biannual	[P]/bai'ænjuəl/[T]tính từ[W]một năm hai lần
bias	[P]/'baiəs/[T]danh từ[W]độ xiên, dốc, nghiêng[W]đường chéo
biased	[P]/'baiəs/[T]danh từ[W]độ xiên, dốc, nghiêng[W]đường chéo
biases	[P]/'baiəs/[T]danh từ[W]độ xiên, dốc, nghiêng[W]đường chéo
biasing	[P]/'baiəs/[T]danh từ[W]độ xiên, dốc, nghiêng[W]đường chéo
bib	[P]/bib/[T]danh từ[W]cái yếm dãi (của trẻ con)[W]yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề)[I]to be in one's best bib and tucker#diện bảnh thắng bộ đẹp nhất[T]nội động từ[W]uống nhiều, uống luôn miệng
bible	[P]/'baibl/[T]danh từ[W]kinh thánh
bibles	[P]/'baibl/[T]danh từ[W]kinh thánh
biblical	[P]/'biblikəl/[T]tính từ[W](thuộc) kinh thánh
bibliographic	[P]/,bibliə'græfik/ Cách viết khác : (bibliographical)  /,bibliə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thư mục
bibliographical	[P]/,bibliə'græfik/ Cách viết khác : (bibliographical)  /,bibliə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thư mục
bibliographies	[P]/,bibli'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]thư mục[W]thư mục học
bibliography	[P]/,bibli'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]thư mục[W]thư mục học
bibliophile	[P]/'biblioufail/[T]danh từ[W]người ham sách
bibs	[P]/bib/[T]danh từ[W]cái yếm dãi (của trẻ con)[W]yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề)[I]to be in one's best bib and tucker#diện bảnh thắng bộ đẹp nhất[T]nội động từ[W]uống nhiều, uống luôn miệng
bicarbonate	[P]/bai'kɑ:bənit/[T]danh từ[W](hoá học) cacbonat axit
bicentenary	[P]/,baisen'ti:nəri/[T]tính từ[W]hai trăm năm
biceps	[P]/'baiseps/[T]danh từ[W](giải phẫu) có hai đầu[W]sự có bắp thịt nở nang
bicker	[P]/'bikə/[T]nội động từ[W]cãi nhau vặt[W]róc rách (suối nước...); lộp bộp (mưa)[W]lấp lánh (ánh đèn...)
bickering	[P]/'bikə/[T]nội động từ[W]cãi nhau vặt[W]róc rách (suối nước...); lộp bộp (mưa)[W]lấp lánh (ánh đèn...)
bicycle	[P]/'baisikl/[T]danh từ[W]xe đạp[T]nội động từ[W]đi xe đạp
bicycled	[P]/'baisikl/[T]danh từ[W]xe đạp[T]nội động từ[W]đi xe đạp
bicycles	[P]/'baisikl/[T]danh từ[W]xe đạp[T]nội động từ[W]đi xe đạp
bicycling	[P]/'baisikl/[T]danh từ[W]xe đạp[T]nội động từ[W]đi xe đạp
bid	[P]/bid/[T]danh từ[W]sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá)[W]sự bỏ thầu[W](thông tục) sự mời[W]sự xướng bài (bài brit)[I]to make a bid for#tìm cách để đạt được, cố gắng để được[T](bất qui tắc) động từ bad,  bade,  bid; bidden,  bid[W]đặt giá
bidden	[P]/bid/[T]danh từ[W]sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá)[W]sự bỏ thầu[W](thông tục) sự mời[W]sự xướng bài (bài brit)[I]to make a bid for#tìm cách để đạt được, cố gắng để được[T](bất qui tắc) động từ bad,  bade,  bid; bidden,  bid[W]đặt giá
bidder	[P]/'bidə/[T]danh từ[W]người trả giá
bidders	[P]/'bidə/[T]danh từ[W]người trả giá
bidding	[P]/'bidiɳ/[T]danh từ[W]sự đặt giá[W]sự mời[W]xự xướng bài (bài brit)[W]mệnh lệnh[I]to do someone's bidding#tuân lệnh ai; vâng lệnh ai
biddings	[P]/'bidiɳ/[T]danh từ[W]sự đặt giá[W]sự mời[W]xự xướng bài (bài brit)[W]mệnh lệnh[I]to do someone's bidding#tuân lệnh ai; vâng lệnh ai
bide	[P]/baid/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bode,  bided[W]to bide one's time đợi thời cơ
