boa	[P]/'bouə/[T]danh từ[W](động vật học) con trăn Nam mỹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn quàng (bằng) lông (của phụ nữ)
boar	[P]/bɔ:/[T]danh từ[W]lợn đực[W]thịt lợn đực
board	[P]/bɔ:d/[T]danh từ[W]tấm ván[W]bảng
boarded	[P]/bɔ:d/[T]danh từ[W]tấm ván[W]bảng
boarder	[P]/'bɔ:də/[T]danh từ[W]người ăn cơm tháng[W]học sinh nội trú[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách đi tàu (thuỷ)
boarders	[P]/'bɔ:də/[T]danh từ[W]người ăn cơm tháng[W]học sinh nội trú[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách đi tàu (thuỷ)
boarding	[P]/'bɔ:diɳ/[T]danh từ[W]sự lót ván, sự lát ván[W]sự đóng bìa cứng (sách)[W]sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ[W]sự lên tàu, sự đáp tau[W](hàng hải) sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...)
boardings	[P]/'bɔ:diɳ/[T]danh từ[W]sự lót ván, sự lát ván[W]sự đóng bìa cứng (sách)[W]sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ[W]sự lên tàu, sự đáp tau[W](hàng hải) sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...)
boards	[P]/bɔ:d/[T]danh từ[W]tấm ván[W]bảng
boars	[P]/bɔ:/[T]danh từ[W]lợn đực[W]thịt lợn đực
boas	[P]/'bouə/[T]danh từ[W](động vật học) con trăn Nam mỹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn quàng (bằng) lông (của phụ nữ)
boast	[P]/boust/[T]danh từ[W]lời nói khoác[W]sự khoe khoang
boasted	[P]/boust/[T]danh từ[W]lời nói khoác[W]sự khoe khoang
boaster	[P]/'boustə/[T]danh từ[W]người hay khoe khoang, người hay khoác lác
boasters	[P]/'boustə/[T]danh từ[W]người hay khoe khoang, người hay khoác lác
boastful	[P]/'boustful/[T]tính từ[W]thích khoe khoang, khoác lác
boastfulness	[P]/'boustfulnis/[T]danh từ[W]tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác
boasting	[P]/boust/[T]danh từ[W]lời nói khoác[W]sự khoe khoang
boasts	[P]/boust/[T]danh từ[W]lời nói khoác[W]sự khoe khoang
boat	[P]/bout/[T]danh từ[W]tàu thuyền
boated	[P]/bout/[T]danh từ[W]tàu thuyền
boater	[P]/bout/[T]danh từ[W]tàu thuyền
boating	[P]/'boutiɳ/[T]danh từ[W]sự đi chơi bằng thuyền[W]cuộc đi chơi bằng thuyền
boatman	[P]/'boutmən/[T]danh từ[W]người chèo thuyền; người giữ thuyền[W]người cho thuê thuyền
boatmen	[P]/'boutmən/[T]danh từ[W]người chèo thuyền; người giữ thuyền[W]người cho thuê thuyền
boats	[P]/bout/[T]danh từ[W]tàu thuyền
boatswain	[P]/'bousn/ Cách viết khác : (bo's'n)  /'bousn/ (bo'sun)  /'bousn/[T]danh từ[W](hàng hải) viên quản lý neo buồm
bob	[P]/bɔb/[T]danh từ[W]quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều)[W]búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái)[W]đuôi cộc (ngựa, chó)[W]khúc điệp (bài hát)[W]búi giun tơ (làm mồi câu)[T]ngoại động từ[W]cắt (tóc) ngắn quá vai[T]nội động từ[W]câu lươn bằng mồi giun tơ[T]danh từ[W]sự nhấp nhô, sự nhảy nhót[W]động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào[W]cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ[T]nội động từ[W]nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng[W]đớp
bobbies	[P]/'bɔbi/[T]danh từ[W](từ lóng) cảnh sát
bobbin	[P]/'bɔbin/[T]danh từ[W]ông chỉ, suốt chỉ[W]then nâng chốt cửa[W](điện học) cuộn dây, ống dây,  bôbin
bobbins	[P]/'bɔbin/[T]danh từ[W]ông chỉ, suốt chỉ[W]then nâng chốt cửa[W](điện học) cuộn dây, ống dây,  bôbin
bobby	[P]/'bɔbi/[T]danh từ[W](từ lóng) cảnh sát
bobcat	[P]/'bɔbkæt/[T]danh từ[W](động vật học) linh miêu Mỹ
bobs	[P]/bɔb/[T]danh từ[W]quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều)[W]búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái)[W]đuôi cộc (ngựa, chó)[W]khúc điệp (bài hát)[W]búi giun tơ (làm mồi câu)[T]ngoại động từ[W]cắt (tóc) ngắn quá vai[T]nội động từ[W]câu lươn bằng mồi giun tơ[T]danh từ[W]sự nhấp nhô, sự nhảy nhót[W]động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào[W]cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ[T]nội động từ[W]nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, l��ng lẳng[W]đớp
bobtail	[P]/'bɔbteil/[T]danh từ[W]đuôi cộc[W]ngựa cộc đuôi; chó cộc đuôi
bobtails	[P]/'bɔbteil/[T]danh từ[W]đuôi cộc[W]ngựa cộc đuôi; chó cộc đuôi
bode	[P]/boud/[T]động từ[W]báo trước
boded	[P]/boud/[T]động từ[W]báo trước
bodes	[P]/boud/[T]động từ[W]báo trước
bodice	[P]/'bɔdis/[T]danh từ[W]vạt trên (của áo dài nữ)[W]áo lót
bodices	[P]/'bɔdis/[T]danh từ[W]vạt trên (của áo dài nữ)[W]áo lót
bodied	[P]/'bɔdid/[T]tính từ[W]có thân thể ((thường) ở từ ghép)
bodies	[P]/'bɔdi/[T]danh từ[W]thân thể, thể xác
bodiless	[P]/'bɔdilis/[T]tính từ[W]vô hình, vô thể
bodily	[P]/'bɔdili/[T]tính từ[W](thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt
boding	[P]/'boudiɳ/[T]danh từ[W]điềm, triệu[W]linh tính[T]tính từ[W]báo trước, báo điềm (gở...)
