blab	[P]/blæb/[T]danh từ+ Cách viết khác : (blabber)[W]người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật[T]động từ[W]nói ba hoa[W]tiết lộ bí mật
blabber	[P]/blæb/[T]danh từ+ Cách viết khác : (blabber)[W]người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật[T]động từ[W]nói ba hoa[W]tiết lộ bí mật
blabbering	[P]/blæb/[T]danh từ+ Cách viết khác : (blabber)[W]người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật[T]động từ[W]nói ba hoa[W]tiết lộ bí mật
blabs	[P]/blæb/[T]danh từ+ Cách viết khác : (blabber)[W]người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật[T]động từ[W]nói ba hoa[W]tiết lộ bí mật
black	[P]/blæk/[T]tính từ[W]đen[W]mặc quần áo đen[W]da đen
blackberries	[P]/'blækbəri/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mâm xôi[W]quả mâm xôi[I]as plentiful as black berries#nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có
blackberry	[P]/'blækbəri/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mâm xôi[W]quả mâm xôi[I]as plentiful as black berries#nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có
blackbird	[P]/'blækbə:d/[T]danh từ[W](động vật học) chim hét[W]người da đen bị bắt cóc (xuống tàu chở nô lệ)
blackbirds	[P]/'blækbə:d/[T]danh từ[W](động vật học) chim hét[W]người da đen bị bắt cóc (xuống tàu chở nô lệ)
blackboard	[P]/'blækbɔ:k/[T]danh từ[W]bảng đen
blackboards	[P]/'blækbɔ:k/[T]danh từ[W]bảng đen
blacked	[P]/blæk/[T]tính từ[W]đen[W]mặc quần áo đen[W]da đen
blacken	[P]/'blækən/[T]ngoại động từ[W]làm đen, bôi đen[W]bôi nhọ, nói xấu
blackened	[P]/'blækən/[T]ngoại động từ[W]làm đen, bôi đen[W]bôi nhọ, nói xấu
blackening	[P]/'blækən/[T]ngoại động từ[W]làm đen, bôi đen[W]bôi nhọ, nói xấu
blackens	[P]/'blækən/[T]ngoại động từ[W]làm đen, bôi đen[W]bôi nhọ, nói xấu
blacker	[P]/blæk/[T]tính từ[W]đen[W]mặc quần áo đen[W]da đen
blackest	[P]/blæk/[T]tính từ[W]đen[W]mặc quần áo đen[W]da đen
blackguard	[P]/'blægɑ:d/[T]danh từ[W]người đê tiện[W]người ăn nói tục tĩu[T]tính từ[W]đê tiện[W]tục tĩu[T]ngoại động từ[W]chửi rủa tục tĩu (ai)
blacking	[P]/'blækiɳ/[T]danh từ[W]xi đen (đánh giày); xi (đánh giày)
blackish	[P]/'blækiʃ/[T]tính từ[W]hơi đen, đen đen
blackleg	[P]/'blækleg/[T]danh từ[W]kẻ phản bội ở lại làm cho chủ (khi các công nhân đình công); kẻ phản bội[W]kẻ cờ bạc bịp; tay đại bịp (ở trường đua ngựa)[T]động từ[W]phản bội (cuộc bãi công)
blackmail	[P]/'blækmeil/[T]danh từ[W]sự hâm doạ để tống tiền[W]tiền lấy được do hăm doạ[T]ngoại động từ[W]hâm doạ để làm tiền[W]tống tiền
blackmailed	[P]/'blækmeil/[T]danh từ[W]sự hâm doạ để tống tiền[W]tiền lấy được do hăm doạ[T]ngoại động từ[W]hâm doạ để làm tiền[W]tống tiền
blackmailer	[P]/'blæk,meilə/[T]danh từ[W]người hâm doạ để làm tiền[W]người đi tống tiền
blackmailers	[P]/'blæk,meilə/[T]danh từ[W]người hâm doạ để làm tiền[W]người đi tống tiền
blackmailing	[P]/'blækmeil/[T]danh từ[W]sự hâm doạ để tống tiền[W]tiền lấy được do hăm doạ[T]ngoại động từ[W]hâm doạ để làm tiền[W]tống tiền
blackmails	[P]/'blækmeil/[T]danh từ[W]sự hâm doạ để tống tiền[W]tiền lấy được do hăm doạ[T]ngoại động từ[W]hâm doạ để làm tiền[W]tống tiền
blackness	[P]/'blæknis/[T]danh từ[W]màu đen[W]sự tối tăm; bóng tối, chỗ tối[W](nghĩa bóng) sự đen tối[W]sự độc ác, sự tàn ác
blacks	[P]/blæk/[T]tính từ[W]đen[W]mặc quần áo đen[W]da đen
blacksmith	[P]/'blæksmiθ/[T]danh từ[W]thợ rèn
blacksmiths	[P]/'blæksmiθ/[T]danh từ[W]thợ rèn
blackthorn	[P]/'blækθɔ:n/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mận gai
bladder	[P]/'blædə/[T]danh từ[W]bong bóng[W]ruột (bóng đá)[W]người huênh hoang rỗng tuếch; người chỉ nói suông[W](giải phẫu) bọng túi
