be	[P]/bi:/[T](bất qui tắc) nội động từ &amp; trợ động từ (số ít was,  số nhiều were,  been)[W]thì, là
beach	[P]/bi:tʃ/[T]danh từ[W]sỏi cát (ở bãi biển)[W]bãi biển[T]ngoại động từ[W]cho (tàu thuyền) lên cạn
beached	[P]/bi:tʃ/[T]danh từ[W]sỏi cát (ở bãi biển)[W]bãi biển[T]ngoại động từ[W]cho (tàu thuyền) lên cạn
beaches	[P]/bi:tʃ/[T]danh từ[W]sỏi cát (ở bãi biển)[W]bãi biển[T]ngoại động từ[W]cho (tàu thuyền) lên cạn
beaching	[P]/bi:tʃ/[T]danh từ[W]sỏi cát (ở bãi biển)[W]bãi biển[T]ngoại động từ[W]cho (tàu thuyền) lên cạn
beacon	[P]/'bi:kən/[T]danh từ[W]đèn hiệu[W](hàng hải) mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường)[W]ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm)[W]sự báo trước, sự cảnh cáo trước[W]người dẫn đường, người hướng dẫn[T]ngoại động từ[W]đặt đèn hiệu[W]soi sáng, dẫn đường
beaconed	[P]/'bi:kən/[T]danh từ[W]đèn hiệu[W](hàng hải) mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường)[W]ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm)[W]sự báo trước, sự cảnh cáo trước[W]người dẫn đường, người hướng dẫn[T]ngoại động từ[W]đặt đèn hiệu[W]soi sáng, dẫn đường
beacons	[P]/'bi:kən/[T]danh từ[W]đèn hiệu[W](hàng hải) mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường)[W]ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm)[W]sự báo trước, sự cảnh cáo trước[W]người dẫn đường, người hướng dẫn[T]ngoại động từ[W]đặt đèn hiệu[W]soi sáng, dẫn đường
bead	[P]/bi:d/[T]danh từ[W]hạt hột (của chuỗi hạt)
beaded	[P]/bi:d/[T]danh từ[W]hạt hột (của chuỗi hạt)
beading	[P]/'bi:diɳ/[T]danh từ[W]sự xâu thành chuỗi[W]sự đọng lại thành giọt[W]miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt
beadings	[P]/'bi:diɳ/[T]danh từ[W]sự xâu thành chuỗi[W]sự đọng lại thành giọt[W]miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt
beadle	[P]/'bi:dl/ Cách viết khác : (bumble)  /'bʌmbl/[T]danh từ[W](tôn giáo) thầy tử tế[W]người phụ trách tiếp tân (trường đại học)
beadles	[P]/'bi:dl/ Cách viết khác : (bumble)  /'bʌmbl/[T]danh từ[W](tôn giáo) thầy tử tế[W]người phụ trách tiếp tân (trường đại học)
beads	[P]/bi:d/[T]danh từ[W]hạt hột (của chuỗi hạt)
beady	[P]/'bi:di/[T]tính từ[W]nhỏ như hạt, tròn nhỏ và sáng
beagle	[P]/'bi:gl/[T]danh từ[W]chó săn thỏ[W]mật thám; gián điệp
beagles	[P]/'bi:gl/[T]danh từ[W]chó săn thỏ[W]mật thám; gián điệp
beak	[P]/bi:k/[T]danh từ[W]mỏ (chim)[W]vật hình mỏ[W]mũi khoằm[W]mũi đe (đầu nhọn của cái đe)[W]vòi ấm[W](thông tục) thẩm phán, quan toà[W](từ lóng) giáo viên; hiệu trưởng
beaked	[P]/bi:kt/[T]tính từ[W]có mỏ[W]khoằm (mũi)[W]nhô ra (tảng đá, mũi đất)
beaker	[P]/bi:kə/[T]danh từ[W]cái cốc vại, cái chén tống[W](hoá học) cốc đứng thành, cốc bêse
beakers	[P]/bi:kə/[T]danh từ[W]cái cốc vại, cái chén tống[W](hoá học) cốc đứng thành, cốc bêse
beaks	[P]/bi:k/[T]danh từ[W]mỏ (chim)[W]vật hình mỏ[W]mũi khoằm[W]mũi đe (đầu nhọn của cái đe)[W]vòi ấm[W](thông tục) thẩm phán, quan toà[W](từ lóng) giáo viên; hiệu trưởng
beam	[P]/bi:m/[T]danh từ[W](kiến trúc) xà, rầm[W]đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)[W](kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc[W](hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo[W]tín hiệu rađiô (cho máy bay)[W]tầm xa (của loa phóng thanh)[W]tia; chùm (ánh sáng)
beamed	[P]/bi:m/[T]danh từ[W](kiến trúc) xà, rầm[W]đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)[W](kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc[W](hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo[W]tín hiệu rađiô (cho máy bay)[W]tầm xa (của loa phóng thanh)[W]tia; chùm (ánh sáng)
beaming	[P]/bi:m/[T]danh từ[W](kiến trúc) xà, rầm[W]đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)[W](kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc[W](hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo[W]tín hiệu rađiô (cho máy bay)[W]tầm xa (của loa phóng thanh)[W]tia; chùm (ánh sáng)
beams	[P]/bi:m/[T]danh từ[W](kiến trúc) xà, rầm[W]đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)[W](kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc[W](hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo[W]tín hiệu rađiô (cho máy bay)[W]tầm xa (của loa phóng thanh)[W]tia; chùm (ánh sáng)
beamy	[P]/'bi:mi/[T]tính từ[W]to, rộng (tàu thuỷ)[W](thơ ca) to lớn; nặng nề
bean	[P]/bi:n/[T]danh từ[W]đậu[W]hột (cà phê)[W](từ lóng) cái đầu[W](từ lóng) tiền đồng
beanery	[P]/'bi:nəri/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) quán ăn (rẻ tiền)
beans	[P]/bi:n/[T]danh từ[W]đậu[W]hột (cà phê)[W](từ lóng) cái đầu[W](từ lóng) tiền đồng
bear	[P]/beə/[T](bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne,  born)[W]mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
bearable	[P]/'beərəbl/[T]tính từ[W]có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được
beard	[P]/biəd/[T]danh từ[W]râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...[W]ngạnh (mũi tên, lưỡi câu)[I]to laught in one's beard#cười thầm[I]to laugh at somebody's beard#cười vào mặt ai;tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai[I]to pluck (take) by the beard#quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy[I]to speak in one's beard#nói lúng búng[T]ngoại động từ[W]đương đầu với, chống cư[I]to beard the lion in his den#vào hang hùm bắt cọp con
bearded	[P]/'biədid/[T]tính từ[W]có râu[W]có ngạnh
beardless	[P]/'biədlis/[T]tính từ[W]không có râu[W]không có ngạnh
