]ngoại động từ[W]đục lỗ, khoan[W]mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...)[W]bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...)[W](kỹ thuật) doa, chuốt[W](ngành mỏ) bắt đầu khai[W](hàng hải) quay (thuyền) về phía sóng và gió
broaches	[P]/broutʃ/[T]danh từ[W]cái xiên (để nướng thịt)[W]chỏm nhọn nhà thờ[W](kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ[T]ngoại động từ[W]đục lỗ, khoan[W]mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...)[W]bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...)[W](kỹ thuật) doa, chuốt[W](ngành mỏ) bắt đầu khai[W](hàng hải) quay (thuyền) về phía sóng và gió
broaching	[P]/broutʃ/[T]danh từ[W]cái xiên (để nướng thịt)[W]chỏm nhọn nhà thờ[W](kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ[T]ngoại động từ[W]đục lỗ, khoan[W]mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...)[W]bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đ���...)[W](kỹ thuật) doa, chuốt[W](ngành mỏ) bắt đầu khai[W](hàng hải) quay (thuyền) về phía sóng và gió
broad	[P]/broutʃ/[T]tính từ[W]rộng
broadcast	[P]/'brɔ:dkɑ:st/[T]tính từ[W]được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...)[W]được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh
broadcaster	[P]/'brɔ:dkɑ:stə/[T]danh từ[W]người nói chuyện trên đài phát thanh, người hát trên đài phát thanh
broadcasters	[P]/'brɔ:dkɑ:stə/[T]danh từ[W]người nói chuyện trên đài phát thanh, người hát trên đài phát thanh
broadcasting	[P]/'brɔ:dkɑ:st/[T]tính từ[W]được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...)[W]được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh
broadcasts	[P]/'brɔ:dkɑ:st/[T]tính từ[W]được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...)[W]được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh
broaden	[P]/'brɔ:dn/[T]ngoại động từ[W]mở rộng, nới rộng, làm rộng ra[T]nội động từ[W]rộng ra
broadened	[P]/'brɔ:dn/[T]ngoại động từ[W]mở rộng, nới rộng, làm rộng ra[T]nội động từ[W]rộng ra
broadening	[P]/'brɔ:dn/[T]ngoại động từ[W]mở rộng, nới rộng, làm rộng ra[T]nội động từ[W]rộng ra
broadens	[P]/'brɔ:dn/[T]ngoại động từ[W]mở rộng, nới rộng, làm rộng ra[T]nội động từ[W]rộng ra
broader	[P]/broutʃ/[T]tính từ[W]rộng
broadest	[P]/broutʃ/[T]tính từ[W]rộng
broadly	[P]/'brɔ:dli/[T]phó từ[W]rộng, rộng rãi[W]chung, đại khái, đại thể
broadminded	[P]/'brɔ:d'maindid/[T]tính từ[W]có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
broadness	[P]/'brɔ:dnis/[T]danh từ[W]sự thô tục, sự tục tĩu (của lời nói, câu nói đùa...)
broadsheet	[P]/'brɔ:dʃi:t/ Cách viết khác : (broadside)  /'brɔ:dsaid/[T]danh từ[W]giấy khổ rộng chỉ in một mặt[W]biểu ngữ
broadsheets	[P]/'brɔ:dʃi:t/ Cách viết khác : (broadside)  /'brɔ:dsaid/[T]danh từ[W]giấy khổ rộng chỉ in một mặt[W]biểu ngữ
broadside	[P]/'brɔ:dsaid/[T]danh từ[W](hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước[W](hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;[W](nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập
broadsides	[P]/'brɔ:dsaid/[T]danh từ[W](hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước[W](hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;[W](nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập
brocade	[P]/brə'keid/[T]danh từ[W]gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến[T]ngoại động từ[W]thêu kim tuyến