bided	[P]/baid/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bode,  bided[W]to bide one's time đợi thời cơ
bides	[P]/baid/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bode,  bided[W]to bide one's time đợi thời cơ
biding	[P]/baid/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bode,  bided[W]to bide one's time đợi thời cơ
bids	[P]/bid/[T]danh từ[W]sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá)[W]sự bỏ thầu[W](thông tục) sự mời[W]sự xướng bài (bài brit)[I]to make a bid for#tìm cách để đạt được, cố gắng để được[T](bất qui tắc) động từ bad,  bade,  bid; bidden,  bid[W]đặt giá
biennial	[P]/bai'eniəl/[T]tính từ[W]lâu hai năm[W]hai năm một lần[T]danh từ[W]cây hai năm
biennials	[P]/bai'eniəl/[T]tính từ[W]lâu hai năm[W]hai năm một lần[T]danh từ[W]cây hai năm
bier	[P]/biə/[T]danh từ[W]đòn đám ma; kiệu khiêng áo quan[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan tài
bifocal	[P]/'bai'foukəl/[T]tính từ[W]hai tròng (kính đeo mắt)
bifocals	[P]/'bai'foukəlz/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W]kính hai tròng
bifurcated	[P]/'baifə:keit/[T]tính từ[W]chia hai nhánh, rẽ đôi
bifurcation	[P]/,baifə:'keiʃn/[T]động từ[W]chia làm hai nhánh, rẽ đôi[T]danh từ[W]sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi[W]chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi[W]nhánh rẽ (trong hai nhánh)
bifurcations	[P]/,baifə:'keiʃn/[T]động từ[W]chia làm hai nhánh, rẽ đôi[T]danh từ[W]sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi[W]chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi[W]nhánh rẽ (trong hai nhánh)
big	[P]/big/[T]tính từ[W]to, lớn
bigamist	[P]/'bigəmist/[T]danh từ[W]người có hai vợ, người có hai chồng
bigamists	[P]/'bigəmist/[T]danh từ[W]người có hai vợ, người có hai chồng
bigamous	[P]/'bigəməs/[T]tính từ[W]có hai vợ, có hai chồng
bigamy	[P]/'bigəmi/[T]danh từ[W]sự lấy hai vợ, sự lấy hai chồng
bigot	[P]/'bigət/[T]danh từ[W]người tin mù quáng
bigoted	[P]/'bigətid/[T]tính từ[W]tin mù quáng
bigotry	[P]/'bigətri/[T]danh từ[W]sự tin mù quáng
bigots	[P]/'bigət/[T]danh từ[W]người tin mù quáng
bijou	[P]/'bi:ʤu:/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều bijoux[W]đồ nữ trang[T]tính từ[W]nhỏ và đẹp, nhỏ xinh
bijoux	[P]/'bi:ʤu:/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều bijoux[W]đồ nữ trang[T]tính từ[W]nhỏ và đẹp, nhỏ xinh
bike	[P]/baik/[T]danh từ[W](thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp[T]nội động từ[W](thông tục) đi xe đạp
biker	[P]/baik/[T]danh từ[W](thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp[T]nội động từ[W](thông tục) đi xe đạp
bikes	[P]/baik/[T]danh từ[W](thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp[T]nội động từ[W](thông tục) đi xe đạp
biking	[P]/baik/[T]danh từ[W](thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp[T]nội động từ[W](thông tục) đi xe đạp
bilateral	[P]/bai'lætərəl/[T]tính từ[W]hai bên[W]tay đôi
bile	[P]/'bail/[T]danh từ[W]mặt[W]tính cáu gắt[I]to stir (rouse) someone's#chọc tức ai, làm ai phát cáu
biles	[P]/'bail/[T]danh từ[W]mặt[W]tính cáu gắt[I]to stir (rouse) someone's#chọc tức ai, làm ai phát cáu