bodkin	[P]/'bɔdkin/[T]danh từ[W]cái xỏ dây, cái xỏ băng vải[W]cái cặp tóc[W]dao găm[W]người bị ép vào giữa (hai người)
body	[P]/'bɔdi/[T]danh từ[W]thân thể, thể xác
bodywork	[P]/'bɔdiwə:k/[T]danh từ[W]thân xe
boer	[P]/bou/[T]thán từ[W]suỵt![I]can't say bo to a goose#nhát như cáy[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bạn, bạn già
boffin	[P]/'bɔfin/[T]danh từ[W](từ lóng) nhà nghiên cứu
boffins	[P]/'bɔfin/[T]danh từ[W](từ lóng) nhà nghiên cứu
bog	[P]/bɔg/[T]danh từ[W]vũng lây, đầm lầy, bãi lầy[T]động từ[W]sa lầy; làm sa lầy
bogey	[P]/'bougi/ Cách viết khác : (bogey)  /'bougi/[T]danh từ[W]ma quỷ, yêu quái, ông ba bị
bogeys	[P]/'bougi/ Cách viết khác : (bogey)  /'bougi/[T]danh từ[W]ma quỷ, yêu quái, ông ba bị
boggle	[P]/'bɔgl/[T]nội động từ giật mình kinh sợ, run sợ[W]chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại
boggled	[P]/'bɔgl/[T]nội động từ giật mình kinh sợ, run sợ[W]chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại
boggles	[P]/'bɔgl/[T]nội động từ giật mình kinh sợ, run sợ[W]chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại
boggling	[P]/'bɔgl/[T]nội động từ giật mình kinh sợ, run sợ[W]chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại
boggy	[P]/'bɔgi/[T]tính từ[W]lầy lội, bùn lầy
bogies	[P]/'bougi/ Cách viết khác : (bogey)  /'bougi/[T]danh từ[W]ma quỷ, yêu quái, ông ba bị
bogs	[P]/bɔg/[T]danh từ[W]vũng lây, đầm lầy, bãi lầy[T]động từ[W]sa lầy; làm sa lầy
bogus	[P]/'bougəs/[T]tính từ[W]hư, ma giả, không có thật
bogy	[P]/'bougi/ Cách viết khác : (bogey)  /'bougi/[T]danh từ[W]ma quỷ, yêu quái, ông ba bị
bohemian	[P]/bou'hi:mjən/[T]tính từ[W](thuộc) Bô-hem[W]không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức)[T]danh từ[W]người Bô-hem[W]người không chịu theo khuôn phép xã hội, người tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức)
boil	[P]/bɔil/[T]danh từ[W](y học) nhọt, đinh[T]danh từ[W]sự sôi; điểm sôi
boiled	[P]/bɔil/[T]danh từ[W](y học) nhọt, đinh[T]danh từ[W]sự sôi; điểm sôi
boiler	[P]/'bɔilə/[T]danh từ[W]người đun[W]nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu[W]supze, nồi hơi[W]rau ăn luộc được[W]nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đầu máy xe lửa[I]to burst one's boiler#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ[I]to burst someone's boiler#đẩy ai vào cảnh khổ cực
boilers	[P]/'bɔilə/[T]danh từ[W]người đun[W]nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu[W]supze, nồi hơi[W]rau ăn luộc được[W]nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đầu máy xe lửa[I]to burst one's boiler#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ[I]to burst someone's boiler#đẩy ai vào cảnh khổ cực
boiling	[P]/'bɔiliɳ/[T]danh từ[W]sự sôi[W](nghĩa bóng) sự sôi sục
boils	[P]/bɔil/[T]danh từ[W](y học) nhọt, đinh[T]danh từ[W]sự sôi; điểm sôi
boisterous	[P]/'bɔistərəs/[T]tính từ[W]hung dữ, dữ dội
bold	[P]/bould/[T]tính từ[W]dũng cảm, táo bạo, cả gan[W]trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh[W]rõ, rõ nét
bolder	[P]/bould/[T]tính từ[W]dũng cảm, táo bạo, cả gan[W]trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh[W]rõ, rõ nét
boldest	[P]/bould/[T]tính từ[W]dũng cảm, táo bạo, cả gan[W]trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh[W]rõ, rõ nét
boldness	[P]/'bouldnis/[T]danh từ[W]tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan[W]tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh[W]tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn)[W]sự dốc ngược, sự dốc đứng (vách đá...)
bole	[P]/boul/[T]danh từ[W]thân (cây)
bolero	[P]/bə'leərou/[T]danh từ[W]điệu nhảy bôlêrô[W]áo bôlêrô
bollard	[P]/'bɔləd/[T]danh từ[W](hàng hải) cọc buộc tàu thuyền
bollards	[P]/'bɔləd/[T]danh từ[W](hàng hải) cọc buộc tàu thuyền
bolster	[P]/'boulstə/[T]danh từ[W]gối ống (ở đầu giường)[W](kỹ thuật) tấm lót, ống lót[T]động từ[W]đỡ; lót[W](nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...)[W]lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)
bolstered	[P]/'boulstə/[T]danh từ[W]gối ống (ở đầu giường)[W](kỹ thuật) tấm lót, ống lót[T]động từ[W]đỡ; lót[W](nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...)[W]lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)
bolstering	[P]/'boulstə/[T]danh từ[W]gối ống (ở đầu giường)[W](kỹ thuật) tấm lót, ống lót[T]động từ[W]đỡ; lót[W](nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...)[W]lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)
bolsters	[P]/'boulstə/[T]danh từ[W]gối ống (ở đầu giường)[W](kỹ thuật) tấm lót, ống lót[T]động từ[W]đỡ; lót[W](nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...)[W]lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)
bolt	[P]/boult/[T]danh từ[W]cái sàng, máy sàng; cái rây[T]ngoại động từ ((cũng) boult)[W]sàng; rây[W]điều tra; xem xét
bolted	[P]/boult/[T]danh t��[W]cái sàng, máy sàng; cái rây[T]ngoại động từ ((cũng) boult)[W]sàng; rây[W]điều tra; xem xét
bolting	[P]/boult/[T]danh từ[W]cái sàng, máy sàng; cái rây[T]ngoại động từ ((cũng) boult)[W]sàng; rây[W]điều tra; xem xét
bolts	[P]/boult/[T]danh từ[W]cái sàng, máy sàng; cái rây[T]ngoại động từ ((cũng) boult)[W]sàng; rây[W]điều tra; xem xét
bomb	[P]/bɔm/[T]danh từ[W]quả bom[I]to throw a bomb into#ném một quả bom vào;(nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn[T]ngoại động từ[W]ném bom, oanh tạc[I]to bomb out#ném bom để lùa (ai) ra kh���i (nơi nào)[I]to bomb up#chất bom (vào máy bay)
bombard	[P]/bɔm'bɑ:d/[T]ngoại động từ[W]bắn phá, ném bom, oanh tạc[W](nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...)