bladders	[P]/'blædə/[T]danh từ[W]bong bóng[W]ruột (bóng đá)[W]người huênh hoang rỗng tuếch; người chỉ nói suông[W](giải phẫu) bọng túi
blade	[P]/bleid/[T]danh t���[W]lưỡi (dao, kiếm)
bladed	[P]/bleid/[T]danh từ[W]lưỡi (dao, kiếm)
blades	[P]/bleid/[T]danh từ[W]lưỡi (dao, kiếm)
blah	[P]/blɑ:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói huênh hoang, ba hoa
blame	[P]/bleim/[T]danh từ[W]sự khiển trách; lời trách mắng
blamed	[P]/bleim/[T]danh từ[W]sự khiển trách; lời trách mắng
blameful	[P]/'bleimful/[T]ngoại động từ[W]khiển trách, trách mắng
blameless	[P]/'bleimlis/[T]tính từ[W]không thể khiển trách được; vô tội, không có lỗi
blames	[P]/bleim/[T]danh từ[W]sự khiển trách; lời trách mắng
blameworthy	[P]/'bleim,wə:ði/ Cách viết khác : (blameful)  /'bleimful/[T]tính từ[W]đáng khiển trách, đáng trách mắng
blaming	[P]/bleim/[T]danh từ[W]sự khiển trách; lời trách mắng
blanch	[P]/blɑ:ntʃ/[T]động từ[W]làm trắng, làm bạc đi[W]làm tái nhợt; tái nhợt đi
blanched	[P]/blɑ:ntʃ/[T]động từ[W]làm trắng, làm bạc đi[W]làm tái nhợt; tái nhợt đi
blanching	[P]/blɑ:ntʃ/[T]động từ[W]làm trắng, làm bạc đi[W]làm tái nhợt; tái nhợt đi
bland	[P]/blænd/[T]tính từ[W]có cử chỉ dịu dàng, lễ phép[W]mỉa mai[W]ôn hoà (khí hậu)[W]ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho (rượu, đồ ăn)
blandest	[P]/blænd/[T]tính từ[W]có cử chỉ dịu dàng, lễ phép[W]mỉa mai[W]ôn hoà (khí hậu)[W]ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho (rượu, đồ ăn)
blandishments	[P]/'blændiʃmənt/[T]danh từ[W]sự xu nịnh[W]((thường) số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng
blandness	[P]/blændnis/[T]danh từ[W]sự dịu dàng lễ phép[W]sự mỉa mai[W]sự ôn hoà (khí hậu)[W]sự ngọt dịu, sự thơm dịu, sự thơm tho
blank	[P]/blæɳk/[T]tính từ[W]để trống, để trắng (tờ giấy...)
blanked	[P]/blæɳk/[T]tính từ[W]để trống, để trắng (tờ giấy...)
blanker	[P]/blæɳk/[T]tính từ[W]để trống, để trắng (tờ giấy...)
blanket	[P]/'blæɳkit/[T]danh từ[W]mền, chăn[W]lớp phủ
blanketed	[P]/'blæɳkit/[T]danh từ[W]mền, chăn[W]lớp phủ
blanketing	[P]/'blæɳkit/[T]danh từ[W]mền, chăn[W]lớp phủ
blankets	[P]/'blæɳkit/[T]danh từ[W]mền, chăn[W]lớp phủ
blanking	[P]/blæɳk/[T]tính từ[W]để trống, để trắng (tờ giấy...)
blankly	[P]/'blæɳkli/[T]phó từ[W]ngây ra, không có thần
blanks	[P]/blæɳk/[T]tính từ[W]để trống, để trắng (tờ giấy...)
blare	[P]/bleə/[T]danh từ[W]tiếng kèn[W]tiếng om sòm[T]động từ[W]thổi kèn[W]làm om sòm
blared	[P]/bleə/[T]danh từ[W]tiếng kèn[W]tiếng om sòm[T]động từ[W]thổi kèn[W]làm om sòm
blares	[P]/bleə/[T]danh từ[W]tiếng kèn[W]tiếng om sòm[T]động từ[W]thổi kèn[W]làm om sòm
blaring	[P]/bleə/[T]danh từ[W]tiếng kèn[W]tiếng om sòm[T]động từ[W]thổi kèn[W]làm om sòm
blaspheme	[P]/blæs'fi:m/[T]động từ[W]báng bổ[W]chửi rủa, lăng mạ
blasphemed	[P]/blæs'fi:m/[T]động từ[W]báng bổ[W]chửi rủa, lăng mạ
blasphemer	[P]/blæs'fi:mə/[T]danh từ[W]người ăn nói báng bổ
blasphemers	[P]/blæs'fi:mə/[T]danh từ[W]người ăn nói báng bổ
blasphemies	[P]/'blæsfimi/[T]danh từ[W]lời báng bổ
blaspheming	[P]/blæs'fi:m/[T]động từ[W]báng bổ[W]chửi rủa, lăng mạ
blasphemous	[P]/'blæsfiməs/[T]tính từ[W]báng bổ
blasphemy	[P]/'blæsfimi/[T]danh từ[W]lời báng bổ
blast	[P]/blɑ:st/[T]danh từ[W]luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...)[W]tiếng kèn
blasted	[P]/'blɑ:stid/[T]tính từ[W]đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật
blaster	[P]/blɑ:st/[T]danh từ[W]luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...)[W]tiếng kèn
blasting	[P]/'blɑ:stiɳ/[T]danh từ[W]sự làm nổ tung, sự phá bằng thuốc nổ[W]sự làm tan vỡ (hy vọng, cơ đồ...)