bilge	[P]/bildʤ/[T]danh từ[W]đáy tàu[W]nước bẩn ở đáy tàu[W]bụng (thùng rượu...)[W](thông tục) chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ[T]ngoại động từ[W]làm thủng đáy (tàu thuyền)[T]nội động từ[W]phình ra, phồng ra
bilges	[P]/bildʤ/[T]danh từ[W]đáy tàu[W]nước bẩn ở đáy tàu[W]bụng (thùng rượu...)[W](thông tục) chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ[T]ngoại động từ[W]làm thủng đáy (tàu thuyền)[T]nội động từ[W]phình ra, phồng ra
biliary	[P]/'biljəri/[T]tính từ[W](thuộc) mật
bilious	[P]/'biljəs/[T]tính từ[W](thuộc) mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật[W]hay gắt, bẳn tính, dễ cáu
bill	[P]/bil/[T]danh từ[W]cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)[W](sử học) cái kích (một thứ vũ khí)[T]danh từ[W]mỏ (chim)[W](hàng hải) đầu mũi neo[W]mũi biển hẹp[T]nội động từ[W]chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)[I]to bill and coo#(xem) coo[T]danh từ[W]tờ quảng cáo; yết thị
billboard	[P]/'bilbɔ:d/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng dán thông cáo, bảng dán yết thị
billboards	[P]/'bilbɔ:d/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng dán thông cáo, bảng dán yết thị
billed	[P]/bil/[T]danh từ[W]cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)[W](sử học) cái kích (một thứ vũ khí)[T]danh từ[W]mỏ (chim)[W](hàng hải) đầu mũi neo[W]mũi biển hẹp[T]nội động từ[W]chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)[I]to bill and coo#(xem) coo[T]danh từ[W]tờ quảng cáo; yết thị
billet	[P]/'bilit/[T]danh từ[W]thanh củi[W]thanh sắt nhỏ[W](kiến trúc) đường trang trí hình thanh củi[T]danh từ[W](quân sự) lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội[W]chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội)[W](thông tục) công ăn việc làm[I]every bullet has its billet#phát đạn nào trúng đâu là do có số cả[I]to go into billets#(quân sự) trú quán ở nhà dân[T]ngoại động từ[W](quân sự) trú quân[W]cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu)
billeted	[P]/'bilit/[T]danh từ[W]thanh củi[W]thanh sắt nhỏ[W](kiến trúc) đường trang trí hình thanh củi[T]danh từ[W](quân sự) lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội[W]chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội)[W](thông tục) công ăn việc làm[I]every bullet has its billet#phát đạn nào trúng đâu là do có số cả[I]to go into billets#(quân sự) trú quán ở nhà dân[T]ngoại động từ[W](quân sự) trú quân[W]cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu)
billeting	[P]/'bilit/[T]danh từ[W]thanh củi[W]thanh sắt nhỏ[W](kiến trúc) đường trang trí hình thanh củi[T]danh từ[W](quân sự) lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội[W]chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội)[W](thông tục) công ăn việc làm[I]every bullet has its billet#phát đạn nào trúng đâu là do có số cả[I]to go into billets#(quân sự) trú quán ở nhà dân[T]ngoại động từ[W](quân sự) trú quân[W]cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu)