bombarded	[P]/bɔm'bɑ:d/[T]ngoại động từ[W]bắn phá, ném bom, oanh tạc[W](nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...)
bombardier	[P]/,bɔmbə'diə/[T]danh từ[W]pháo thủ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cắt bom (trên máy bay ném bom)
bombarding	[P]/bɔm'bɑ:d/[T]ngoại động từ[W]bắn phá, ném bom, oanh tạc[W](nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...)
bombardment	[P]/bɔm'bɑ:dmənt/[T]danh từ[W]sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc
bombardments	[P]/bɔm'bɑ:dmənt/[T]danh từ[W]sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc
bombards	[P]/bɔm'bɑ:d/[T]ngoại động từ[W]bắn phá, ném bom, oanh tạc[W](nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...)
bombast	[P]/'bɔmbæst/[T]danh từ[W]lời nói khoa trương; giọng văn khoa trương
bombastic	[P]/bɔm'bæstik/[T]tính từ[W]khoa trương (văn)
bombasts	[P]/'bɔmbæst/[T]danh từ[W]lời nói khoa trương; giọng văn khoa trương
bombed	[P]/bɔm/[T]danh từ[W]quả bom[I]to throw a bomb into#ném một quả bom vào;(nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn[T]ngoại động từ[W]ném bom, oanh tạc[I]to bomb out#ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào)[I]to bomb up#chất bom (vào máy bay)
bomber	[P]/'bɔmə/[T]danh từ[W]máy bay ném bom[W]người phụ trách cắt bom
bombers	[P]/'bɔmə/[T]danh từ[W]máy bay ném bom[W]người phụ trách cắt bom
bombing	[P]/bɔm/[T]danh từ[W]quả bom[I]to throw a bomb into#ném một quả bom vào;(nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn[T]ngoại động từ[W]ném bom, oanh tạc[I]to bomb out#ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào)[I]to bomb up#chất bom (vào máy bay)
bombs	[P]/bɔm/[T]danh từ[W]quả bom[I]to throw a bomb into#ném một quả bom vào;(nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn[T]ngoại động từ[W]ném bom, oanh tạc[I]to bomb out#ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào)[I]to bomb up#chất bom (vào máy bay)
bonanza	[P]/bou'nænzə/[T]danh từ[W]sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ[W](ngành mỏ) mạch mỏ phong phú[W]sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao[T]tính từ[W]thịnh vượng, phồn vinh[W]có sản lượng cao, cho thu hoạch cao, có năng suất cao
bonanzas	[P]/bou'nænzə/[T]danh từ[W]sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ[W](ngành mỏ) mạch mỏ phong phú[W]sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao[T]tính từ[W]thịnh vượng, phồn vinh[W]có sản lượng cao, cho thu hoạch cao, có năng suất cao
bond	[P]/bɔnd/[T]danh từ[W]dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc[W]giao kèo, khế ước, lời cam kết
bondage	[P]/'bɔndidʤ/[T]danh từ[W]cảnh nô lệ[W]cảnh tù tội[W]sự câu thúc, sự bó buộc; sự bị ảnh hưởng
bonded	[P]/'bɔndid/[T]tính từ[W]ở trong kho (hàng hoá)
bonding	[P]/bɔnd/[T]danh từ[W]dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc[W]giao kèo, khế ước, lời cam kết
bonds	[P]/bɔnd/[T]danh từ[W]dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc[W]giao kèo, khế ước, lời cam kết
bone	[P]/boun/[T]danh từ[W]xương
boned	[P]/bound/[T]tính từ[W]có xương ((thường) ở từ ghép)
boneless	[P]/'bounlis/
bones	[P]/boun/[T]danh từ[W]xương
bonfire	[P]/'bɔn,faiə/[T]danh từ[W]lửa mừng[W]lửa đốt rác
bonfires	[P]/'bɔn,faiə/[T]danh từ[W]lửa mừng[W]lửa đốt rác
bonnet	[P]/'bɔnit/[T]danh từ[W]mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em[W]nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi[W](thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)[I]to fill soneone's bonnet#chiếm chỗ của ai[T]ngoại động từ[W]đội mũ (cho ai)[W]chụp mũ xuống tận mắt (ai)[W](nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai)
bonneted	[P]/'bɔnit/[T]danh từ[W]mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em[W]nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi[W](thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)[I]to fill soneone's bonnet#chiếm chỗ của ai[T]ngoại động từ[W]đội mũ (cho ai)[W]chụp mũ xuống tận mắt (ai)[W](nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai)
bonnets	[P]/'bɔnit/[T]danh từ[W]mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em[W]nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi[W](thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)[I]to fill soneone's bonnet#chiếm chỗ của ai[T]ngoại động từ[W]đội mũ (cho ai)[W]chụp mũ xuống tận mắt (ai)[W](nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai)
bonny	[P]/'bɔni/[T]tính từ[W]đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương
bonus	[P]/'bounəs/[T]danh từ[W]tiền thưởng[W]tiền các[W]lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm)
bonuses	[P]/'bounəs/[T]danh từ[W]tiền thưởng[W]tiền các[W]lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm)
bony	[P]/'bouni/[T]tính từ[W]nhiều xương
boo	[P]/bu:/ Cách viết khác : (booh)  /bu:/[T]thán từ[W]ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu)[T]ngoại động từ[W]la ó (để phản đối, chế giễu)[W]đuổi ra
boobies	[P]/'bu:bi/[T]danh từ[W]người vụng về, người khờ dại[W](như) booby-gannet
booby	[P]/'bu:bi/[T]danh từ[W]người vụng về, người khờ dại[W](như) booby-gannet
booed	[P]/bu:/ Cách viết khác : (booh)  /bu:/[T]thán từ[W]ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu)[T]ngoại động từ[W]la ó (để phản đối, chế giễu)[W]đuổi ra
boohoo	[P]/bu:'hu:/[T]danh từ[W]tiếng khóc hu hu[T]nội động từ[W]khóc hu hu
booing	[P]/bu:/ Cách viết khác : (booh)  /bu:/[T]thán từ[W]ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu)[T]ngoại động từ[W]la ó (để phản đối, chế giễu)[W]đuổi ra