beards	[P]/biəd/[T]danh từ[W]râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...[W]ngạnh (mũi tên, lưỡi câu)[I]to laught in one's beard#cười thầm[I]to laugh at somebody's beard#cười vào mặt ai;tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai[I]to pluck (take) by the beard#quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy[I]to speak in one's beard#nói lúng búng[T]ngoại động từ[W]đương đầu với, chống cư[I]to beard the lion in his den#vào hang hùm bắt cọp con
bearer	[P]/'beərə/[T]danh từ[W]người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải
bearers	[P]/'beərə/[T]danh từ[W]người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải
bearing	[P]/'beəriɳ/[T]danh từ[W]sự mang[W]sự chịu đựng
bearings	[P]/'beəriɳ/[T]danh từ[W]sự mang[W]sự chịu đựng
bearish	[P]/'beəriʃ/[T]tính từ[W]xấu tính, hay gắt, hay cau có; thô lỗ, cục cằn
bears	[P]/beə/[T](bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne,  born)[W]mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
bearskin	[P]/'beəskin/[T]danh từ[W]da gấu
bearskins	[P]/'beəskin/[T]danh từ[W]da gấu
beast	[P]/bi:st/[T]danh từ[W]thú vật, súc vật
beastliness	[P]/'bi:stlinis/[T]danh từ[W]sự tham ăn, tham uống; sự say sưa bét nhè[W]sự dâm ô, sự tục tĩu[W]thức ăn kinh tởm
beastly	[P]/'bi:stli/[T]tính từ[W]như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo[W]bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật
beasts	[P]/bi:st/[T]danh từ[W]thú vật, súc vật
beat	[P]/bi:t/[T]danh từ[W]sự đập; tiếng đ��p
beaten	[P]/'bi:tn/[T]động tính từ quá khứ của beat[T]tính từ[W]đập, nện (nền đường...)[W]gò, đập, thành hình
beater	[P]/'bi:tə/[T]danh từ[W]người đánh, người đập[W]que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)
beaters	[P]/'bi:tə/[T]danh từ[W]người đánh, người đập[W]que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)
beatific	[P]/,bi:ə'tifik/[T]tính từ[W]ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc[W]hạnh phúc, sung sướng
beatification	[P]/bi:,ætìi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự ban phúc lành; sự làm sung sướng,[W]sự hưởng hạnh phúc[W](tôn giáo) sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng)
beatifications	[P]/bi:,ætìi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự ban phúc lành; sự làm sung sướng,[W]sự hưởng hạnh phúc[W](tôn giáo) sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng)
beatifies	[P]/bi:'ætifai/[T]ngoại động từ[W]ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc[W](tôn giáo) tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng)
beatify	[P]/bi:'ætifai/[T]ngoại động từ[W]ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc[W](tôn giáo) tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng)
beating	[P]/'bi:tiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh, sự đập, sự nện[W]sự vỗ (cánh)[W]sự trừng phạt[W]sự thất bại
beatings	[P]/'bi:tiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh, sự đập, sự nện[W]sự vỗ (cánh)[W]sự trừng phạt[W]sự thất bại
beatitude	[P]/bi:'ætitju:d/[T]danh từ[W]phúc lớn[I]the Beatitudes#những điều phúc lớn (ghi trong kinh thánh)
beatitudes	[P]/bi:'ætitju:d/[T]danh từ[W]phúc lớn[I]the Beatitudes#những điều phúc lớn (ghi trong kinh thánh)
beatnik	[P]/'hipi/ Cách viết khác : (hippy)  /'hipi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi
beatniks	[P]/'hipi/ Cách viết khác : (hippy)  /'hipi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi
beats	[P]/bi:t/[T]danh từ[W]sự đập; tiếng đập
beau	[P]/bou/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều beaux[W]người đàn ông ăn diện[W]người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm[W]người theo đuổi (một người con gái)
beaus	[P]/bou/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều beaux[W]người đàn ông ăn diện[W]người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm[W]người theo đuổi (một người con gái)
beauteous	[P]/'bju:tjəs/[T]tính từ[W](thơ ca) đẹp
beautician	[P]/bju:'tiʃən/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chủ mỹ viện
beauties	[P]/'bju:ti/[T]danh từ[W]vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc[W]cái đẹp, cái hay
beautifier	[P]/'bju:tifaiə/[T]danh từ[W]người làm đẹp, người tô điểm
beautifiers	[P]/'bju:tifaiə/[T]danh từ[W]người làm đẹp, người tô điểm
beautifies	[P]/'bju:tifai/[T]ngoại động từ[W]làm đẹp, tô điểm
beautiful	[P]/'bju:təful/[T]tính từ[W]đẹp; hay[W]tốt, tốt đẹp
beautify	[P]/'bju:tifai/[T]ngoại động từ[W]làm đẹp, tô điểm
beauty	[P]/'bju:ti/[T]danh từ[W]vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc[W]cái đẹp, cái hay
beaux	[P]/bou/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều beaux[W]người đàn ông ăn diện[W]người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm[W]người theo đuổi (một người con gái)
beaver	[P]/'bi:və/[T]danh từ[W](động vật học) con hải ly[W]bộ lông hải ly[W]mũ làm bằng lông hải ly[T]danh từ[W]lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt)[W](từ lóng) bộ râu quai nón[W](từ lóng) người râu xồm
beavering	[P]/'bi:və/[T]danh từ[W](động vật học) con hải ly[W]bộ lông hải ly[W]mũ làm bằng lông hải ly[T]danh từ[W]lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt)[W](từ lóng) bộ râu quai nón[W](từ lóng) người râu xồm
beavers	[P]/'bi:və/[T]danh từ[W](động vật học) con hải ly[W]bộ lông hải ly[W]mũ làm bằng lông hải ly[T]danh từ[W]lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt)[W](từ lóng) bộ râu quai nón[W](từ lóng) người râu xồm
bebop	[P]/'bi:bɔp/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc bibôp (một loại nhạc ja)
becalm	[P]/bi'kɑ:m/[T]ngoại động từ[W]làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu[W](hàng hải) làn cho (thuyền buồm) đứng yên vì thiếu gió
becalmed	[P]/bi'kɑ:m/[T]ngoại động từ[W]làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu[W](hàng hải) làn cho (thuyền buồm) đứng yên vì thiếu gió