blasts	[P]/blɑ:st/[T]danh từ[W]luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...)[W]tiếng kèn
blatancy	[P]/'bleitənsi/[T]danh từ[W]tính hay la lối[W]sự rõ rành rành, sự hiển nhiên
blatant	[P]/'bləitənt/[T]tính từ[W]hay kêu la, hay la lối, hay làm om xòm[W]rành rành, hiển nhiên
blaze	[P]/'blæðə/[T]danh từ[W]ngọn lửa[W]ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ[W]sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
blazed	[P]/'blæðə/[T]danh từ[W]ngọn lửa[W]ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ[W]sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
blazer	[P]/'bleizə/[T]nội động từ[W]cháy rực; bùng lửa[W]sáng chói, rực sáng, chiếu sáng[W](nghĩa bóng) bừng bừng nổi giận
blazers	[P]/'bleizə/[T]nội động từ[W]cháy rực; bùng lửa[W]sáng chói, rực sáng, chiếu sáng[W](nghĩa bóng) bừng bừng nổi giận
blazes	[P]/'blæðə/[T]danh từ[W]ngọn lửa[W]ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ[W]sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
blazing	[P]/'bleiziɳ/[T]tính từ[W]nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói
bleach	[P]/bli:tʃ/[T]động từ[W]tẩy tr���ng, chuội (vải)
bleached	[P]/bli:tʃ/[T]động từ[W]tẩy trắng, chuội (vải)
bleacher	[P]/'bli:tʃə/[T]danh từ[W]thợ chuội (vải)[W]thuốc chuội[W]thùng chuội[W]((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thể dục,thể thao) chỗ ngồi ở khán đài không có mái che (ở sân vận động)
bleachers	[P]/'bli:tʃə/[T]danh từ[W]thợ chuội (vải)[W]thuốc chuội[W]thùng chuội[W]((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thể dục,thể thao) chỗ ngồi ở khán đài không có mái che (ở sân vận động)
bleaches	[P]/bli:tʃ/[T]động từ[W]tẩy trắng, chuội (vải)
bleaching	[P]/bli:tʃ/[T]động từ[W]t���y trắng, chuội (vải)
bleak	[P]/bli:k/[T]tính từ[W]trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm
bleaker	[P]/bli:k/[T]tính từ[W]trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm
bleakest	[P]/bli:k/[T]tính từ[W]trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm
bleary	[P]/'bliəri/[T]tính từ[W]mờ mắt[W]lờ mờ
bleat	[P]/bli:t/[T]danh từ[W]tiếng be be (của cừu, bê, dê)[T]động từ[W]kêu be be[W]nói nhỏ nhẻ[W]nói ngớ ngẩn
bleated	[P]/bli:t/[T]danh từ[W]tiếng be be (của cừu, bê, dê)[T]động từ[W]kêu be be[W]nói nhỏ nhẻ[W]nói ngớ ngẩn
bleating	[P]/bli:t/[T]danh từ[W]tiếng be be (của cừu, bê, dê)[T]động từ[W]kêu be be[W]nói nhỏ nhẻ[W]nói ngớ ngẩn
bleats	[P]/bli:t/[T]danh từ[W]tiếng be be (của cừu, bê, dê)[T]động từ[W]kêu be be[W]nói nhỏ nhẻ[W]nói ngớ ngẩn
bled	[P]/bled/[T]danh từ[W]mụn nước, mụn phỏng (ở da)[W]bong bóng nước, tăm (nước, rượu); bọt (thuỷ tinh)[W](kỹ thuật) rỗ không khí
bleed	[P]/bli:d/[T](bất qui tắc) động từ bled[W]chảy máu, mất máu[W]rỉ nhựa (cây cối)[W]đổ máu, hy sinh
bleeder	[P]/'bli:də/[T]danh từ[W]người trích máu[W](y học) người ưa chảy máu (chảy nhiều máu dù chỉ bị một vết thương nhỏ)[W]lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ
bleeders	[P]/'bli:də/[T]danh từ[W]người trích máu[W](y học) người ưa chảy máu (chảy nhiều máu dù chỉ bị một vết thương nhỏ)[W]lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ
bleeding	[P]/'bli:diɳ/[T]danh từ[W]sự chảy máu[W]sự trích máu[W]sự rỉ nhựa (cây)[T]tính từ[W]chảy máu
bleeds	[P]/bli:d/[T](bất qui tắc) động từ bled[W]chảy máu, mất máu[W]rỉ nhựa (cây cối)[W]đổ máu, hy sinh
bleep	[P]/bli:p/[T]danh từ[W]tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra)[T]nội động từ[W]phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh)
bleeped	[P]/bli:p/[T]danh từ[W]tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra)[T]nội động từ[W]phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh)
bleeper	[P]/bli:p/[T]danh từ[W]tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra)[T]nội động từ[W]phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh)
bleeping	[P]/bli:p/[T]danh từ[W]tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra)[T]nội động từ[W]phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh)
bleeps	[P]/bli:p/[T]danh từ[W]tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra)[T]nội động từ[W]phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh)
blemish	[P]/'blemiʃ/[T]danh từ[W]tật; nhược điểm, thiếu sót[W]vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...)[T]ngoại động từ[W]làm hư, làm hỏng, làm xấu[W]làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...)
blemished	[P]/'blemiʃ/[T]danh từ[W]tật; nhược điểm, thiếu sót[W]vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...)[T]ngoại động từ[W]làm hư, làm hỏng, làm xấu[W]làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...)
blemishes	[P]/'blemiʃ/[T]danh từ[W]tật; nhược điểm, thiếu sót[W]vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...)[T]ngoại động từ[W]làm hư, làm hỏng, làm xấu[W]làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...)