book	[P]/buk/[T]danh từ[W]sách
bookbinder	[P]/'buk,baində/[T]danh từ[W]thợ đóng sách
bookbinders	[P]/'buk,baində/[T]danh từ[W]thợ đóng sách
bookbinding	[P]/'buk,baindiɳ/[T]danh từ[W]sự đóng sách
bookcase	[P]/'bukkeis/[T]danh từ[W]tủ sách
bookcases	[P]/'bukkeis/[T]danh từ[W]tủ sách
booked	[P]/buk/[T]danh từ[W]sách
bookie	[P]/'buki/ Cách viết khác : (book-maker)  /'bu:t,meikə/[T]danh từ[W]người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
bookies	[P]/'buki/ Cách viết khác : (book-maker)  /'bu:t,meikə/[T]danh từ[W]người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
booking	[P]/buk/[T]danh t���[W]sách
bookish	[P]/'bukiʃ/[T]tính từ[W]ham đọc sách
booklet	[P]/'buklit/[T]danh từ[W]cuốn sách nhỏ
booklets	[P]/'buklit/[T]danh từ[W]cuốn sách nhỏ
books	[P]/buk/[T]danh từ[W]sách
bookseller	[P]/'buk,selə/[T]danh từ[W]người bán sách[I]bookseller's#hiệu sách[I]second-hand bookseller#người bán sách cũ
booksellers	[P]/'buk,selə/[T]danh từ[W]người bán sách[I]bookseller's#hiệu sách[I]second-hand bookseller#người bán sách cũ
bookshop	[P]/'bukʃɔp/[T]danh từ[W]hiệu sách
bookshops	[P]/'bukʃɔp/[T]danh từ[W]hiệu sách
bookstall	[P]/'bukstɔ:l/[T]danh từ[W]quán bán sách, quầy bán sách
bookstalls	[P]/'bukstɔ:l/[T]danh từ[W]quán bán sách, quầy bán sách
bookworm	[P]/'bukwə:m/[T]danh từ[W]mọt sách ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
bookworms	[P]/'bukwə:m/[T]danh từ[W]mọt sách ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
boom	[P]/bu:m/[T]danh từ[W](hàng hải) sào căng buồm[W]hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)[W]xà dọc (cánh máy bay)[T]danh từ[W]tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang[W]tiếng kêu vo vo[T]nội động từ[W]nổ đùng đùng (súng); nói oang oang[W]kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)[T]danh từ[W]sự tăng vọt (giá cả)[W]sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)[I]boom city (town)#thành phố phát triển nhanh[T]ngoại động từ[W]quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...)[T]nội động từ[W]tăng vọt (giá cả)[W]phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)
boomed	[P]/bu:m/[T]danh từ[W](hàng hải) sào căng buồm[W]hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)[W]xà dọc (cánh máy bay)[T]danh từ[W]tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang[W]tiếng kêu vo vo[T]nội ��ộng từ[W]nổ đùng đùng (súng); nói oang oang[W]kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)[T]danh từ[W]sự tăng vọt (giá cả)[W]sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)[I]boom city (town)#thành phố phát triển nhanh[T]ngoại động từ[W]quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...)[T]nội động từ[W]tăng vọt (giá cả)[W]phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)
boomer	[P]/'bu:mə/[T]danh từ[W](động vật học) con canguru đực
boomerang	[P]/'bu:məræɳ/[T]danh từ[W]vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném)[W](nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông[T]nội động từ[W]phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang)[W](nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông
boomeranging	[P]/'bu:məræɳ/[T]danh từ[W]vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném)[W](nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông[T]nội động từ[W]phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang)[W](nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông
boomerangs	[P]/'bu:məræɳ/[T]danh từ[W]vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném)[W](nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông[T]nội động từ[W]phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang)[W](nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông
booming	[P]/bu:m/[T]danh từ[W](hàng hải) sào căng buồm[W]hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)[W]xà dọc (cánh máy bay)[T]danh từ[W]tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang[W]tiếng kêu vo vo[T]nội động từ[W]nổ đùng đùng (súng); nói oang oang[W]kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)[T]danh từ[W]sự tăng vọt (giá cả)[W]sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)[I]boom city (town)#thành phố phát triển nhanh[T]ngoại động từ[W]quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...)[T]nội động từ[W]tăng vọt (giá cả)[W]phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)
booms	[P]/bu:m/[T]danh từ[W](hàng hải) sào căng buồm[W]hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)[W]xà dọc (cánh máy bay)[T]danh từ[W]tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang[W]tiếng kêu vo vo[T]nội động từ[W]nổ đùng đùng (súng); nói oang oang[W]kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)[T]danh từ[W]sự tăng vọt (giá cả)[W]sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)[I]boom city (town)#thành phố phát triển nhanh[T]ngoại động từ[W]quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...)[T]nội động từ[W]tăng vọt (giá cả)[W]phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)
boon	[P]/bu:n/[T]danh từ[W]mối lợi; lợi ích[W]lời đề nghị, yêu cầu[W]ơn, ân huệ[T]tính từ[W]vui vẻ, vui tính
boons	[P]/bu:n/[T]danh từ[W]mối lợi; lợi ích[W]lời đề nghị, yêu cầu[W]ơn, ân huệ[T]tính từ[W]vui vẻ, vui tính
boor	[P]/buə/[T]tính từ[W]người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa[W]nông dân