became	[P]/bi'kʌm/[T](bất qui tắc) nội động từ,  became; become[W]trở nên, trở thành
because	[P]/bi'kɔz/[T]liên từ[W]vì, bởi vì[I]because of#vì, do bởi
beck	[P]/bek/[T]danh từ[W]suối (ở núi)[T]danh từ[W]sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu)[I]to be at someone's beck and call#hoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai[T]động từ[W]vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
beckon	[P]/'bekən/[T]động từ[W]vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
beckoned	[P]/'bekən/[T]động từ[W]vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
beckoning	[P]/'bekən/[T]động từ[W]vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
beckons	[P]/'bekən/[T]động từ[W]vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
becks	[P]/bek/[T]danh từ[W]suối (ở núi)[T]danh từ[W]sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu)[I]to be at someone's beck and call#hoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai[T]động từ[W]vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
become	[P]/bi'kʌm/[T](bất qui tắc) nội động từ,  became; become[W]trở nên, trở thành
becomes	[P]/bi'kʌm/[T](bất qui tắc) nội động từ,  became; become[W]trở nên, trở thành
becoming	[P]/bi'kʌmiɳ/[T]tính từ[W]vừa, hợp, thích hợp, xứng
bed	[P]/bed/[T]danh từ[W]cái giường
bedder	[P]/'bedə/[T]danh từ[W]người đánh luống[W]cây thích hợp với cách trồng ở luống[W](từ lóng) buồng ngủ
bedding	[P]/'bediɳ/[T]danh từ[W]bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)[W]ổ rơm (cho súc vật)[W]nền, lớp dưới cùng[W](địa lý,địa chất) sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp
beddings	[P]/'bediɳ/[T]danh từ[W]bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)[W]ổ rơm (cho súc vật)[W]nền, lớp dưới cùng[W](địa lý,địa chất) sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp
bedecked	[P]/bi'dek/[T]ngoại động từ[W]trang hoàng, trang trí; trang điểm
bedecks	[P]/bi'dek/[T]ngoại động từ[W]trang hoàng, trang trí; trang điểm
bedevil	[P]/bi'devl/[T]ngoại động từ[W]hành hạ, làm điêu đứng,áo ngủ (của nữ)
bedevils	[P]/bi'devl/[T]ngoại động từ[W]hành hạ, làm điêu đứng,áo ngủ (của nữ)
bedlam	[P]/'bedləm/[T]danh từ[W]bệnh viện tinh thần, nhà thương điên[W]cảnh hỗn loạn ồn ào
bedouin	[P]/'beduin/[T]danh từ[W]người A-rập du cư[W]người du cư
bedouins	[P]/'beduin/[T]danh từ[W]người A-rập du cư[W]người du cư
bedpan	[P]/'bedpæn/[T]danh từ[W]bô (đi ỉa, đi đái của người ốm)
bedpans	[P]/'bedpæn/[T]danh từ[W]bô (đi ỉa, đi đái của người ốm)
bedpost	[P]/'bedpoust/[T]danh từ[W]cột giường[I]berween you and me and the bedpost#chỉ có hai ta biết với nhau thôi (chuyện riêng)
bedraggled	[P]/bi'drægl/[T]ngoại động từ[W]kéo lê làm bẩn (áo, quần...)
bedridden	[P]/'bed,ridn/[T]tính từ[W]nằm liệt giường (vì ốm hay tàn tật)
bedroom	[P]/'bedrum/[T]danh từ[W]buồng ngủ
bedrooms	[P]/'bedrum/[T]danh từ[W]buồng ngủ
beds	[P]/bed/[T]danh từ[W]cái giường
bedside	[P]/'bedsaid/[T]danh từ[W]cạnh giường[I]to sit (watch) at (by) someone's bedside#trông nom chăm sóc ai bên giường bệnh[I]to have a good bedside manner#ân cần khéo léo đối với người bệnh (y tá, bác sĩ)
bedsore	[P]/'bedsɔ:/[T]danh từ[W](y học) chứng thối loét vì nằm liệt giường
bedsores	[P]/'bedsɔ:/[T]danh từ[W](y học) chứng thối loét vì nằm liệt giường
bedspread	[P]/'bedspred/[T]danh từ[W]khăn trải giường
bedspreads	[P]/'bedspred/[T]danh từ[W]khăn trải giường
bedstead	[P]/'bedsted/[T]danh từ[W]khung giường
bedsteads	[P]/'bedsted/[T]danh từ[W]khung giường
bedtime	[P]/'bedtaim/[T]danh từ[W]giờ đi ngủ
bedtimes	[P]/'bedtaim/[T]danh từ[W]giờ đi ngủ
bee	[P]/bi:/[T]danh từ[W](động vật học) con ong
beech	[P]/bi:tʃ/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sồi[W]gỗ sồi
beeches	[P]/bi:tʃ/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sồi[W]gỗ sồi
beef	[P]/bi:f/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều beeves[W]thịt bò[W](thường) số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt)[W]sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) phàn nàn, than vãn[W]to beef up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) tăng cường (về quân sự)
beefeater	[P]/'bi:f,i:tə/[T]danh từ[W]người thích ăn thịt bò[W]người canh gác tháp Luân đôn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người to béo lực lưỡng
beefs	[P]/bi:f/[T](bất qui tắc) danh từ,  số nhiều beeves[W]thịt bò[W](thường) số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt)[W]sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) phàn nàn, than vãn[W]to beef up (từ Mỹ,nghĩa M��),  (quân sự) tăng cường (về quân sự)
beefy	[P]/'bi:fi/[T]tính từ[W]lực lưỡng, có bắp thịt rắn chắc
beehive	[P]/'bi:haiv/[T]danh từ[W]tổ ong
beehives	[P]/'bi:haiv/[T]danh từ[W]tổ ong
been	[P]/bi:/[T](bất qui t��c) nội động từ &amp; trợ động từ (số ít was,  số nhiều were,  been)[W]thì, là
beer	[P]/bi:n/[T]danh từ[W]rượu bia[I]to be in beer#ngà ngà say[I]beer and skittles#những cái thú vị, những trò giải trí vui chơilife is not all beer and skittles# đời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
beers	[P]/bi:n/[T]danh từ[W]rượu bia[I]to be in beer#ngà ngà say[I]beer and skittles#những cái thú vị, những trò giải trí vui chơilife is not all beer and skittles# đời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
beery	[P]/'biəri/[T]tính từ[W](thuộc) bia; giống bia[W]sặc mùi bia; chếnh choáng hơi bia
bees	[P]/bi:/[T]danh từ[W](động vật học) con ong
beeswax	[P]/'bi:zwæks/[T]danh từ[W]sáp ong ((cũng) wax)[T]ngoại động từ[W]đánh sáp (sàn nhà...)