billets	[P]/'bilit/[T]danh từ[W]thanh củi[W]thanh sắt nhỏ[W](kiến trúc) đường trang trí hình thanh củi[T]danh từ[W](quân sự) lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội[W]chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội)[W](thông tục) công ăn việc làm[I]every bullet has its billet#phát đạn nào trúng đâu là do có số cả[I]to go into billets#(quân sự) trú quán ở nhà dân[T]ngoại động từ[W](quân sự) trú quân[W]cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu)
billiards	[P]/'biljədz/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W]trò chơi bi-a
billing	[P]/bil/[T]danh từ[W]cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)[W](sử học) cái kích (một thứ vũ khí)[T]danh từ[W]mỏ (chim)[W](hàng hải) đầu mũi neo[W]mũi biển hẹp[T]nội động từ[W]chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)[I]to bill and coo#(xem) coo[T]danh từ[W]tờ quảng cáo; yết thị
billion	[P]/'biljən/[T]danh từ[W](Anh,  Đức) nghìn tỉ[W]Pháp tỉ nghìn triệu
billionaire	[P]/,biljə'nəe/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tỉ phú
billionaires	[P]/,biljə'nəe/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tỉ phú
billions	[P]/'biljən/[T]danh từ[W](Anh,  Đức) nghìn tỉ[W]Pháp tỉ nghìn triệu
billow	[P]/'bilou/[T]danh từ[W]sóng to; sóng cồn[W](thơ ca) biển cả[W](nghĩa bóng) sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn[T]nội động từ[W]dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn
billowed	[P]/'bilou/[T]danh từ[W]sóng to; sóng cồn[W](thơ ca) biển cả[W](nghĩa bóng) sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn[T]nội động từ[W]dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn
billowing	[P]/'bilou/[T]danh từ[W]sóng to; sóng cồn[W](thơ ca) biển cả[W](nghĩa bóng) sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn[T]nội động từ[W]dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn
billows	[P]/'bilou/[T]danh từ[W]sóng to; sóng cồn[W](thơ ca) biển cả[W](nghĩa bóng) sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn[T]nội động từ[W]dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn
billowy	[P]/'ibloui/[T]tính từ[W]nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn
bills	[P]/bil/[T]danh từ[W]cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)[W](sử học) cái kích (một thứ vũ khí)[T]danh từ[W]mỏ (chim)[W](hàng hải) đầu mũi neo[W]mũi biển hẹp[T]nội động từ[W]chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)[I]to bill and coo#(xem) coo[T]danh từ[W]tờ quảng cáo; yết thị
billy	[P]/'bili/[T]danh từ[W](Uc) nồi niêu (đi) cắm trại (bằng sắt tây)
biltong	[P]/'biltɔɳ/[T]danh từ[W]thịt khô thỏi (thái thành từng thỏi)
bimonthly	[P]/'bai'mʌnθli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]mỗi tháng hai lần[W]hai tháng một lần[T]danh từ[W]tạo chí ra hai tháng một kỳ
bin	[P]/bin/[T]danh từ[W]thùng[W]túi vải bạt (để hái hoa bia)[W]thùng đựng rượu, rượu thùng
binaries	[P]/'bainəri/[T]tính từ[W]đôi, nhị nguyên, nhị phân
binary	[P]/'bainəri/[T]tính từ[W]đôi, nhị nguyên, nhị phân
bind	[P]/baind/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bound[W]trói, buộc, bỏ lại
binder	[P]/'baində/[T]danh từ[W]người đóng sách[W]bộ phận buộc lúa (trong máy gặt)[W]dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó)[W]chất gắn[W]bìa rời (cho báo, tạp chí)