boorish	[P]/'buəriʃ/[T]tính từ[W]cục mịch, thô lỗ; quê mùa
boorishness	[P]/'buəriʃnis/[T]danh từ[W]tính cục mịch, tính thô lỗ; tính quê mùa
boors	[P]/buə/[T]tính từ[W]người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa[W]nông dân
boos	[P]/bu:/ Cách viết khác : (booh)  /bu:/[T]thán từ[W]ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu)[T]ngoại động từ[W]la ó (để phản đối, chế giễu)[W]đuổi ra
boost	[P]/bu:st/[T]danh từ[W](thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)[W]sự tăng giá[W]sự nổi tiếng[W](điện học) sự tăng thế[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đưa lên[W]quảng cáo rùm beng (cho ai)[W]tăng giá[W]làm cho nổi tiếng[W](điện học) tăng thế
boosted	[P]/bu:st/[T]danh từ[W](thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)[W]sự tăng giá[W]sự nổi tiếng[W](điện học) sự tăng thế[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đưa lên[W]quảng cáo rùm beng (cho ai)[W]tăng giá[W]làm cho nổi tiếng[W](điện học) tăng thế
booster	[P]/'bu:stə/[T]danh từ[W]người nâng đỡ, người ủng hộ[W](điện học) máy tăng thế
boosters	[P]/'bu:stə/[T]danh từ[W]người nâng đỡ, người ủng hộ[W](điện học) máy tăng thế
boosting	[P]/bu:st/[T]danh từ[W](thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)[W]sự tăng giá[W]sự nổi tiếng[W](điện học) sự tăng thế[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đưa lên[W]quảng cáo rùm beng (cho ai)[W]tăng giá[W]làm cho nổi tiếng[W](điện học) tăng thế
boosts	[P]/bu:st/[T]danh từ[W](thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)[W]sự tăng giá[W]sự nổi tiếng[W](điện học) sự tăng thế[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đưa lên[W]quảng cáo rùm beng (cho ai)[W]tăng giá[W]làm cho nổi tiếng[W](điện học) tăng thế
boot	[P]/bu:t/[T]danh từ[W]to boot thêm vào đó, nữa[T]danh từ[W]giày ống[W]ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)[W](sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)[I]to beat somebody out his boots#đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy[I]to die in ones's boots#(xem) die[I]to get the boot#(từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít[I]to give somebody the boot#(từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai[I]to have one's heart in one's boots#(xem) heart[I]to lick someone's boots#liếm gót ai, bợ đỡ ai[I]like old boots#(từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt[I]over shoes over boots#(tục ngữ) đã trót thì phải trét[I]the boot is on the other leg#sự thật lại là ngược lại;trách nhiệm thuộc về phía bên kia[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho[W]đá (ai)[W](sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)[I]to boot out#đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))
booted	[P]/bu:t/[T]danh từ[W]to boot thêm vào đó, nữa[T]danh từ[W]giày ống[W]ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)[W](sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)[I]to beat somebody out his boots#đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy[I]to die in ones's boots#(xem) die[I]to get the boot#(từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít[I]to give somebody the boot#(từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai[I]to have one's heart in one's boots#(xem) heart[I]to lick someone's boots#liếm gót ai, bợ đỡ ai[I]like old boots#(từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt[I]over shoes over boots#(tục ngữ) đã trót thì phải trét[I]the boot is on the other leg#sự thật lại là ngược lại;trách nhiệm thuộc về phía bên kia[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho[W]đá (ai)[W](sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)[I]to boot out#đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))
bootees	[P]/'bu:ti:/[T]danh từ[W]giày ống nhẹ (của phụ nữ)[W]giày len (của trẻ con)
booth	[P]/bu:ð/[T]danh t���[W]quán, rạp, lều
booths	[P]/bu:ð/[T]danh từ[W]quán, rạp, lều
booting	[P]/bu:t/[T]danh từ[W]to boot thêm vào đó, nữa[T]danh từ[W]giày ống[W]ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)[W](sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)[I]to beat somebody out his boots#đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy[I]to die in ones's boots#(xem) die[I]to get the boot#(từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít[I]to give somebody the boot#(từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai[I]to have one's heart in one's boots#(xem) heart[I]to lick someone's boots#liếm gót ai, bợ đỡ ai[I]like old boots#(từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt[I]over shoes over boots#(tục ngữ) đã trót thì phải trét[I]the boot is on the other leg#sự thật lại là ngược lại;trách nhiệm thuộc về phía bên kia[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho[W]đá (ai)[W](sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)[I]to boot out#đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))
bootlace	[P]/'bu:tleis/[T]danh từ[W]dây giày
bootlaces	[P]/'bu:tleis/[T]danh từ[W]dây giày
bootleg	[P]/'bu:tleg/[T]danh từ[W]ống giày ống[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu lậu[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bán rượu lậu
bootless	[P]/'bu:tlis/[T]tính từ[W]vô ích
boots	[P]/bu:ts/[T]danh từ[W]người đánh giày (ở khách sạn)[W]người khuân hành lý (ở khách sạn)
booty	[P]/'bu:ti/[T]danh từ[W]của cướp được[W]phần thưởng; vật giành được[I]to play booty#đồng mưu, thông lưng (để đi cướp đi lừa...)