blench	[P]/'bli:diɳ/[T]nội động từ[W]lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh[T]ngoại động từ[W]nhắm mắt làm ngơ
blenched	[P]/'bli:diɳ/[T]nội động từ[W]lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh[T]ngoại động từ[W]nhắm mắt làm ngơ
blend	[P]/bli:p/[T]danh t���[W]thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn[T](bất qui tắc) động từ blended[W]trộn lẫn, pha trộn[W]hợp nhau (màu sắc)
blended	[P]/blend/[T]danh từ[W](khoáng chất) blenđơ,  xfaêit
blender	[P]/blend/[T]danh từ[W](khoáng chất) blenđơ,  xfaêit
blending	[P]/blend/[T]danh từ[W](khoáng chất) blenđơ,  xfaêit
blends	[P]/bli:p/[T]danh từ[W]thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn[T](bất qui tắc) động từ blended[W]trộn lẫn, pha trộn[W]hợp nhau (màu sắc)
bless	[P]/bles/[T](bất qui tắc) ngoại động từ blessed[W]giáng phúc, ban phúc[W]((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc
blessed	[P]/'blesid/[T]tính từ[W]thần thánh; thiêng liêng[W]hạnh phúc sung sướng; may mắn[W](nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái
blessedness	[P]/'blesidnis/[T]danh từ[W]phúc lành[W]hạnh phúc; sự sung sướng
blesses	[P]/bles/[T](b��t qui tắc) ngoại động từ blessed[W]giáng phúc, ban phúc[W]((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc
blessing	[P]/'blesiɳ/[T]danh từ[W]phúc lành[W]kinh (được đọc trước và sau khi ăn)[W]hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn
blessings	[P]/'blesiɳ/[T]danh từ[W]phúc lành[W]kinh (được đọc trước và sau khi ăn)[W]hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn
blew	[P]/blu:/
blight	[P]/balit/[T]danh từ[W]bệnh tàn rụi (cây cối)[W](động vật học) rệp vừng[W]không khì mờ sương[W]ảnh hưởng xâu; tai hoạ[T]ngoại động từ[W]làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi
blighted	[P]/balit/[T]danh từ[W]bệnh tàn rụi (cây cối)[W](động vật học) rệp vừng[W]không khì mờ sương[W]ảnh hưởng xâu; tai hoạ[T]ngoại động từ[W]làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi
blighting	[P]/balit/[T]danh từ[W]bệnh tàn rụi (cây cối)[W](động vật học) rệp vừng[W]không khì mờ sương[W]ảnh hưởng xâu; tai hoạ[T]ngoại động từ[W]làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi
blights	[P]/balit/[T]danh từ[W]bệnh tàn rụi (cây cối)[W](động vật học) rệp vừng[W]không khì mờ sương[W]ảnh hưởng xâu; tai hoạ[T]ngoại động từ[W]làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi
blimp	[P]/blimp/[T]danh từ[W]khí cầu nhỏ[W]blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp)
blimps	[P]/blimp/[T]danh từ[W]khí cầu nhỏ[W]blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp)
blind	[P]/blaind/[T]tính từ[W]đui mù
blinded	[P]/blaind/[T]tính từ[W]đui mù
blinder	[P]/blaind/[T]t��nh từ[W]đui mù
blindest	[P]/blaind/[T]tính từ[W]đui mù
blindfold	[P]/'blaindfould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]bị bịt mắt[W]mù quáng[T]ngoại động từ[W]bịt mắt[W]làm mù quáng
blindfolded	[P]/'blaindfould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]bị bịt mắt[W]mù quáng[T]ngoại động từ[W]bịt mắt[W]làm mù quáng
blindfolds	[P]/'blaindfould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]bị bịt mắt[W]mù quáng[T]ngoại động từ[W]bịt mắt[W]làm mù quáng
blinding	[P]/'blaindgʌt/[T]danh từ[W]đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm[W]sự lấp khe nứt ở đường mới làm
blindly	[P]/'blaindli/[T]phó từ[W]mù, mù quáng[W]mò mẫm
blindness	[P]/'blaindnis/[T]danh từ[W]sự đui mù[W]sự mù quáng
blinds	[P]/blaind/[T]tính từ[W]đui mù
blink	[P]/bliɳk/[T]danh từ[W]cái nháy mắt, cái chớp mắt[W]ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy[W]ánh băng (phản chiếu lên chân trời) ((cũng) ice blink)[W](nghĩa bóng) cái nhìn qua, cái nhìn thoáng[I]on the blink#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) trong tình trạng xấu, trong tình trạng rối loạn lộn xộn;hấp hối, sắp chết;say khướt, say bí tỉ[T]nội động từ[W]nháy mắt, chớp mắt[W]chập chờn, lung linh, nhấp nháy (ánh sáng)[W]bật đèn, nhấp nháy[W]nhắm mắt lam ngơ
blinked	[P]/bliɳk/[T]danh từ[W]cái nháy mắt, cái chớp mắt[W]ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy[W]ánh băng (phản chiếu lên chân trời) ((cũng) ice blink)[W](nghĩa bóng) cái nhìn qua, cái nhìn thoáng[I]on the blink#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) trong tình trạng xấu, trong tình trạng rối loạn lộn xộn;hấp hối, sắp chết;say khướt, say bí tỉ[T]nội động từ[W]nháy mắt, chớp mắt[W]chập chờn, lung linh, nhấp nháy (ánh sáng)[W]bật đèn, nhấp nháy[W]nhắm mắt lam ngơ
blinker	[P]/'bliɳkə/[T]danh từ[W](số nhiều) miếng (da, vải) che mắt (ngựa)
blinkered	[P]/'bliɳkə/[T]danh từ[W](số nhiều) miếng (da, vải) che mắt (ngựa)
blinkering	[P]/'bliɳkə/[T]danh từ[W](số nhiều) miếng (da, vải) che mắt (ngựa)
blinkers	[P]/'bliɳkə/[T]danh từ[W](số nhiều) miếng (da, vải) che mắt (ngựa)
blinking	[P]/bliɳk/[T]danh từ[W]cái nháy mắt, cái chớp mắt[W]ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy[W]ánh băng (phản chiếu lên chân trời) ((cũng) ice blink)[W](nghĩa bóng) cái nhìn qua, cái nhìn thoáng[I]on the blink#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) trong tình trạng xấu, trong tình trạng rối loạn lộn x��n;hấp hối, sắp chết;say khướt, say bí tỉ[T]nội động từ[W]nháy mắt, chớp mắt[W]chập chờn, lung linh, nhấp nháy (ánh sáng)[W]bật đèn, nhấp nháy[W]nhắm mắt lam ngơ