binders	[P]/'baində/[T]danh từ[W]người đóng sách[W]bộ phận buộc lúa (trong máy gặt)[W]dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó)[W]chất gắn[W]bìa rời (cho báo, tạp chí)
bindery	[P]/'baindəri/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu đóng sách
binding	[P]/'baindiɳ/[T]danh từ[W]sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại[W]sự đóng sách[W]bìa sách[W]đường viền (quần áo)[T]tính từ[W]bắt buộc, ràng buộc
bindings	[P]/'baindiɳ/[T]danh từ[W]sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại[W]sự đóng sách[W]bìa sách[W]đường viền (quần áo)[T]tính từ[W]bắt buộc, ràng buộc
binds	[P]/baind/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bound[W]trói, buộc, bỏ lại
bindweed	[P]/'baindwi:d/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây bìm bìm
bing	[P]/bi:/[T](bất qui tắc) nội động từ &amp; trợ động từ (số ít was,  số nhiều were,  been)[W]thì, là
binge	[P]/bindʤ/[T]danh từ[W](từ lóng) cuộc chè chén say sưa
binnacle	[P]/'binəkl/[T]danh từ[W](hàng hải) hộp la bàn
binocular	[P]/bi'nɔkjulə/[T]tính từ[W]hai kính mắt
binoculars	[P]/bi'nɔkjuləz/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W]ống nhòm
bins	[P]/bin/[T]danh từ[W]thùng[W]túi vải bạt (để hái hoa bia)[W]thùng đựng rượu, rượu thùng
biochemical	[P]/'baiou'kemikəl/[T]tính từ[W](thuộc) hoá sinh
biochemist	[P]/'baiou'kemist/[T]danh từ[W]nhà hoá sinh
biochemistry	[P]/'baiou'kemistri/[T]danh từ[W]hoá sinh
biochemists	[P]/'baiou'kemist/[T]danh từ[W]nhà hoá sinh
biographer	[P]/bai'ɔgrəfə/[T]danh từ[W]người viết tiểu sử
biographers	[P]/bai'ɔgrəfə/[T]danh từ[W]người viết tiểu sử
biographical	[P]/,baiou'græfik/ Cách viết khác : (biographical)  /,baiou'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) tiểu sử
biographies	[P]/bai'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]tiểu sử; lý lịch
biography	[P]/bai'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]tiểu sử; lý lịch
biological	[P]/,baiə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (biological)  /,baiə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) sinh vật học
biology	[P]/bai'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]sinh vật học
biometric	[P]/,baiou'metrik/ Cách viết khác : (biometrical)  /,baiou'metrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) sinh trắc học
biometrics	[P]/bai'ɔmitri/ Cách viết khác : (biometrics)  /,baiə'metriks/[T]danh từ[W]sinh trắc học
biometry	[P]/bai'ɔmitri/ Cách viết khác : (biometrics)  /,baiə'metriks/[T]danh từ[W]sinh trắc học
bionics	[P]/bai'ɔniks/[T]danh từ[W](sinh vật học) kỹ thuật
biophysical	[P]/'baiou'fizikəl/[T]tính từ[W](thuộc) lý sinh
biopsies	[P]/'baiəpsi/[T]danh từ[W](y học) sinh thiết
biopsy	[P]/'baiəpsi/[T]danh từ[W](y học) sinh thiết
bipartisan	[P]/bai'pɑ:tizən/[T]tính từ[W](thuộc) hai đảng
bipartite	[P]/bai'pɑ:tait/[T]tính từ[W](thực vật học) chia đôi (lá)[W](pháp lý) viết làm hai bản (văn kiện, giao kèo...)[W]tay đôi
biped	[P]/'baiped/[T]tính từ+ Cách viết khác : (bipedal)[W]có hai chân (động vật)[T]danh từ[W]động vật hai chân
bipedal	[P]/'baiped/[T]tính từ+ Cách viết khác : (bipedal)[W]có hai chân (động vật)[T]danh từ[W]động vật hai chân