beet	[P]/bi:t/[T]danh từ[W](thực vật học) cây củ cải đường
beetle	[P]/'bi:tl/[T]danh từ[W]cái chày[I]between the beetle and the block#trên đe dưới búa[T]ngoại động từ[W]giã bằng chày, đập bằng chày[T]danh từ[W](động vật học) bọ cánh cứng[W](thông tục) con gián ((cũng) black beetle)[W]người cận thị[I]blind as beetle; beetle blind#mù hoàn toàn[T]nội động từ[W](từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along)[W]đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off,  away)[T]nội động từ[W]cheo leo, nhô ra (tảng đá)[W]treo trên sợi tóc (số phận)[T]tính từ[W]cheo leo, nhô ra (tảng đá)[W]cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày)[W]rậm như sâu róm (lông mày)
beetles	[P]/'bi:tl/[T]danh từ[W]cái chày[I]between the beetle and the block#trên đe dưới búa[T]ngoại động từ[W]giã bằng chày, đập bằng chày[T]danh từ[W](động vật học) bọ cánh cứng[W](thông tục) con gián ((cũng) black beetle)[W]người cận thị[I]blind as beetle; beetle blind#mù hoàn toàn[T]nội động từ[W](từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along)[W]đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off,  away)[T]nội động từ[W]cheo leo, nhô ra (tảng đá)[W]treo trên sợi tóc (số phận)[T]tính từ[W]cheo leo, nhô ra (tảng đá)[W]cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày)[W]rậm như sâu róm (lông mày)
beets	[P]/bi:t/[T]danh từ[W](thực vật học) cây củ cải đường
befall	[P]/bi'fɔ:l/[T](bất qui tắc) động từ befell; befallen[W]xảy đến, xảy ra
befallen	[P]/bi'fɔ:l/[T](bất qui tắc) động từ befell; befallen[W]xảy đến, xảy ra
befalling	[P]/bi'fɔ:l/[T](bất qui tắc) động từ befell; befallen[W]xảy đến, xảy ra
befalls	[P]/bi'fɔ:l/[T](bất qui tắc) động từ befell; befallen[W]xảy đến, xảy ra
befell	[P]/bi'fɔ:l/[T](bất qui tắc) động từ befell; befallen[W]xảy đến, xảy ra
befit	[P]/bi'fit/[T]ngoại động từ[W]thích hợp, hợp với[W]là nhiệm vụ của
befits	[P]/bi'fit/[T]ngoại động từ[W]thích hợp, hợp với[W]là nhiệm vụ của
befitting	[P]/bi'fitiɳ/[T]tính từ[W]thích hợp, hợp với[W]là nhiệm vụ của
befog	[P]/bi'fɔg/[T]ngoại động từ[W]phủ sương mù[W]làm mờ
before	[P]/bi'fɔ:/[T]phó từ[W]trước, đằng trước
beforehand	[P]/bi'fɔ:hænd/[T]phó từ[W]sẵn sàng trước
befoul	[P]/bi'faul/[T]ngoại động từ[W]làm nhơ bẩn, làm nhơ nhuốc (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)
befriend	[P]/bi'frend/[T]ngoại động từ[W]đối xử tốt, đối xử như bạn; giúp đỡ
befriended	[P]/bi'frend/[T]ngoại động từ[W]đối xử tốt, đối xử như bạn; giúp đỡ
befriending	[P]/bi'frend/[T]ngoại động từ[W]đối xử tốt, đối xử như bạn; giúp đỡ
befriends	[P]/bi'frend/[T]ngoại động từ[W]đối xử tốt, đối xử như bạn; giúp đỡ
befuddle	[P]/bi'fʌdl/[T]ngoại động từ[W]làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi
befuddled	[P]/bi'fʌdl/[T]ngoại động từ[W]làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi
befuddling	[P]/bi'fʌdl/[T]ngoại động từ[W]làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi
beg	[P]/beg/[T]động từ[W]ăn xin, xin
began	[P]/bi'gin/[T](bất qui tắc) động từ began[W]bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
beget	[P]/bi'get/[T](bất qui tắc) ngoại động từ begot; begot,  begotten[W]sinh ra, gây ra
begets	[P]/bi'get/[T](bất qui tắc) ngoại động từ begot; begot,  begotten[W]sinh ra, gây ra
beggar	[P]/'begə/[T]danh từ[W]người ăn mày, người ăn xin[W](thông tục) gã, thằng, thằng cha
beggared	[P]/'begə/[T]danh từ[W]người ăn mày, người ăn xin[W](thông tục) gã, thằng, thằng cha
beggarly	[P]/'begəli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin
beggars	[P]/'begə/[T]danh từ[W]người ăn mày, người ăn xin[W](thông tục) gã, thằng, thằng cha
beggary	[P]/'begəri/[T]danh từ[W]cảnh nghèo khó xác xơ; cảnh ăn mày, cảnh ăn xin
begin	[P]/bi'gin/[T](bất qui tắc) động từ began[W]bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
beginner	[P]/bi'ginə/[T]danh từ[W]người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề
beginners	[P]/bi'ginə/[T]danh từ[W]người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề
beginning	[P]/bi'giniɳ/[T]danh từ[W]phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
beginnings	[P]/bi'giniɳ/[T]danh từ[W]phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
begins	[P]/bi'gin/[T](bất qui tắc) động từ began[W]bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
begone	[P]/bi'gɔn/[T]thán từ[W]đi!, xéo!, cút!
begonias	[P]/bi'gounjə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thu hải đường
begot	[P]/bi'get/[T](bất qui tắc) ngoại động từ begot; begot,  begotten[W]sinh ra, gây ra
begotten	[P]/bi'get/[T](bất qui tắc) ngoại động từ begot; begot,  begotten[W]sinh ra, gây ra
begrudge	[P]/bi'grʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]ghen tị[W]bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì)
begrudged	[P]/bi'grʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]ghen tị[W]bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì)
begs	[P]/beg/[T]động từ[W]ăn xin, xin
beguile	[P]/bi'gail/[T]ngoại động từ[W]làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...)
beguiled	[P]/bi'gail/[T]ngoại động từ[W]làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...)
beguilement	[P]/bi'gailmənt/[T]danh từ[W]sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự làm cho qua đi (thời gian...)[W]sự đánh lừa, sự lừa dối
beguiling	[P]/bi'gail/[T]ngoại động từ[W]làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...)
begun	[P]/bi'gin/[T](bất qui tắc) động từ began[W]bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
behalf	[P]/bi:hɑ:f/[T]danh từ[W]on (in) behalf of thay mặt cho, nhân danh
behave	[P]/bi'heiv/[T]động từ[W]ăn ở, đối xử, cư xử
behaved	[P]/bi'heiv/[T]động từ[W]ăn ở, đối xử, cư xử
behaves	[P]/bi'heiv/[T]động từ[W]ăn ở, đối xử, cư xử
behaving	[P]/bi'heiv/[T]động từ[W]ăn ở, đối xử, cư xử
behaviour	[P]/bi'heivjə/[T]danh từ[W]thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức
behaviourism	[P]/bi'heivjərizm/[T]danh từ[W](triết học) chủ nghĩa hành vi
behaviours	[P]/bi'heivjə/[T]danh từ[W]thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức
behead	[P]/bi'hed/[T]ngoại động từ[W]chặt đầu, chém đầu
beheaded	[P]/bi'hed/[T]ngoại động từ[W]chặt đầu, chém đầu
beheading	[P]/bi'hed/[T]ngoại động từ[W]chặt đầu, chém đầu
beheld	[P]/bi'hould/[T](bất qui tắc) ngoại động từ beheld[W]nhìn ngắm[W]thấy, trông thấy[T]thán từ[W]chú ý!, để ý!
behemoth	[P]/bi'hi:mɔθ/[T]danh từ[W]con vật kếch xù
behest	[P]/bi'hest/[T]danh từ[W](thơ ca) chỉ thị, mệnh lệnh ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) hest)
behind	[P]/bi'haind/[T]phó từ[W]sau, ở đằng sau
behindhand	[P]/bi'haindhænd/[T]tính từ &amp; phó từ[W]muộn, chậm; sau những người khác
behinds	[P]/bi'haind/[T]phó từ[W]sau, ở đằng sau
behold	[P]/bi'hould/[T](bất qui tắc) ngoại động từ beheld[W]nhìn ngắm[W]thấy, trông thấy[T]thán từ[W]chú ý!, để ý!