booze	[P]/bu:z/ Cách viết khác : (bouse)  /bu:z/[T]danh từ[W]sự say sưa; bữa rượu tuý luý
boozed	[P]/bu:z/ Cách viết khác : (bouse)  /bu:z/[T]danh từ[W]sự say sưa; bữa rượu tuý luý
boozer	[P]/bu:z/ Cách viết khác : (bouse)  /bu:z/[T]danh từ[W]sự say sưa; bữa rượu tuý luý
boozes	[P]/bu:z/ Cách viết khác : (bouse)  /bu:z/[T]danh từ[W]sự say sưa; bữa rượu tuý luý
bop	[P]/bɔp/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cú đấm[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đấm nện
bops	[P]/bɔp/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cú đấm[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đấm nện
boracic	[P]/bə'ræsik/[T]tính từ[W](hoá học) boric
borate	[P]/'bɔ:reit/[T]danh từ[W](hoá học) borat
borates	[P]/'bɔ:reit/[T]danh từ[W](hoá học) borat
borax	[P]/'bɔ:ræks/[T]danh từ[W](hoá học) borac,  natri-tetraborat
bordeaux	[P]/bɔ:'dou/[T]danh từ[W]rượu vang boocđô
border	[P]/'bɔ:də/[T]danh từ[W]bờ, mép, vỉa, lề[W]biên giới[W]đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)[W](the Border) vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh[W]luống chạy quanh vườn[T]động từ[W]viền[W]tiếp, giáp với
bordered	[P]/'bɔ:də/[T]danh từ[W]bờ, mép, vỉa, lề[W]biên giới[W]đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)[W](the Border) vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh[W]luống chạy quanh vườn[T]động từ[W]viền[W]tiếp, giáp với
borderer	[P]/bɔ:dərə/[T]danh từ[W]người ở vùng biên giới
bordering	[P]/'bɔ:də/[T]danh từ[W]bờ, mép, vỉa, lề[W]biên giới[W]đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)[W](the Border) vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh[W]luống chạy quanh vườn[T]động từ[W]viền[W]tiếp, giáp với
borders	[P]/'bɔ:də/[T]danh từ[W]bờ, mép, vỉa, lề[W]biên giới[W]đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)[W](the Border) vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh[W]luống chạy quanh vườn[T]động từ[W]viền[W]tiếp, giáp với
bore	[P]/bɔ:/[T]danh từ[W]lỗ khoan (dò mạch mỏ)[W]nòng (súng); cỡ nòng (súng)[T]động từ[W]khoan đào, xoi
boreal	[P]/'bɔ:riəl/[T]tính từ[W]bắc
bored	[P]/bɔ:/[T]danh từ[W]lỗ khoan (dò mạch mỏ)[W]nòng (súng); cỡ nòng (súng)[T]động từ[W]khoan đào, xoi
boredom	[P]/'bɔ:dəm/[T]danh từ[W]nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán[W]điều khó chịu
borer	[P]/'bɔ:rə/[T]danh từ[W]người khoan, người đào[W]cái khoan, máy khoan[W](động vật học) sâu bore
borers	[P]/'bɔ:rə/[T]danh từ[W]người khoan, người đào[W]cái khoan, máy khoan[W](động vật học) sâu bore
bores	[P]/bɔ:/[T]danh từ[W]lỗ khoan (dò mạch mỏ)[W]nòng (súng); cỡ nòng (súng)[T]động từ[W]khoan đào, xoi
boring	[P]/'bɔ:riɳ/[T]danh từ[W]sự khoan, sự đào[W]lỗ khoan[W](số nhiều) phoi khoan
born	[P]/bɔ:n/[T]động tính từ quá khứ của bear[T]tính từ[W]bẩm sinh, đẻ ra đã là
borne	[P]/beə/[T](bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne,  born)[W]mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
boron	[P]/'bɔ:rɔn/[T]danh từ[W](hoá học) Bo
borough	[P]/'bʌrə/[T]danh từ[W]thành phố; thị xã[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu (của thành phố Niu-óoc)
boroughs	[P]/'bʌrə/[T]danh từ[W]thành phố; thị xã[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu (của thành phố Niu-óoc)
borrow	[P]/'bɔrou/[T]động từ[W]vay, mượn
borrowed	[P]/'bɔroud/[T]tính từ[W]vay, mượn
borrower	[P]/'bɔrouə/[T]danh từ[W]người đi vay, người đi mượn
borrowers	[P]/'bɔrouə/[T]danh từ[W]người đi vay, người đi mượn
borrowing	[P]/'bɔrouiɳ/[T]danh từ[W]sự vay mượn
borrowings	[P]/'bɔrouiɳ/[T]danh từ[W]sự vay mượn
borrows	[P]/'bɔrou/[T]động từ[W]vay, mượn
bosom	[P]/'buzəm/[T]danh từ[W]ngực[W]ngực áo; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi[W]giữa lòng
bosoms	[P]/'buzəm/[T]danh từ[W]ngực[W]ngực áo; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi[W]giữa lòng
boss	[P]/bɔs/[T]danh từ[W](từ lóng) ông chủ, thủ trưởng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị)[W]tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch[T]ngoại động từ[W](từ lóng) chỉ huy, điều khiển
bossed	[P]/bɔs/[T]danh từ[W](từ lóng) ông chủ, thủ trưởng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị)[W]tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch[T]ngoại động từ[W](từ lóng) chỉ huy, điều khiển
bosses	[P]/bɔs/[T]danh từ[W](từ lóng) ông chủ, thủ trưởng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị)[W]tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch[T]ngoại động từ[W](từ lóng) chỉ huy, điều khiển
bossing	[P]/bɔs/[T]danh từ[W](từ lóng) ông chủ, thủ trưởng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị)[W]tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch[T]ngoại động từ[W](từ lóng) chỉ huy, điều khiển
bossy	[P]/'bɔsi/[T]tính từ[W]có bướu lồi ra
botanic	[P]/bə'tænik/ Cách viết khác : (botanical)  /bə'tænikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thực vật học
botanical	[P]/bə'tænik/ Cách viết khác : (botanical)  /bə'tænikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thực vật học
botanist	[P]/'bɔtənist/[T]danh từ[W]nhà thực vật học
botanists	[P]/'bɔtənist/[T]danh từ[W]nhà thực vật học
botany	[P]/'bɔtəni/[T]danh từ[W]thực vật học
botch	[P]/bɔtʃ/[T]danh từ[W]việc làm vụng, việc làm hỏng
botched	[P]/bɔtʃ/[T]danh từ[W]việc làm vụng, việc làm hỏng
both	[P]/bouθ/[T]tính từ &amp; danh từ[W]cả hai
bother	[P]/'bɔðə/[T]danh từ[W]điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn[W]sự lo lắng[I]Oh, bother!#chà, phiền quá[T]động từ[W]làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