bipeds	[P]/'baiped/[T]tính từ+ Cách viết khác : (bipedal)[W]có hai chân (động vật)[T]danh từ[W]động vật hai chân
biplane	[P]/'baiplein/[T]danh từ[W]máy bay hai tầng cánh
biplanes	[P]/'baiplein/[T]danh từ[W]máy bay hai tầng cánh
bipolar	[P]/bai'poulə/[T]tính từ[W](điện học) hai cực, lưỡng cực
birch	[P]/bə:tʃ/[T]danh từ[W]giống cây cáng lò, giống cây bulô[W]gỗ bulô[W]cái roi (bằng cành bulô)[T]ngoại động từ[W]quất bằng roi
birched	[P]/bə:tʃ/[T]danh từ[W]giống cây cáng lò, giống cây bulô[W]gỗ bulô[W]cái roi (bằng cành bulô)[T]ngoại động từ[W]quất bằng roi
birches	[P]/bə:tʃ/[T]danh từ[W]giống cây cáng lò, giống cây bulô[W]gỗ bulô[W]cái roi (bằng cành bulô)[T]ngoại động từ[W]quất bằng roi
bird	[P]/bə:d/[T]danh từ[W]con chim[W](thông tục) gã, thằng cha
birdie	[P]/'bə:di/[T]danh từ[W]chim non
birdies	[P]/'bə:di/[T]danh từ[W]chim non
birds	[P]/bə:d/[T]danh từ[W]con chim[W](thông tục) gã, thằng cha
birth	[P]/bə:θ/[T]danh từ[W]sự sinh đẻ[W]sự ra đời; ngày thành lập
birthday	[P]/'bə:θdei/[T]danh từ[W]ngày sinh; lễ sinh nhật
birthdays	[P]/'bə:θdei/[T]danh từ[W]ngày sinh; lễ sinh nhật
birthright	[P]/'bə:θrait/[T]danh từ[W]quyền lợi dòng nòi[W]quyền con trưởng
birthrights	[P]/'bə:θrait/[T]danh từ[W]quyền lợi dòng nòi[W]quyền con trưởng
births	[P]/bə:θ/[T]danh từ[W]sự sinh đẻ[W]sự ra đời; ngày thành lập
biscuit	[P]/'biskit/[T]danh từ[W]bánh quy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn[W]đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men)[W]màu bánh quy, màu nâu nhạt[T]tính từ[W]màu bánh quy, nâu nhạt
biscuits	[P]/'biskit/[T]danh từ[W]bánh quy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn[W]đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men)[W]màu bánh quy, màu nâu nhạt[T]tính từ[W]màu bánh quy, nâu nhạt
bisect	[P]/bai'sekt/[T]ngoại động từ[W]chia đôi, cắt đôi
bisected	[P]/bai'sekt/[T]ngoại động từ[W]chia đôi, cắt đôi
bisecting	[P]/bai'sekt/[T]ngoại động từ[W]chia đôi, cắt đôi
bisects	[P]/bai'sekt/[T]ngoại động từ[W]chia đôi, cắt đôi
bisexual	[P]/'bai'seksjuəl/[T]tính từ[W](sinh vật học) lưỡng tính
bisexuals	[P]/'bai'seksjuəl/[T]tính từ[W](sinh vật học) lưỡng tính
bishop	[P]/'biʃəp/ Cách viết khác : (exarch)  /'eksɑ:k/[T]danh từ[W]giám mục[W](đánh cờ) quân "giám mục"[W]rượu hâm pha hương liệu
bishopric	[P]/'biʃəprik/[T]danh từ[W]địa phận của giám mục[W]chức giám mục
bishoprics	[P]/'biʃəprik/[T]danh từ[W]địa phận của giám mục[W]chức giám mục
bishops	[P]/'biʃəp/ Cách viết khác : (exarch)  /'eksɑ:k/[T]danh từ[W]giám mục[W](đánh cờ) quân "giám mục"[W]rượu hâm pha hương liệu
bismuth	[P]/'bizməθ/[T]danh từ[W](hoá học) bitmut
bison	[P]/'baisn/[T]danh từ[W]bò rừng bizon
bisons	[P]/'baisn/[T]danh từ[W]bò rừng bizon
bistro	[P]/'bistrou/[T]danh từ[W]quán rượu nhỏ[W]tiệm nhảy nhỏ, hộp đêm
bit	[P]/bit/[T]danh từ[W]miếng (thức ăn...); mảnh mẫu
bitch	[P]/bitʃ/[T]danh từ[W]con chó sói cái, con chồn cái ((thường) bitch wolf; bitch fox)[W]khuốm chyến yêu luộng con mụ lẳng lơ dâm đảng; con mụ phản trắc[I]son of a bitch#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), nuôi) chó đẻ