blinks	[P]/bliɳk/[T]danh từ[W]cái nháy mắt, cái chớp mắt[W]ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy[W]ánh băng (phản chiếu lên chân trời) ((cũng) ice blink)[W](nghĩa bóng) cái nhìn qua, cái nhìn thoáng[I]on the blink#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) trong tình trạng xấu, trong tình trạng rối loạn lộn xộn;hấp hối, sắp chết;say khướt, say bí tỉ[T]nội động từ[W]nháy mắt, chớp mắt[W]chập chờn, lung linh, nhấp nháy (ánh sáng)[W]bật đèn, nhấp nháy[W]nhắm mắt lam ngơ
bliss	[P]/blis/[T]danh từ[W]hạnh phúc; niềm vui sướng nhất
blissful	[P]/'blisful/[T]tính từ[W]hạnh phúc, sung sướng
blister	[P]/'blistə/[T]danh từ[W]vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da
blistered	[P]/'blistə/[T]danh từ[W]vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da
blistering	[P]/'blistə/[T]danh từ[W]vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da
blisters	[P]/'blistə/[T]danh từ[W]vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da
blithe	[P]/blaið/[T]tính từ[W](thơ ca) sung sướng, vui vẻ
blithering	[P]/'bliðəriɳ/ Cách viết khác : (blithesome)  /'blaiðsəm/[T]tính từ[W](thông tục) ba hoa, nói huyên thiên; hay nói bậy bạ[W]hết sức, thậm chí
blitz	[P]/blits/[T]danh từ[W]chiến tranh chớp nhoáng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc oanh tạc dữ dội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng[W](quân sự),  (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị)[T]ngoại động từ[W](quân sự) đánh chớp nhoáng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) oanh tạc dữ dội[W](từ lóng) kiểm tra đột xuất (một đơn vị)[I]to be blitzed#bị phạt, bị phê bình cảnh cáo (lính)
blitzkrieg	[P]/'blitskri:g/[T]danh từ[W]chiến tranh chớp nhoáng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tấn công ồ ạt chớp nhoáng (bằng không quân và thiết giáp phối hợp)
blizzard	[P]/'blizəd/[T]danh từ[W]trận bão tuyết
blizzards	[P]/'blizəd/[T]danh từ[W]trận bão tuyết
bloat	[P]/blout/[T]ngoại động từ[W]muối và hun khói (cá trích)[T]động từ[W]phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên
bloated	[P]/'bloutid/[T]tính từ[W]húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên
bloating	[P]/blout/[T]ngoại động từ[W]muối và hun khói (cá trích)[T]động từ[W]phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên
blob	[P]/blɔb/[T]danh từ[W]giọt nước[W]viên tròn[W]đốm màu[W](thể dục,thể thao) điểm không (crikê)[I]on the blob#(từ lóng) bằng miệng, vấn đáp
blobs	[P]/blɔb/[T]danh từ[W]giọt nước[W]viên tròn[W]đốm màu[W](thể dục,thể thao) điểm không (crikê)[I]on the blob#(từ lóng) bằng miệng, vấn đáp
bloc	[P]/blɔk/[T]danh từ[W](chính trị) khối
block	[P]/blɔk/[T]danh t���[W]khối, tảng, súc (đá, gỗ...)[W]cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình)[W]khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...)[W]khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường)[W]vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ[W]lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ M��,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố[W]bản khắc (để in)[W]số lớn cổ phần[W](ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe[W](kỹ thuật) puli[W](thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương)[W]thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện)[W](úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo[W](từ lóng) cái đầu (người)[W]người đần độn[W]người nhẫn tâm[I]chip of the old block#đứa con giống bố như tạc[I]to be senf to the block#bị xử chém[T]ngoại động từ[W]làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận[W]làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch)
blockade	[P]/blɔ'keid/[T]danh từ[W]sự phong toả, sự bao vây
blockaded	[P]/blɔ'keid/[T]danh từ[W]sự phong toả, sự bao vây
blockades	[P]/blɔ'keid/[T]danh từ[W]sự phong toả, sự bao vây
blockading	[P]/blɔ'keid/[T]danh từ[W]sự phong toả, sự bao vây
blocked	[P]/blɔk/[T]danh từ[W]khối, tảng, súc (đá, gỗ...)[W]cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình)[W]khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...)[W]khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường)[W]vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ[W]lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố[W]bản khắc (để in)[W]số lớn cổ phần[W](ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe[W](kỹ thuật) puli[W](thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương)[W]thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện)[W](úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo[W](từ lóng) cái đầu (người)[W]người đần độn[W]người nhẫn tâm[I]chip of the old block#đứa con giống bố như tạc[I]to be senf to the block#bị xử chém[T]ngoại động từ[W]làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận[W]làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch)
blockhead	[P]/'blɔkhəd/[T]danh từ[W]người ngu dốt, người đần độn
blockheads	[P]/'blɔkhəd/[T]danh từ[W]người ngu dốt, người đần độn