brocaded	[P]/brə'keid/[T]danh từ[W]gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến[T]ngoại động từ[W]thêu kim tuyến
brochure	[P]/'brouʃjuə/[T]danh từ[W]cuốn sách mỏng
brochures	[P]/'brouʃjuə/[T]danh từ[W]cuốn sách mỏng
brogue	[P]/broug/[T]danh từ[W]giày vò (bằng da không thuộc để đi núi...)[T]danh từ[W]giọng địa phương Ai-len
brogues	[P]/broug/[T]danh từ[W]giày vò (bằng da không thuộc để đi núi...)[T]danh từ[W]giọng địa phương Ai-len
broil	[P]/brɔil/[T]danh từ[W]thịt nướng[T]động từ[W]nướng (thịt)
broiled	[P]/brɔil/[T]danh từ[W]thịt nướng[T]động từ[W]nướng (thịt)
broiler	[P]/'brɔilə/[T]danh từ[W]người hay gây sự, người hay gây gỗ[T]danh từ[W]vỉ nướng thịt[W]gà giò (để nướng)[W]ngày nóng như thiêu như đốt
broiling	[P]/brɔil/[T]danh từ[W]thịt nướng[T]động từ[W]nướng (thịt)
broils	[P]/brɔil/[T]danh từ[W]thịt nướng[T]động từ[W]nướng (thịt)
broke	[P]/brouk/[T]thời quá khứ của break[T]động tính từ quá khứ của break (từ cổ,nghĩa cổ)[T]tính từ[W]khánh kiệt, túng quẫn, bần cùng
broken	[P]/'broukən/[T]động tính từ quá khứ của break[T]tính từ[W]bị gãy, bị vỡ[W]vụn
brokenly	[P]/'broukənli/[T]phó từ[W]đứt quãng, không liên tục; giật giật
broker	[P]/'broukə/[T]danh từ[W]người môi giới, người mối lái buôn bán[W]người bán đồ cũ[W]người được phép bán hàng tịch thu; người định giá hàng tịch thu
brokerage	[P]/'broukəridʤ/[T]danh từ[W]sự môi giới[W]nghề môi giới
brokered	[P]/'broukə/[T]danh từ[W]người môi giới, người mối lái buôn bán[W]người bán đồ cũ[W]người được phép bán hàng tịch thu; người định giá hàng tịch thu
brokers	[P]/'broukə/[T]danh từ[W]người môi giới, người mối lái buôn bán[W]người bán đồ cũ[W]người được phép bán hàng tịch thu; người định giá hàng tịch thu
broking	[P]/'broukiɳ/[T]danh từ[W]nghề môi giới
bromide	[P]/'broumaid/[T]danh từ[W](hoá học) bromua[W](số nhiều) thuốc an thần[W]người vô vị, người hay nói sáo nhạt phèo[W]câu chuyện vô vị; lời nói sáo
bromides	[P]/'broumaid/[T]danh từ[W](hoá học) bromua[W](số nhiều) thuốc an thần[W]người vô vị, người hay nói sáo nhạt phèo[W]câu chuyện vô vị; lời nói sáo
bromine	[P]/'broumi:n/[T]danh từ[W](hoá học) brom
bronchi	[P]/'brɔɳkai/ Cách viết khác : (bronchia)  /'brɔɳkiə/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W](giải phẫu) cuống phổi
bronchial	[P]/'brɔɳkjəl/[T]tính từ[W](thuộc) cuống phổi
bronchitis	[P]/brɔɳ'kaitis/[T]danh từ[W](y học) bệnh viêm cuống phổi
bronco	[P]/'brɔɳkou/ Cách viết khác : (broncho)  /'brɔɳkou/[T]danh từ,  số nhiều broncos[W]ngựa chưa thuần hoá hẵn (ở Ca-li-pho-ni-a)
bronze	[P]/brɔnz/[T]danh từ[W]đồng thiếc[W]đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ...)[W]màu đồng thiếc
bronzed	[P]/brɔnz/[T]danh từ[W]đồng thiếc[W]đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ...)[W]màu đồng thiếc
bronzes	[P]/brɔnz/[T]danh từ[W]đồng thiếc[W]đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ...)[W]màu đồng thiếc
brooch	[P]/broutʃ/[T]danh từ[W]trâm (gài đầu); ghim hoa (gài cổ áo)
brooches	[P]/broutʃ/[T]danh từ[W]trâm (gài đầu); ghim hoa (gài cổ áo)
brood	[P]/bru:d/[T]danh từ[W]lứa, ổ (gà con, chim con...)
brooded	[P]/bru:d/[T]danh từ[W]lứa, ổ (gà con, chim con...)
brooding	[P]/bru:d/[T]danh từ[W]lứa, ổ (gà con, chim con...)
broods	[P]/bru:d/[T]danh từ[W]lứa, ổ (gà con, chim con...)