bitches	[P]/bitʃ/[T]danh từ[W]con chó sói cái, con chồn cái ((thường) bitch wolf; bitch fox)[W]khuốm chyến yêu luộng con mụ lẳng lơ dâm đảng; con mụ phản trắc[I]son of a bitch#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), nuôi) chó đẻ
bitching	[P]/bitʃ/[T]danh từ[W]con chó sói cái, con chồn cái ((thường) bitch wolf; bitch fox)[W]khuốm chyến yêu luộng con mụ lẳng lơ dâm đảng; con mụ phản trắc[I]son of a bitch#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), nuôi) chó đẻ
bite	[P]/bait/[T]danh từ[W]sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn[W]sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...)[W]miếng (thức ăn); thức ăn
biter	[P]/'baitə/[T]danh từ[W]người cắn, vật cắn[I]the biter bit#bợm già mắc bẫy cò ke
biters	[P]/'baitə/[T]danh từ[W]người cắn, vật cắn[I]the biter bit#bợm già mắc bẫy cò ke
bites	[P]/bait/[T]danh từ[W]sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn[W]sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...)[W]miếng (thức ăn); thức ăn
biting	[P]/'baitiɳ/[T]tính từ[W]làm cho ��au đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến
bits	[P]/bit/[T]danh từ[W]miếng (thức ăn...); mảnh mẫu
bitten	[P]                                                                                                                                                                                				                                             Tìm nghĩa của từ bitten trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
bitter	[P]/'bitə/[T]tính từ &amp; phó từ[W]đắng[W]cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết
bitterest	[P]/'bitə/[T]tính từ &amp; phó từ[W]đắng[W]cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết
bitterly	[P]/'bitəli/[T]phó từ[W](như) bitter
bittern	[P]/'bitə:n/[T]danh từ[W](động vật học) con vạc
bitterness	[P]/'bitənis/[T]danh từ[W]vị đắng[W]sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ[W]sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói); tính ác liệt[W]sự rét buốt (gió...)
bitters	[P]/'bitə/[T]tính từ &amp; phó từ[W]đắng[W]cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết
bitts	[P]/bits/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W](hàng hải) cọc buộc dây cáp
bitumen	[P]/'bitjumin/[T]danh từ[W]nhựa rải đường bitum
bituminous	[P]/bi'tju:minəs/[T]tính từ[W]có nhựa rải đường, có bitum
bivalve	[P]/'baivælv/[T]tính từ[W](sinh vật học) hai mảnh vỏ[W]hai van[T]danh từ[W](sinh vật học) động vật hai mảnh vỏ
bivalves	[P]/'baivælv/[T]tính từ[W](sinh vật học) hai mảnh vỏ[W]hai van[T]danh từ[W](sinh vật học) động vật hai mảnh vỏ
bivouac	[P]/'bivuæk/[T]danh từ[W](quân sự) trại quân đóng ngoài trời buổi tối[T]nội động từ[W](quân sự) đóng trại buổi tối ở ngoài trời
bivouacs	[P]/'bivuæk/[T]danh từ[W](quân sự) trại quân đóng ngoài trời buổi tối[T]nội động từ[W](quân sự) đóng trại buổi tối ở ngoài trời
biweekly	[P]/'bai'wi:kli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]một tuần hai lần[W]hai tuần một lần[T]danh từ[W]tạp chí (báo...) ra hai tuần một kỳ
biz	[P]/biz/[T]danh từ[W](thông tục) (như) business
bizarre	[P]/bi'za:/[T]tính từ[W]kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