bothered	[P]/'bɔðə/[T]danh từ[W]điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn[W]sự lo lắng[I]Oh, bother!#chà, phiền quá[T]động từ[W]làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
bothering	[P]/'bɔðə/[T]danh từ[W]điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn[W]sự lo lắng[I]Oh, bother!#chà, phiền quá[T]động từ[W]làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
bothers	[P]/'bɔðə/[T]danh từ[W]điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn[W]sự lo lắng[I]Oh, bother!#chà, phiền quá[T]động từ[W]làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
bothersome	[P]/'bɔðəsəm/[T]tính từ[W]làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy
bothy	[P]/'bɔθi/ Cách viết khác : (bothy)  /'bɔθi/[T]danh từ[W](Ê-cốt) cái lều
bottle	[P]/'bɔtl/[T]danh từ[W]chai, lọ[W]bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding)
bottled	[P]/'bɔtl/[T]danh từ[W]chai, lọ[W]bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding)
bottler	[P]/'bɔtl/[T]danh từ[W]chai, lọ[W]bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding)
bottles	[P]/'bɔtl/[T]danh từ[W]chai, lọ[W]bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding)
bottling	[P]/'bɔtl/[T]danh từ[W]chai, lọ[W]bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding)
bottom	[P]/'bɔtəm/[T]danh từ[W]phần dưới cùng; đáy
bottomed	[P]/'bɔtəm/[T]danh từ[W]phần dưới cùng; đáy
bottoming	[P]/'bɔtəm/[T]danh từ[W]phần dưới cùng; đáy
bottomless	[P]/'bɔtəmlis/[T]tính từ[W]không có đáy[W]không có mặt (ghế)[W]rất sâu; không thể dò được[I]the bottomless pit#địa ngục
bottommost	[P]/'bɔtəmmoust/[T]tính từ[W]ở dưới cùng
bottoms	[P]/'bɔtəm/[T]danh từ[W]phần dưới cùng; đáy
botulism	[P]/'bɔtjulizm/[T]danh từ[W](y học) chứng ngộ độc thịt (vì ăn xúc xích hay đồ hộp hỏng)
boudoir	[P]/'bu:dwɑ:/[T]danh từ[W]buồng the, phòng khuê
boudoirs	[P]/'bu:dwɑ:/[T]danh từ[W]buồng the, phòng khuê
bough	[P]/bau/[T]danh từ[W]cành cây
boughs	[P]/bau/[T]danh t��[W]cành cây
bought	[P]/bai/[T](b��t qui tắc) ngoại động từ bought[W]mua[W](nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)[W]mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)[I]to buy back#mua lại (cái gì mình đã bán đi)[I]to buy in#mua trữto buy in coal for the winter# mua trữ than cho mùa đông;mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá);(từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)[I]to buy into#mua cổ phần (của công ty...)[I]to buy off#đấm mồm, đút lót[I]to buy out#trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản[I]to buy over#mua chuộc, đút lót[I]to buy up#mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ[I]to buy a pig in a poke#(xem) pig[I]I'll buy it#(từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)[T]danh từ[W](thông tục)[W]sự mua[W]vật mua
boulder	[P]/'bouldə/ Cách viết khác : (bowlder)  /'bouldə/[T]danh từ[W]tảng đá mòn[W](địa lý,địa chất) tảng lăn[W]đá cuội
boulders	[P]/'bouldə/ Cách viết khác : (bowlder)  /'bouldə/[T]danh từ[W]tảng đá mòn[W](địa lý,địa chất) tảng lăn[W]đá cuội
boulevard	[P]/'bu:lvɑ:/[T]danh từ[W]đại lộ, đường lớn
boulevards	[P]/'bu:lvɑ:/[T]danh từ[W]đại lộ, đường lớn
bounce	[P]/'bauns/[T]danh từ[W]sự nảy lên, sự bật lên[W]sự khoe khoang khoác lác[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi
bounced	[P]/'bauns/[T]danh từ[W]sự nảy lên, sự bật lên[W]sự khoe khoang khoác lác[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi
bouncer	[P]/'baunsə/[T]danh từ[W]vật nảy lên; người nhảy lên[W]kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác[W]kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn[W]người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...)
bouncers	[P]/'baunsə/[T]danh từ[W]vật nảy lên; người nhảy lên[W]kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác[W]kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn[W]người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...)
bounces	[P]/'bauns/[T]danh từ[W]sự nảy lên, sự bật lên[W]sự khoe khoang khoác lác[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi
bouncing	[P]/'bausiɳ/[T]tính từ[W]to lớn, to gộ[W]ầm ỹ, ồn ào[W]khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát
bound	[P]/baund/[T]danh từ[W]biên giới[W](số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
boundaries	[P]/'baundəri/[T]danh từ[W]đường biên giới, ranh giới
boundary	[P]/'baundəri/[T]danh từ[W]đường biên giới, ranh giới
bounded	[P]/baund/[T]danh từ[W]biên giới[W](số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
bounder	[P]/'baundə/[T]danh từ[W](từ lóng) anh chàng bất lịch sự hay đùa tếu
bounders	[P]/'baundə/[T]danh từ[W](từ lóng) anh chàng bất lịch sự hay đùa tếu
bounding	[P]/baund/[T]danh từ[W]biên giới[W](số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
boundless	[P]/'baundlis/[T]tính từ[W]bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến
bounds	[P]/baund/[T]danh từ[W]biên giới[W](số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
bounteous	[P]/'bauntiəs/ Cách viết khác : (bountiful)  /'bauntiful/[T]tính từ[W]rộng rãi, hào phóng[W]phong phú dồi dào
bounties	[P]/'baunti/[T]danh từ[W]lòng rộng rãi; tính hào phóng[W]vật tặng[W]tiền thưởng; tiền khuyến khích[W](quân sự) tiền thưởng nhập ngũ
bountiful	[P]/'bauntiəs/ Cách viết khác : (bountiful)  /'bauntiful/[T]tính từ[W]rộng rãi, hào phóng[W]phong phú dồi dào