beholden	[P]/bi'houldən/[T]tính từ[W]chịu ơn
beholder	[P]/bi'houldə/[T]danh từ[W]người xem, người ngắm; khán giả[W]người chứng kiến, người được mục kích
beholders	[P]/bi'houldə/[T]danh từ[W]người xem, người ngắm; khán giả[W]người chứng kiến, người được mục kích
beholding	[P]/bi'hould/[T](bất qui tắc) ngoại động từ beheld[W]nhìn ngắm[W]thấy, trông thấy[T]thán từ[W]chú ý!, để ý!
beholds	[P]/bi'hould/[T](bất qui tắc) ngoại động từ beheld[W]nhìn ngắm[W]thấy, trông thấy[T]thán từ[W]chú ý!, để ý!
behoved	[P]/bi'hu:v,/ Cách viết khác : (behove)  /bi'houv/[T]ngoại động từ[W]phải có nhiệm vụ
behoves	[P]/bi'hu:v,/ Cách viết khác : (behove)  /bi'houv/[T]ngoại động từ[W]phải có nhiệm vụ
beige	[P]/beiʤ/[T]danh từ[W]vải len mộc[W]màu be
being	[P]/'bi:iɳ/[T]danh từ[W]sinh vật; con người
beings	[P]/'bi:iɳ/[T]danh từ[W]sinh vật; con người
belabour	[P]/bi'leibə/[T]ngoại động từ[W]đánh nhừ tử, nện một trận nên thân (nghĩa đen) &amp; bóng
belated	[P]/bi'leitid/[T]tính từ[W]đến muộn, đến chậm[W]bị tối bất chợt (khách đi đường...)
belay	[P]/bi'lei/[T](bất qui tắc) ngoại động từ belayed,  belaid[W]cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại
belayed	[P]/bi'lei/[T](bất qui tắc) ngoại động từ belayed,  belaid[W]cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại
belays	[P]/bi'lei/[T](bất qui tắc) ngoại động từ belayed,  belaid[W]cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại
belch	[P]/beltʃ/[T]danh từ[W]sự ợ[W]sự phun lửa, sự bùng lửa[W]tiếng súng; tiếng núi lửa phun[T]động từ[W]ợ[W]phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục...)
belched	[P]/beltʃ/[T]danh từ[W]sự ợ[W]sự phun lửa, sự bùng lửa[W]tiếng súng; tiếng núi lửa phun[T]động từ[W]ợ[W]phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục...)
belches	[P]/beltʃ/[T]danh từ[W]sự ợ[W]sự phun lửa, sự bùng lửa[W]tiếng súng; tiếng núi lửa phun[T]động từ[W]ợ[W]phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục...)
belching	[P]/beltʃ/[T]danh từ[W]sự ợ[W]sự phun lửa, sự bùng lửa[W]tiếng súng; tiếng núi lửa phun[T]động từ[W]ợ[W]phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục...)
beleaguered	[P]/bi'li:gə/[T]ngoại động từ[W]vây, bao vây
belfries	[P]/'belfri/[T]danh từ[W]tháp chuông[I]to have bays in one's belfry#(xem) bat
belfry	[P]/'belfri/[T]danh từ[W]tháp chuông[I]to have bays in one's belfry#(xem) bat
belgian	[P]/'beldʤn/[T]tính từ[W](thuộc) Bỉ[T]danh từ[W]người Bỉ
belgians	[P]/'beldʤn/[T]tính từ[W](thuộc) Bỉ[T]danh từ[W]người Bỉ
belie	[P]/bi'lai/[T]ngoại động từ[W]gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm
belied	[P]/bi'lai/[T]ngoại động từ[W]gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm
belief	[P]/bi'li:f/[T]danh từ[W]lòng tin, đức tin; sự tin tưởng
beliefs	[P]/bi'li:f/[T]danh từ[W]lòng tin, đức tin; sự tin tưởng
belies	[P]/bi'lai/[T]ngoại động từ[W]gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm
believable	[P]/bi'li:vəbl/[T]tính từ[W]có thể tin được
believe	[P]/bi'li:v/[T]động từ[W]tin, tin tưởng
believed	[P]/bi'li:v/[T]động từ[W]tin, tin tưởng
believer	[P]/bi'li:vəbl/[T]danh từ[W]người tin, tín đồ
believers	[P]/bi'li:vəbl/[T]danh từ[W]người tin, tín đồ
believes	[P]/bi'li:v/[T]động từ[W]tin, tin tưởng
believing	[P]/bi'li:v/[T]động từ[W]tin, tin tưởng
belike	[P]/bi'laik/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) có lẽ, không chừng
belittle	[P]/bi'litl/[T]ngoại động từ[W]làm bé đi, thu nhỏ lại[W]làm giảm giá trị[W]coi nhẹ, xem thường
belittled	[P]/bi'litl/[T]ngoại động từ[W]làm bé đi, thu nhỏ lại[W]làm giảm giá trị[W]coi nhẹ, xem thường
belittles	[P]/bi'litl/[T]ngoại động từ[W]làm bé đi, thu nhỏ lại[W]làm giảm giá trị[W]coi nhẹ, xem thường
belittling	[P]/bi'litl/[T]ngoại động từ[W]làm bé đi, thu nhỏ lại[W]làm giảm giá trị[W]coi nhẹ, xem thường
bell	[P]/bel/[T]danh từ[W]cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...)[W]tiếng chuông[W](thực vật học) tràng hoa[W](địa lý,địa chất) thể vòm[I]to bear the bell#giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu[I]to bear (carry) away the bell#chiếm giải nhất trong cuộc thi[I]to lose the bell#thất bại trong cuộc thi[I]to ring the bell#rung chuông;(thực vật học) tiến bộ, đạt được những kết quả tốt[I]to ring one's own bell#tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông gõ mõ cho mình[T]ngoại động từ[W]buộc chuông vào, treo chuông vào[I]to bell the cat#đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng[T]danh từ[W]tiếng kêu động đực (hươu nai)[T]nội động từ[W]kêu, rống (hươu nai động đực)
belladonna	[P]/,belə'dɔnə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây benlađôn, cây cà dược
belle	[P]/bel/[T]danh từ[W]người đàn bà đẹp nhất, hoa khôi
belled	[P]/bel/[T]danh từ[W]người đàn bà đẹp nhất, hoa khôi
belles	[P]/bel/[T]danh từ[W]người đàn bà đẹp nhất, hoa khôi
bellicose	[P]/'belikous/[T]tính từ[W]hiếu chiến, thích đánh nhau, hay gây gỗ
bellicosity	[P]/,beli'kɔsiti/[T]danh từ[W]tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ
bellies	[P]/'beli/[T]danh từ[W]bụng; dạ dày
belligerence	[P]/bi'lidʤərəns/ Cách viết khác : (belligerency)  /bi'lidʤərənsi/[T]danh từ[W]tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến
belligerent	[P]/bi'lidʤərənt/[T]tính từ[W]tham chiến
belligerents	[P]/bi'lidʤərənt/[T]tính từ[W]tham chiến
bellow	[P]/'belou/[T]danh từ[W]tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn...)[W]tiếng gầm vang (sấm, súng)
bellowed	[P]/'belou/[T]danh từ[W]tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn...)[W]tiếng gầm vang (sấm, súng)
bellowing	[P]/'belou/[T]danh từ[W]tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn...)[W]tiếng gầm vang (sấm, súng)
bellows	[P]/'belouz/[T]động từ[W]kêu; rống (như bò)[W]gầm vang (sấm, súng)[T]danh từ số nhiều[W]ống bể, ống thổi