blocking	[P]/blɔk/[T]danh từ[W]khối, tảng, súc (đá, gỗ...)[W]cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình)[W]khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...)[W]khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường)[W]vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ[W]lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố[W]bản khắc (để in)[W]số lớn cổ phần[W](ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe[W](kỹ thuật) puli[W](thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương)[W]thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện)[W](úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo[W](từ lóng) cái đầu (người)[W]người đần độn[W]người nhẫn tâm[I]chip of the old block#đứa con giống bố như tạc[I]to be senf to the block#bị xử chém[T]ngoại động từ[W]làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận[W]làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch)
blockish	[P]/'blɔkiʃ/[T]tính từ[W]như khối, như tảng, như súc[W]ngu dốt, đần độn
blocks	[P]/blɔk/[T]danh từ[W]khối, tảng, súc (đá, gỗ...)[W]cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình)[W]khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...)[W]khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường)[W]vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ[W]lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ M���,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố[W]bản khắc (để in)[W]số lớn cổ phần[W](ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe[W](kỹ thuật) puli[W](thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương)[W]thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện)[W](úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo[W](từ lóng) cái đầu (người)[W]người đần độn[W]người nhẫn tâm[I]chip of the old block#đứa con giống bố như tạc[I]to be senf to the block#bị xử chém[T]ngoại động từ[W]làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận[W]làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch)
blocs	[P]/blɔk/[T]danh từ[W](chính trị) khối
bloke	[P]/blouk/[T]danh từ[W](thông tục) gã, chàng[W](thông tục) người cục mịch, người thô kệch[W](the bloke) (hàng hải),  (từ lóng) thuyền trưởng
blokes	[P]/blouk/[T]danh từ[W](thông tục) gã, chàng[W](thông tục) người cục mịch, người thô kệch[W](the bloke) (hàng hải),  (từ lóng) thuyền trưởng
blond	[P]/blɔnd/ Cách viết khác : (blonde)  /blɔnd/[T]tính từ[W]vàng hoe
blonde	[P]/blɔnd/[T]danh từ[W]cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe[T]tính từ[W](như) blond
blonder	[P]/blɔnd/[T]danh từ[W]cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe[T]tính từ[W](như) blond
blondes	[P]/blɔnd/[T]danh từ[W]cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe[T]tính từ[W](như) blond
blondest	[P]/blɔnd/[T]danh từ[W]cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe[T]tính từ[W](như) blond
blonds	[P]/blɔnd/ Cách viết khác : (blonde)  /blɔnd/[T]tính từ[W]vàng hoe
blood	[P]/blʌd/[T]danh t���[W]máu, huyết[W]nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...)[W]sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu
blooded	[P]/blʌd/[T]danh từ[W]máu, huyết[W]nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...)[W]sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu
bloodhound	[P]/'blʌdhaund/[T]danh từ[W]chó (săn) dò thú, chó đánh hơi[W]mật thám
bloodhounds	[P]/'blʌdhaund/[T]danh từ[W]chó (săn) dò thú, chó đánh hơi[W]mật thám
bloodies	[P]/'blʌdi/[T]tính từ+ Cách viết khác : (bloody-minded)[W]vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu[W]tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)[W]đỏ như máu
bloodily	[P]/'blʌdili/[T]phó từ[W]tàn bạo; khát máu, thích đổ máu
bloodless	[P]/'blʌdlis/[T]tính từ[W]không có máu; tái nhợt[W]không đổ máu
bloods	[P]/blʌd/[T]danh từ[W]máu, huyết[W]nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...)[W]sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu
bloodshed	[P]/'blʌdʃed/[T]danh từ[W]sự đổ máu, sự chém giết
bloodshot	[P]/'blʌdʃɔt/[T]tính từ[W]đỏ ngàu (mắt)[I]to see thing bloodhot#thấy dấu vết của sự đổ máu ở cái gì;thấy cái gì kích thích ý muốn giết chóc
bloodthirsty	[P]/'blʌd,θə:sti/[T]tính từ[W]khát máu, tàn bạo
bloody	[P]/'blʌdi/[T]tính từ+ Cách viết khác : (bloody-minded)[W]vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu[W]tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)[W]đỏ như máu
bloom	[P]/blu:m/[T]danh từ[W]hoa[W]sự ra hoa
bloomed	[P]/blu:m/[T]danh từ[W]hoa[W]sự ra hoa
bloomer	[P]/'blu:mə/[T]danh từ[W](từ lóng) lỗi lầm lớn, điều sai lầm lớn
bloomers	[P]/'blu:məz/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W]quần buộc túm (phụ nữ mặc để chơi thể thao)
blooming	[P]/'blu:miɳ/[T]tính từ[W]đang nở hoa[W]tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất
blooms	[P]/blu:m/[T]danh từ[W]hoa[W]sự ra hoa
blossom	[P]/'blɔsəm/[T]danh từ[W]hoa (của cây ăn quả)
blossomed	[P]/'blɔsəm/[T]danh từ[W]hoa (của cây ăn quả)
blossoming	[P]/'blɔsəm/[T]danh từ[W]hoa (của cây ăn quả)
blossoms	[P]/'blɔsəm/[T]danh từ[W]hoa (của cây ăn quả)
blot	[P]/blɔt/[T]danh từ[W]điểm yếu (về mặt chiến lược)
blotch	[P]/blɔtʃ/[T]danh từ[W]nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da)[W]vết (mực, sơn...)[W](từ lóng) giấy thấm[T]ngoại động từ[W]làm bẩn, bôi bẩn