bounty	[P]/'baunti/[T]danh từ[W]lòng rộng rãi; tính hào phóng[W]vật tặng[W]tiền thưởng; tiền khuyến khích[W](quân sự) tiền thưởng nhập ngũ
bouquet	[P]/'bukei/[T]danh từ[W]bó hoa[W]hương vị (rượu); hương thơm phảng phất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng
bouquets	[P]/'bukei/[T]danh từ[W]bó hoa[W]hương vị (rượu); hương thơm phảng phất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng
bourbon	[P]/'buəbən/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ phản động[W]rượu uytky ngô
bourbons	[P]/'buəbən/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ phản động[W]rượu uytky ngô
bourgeois	[P]/'buəʤwa:/[T]danh từ[W]người tư sản[T]tính từ[W](thuộc) giai cấp tư sản[W]trưởng giả[T]danh từ[W](ngành in) chữ cỡ 8[T]tính từ[W](ngành in) cỡ 8
bourgeoisie	[P]/,buəʤwa:'zi:/[T]danh từ[W]giai cấp tư sản
bout	[P]/baut/[T]danh từ[W]lần, lượt, đợi
bouts	[P]/baut/[T]danh từ[W]lần, lượt, đợi
bovine	[P]/'bouvain/[T]tính từ[W](thuộc) giống bò; như bò[W]đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp
bow	[P]/bou/[T]danh từ[W]cái cung
bowdlerised	[P]/'baudləraiz/ Cách viết khác : (bowdlerize)  /'baudləraiz/[T]nội động từ[W]lược bỏ, cắt bỏ (những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách)
bowdlerising	[P]/'baudləraiz/ Cách viết khác : (bowdlerize)  /'baudləraiz/[T]nội động từ[W]lược bỏ, cắt bỏ (những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách)
bowed	[P]/bou/[T]danh từ[W]cái cung
bowel	[P]/'bauəl/[T]danh từ[W](giải phẫu) ruột
bowels	[P]/'bauəl/[T]danh từ[W](giải phẫu) ruột
bower	[P]/'bauə/[T]danh từ[W]lùm cây, nhà nghỉ mát trong kùm cây[W](thơ ca) nhà ở[W](thơ ca) buồng the, phòng khuê[T]danh từ[W](hàng hải) neo đằng mũi (tàu) ((cũng) bower anchor)
bowers	[P]/'bauə/[T]danh từ[W]lùm cây, nhà nghỉ mát trong kùm cây[W](thơ ca) nhà ở[W](thơ ca) buồng the, phòng khuê[T]danh từ[W](hàng hải) neo đằng mũi (tàu) ((cũng) bower anchor)
bowing	[P]/bou/[T]danh từ[W]cái cung
bowl	[P]/boul/[T]danh từ[W]cái bát[W]bát (đầy)[W]nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi)[W](the bowl) sự ăn uống, sự chè chén
bowlder	[P]/'bouldə/ Cách viết khác : (bowlder)  /'bouldə/[T]danh từ[W]tảng đá mòn[W](địa lý,địa chất) tảng lăn[W]đá cuội
bowled	[P]/boul/[T]danh từ[W]cái bát[W]bát (đầy)[W]nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi)[W](the bowl) sự ăn uống, sự chè chén
bowler	[P]/'bouldə/[T]danh từ[W]người chơi bóng gỗ, người chơi ki[T]danh từ+ Cách viết khác : (bowlerhat)[W]mũ quả dưa[T]ngoại động từ[W]cho giải ngũ
bowlers	[P]/'bouldə/[T]danh từ[W]người chơi bóng gỗ, người chơi ki[T]danh từ+ Cách viết khác : (bowlerhat)[W]mũ quả dưa[T]ngoại động từ[W]cho giải ngũ
bowling	[P]/boul/[T]danh từ[W]cái bát[W]bát (đầy)[W]nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi)[W](the bowl) sự ăn uống, sự chè chén
bowls	[P]/boul/[T]danh từ[W]cái bát[W]bát (đầy)[W]nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi)[W](the bowl) sự ăn uống, sự chè chén
bowman	[P]/'boumən/[T]danh từ[W]người bắn cung[W](hàng hải) người chèo đằng mũi
bowmen	[P]/'boumən/[T]danh từ[W]người bắn cung[W](hàng hải) người chèo đằng mũi
bows	[P]/bou/[T]danh từ[W]cái cung
bowsprit	[P]/'bousprit/[T]danh từ[W](hàng hải) rầm néo buồm (ở mũi tàu thuỷ)
bowstring	[P]/'boustriɳ/[T]danh từ[W]dây cung[T]ngoại động từ[W]thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa)
box	[P]/bɔks/[T]danh từ[W]hộp, thùng, tráp, bao[W]chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa)[W]lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa)[W]chòi, điếm (canh)[W]ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...)[W]tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền)
boxed	[P]/bɔks/[T]danh từ[W]hộp, thùng, tráp, bao[W]chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa)[W]lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa)[W]chòi, điếm (canh)[W]ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...)[W]tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền)
boxer	[P]/'bɔksə/[T]danh từ[W]võ sĩ quyền Anh[W](the Boxers) nghĩa hoà đoàn (Trung quốc, 1900 1901)[W](động vật học) chó bôcxơ (một loại chó khoẻ, lông mượt)
boxers	[P]/'bɔksə/[T]danh từ[W]võ sĩ quyền Anh[W](the Boxers) nghĩa hoà đoàn (Trung quốc, 1900 1901)[W](động vật học) chó bôcxơ (một loại chó khoẻ, lông mượt)
boxes	[P]/bɔks/[T]danh từ[W]hộp, thùng, tráp, bao[W]chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa)[W]lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa)[W]chòi, điếm (canh)[W]ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...)[W]tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền)
boxful	[P]/'bɔksful/[T]danh từ[W]hộp (đầy), thùng (đầy), tráp (đầy), bao (đầy)
boxing	[P]/'bɔksiɳ/[T]danh từ[W]quyền thuật, quyền Anh
boxwood	[P]/'bɔkswud/[T]danh từ[W]gỗ hoàng dương
boy	[P]/bɔi/[T]danh từ[W]con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)[W]học trò trai, học sinh nam[W]người đầy tớ trai[W](thân mật) bạn thân
boycott	[P]/'bɔikət/[T]danh từ[W]sự tẩy chay[T]ngoại động từ[W]tẩy chay
boycotted	[P]/'bɔikət/[T]danh từ[W]sự tẩy chay[T]ngoại động từ[W]tẩy chay
boycotting	[P]/'bɔikət/[T]danh từ[W]sự tẩy chay[T]ngoại động từ[W]tẩy chay
boycotts	[P]/'bɔikət/[T]danh từ[W]sự tẩy chay[T]ngoại động từ[W]tẩy chay
boyhood	[P]/'bɔihud/[T]danh từ[W]thời niên thiếu
boyish	[P]/'bɔiiʃ/[T]tính từ[W](thuộc) trẻ con, như trẻ con
boys	[P]/bɔi/[T]danh từ[W]con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)[W]học trò trai, học sinh nam[W]người đầy tớ trai[W](thân mật) bạn thân