bells	[P]/bel/[T]danh từ[W]cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...)[W]tiếng chuông[W](thực vật học) tràng hoa[W](địa lý,địa chất) thể vòm[I]to bear the bell#giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu[I]to bear (carry) away the bell#chiếm giải nhất trong cuộc thi[I]to lose the bell#thất bại trong cuộc thi[I]to ring the bell#rung chuông;(thực vật học) tiến bộ, đạt được những kết quả tốt[I]to ring one's own bell#tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông gõ mõ cho mình[T]ngoại động từ[W]buộc chuông vào, treo chuông vào[I]to bell the cat#đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng[T]danh từ[W]tiếng kêu động đực (hươu nai)[T]nội động từ[W]kêu, rống (hươu nai động đực)
belly	[P]/'beli/[T]danh từ[W]bụng; dạ dày
bellyful	[P]/'beliful/[T]danh từ[W]bụng (đầy)[W]sự chán ngấy
belong	[P]/bi'lɔɳ/[T]nội động từ[W]thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
belonged	[P]/bi'lɔɳ/[T]nội động từ[W]thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
belonging	[P]/bi'lɔɳ/[T]nội động từ[W]thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
belongings	[P]/bi'lɔɳiɳz/[T](bất qui tắc) danh từ số nhiều[W]của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai)[W]bà con họ hàng (của ai)[W]những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì)
belongs	[P]/bi'lɔɳ/[T]nội động từ[W]thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
beloved	[P]/bi'lʌvd/[T]tính từ[W]được yêu mến, được yêu quý
below	[P]/bi'lou/[T]phó từ[W]ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới
belt	[P]/belt/[T]danh từ[W]dây lưng, thắt lưng[W]dây đai (đeo gươm...)[W]dây curoa[W]vành đai[I]to hit below the belt#(xem) hit[I]to tighten one's belt#(xem) tighten[T]ngoại động từ[W]đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng[W]quật bằng dây lưng[W]đeo vào dây đai (gươm...)[W]đánh dấu (cừu...) bằng đai màu
belted	[P]/belt/[T]danh từ[W]dây lưng, thắt lưng[W]dây đai (đeo gươm...)[W]dây curoa[W]vành đai[I]to hit below the belt#(xem) hit[I]to tighten one's belt#(xem) tighten[T]ngoại động từ[W]đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng[W]quật bằng dây lưng[W]đeo vào dây đai (gươm...)[W]đánh dấu (cừu...) bằng đai màu
belting	[P]/belt/[T]danh từ[W]dây lưng, thắt lưng[W]dây đai (đeo gươm...)[W]dây curoa[W]vành đai[I]to hit below the belt#(xem) hit[I]to tighten one's belt#(xem) tighten[T]ngoại động từ[W]đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng[W]quật bằng dây lưng[W]đeo vào dây đai (gươm...)[W]đánh dấu (cừu...) bằng đai màu
belts	[P]/belt/[T]danh từ[W]dây lưng, thắt lưng[W]dây đai (đeo gươm...)[W]dây curoa[W]vành đai[I]to hit below the belt#(xem) hit[I]to tighten one's belt#(xem) tighten[T]ngoại động từ[W]đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng[W]quật bằng dây lưng[W]đeo vào dây đai (gươm...)[W]đánh dấu (cừu...) bằng đai màu
bemoan	[P]/bi'moun/[T]ngoại động từ[W]than khóc, nhớ tiếc (ai, cái gì)
bemoaned	[P]/bi'moun/[T]ngoại động từ[W]than khóc, nhớ tiếc (ai, cái gì)
bemoaning	[P]/bi'moun/[T]ngoại động từ[W]than khóc, nhớ tiếc (ai, cái gì)
bemoans	[P]/bi'moun/[T]ngoại động từ[W]than khóc, nhớ tiếc (ai, cái gì)
bemuse	[P]/bi'mju:z/[T]ngoại động từ[W]làm sửng sốt, làm kinh ngạc; làm điếng người
bemused	[P]/bi'mju:z/[T]ngoại động từ[W]làm sửng sốt, làm kinh ngạc; làm điếng người
bench	[P]/bentʃ/[T]danh từ[W]ghế dài
benches	[P]/bentʃ/[T]danh từ[W]ghế dài
bend	[P]/bentʃ/[T]danh từ[W]chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ
bended	[P]/bentʃ/[T]danh từ[W]chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ
bender	[P]/'bendə/[T]danh từ[W](từ lóng) bữa chén linh đình, bữa chén say sưa
benders	[P]/'bendə/[T]danh từ[W](từ lóng) bữa chén linh đình, bữa chén say sưa
bending	[P]/bentʃ/[T]danh từ[W]chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ
bends	[P]/bentʃ/[T]danh từ[W]chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ
beneath	[P]/bi'ni:θ/[T]phó từ[W]ở dưới thấp, ở dưới[T]giới từ[W]ở dưới; kém, thấp kém
benediction	[P]/,beni'dikʃn/[T]danh từ[W]lễ giáng phúc[W]lộc trời, ơn trời[W]câu kinh tụng trước bữa ăn
benedictions	[P]/,beni'dikʃn/[T]danh từ[W]lễ giáng phúc[W]lộc trời, ơn trời[W]câu kinh tụng trước bữa ăn
benefaction	[P]/,beni'fækʃn/[T]danh từ[W]việc thiện, việc nghĩa[W]vật cúng vào việc thiện
benefactions	[P]/,beni'fækʃn/[T]danh từ[W]việc thiện, việc nghĩa[W]vật cúng vào việc thiện
benefactor	[P]/'benifæktə/[T]danh từ[W]người làm ơn; ân nhân[W]người làm việc thiện
benefactors	[P]/'benifæktə/[T]danh từ[W]người làm ơn; ân nhân[W]người làm việc thiện
benefactress	[P]/'benifæktris/[T]danh từ[W]người làm ơn; ân nhân (đàn bà)[W]người làm việc thiện (đàn bà)
benefice	[P]/'benifis/[T]danh từ[W](tôn giáo) tiền thu nhập[W]tài sản (của các cha cố)
beneficence	[P]/bi'nefisəns/[T]danh từ[W]tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người[W]việc thiện, việc làm phúc
beneficent	[P]/bi'nefisənt/[T]tính từ[W]hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người[W]tốt; có lợi
beneficial	[P]/,beni'fiʃəl/[T]tính từ[W]có ích; có lợi; tốt[W](pháp lý) sinh hoa lợi (tài sản)
beneficiaries	[P]/,beni'fiʃəri/[T]danh từ[W]người hưởng hoa lợi; cha cố giữ tài sản của nhà chung
beneficiary	[P]/,beni'fiʃəri/[T]danh từ[W]người hưởng hoa lợi; cha cố giữ tài sản của nhà chung
benefit	[P]/'benifit/[T]danh từ[W]lợi, lợi ích
benefited	[P]/'benifit/[T]danh từ[W]lợi, lợi ích
benefiting	[P]/'benifit/[T]danh từ[W]lợi, lợi ích
benefits	[P]/'benifit/[T]danh từ[W]lợi, lợi ích
benevolence	[P]/bi'nevələns/[T]danh từ[W]lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện[W]tính rộng lượng
benevolent	[P]/bi'nevələnt/[T]tính từ[W]nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người[W]rộng lượng
bengal	[P]/beɳ'gɔ:l/[T]tính từ[W](thuộc) Băng-gan