broody	[P]/'bru:di/[T]tính từ[W]đòi ấp (gà mái)
brook	[P]/bruk/[T]danh t��[W]suối[T]ngoại động từ[W]chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định)
brooks	[P]/bruk/[T]danh từ[W]suối[T]ngoại động từ[W]chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định)
broom	[P]/bru:m/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đậu chổi[W]cái chổi[I]new broom#thủ trưởng mới (hăm hở muốn quét sạch ngay những thói lạm dụng của cơ quan)
brooms	[P]/bru:m/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đậu chổi[W]cái chổi[I]new broom#thủ trưởng mới (hăm hở muốn quét sạch ngay những thói lạm dụng của cơ quan)
broth	[P]/brɔθ/[T]danh từ[W]nước luộc thịt, nước xuýt[I]broth of the boy#(Ai-len) anh chàng tốt bụng
brothel	[P]/'brɔθl/[T]danh từ[W]nhà chứa, nhà thổ
brothels	[P]/'brɔθl/[T]danh từ[W]nhà chứa, nhà thổ
brother	[P]/'brʌðə/[T]danh từ,  số nhiều brothers[W]anh; em trai
brotherhood	[P]/'brʌðəhud/[T]danh từ[W]tình anh em[W]nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề[W]hội ái hữu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn
brotherly	[P]/'brʌðəli/[T]tính từ[W]anh em[T]phó từ[W]như anh em, anh em
brothers	[P]/'brʌðə/[T]danh từ,  số nhiều brothers[W]anh; em trai
broths	[P]/brɔθ/[T]danh từ[W]nước luộc thịt, nước xuýt[I]broth of the boy#(Ai-len) anh chàng tốt bụng
brought	[P]/briɳ/[T](bất qui tắc) ngoại động từ brought[W]cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
brow	[P]/brau/[T]danh từ[W]mày, lông mày
browbeat	[P]/'braubi:t/[T](bất qui tắc) ngoại động từ browbeat[W]doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt
browbeaten	[P]/'braubi:t/[T](bất qui tắc) ngoại động từ browbeat[W]doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt
browbeating	[P]/'braubi:t/[T](bất qui tắc) ngoại động từ browbeat[W]doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt
brown	[P]/braun/[T]tính từ[W]nâu
browned	[P]/braun/[T]tính từ[W]nâu
browner	[P]/braun/[T]tính từ[W]nâu
brownest	[P]/braun/[T]tính từ[W]nâu
brownie	[P]/'brauni/[T]danh từ[W]ma thiện, phúc thần[W]chim non (nữ hướng đạo từ 8 đến 11 tuổi)[W]máy ảnh nhỏ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh sôcôla hạnh nhân
brownies	[P]/'brauni/[T]danh từ[W]ma thiện, phúc thần[W]chim non (nữ hướng đạo từ 8 đến 11 tuổi)[W]máy ảnh nhỏ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh sôcôla hạnh nhân
browning	[P]/'brauniɳ/[T]danh từ[W](quân sự) súng braoninh
brownish	[P]/'brauniʃ/[T]danh từ[W]hơi nâu, nâu nâu
browns	[P]/braun/[T]tính từ[W]nâu
brows	[P]/brau/[T]danh từ[W]mày, lông mày
browse	[P]/brauz/[T]danh từ[W]cành non, chồi non[W]sự gặm (cành non, chồi non)[T]ngoại động từ[W]cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non)[T]nội động từ[W]gặm (cành non, chồi non)[W](nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách)
browsed	[P]/brauz/[T]danh từ[W]cành non, chồi non[W]sự gặm (cành non, chồi non)[T]ngoại động từ[W]cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non)[T]nội động từ[W]gặm (cành non, chồi non)[W](nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách)
browser	[P]/brauz/[T]danh từ[W]cành non, chồi non[W]sự gặm (cành non, chồi non)[T]ngoại động từ[W]cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non)[T]nội động từ[W]gặm (cành non, chồi non)[W](nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách)
browses	[P]/brauz/[T]danh từ[W]cành non, chồi non[W]sự gặm (cành non, chồi non)[T]ngoại động từ[W]cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non)[T]nội động từ[W]gặm (cành non, chồi non)[W](nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách)
browsing	[P]/brauz/[T]danh từ[W]cành non, chồi non[W]sự gặm (cành non, chồi non)[T]ngoại động từ[W]cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non)[T]nội động từ[W]gặm (cành non, chồi non)[W](nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách)