blotched	[P]/blɔtʃt/ Cách viết khác : (blotchy)  /'blɔtʃi/[T]tính từ[W]có vết bẩn, đầy vết bẩn
blotches	[P]/blɔtʃ/[T]danh từ[W]nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da)[W]vết (mực, sơn...)[W](từ lóng) giấy thấm[T]ngoại động từ[W]làm bẩn, bôi bẩn
blotchy	[P]/blɔtʃt/ Cách viết khác : (blotchy)  /'blɔtʃi/[T]tính từ[W]có vết bẩn, đầy vết bẩn
blots	[P]/blɔt/[T]danh từ[W]điểm yếu (về mặt chiến lược)
blotter	[P]/'blɔtə/[T]danh từ[W]bàn thấm[W](thương nghiệp) sổ nháp
blouse	[P]/blauz/[T]danh từ[W]áo cánh (đàn bà, trẻ con)[W]áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc)
blouses	[P]/blauz/[T]danh từ[W]áo cánh (đàn bà, trẻ con)[W]áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc)
blow	[P]/blou/[T]danh từ[W]cú đánh đòn
blowed	[P]/blou/[T]danh từ[W]cú đánh đòn
blower	[P]/'blouə/[T]danh từ[W]ống bễ[W]người thổi (đồ thuỷ tinh)[W](kỹ thuật) máy quạt gió
blowers	[P]/'blouə/[T]danh từ[W]ống bễ[W]người thổi (đồ thuỷ tinh)[W](kỹ thuật) máy quạt gió
blowfly	[P]/'blouflai/[T]danh từ[W]ruồi xanh, nhặng
blowing	[P]/blou/[T]danh từ[W]cú đánh đòn
blowlamp	[P]/'bloulæmp/ Cách viết khác : (blowtorch)  /'bloutɔ:tʃ/[T]danh từ[W]đèn hàn
blown	[P]/blou/[T]danh từ[W]cú đánh đòn
blowpipe	[P]/'bloupaip/[T]danh từ[W]ống hàn[W]ống thổi thuỷ tinh[W]ống xì đồng[W]ống thổi lửa
blowpipes	[P]/'bloupaip/[T]danh từ[W]ống hàn[W]ống thổi thuỷ tinh[W]ống xì đồng[W]ống thổi lửa
blows	[P]/blou/[T]danh từ[W]cú đánh đòn
blowtorch	[P]/'bloulæmp/ Cách viết khác : (blowtorch)  /'bloutɔ:tʃ/[T]danh từ[W]đèn hàn
blowtorches	[P]/'bloulæmp/ Cách viết khác : (blowtorch)  /'bloutɔ:tʃ/[T]danh từ[W]đèn hàn
blubber	[P]/'blʌbə/[T]danh từ[W]mỡ cá voi[W]con sứa[W]nước mắt; sự khóc sưng cả mắt[T]động từ[W]thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt[T]tính từ[W]vều, trề (môi)
blubbered	[P]/'blʌbə/[T]danh từ[W]mỡ cá voi[W]con sứa[W]nước mắt; sự khóc sưng cả mắt[T]động từ[W]thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt[T]tính từ[W]vều, trề (môi)
blubbering	[P]/'blʌbə/[T]danh từ[W]mỡ cá voi[W]con sứa[W]nước mắt; sự khóc sưng cả mắt[T]động từ[W]thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt[T]tính từ[W]vều, trề (môi)
bludgeon	[P]/'blʌdʤən/[T]danh từ[W]cái dùi cui[T]ngoại động từ[W]đánh bằng dùi cui
bludgeoned	[P]/'blʌdʤən/[T]danh từ[W]cái dùi cui[T]ngoại động từ[W]đánh bằng dùi cui
bludgeoning	[P]/'blʌdʤən/[T]danh từ[W]cái dùi cui[T]ngoại động từ[W]đánh bằng dùi cui
bludgeons	[P]/'blʌdʤən/[T]danh từ[W]cái dùi cui[T]ngoại động từ[W]đánh bằng dùi cui
blue	[P]/blu:/[T]tính từ[W]xanh
bluebell	[P]/'blu:bel/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoa chuông lá tròn
bluebells	[P]/'blu:bel/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoa chuông lá tròn
bluebottle	[P]/'blu:,bɔtl/[T]danh từ[W]con ruồi xanh, con nhặng[W](thực vật học) cúc thỉ xa
bluebottles	[P]/'blu:,bɔtl/[T]danh từ[W]con ruồi xanh, con nhặng[W](thực vật học) cúc thỉ xa
blueprint	[P]/'blu:'ribən/[T]ngoại động từ[W]thiết kế, lên kế hoạch
blueprints	[P]/'blu:'ribən/[T]ngoại động từ[W]thiết kế, lên kế hoạch
bluer	[P]/blu:/[T]tính từ[W]xanh
blues	[P]/blu:z/
bluest	[P]/blu:/[T]tính từ[W]xanh
bluff	[P]/blʌf/[T]tính từ[W]có dốc đứng (bờ biển...)[W]cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người)[T]danh từ[W]dốc đứng[T]danh từ[W]lời lừa gạt; lời bịp bợm[W]sự tháu cáy (đánh bài xì)
bluffed	[P]/blʌf/[T]tính từ[W]có dốc đứng (bờ biển...)[W]cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người)[T]danh từ[W]dốc đứng[T]danh từ[W]lời lừa gạt; lời bịp bợm[W]sự tháu cáy (đánh bài xì)
bluffer	[P]/blʌf/[T]tính từ[W]có dốc đứng (bờ biển...)[W]cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người)[T]danh từ[W]dốc đứng[T]danh từ[W]lời lừa gạt; lời bịp bợm[W]sự tháu cáy (đánh bài xì)
bluffing	[P]/blʌf/[T]tính từ[W]có dốc đứng (bờ biển...)[W]cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người)[T]danh từ[W]dốc đứng[T]danh từ[W]lời lừa gạt; lời bịp bợm[W]sự tháu cáy (đánh bài xì)
bluffs	[P]/blʌf/[T]tính từ[W]có dốc đứng (bờ biển...)[W]cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người)[T]danh từ[W]dốc đứng[T]danh từ[W]lời lừa gạt; lời bịp bợm[W]sự tháu cáy (đánh bài xì)
bluish	[P]/'blu:iʃ/[T]tính từ[W]hơi xanh, xanh xanh
blunder	[P]/'blʌndə/[T]danh từ[W]điều sai lầm, ngớ ngẩn[T]nội động từ[W](thường) + on,  along) mò mẫm; vấp váp[W]sai lầm, ngớ ngẩn[T]ngoại động từ[W]làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)[I]to blunder away#vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí[I]to blunder away all one's chances#vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may[I]to blunder out#nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì)[I]to blunder upon#ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy
blunderbuss	[P]/'blʌndəbʌs/[T]danh từ[W](sử học) súng etpigôn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phạm sai lầm ngớ ngẩn