benighted	[P]/bi'naitid/[T]tính từ[W]bị lỡ độ đường (vì đêm tối)[W](nghĩa bóng) bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát
benign	[P]/bi'nain/ Cách viết khác : (benignant)  /bi'nignənt/[T]tính từ[W]lành; tốt; nhân từ[W]ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u)
benignity	[P]/bi'nigniti/ Cách viết khác : (benignancy)  /bi'nignənsi/[T]danh từ[W]lòng tốt, lòng nhân từ[W]việc làm tốt, việc làm nhân từ
benjamin	[P]/'bendʤəmin/[T]danh từ[W](như) benzoin[W]con bé, con út[W]đứa bé kháu khỉnh[I]benjamin's mess#phần chia hậu hĩ (cho con út)
bent	[P]/bent/[T]danh từ[W]khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng
benzene	[P]/'benzi:n/[T]danh từ[W](hoá học) Benzen ((cũng) benzol)[W](thương nghiệp) (như) benzine
bequeath	[P]/bi'kwi:ð/[T]ngoại động từ[W]để lại (bằng chúc thư)[W]truyền lại (cho đời sau)
bequeathed	[P]/bi'kwi:ð/[T]ngoại động từ[W]để lại (bằng chúc thư)[W]truyền lại (cho đời sau)
bequeathing	[P]/bi'kwi:ð/[T]ngoại động từ[W]để lại (bằng chúc thư)[W]truyền lại (cho đời sau)
bequest	[P]/bi'kwest/[T]danh từ[W]sự để lại (bằng chúc thư)[W]vật để lại (bằng chúc thư)
bequests	[P]/bi'kwest/[T]danh từ[W]sự để lại (bằng chúc thư)[W]vật để lại (bằng chúc thư)
berate	[P]/bi'reit/[T]ngoại động từ[W]mắng mỏ, nhiếc móc
berated	[P]/bi'reit/[T]ngoại động từ[W]mắng mỏ, nhiếc móc
berating	[P]/bi'reit/[T]ngoại động từ[W]mắng mỏ, nhiếc móc
bereave	[P]/bi'vi:v/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bereaved[W]làm mất; lấy mất, lấy đi
bereaved	[P]/bi'vi:v/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bereaved[W]làm mất; lấy mất, lấy đi
bereavement	[P]/bi'ri:vmənt/[T]danh từ[W]sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi)
bereavements	[P]/bi'ri:vmənt/[T]danh từ[W]sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi)
bereaving	[P]/bi'vi:v/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bereaved[W]làm mất; lấy mất, lấy đi
bereft	[P]/bi'vi:v/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bereaved[W]làm mất; lấy mất, lấy đi
beret	[P]/'berei/[T]danh từ[W]núi băng
berets	[P]/'berei/[T]danh từ[W]núi băng
bergs	[P]/bə:g/[T]danh từ[W](Nam phi) núi, đồi
berries	[P]/'beri/[T]danh từ[W](thực vật học) quả mọng[W]hột (cà phê...)[W]trứng cá, trứng tôm
berry	[P]/'beri/[T]danh từ[W](thực vật học) quả mọng[W]hột (cà phê...)[W]trứng cá, trứng tôm
berth	[P]/bə:θ/[T]danh từ[W]giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa)[W]chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến[W](thực vật học) địa vị, việc làm[I]to fall into a good (nice) berth#tìm được công ăn việc làm tốt[I]to give a wide berth to#(hàng hải) cho (tàu) tránh rộng ra;(từ lóng) tránh xa (ai)[T]ngoại động từ[W]bỏ neo; buộc, cột (tàu)[W]sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu)
berthed	[P]/bə:θ/[T]danh từ[W]giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa)[W]chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến[W](thực vật học) địa vị, việc làm[I]to fall into a good (nice) berth#tìm được công ăn việc làm tốt[I]to give a wide berth to#(hàng hải) cho (tàu) tránh rộng ra;(từ lóng) tránh xa (ai)[T]ngoại động từ[W]bỏ neo; buộc, cột (tàu)[W]sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu)
berths	[P]/bə:θ/[T]danh từ[W]giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa)[W]chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến[W](thực vật học) địa vị, việc làm[I]to fall into a good (nice) berth#tìm được công ăn việc làm tốt[I]to give a wide berth to#(hàng hải) cho (tàu) tránh r��ng ra;(từ lóng) tránh xa (ai)[T]ngoại động từ[W]bỏ neo; buộc, cột (tàu)[W]sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu)
beryl	[P]/'beril/[T]danh từ[W](khoáng chất) berin
beryllium	[P]/be'riljəm/[T]danh từ[W](hoá học) berili
beseech	[P]/bi'si:tʃ/[T](bất qui tắc) ngoại động từ besought[W]cầu xin, cầu khẩn, van xin
beseeched	[P]/bi'si:tʃ/[T](bất qui tắc) ngoại động từ besought[W]cầu xin, cầu khẩn, van xin
beseeches	[P]/bi'si:tʃ/[T](bất qui tắc) ngoại động từ besought[W]cầu xin, cầu khẩn, van xin
beseeching	[P]/bi'si:tʃiɳ/[T]tính từ[W]cầu khẩn, van nài (giọng, vẻ)
beset	[P]/bi'set/[T](bất qui tắc) ngoại động từ beset[W]bao vây, vây quanh (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)
besets	[P]/bi'set/[T](bất qui tắc) ngoại động từ beset[W]bao vây, vây quanh (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)
besetting	[P]/bi'setiɳ/[T]tính từ[W]ám ảnh, nhằng nhẵng
beside	[P]/bi'said/[T]giới từ[W]bên, bên cạnh[W]so với
besides	[P]/bi'saidz/[T]phó từ[W]ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
besiege	[P]/bi'si:dʤ/[T]ngoại động từ[W](quân sự) bao vây, vây hãm[W]xúm quanh[W](nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin)
besieged	[P]/bi'si:dʤ/[T]ngoại động từ[W](quân sự) bao vây, vây hãm[W]xúm quanh[W](nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin)
besieging	[P]/bi'si:dʤ/[T]ngoại động từ[W](quân sự) bao vây, vây hãm[W]xúm quanh[W](nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin)
besmirch	[P]/bi'smə:tʃ/[T]ngoại động từ[W]bôi bẩn, làm lem luốc[W](nghĩa bóng) bôi nhọ, nói xấu, dèm pha
besot	[P]/bi'sɔt/[T]ngoại động từ[W]làm mụ người, làm đần độn
bespattered	[P]/bi'spætə/[T]ngoại động từ[W]rắc, vảy, làm bắn tung toé[W]nịnh nọt rối rít[W]chửi tới tấp
bespeak	[P]/bi'spi:k/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bespoke[W]đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)[W]chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
bespeaking	[P]/bi'spi:k/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bespoke[W]đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)[W]chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
bespeaks	[P]/bi'spi:k/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bespoke[W]đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)[W]chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