bruise	[P]/bru:z/[T]danh từ[W]vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)[T]ngoại động từ[W]làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)[W]làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)[W]tán, giã (vật gì)[T]nội động từ[W]thâm tím lại; thâm lại[I]to bruise along#chạy thục mạng
bruised	[P]/bru:z/[T]danh từ[W]vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)[T]ngoại động từ[W]làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)[W]làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)[W]tán, giã (vật gì)[T]nội động từ[W]thâm tím lại; thâm lại[I]to bruise along#chạy thục mạng
bruiser	[P]/'bru:zə/[T]danh từ[W]võ sĩ nhà nghề[W](kỹ thuật) máy mài mắt kính
bruisers	[P]/'bru:zə/[T]danh từ[W]võ sĩ nhà nghề[W](kỹ thuật) máy mài mắt kính
bruises	[P]/bru:z/[T]danh từ[W]vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)[T]ngoại động từ[W]làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)[W]làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)[W]tán, giã (vật gì)[T]nội động từ[W]thâm tím lại; thâm lại[I]to bruise along#chạy thục mạng
bruising	[P]/bru:z/[T]danh từ[W]vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)[T]ngoại động từ[W]làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)[W]làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)[W]tán, giã (vật gì)[T]nội động từ[W]thâm tím lại; thâm lại[I]to bruise along#chạy thục mạng
brunch	[P]/brʌntʃ/[T]danh từ[W](từ lóng) bữa nửa buổi (bữa sáng và bữa ăn trưa gộp làm một)
brunches	[P]/brʌntʃ/[T]danh từ[W](từ lóng) bữa nửa buổi (bữa sáng và bữa ăn trưa gộp làm một)
brunette	[P]/bru:'net/[T]danh từ[W]người đàn bàn ngăm đen (thuộc nòi da trắng, nhưng tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen)[T]tính từ[W]ngăm đen (có tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen)
brunettes	[P]/bru:'net/[T]danh từ[W]người đàn bàn ngăm đen (thuộc nòi da trắng, nhưng tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen)[T]tính từ[W]ngăm đen (có tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen)
brunt	[P]/brʌnt/[T]danh từ[W]gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính
brunts	[P]/brʌnt/[T]danh từ[W]gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính
brush	[P]/brʌʃ/[T]danh từ[W]bàn chải[W]sự chải
brushed	[P]/brʌʃ/[T]danh từ[W]bàn chải[W]sự chải
brushes	[P]/brʌʃ/[T]danh từ[W]bàn chải[W]sự chải
brushing	[P]/brʌʃ/[T]danh từ[W]bàn chải[W]sự chải
brushwood	[P]/'brʌʃwud/[T]danh từ[W]bụi cây
brushy	[P]/'brʌʃi/[T]tính từ[W]như bàn chải lởm chởm[W]có nhiều bụi cây, rậm rạp
brusque	[P]/brusk/[T]tính từ[W]sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn
brusqueness	[P]/'brusknis/[T]danh từ[W]sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn
brutal	[P]/'bru:tl/[T]tính từ[W]đầy thú tính; cục súc[W]hung ác, tàn bạo
brutalise	[P]/'bru:təlaiz/ Cách viết khác : (brutalise)  /'bru:təlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo[W]hành hung, đối xử hung bạo với (ai)[T]nội động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trở nên hung dữ, trở nên hung bạo
brutalised	[P]/'bru:təlaiz/ Cách viết khác : (brutalise)  /'bru:təlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo[W]hành hung, đối xử hung bạo với (ai)[T]nội động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trở nên hung dữ, trở nên hung bạo
brutalising	[P]/'bru:təlaiz/ Cách viết khác : (brutalise)  /'bru:təlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo[W]hành hung, đối xử hung bạo với (ai)[T]nội động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trở nên hung dữ, trở nên hung bạo
brutalities	[P]/bru:'tæliti/[T]danh từ[W]tính hung ác, tính tàn bạo[W]hành động hung ác
brutality	[P]/bru:'tæliti/[T]danh từ[W]tính hung ác, tính tàn bạo[W]hành động hung ác
brute	[P]/bru:t/[T]danh từ[W]súc vật, thú vật[W]cục súc, kẻ vũ phu[W]thú tính (trong con người)[T]tính từ[W](thuộc) súc vật[W]cục súc, vũ phu
brutes	[P]/bru:t/[T]danh từ[W]súc vật, thú vật[W]cục súc, kẻ vũ phu[W]thú tính (trong con người)[T]tính từ[W](thuộc) súc vật[W]cục súc, vũ phu
brutish	[P]/'bru:tiʃ/[T]tính từ[W]có tính chất thú vật, vũ phu[W]hung ác, tàn bạo[W]ngu đần, đần độn