blundered	[P]/'blʌndə/[T]danh từ[W]điều sai lầm, ngớ ngẩn[T]nội động từ[W](thường) + on,  along) mò mẫm; vấp váp[W]sai lầm, ngớ ngẩn[T]ngoại động từ[W]làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)[I]to blunder away#vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí[I]to blunder away all one's chances#vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may[I]to blunder out#nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì)[I]to blunder upon#ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy
blundering	[P]/'blʌndə/[T]danh từ[W]điều sai lầm, ngớ ngẩn[T]nội động từ[W](thường) + on,  along) mò mẫm; vấp váp[W]sai lầm, ngớ ngẩn[T]ngoại động từ[W]làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)[I]to blunder away#vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí[I]to blunder away all one's chances#vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may[I]to blunder out#nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì)[I]to blunder upon#ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy
blunders	[P]/'blʌndə/[T]danh từ[W]điều sai lầm, ngớ ngẩn[T]nội động từ[W](thường) + on,  along) mò mẫm; vấp váp[W]sai lầm, ngớ ngẩn[T]ngoại động từ[W]làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)[I]to blunder away#vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí[I]to blunder away all one's chances#vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may[I]to blunder out#nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì)[I]to blunder upon#ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy
blunt	[P]/blʌnt/[T]tính từ[W]cùn (lưỡi dao, kéo...)[W]lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói)[W]đần, đần độn (trí óc)[W](toán học) tù (góc)
blunted	[P]/blʌnt/[T]tính từ[W]cùn (lưỡi dao, kéo...)[W]lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói)[W]đần, đần độn (trí óc)[W](toán học) tù (góc)
blunter	[P]/blʌnt/[T]tính từ[W]cùn (lưỡi dao, kéo...)[W]lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói)[W]đần, đần độn (trí óc)[W](toán học) tù (góc)
bluntest	[P]/blʌnt/[T]tính từ[W]cùn (lưỡi dao, kéo...)[W]lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói)[W]đần, đần độn (trí óc)[W](toán học) tù (góc)
blunting	[P]/blʌnt/[T]tính từ[W]cùn (lưỡi dao, kéo...)[W]lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói)[W]đần, đần độn (trí óc)[W](toán học) tù (góc)
bluntly	[P]/'blʌntli/[T]phó từ[W]lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo
bluntness	[P]/'blʌntnis/[T]danh từ[W]sự cùn[W]tính không giữ ý tứ; tính thẳng thừng
blunts	[P]/blʌnt/[T]tính từ[W]cùn (lưỡi dao, kéo...)[W]lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói)[W]đần, đần độn (trí óc)[W](toán học) tù (góc)
blur	[P]/blə:/[T]danh từ[W]cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ[W]vết mực, vết ố[W](nghĩa bóng) bết nhơ[I]to cast a blur on someone's name#làm ô danh ai[T]ngoại động từ[W]làm mờ đi, che mờ[I]mist blur red view#sương mù làm cảnh vật mờ đi;làm bẩn, bôi bẩn; làm nhoè ((nghĩa đen),  (nghĩa bóng))
blurb	[P]/blə:b/[T]danh từ[W]lời quảng cáo sách, lời giới thiệu sách (của nhà xuất bản)
blurbs	[P]/blə:b/[T]danh từ[W]lời quảng cáo sách, lời giới thiệu sách (của nhà xuất bản)
blurs	[P]/blə:/[T]danh từ[W]cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ[W]vết mực, vết ố[W](nghĩa bóng) bết nhơ[I]to cast a blur on someone's name#làm ô danh ai[T]ngoại động từ[W]làm mờ đi, che mờ[I]mist blur red view#sương mù làm cảnh vật mờ đi;làm bẩn, bôi bẩn; làm nhoè ((nghĩa đen),  (nghĩa bóng))
blurt	[P]/blə:t/[T]ngoại động từ[W]thốt ra, nói buột ra
blurted	[P]/blə:t/[T]ngoại động từ[W]thốt ra, nói buột ra
blurting	[P]/blə:t/[T]ngoại động từ[W]thốt ra, nói buột ra
blurts	[P]/blə:t/[T]ngoại động từ[W]thốt ra, nói buột ra
blush	[P]/blʌʃ/[T]danh từ[W]sự đỏ mặt (vì thẹn)[W]ánh hồng, nét ửng đỏ
blushed	[P]/blʌʃ/[T]danh từ[W]sự đỏ mặt (vì thẹn)[W]ánh hồng, nét ửng đỏ
blusher	[P]/blʌʃ/[T]danh từ[W]sự đỏ mặt (vì thẹn)[W]ánh hồng, nét ửng đỏ
blushes	[P]/blʌʃ/[T]danh từ[W]sự đỏ mặt (vì thẹn)[W]ánh hồng, nét ửng đỏ
blushing	[P]/'blʌʃiɳ/[T]tính từ[W]đỏ mặt, bẽn lẽn[W]xấu hổ, thẹn[W]ửng đỏ, ửng hồng
bluster	[P]/'blʌstə/[T]danh từ[W]tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng)[W]sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo[W]sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ[T]nội động từ[W]thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng)[W]hăm doạ ầm ỹ; quát tháo
blustered	[P]/'blʌstə/[T]danh từ[W]tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng)[W]sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo[W]sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ[T]nội động từ[W]thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng)[W]hăm doạ ầm ỹ; quát tháo
blustering	[P]/'blʌstə/[T]danh từ[W]tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng)[W]sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo[W]sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ[T]nội động từ[W]thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng)[W]hăm doạ ầm ỹ; quát tháo
blusters	[P]/'blʌstə/[T]danh từ[W]tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng)[W]sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo[W]sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ[T]nội động từ[W]thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng)[W]hăm doạ ầm ỹ; quát tháo