bespectacled	[P]/bi'spektəkld/[T]tính t��[W]đeo kính
bespoke	[P]/bi'spi:k/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bespoke[W]đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)[W]chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
best	[P]/best/[T](bất qui tắc) tính từ,  số nhiều của good[W]tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
bestial	[P]/'bestjəl/[T]tính từ[W](thuộc) súc vật, có tính súc vật[W]cục súc, độc ác, dã man, đầy thú tính[W]dâm đãng, đồi truỵ
bestiality	[P]/,besti'æliti/[T]danh từ[W]thú tính[W]hành động thú tính
bestir	[P]/bi'stə:/[T]ngoại động từ[W]khuấy động[I]to bestir oneself#cựa quây, vùng vẫy;hoạt động lên
bestow	[P]/bi'stou/[T]ngoại động từ[W]bestow on,  upon tặng cho, ban cho, dành cho[W]để, đặt
bestowal	[P]/bi'stouəl/[T]danh từ[W]sự tặng, sự cho
bestowals	[P]/bi'stouəl/[T]danh từ[W]sự tặng, sự cho
bestowed	[P]/bi'stou/[T]ngoại động từ[W]bestow on,  upon tặng cho, ban cho, dành cho[W]để, đặt
bestowing	[P]/bi'stou/[T]ngoại động từ[W]bestow on,  upon tặng cho, ban cho, dành cho[W]để, đặt
bestows	[P]/bi'stou/[T]ngoại động từ[W]bestow on,  upon tặng cho, ban cho, dành cho[W]để, đặt
bestride	[P]/bi'straid/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bestrode,  bestriden,  bestrid[W]ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang
bestrode	[P]/bi'straid/[T](bất qui tắc) ngoại động từ bestrode,  bestriden,  bestrid[W]ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang
bests	[P]/best/[T](bất qui tắc) tính từ,  số nhiều của good[W]tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
bet	[P]/bet/[T]danh từ[W]sự đánh cuộc
beta	[P]/'bi:tə/[T]danh từ[W]Bêta (chữ cái Hy lạp)[I]beta plus#hơn loại hai một ít[I]beta minus#kém loại hai một ít
betel	[P]/'be:təl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây trầu không
betide	[P]/bi'taid/[T](bất qui tắc) động từ betid[W]xảy đến, xảy ra
betimes	[P]/bi'taimz/[T]phó từ[W]sớm[W]kịp thời, đúng lúc
betoken	[P]/bi'toukən/[T]ngoại động từ[W]báo hiệu, chỉ rõ
betokened	[P]/bi'toukən/[T]ngoại động từ[W]báo hiệu, chỉ rõ
betokens	[P]/bi'toukən/[T]ngoại động từ[W]báo hiệu, chỉ rõ
betray	[P]/bi'trei/[T]ngoại động từ[W]bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
betrayal	[P]/bi'treiəl/[T]danh từ[W]sự phản bội
betrayals	[P]/bi'treiəl/[T]danh từ[W]sự phản bội
betrayed	[P]/bi'trei/[T]ngoại động từ[W]bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
betrayer	[P]/bi'treiə/[T]danh từ[W]kẻ phản bội
betrayers	[P]/bi'treiə/[T]danh từ[W]kẻ phản bội
betraying	[P]/bi'trei/[T]ngoại động từ[W]bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
betrays	[P]/bi'trei/[T]ngoại động từ[W]bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
betroth	[P]/bi'trouð/[T]ngoại động từ[W]hứa hôn, đính hôn
betrothal	[P]/bi'trouðəl/[T]danh từ[W]sự hứa hôn[W]lời hứa hôn
betrothed	[P]/bi'trouðd/[T]danh từ[W]người hứa hôn, chồng chưa cưới, vợ chưa cưới
betroths	[P]/bi'trouð/[T]ngoại động từ[W]hứa hôn, đính hôn
bets	[P]/bet/[T]danh từ[W]sự đánh cuộc
better	[P]/'betə/[T]tính từ[W]cấp so sánh của good[W]hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
bettered	[P]/'betə/[T]tính từ[W]cấp so sánh của good[W]hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
bettering	[P]/'betə/[T]tính từ[W]cấp so sánh của good[W]hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
betterment	[P]/'betəmənt/[T]danh từ[W]sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện[W]giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương
betters	[P]/'betə/[T]tính từ[W]cấp so sánh của good[W]hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
between	[P]/bi'twi:n/[T]giới từ[W]giữa, ở giữa
betwixt	[P]/bi'twikst/[T]giới từ &amp; phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) (như) between[I]betwixt and between#nửa nọ nửa kia
bevel	[P]/'bevəl/[T]danh từ[W]góc xiên, cạnh xiên[W]cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề)[T]ngoại động từ[W]làm cho xiên góc
bevels	[P]/'bevəl/[T]danh từ[W]góc xiên, cạnh xiên[W]cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề)[T]ngoại động từ[W]làm cho xiên góc
beverage	[P]/'bəvəridʤ/[T]danh từ[W]đồ uống
beverages	[P]/'bəvəridʤ/[T]danh từ[W]đồ uống
bevy	[P]/'bevi/[T]danh từ[W]nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim)
bewail	[P]/bi'weil/[T]động từ[W]than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc
bewailed	[P]/bi'weil/[T]động từ[W]than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc
bewailing	[P]/bi'weil/[T]động từ[W]than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc
bewails	[P]/bi'weil/[T]động từ[W]than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc
beware	[P]/bi'weə/[T]động từ[W]cẩn thận, chú ý; đề phòng
bewilder	[P]/bi'wildə/[T]ngoại động từ[W]làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác
bewildered	[P]/bi'wildə/[T]ngoại động từ[W]làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác
bewildering	[P]/bi'wildə/[T]ngoại động từ[W]làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác
bewilderment	[P]/bi'wildəmənt/[T]danh từ[W]sự bối rôi, sự hoang mang
bewilders	[P]/bi'wildə/[T]ngoại động từ[W]làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác
bewitch	[P]/bi'witʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ bùa mê[W]làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm[W]làm cho vô cùng thích thú
bewitched	[P]/bi'witʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ bùa mê[W]làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm[W]làm cho vô cùng thích thú
bewitching	[P]/bi'witʃiɳ/[T]tính từ[W]làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm; quyến rũ, mê hồn (sắc đẹp)
beyond	[P]/bi'jɔnd/[T]phó từ[W]ở xa, ở phía bên kia[T]giới từ[W]ở bên kia
