basking	[P]/bɑ:sk/[T]nội động từ[W]phơi nắng, tắm nắng
basks	[P]/bɑ:sk/[T]nội động từ[W]phơi nắng, tắm nắng
bass	[P]/bæs /[T]danh từ số nhiều,  (thường) không đổi[W](động vật học) cá pecca[T]danh từ[W](thực vật học) sợi vỏ cây đoạn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass-wood[beis][T]danh từ[W](âm nhạc) giọng nam trầm[W]người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm[W]kèn bát[T]tính từ[W](âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng)
basses	[P]/bæs /[T]danh từ số nhiều,  (thường) không đổi[W](động vật học) cá pecca[T]danh từ[W](thực vật học) sợi vỏ cây đoạn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass-wood[beis][T]danh từ[W](âm nhạc) giọng nam trầm[W]người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm[W]kèn bát[T]tính từ[W](âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng)
bassoon	[P]/bə'su:n/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn fagôt
bassoons	[P]/bə'su:n/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn fagôt
bastard	[P]/'bæstəd/[T]tính từ[W]hoang (đẻ hoang)[W]giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ)
bastards	[P]/'bæstəd/[T]tính từ[W]hoang (đẻ hoang)[W]giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ)
bastardy	[P]/'bæstədi/[T]danh từ[W]tính chất con đẻ hoang[W]sự đẻ hoang
baste	[P]/beist/[T]ngoại động từ[W]phết mỡ lên (thịt quay)[W]rót nến (vào khuôn làm nến)[T]ngoại động từ[W]lược, khâu lược[T]ngoại động từ[W]đánh đòn
basted	[P]/beist/[T]ngoại động từ[W]phết mỡ lên (thịt quay)[W]rót nến (vào khuôn làm nến)[T]ngoại động từ[W]lược, khâu lược[T]ngoại động từ[W]đánh đòn
basting	[P]/beist/[T]ngoại động từ[W]phết mỡ lên (thịt quay)[W]rót nến (vào khuôn làm nến)[T]ngoại động từ[W]lược, khâu lược[T]ngoại động từ[W]đánh đòn
bastion	[P]/'bæstiən/[T]danh từ[W]pháo đài, thành luỹ
bastions	[P]/'bæstiən/[T]danh từ[W]pháo đài, thành luỹ
bat	[P]/bæt/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày,  crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)[W]vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman)[W](từ lóng) cú đánh bất ngờ[W]bàn đập (của thợ giặt)[I]to be at bat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày);(nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng[I]to carry [out] one's bat#thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng[I]to come to bat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go[I]to go to the bat with somebody#thi đấu với ai[I]off one's own bat#một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã[I]right off the bat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê)[W]đánh[T]danh từ[W](động vật học) con dơi[I]as blind as a bat#mù tịt[I]to have bats in one's belfry#gàn, dở hơi[I]like a bat out of hell#thật nhanh ba chân bốn cẳng[T]danh từ[W](từ lóng) bước đi, dáng đi[I]at a good (rare) bat#thật nhanh[I]to go full bat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng[T]danh từ[W]the bat (Anh,  Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói[I]to sling the bat#(quân sự),  (từ lóng) nói tiếng nước ngoài[T]ngoại động từ[W]nháy (mắt)
batch	[P]/bætʃ/[T]danh từ[W]mẻ (bánh)[W]đợt, chuyển; khoá (học)
batched	[P]/bætʃ/[T]danh từ[W]mẻ (bánh)[W]đợt, chuyển; khoá (học)
batches	[P]/bætʃ/[T]danh từ[W]mẻ (bánh)[W]đợt, chuyển; khoá (học)
batching	[P]/bætʃ/[T]danh từ[W]mẻ (bánh)[W]đợt, chuyển; khoá (học)
bate	[P]/beit/[T]động từ[W]bớt, giảm bớt, trừ bớt
bated	[P]/beit/[T]động từ[W]bớt, giảm bớt, trừ bớt
bates	[P]/beit/[T]động từ[W]bớt, giảm bớt, trừ bớt
bath	[P]/bɑ:θ/[T]danh từ,  số nhiều baths[W]sự tắm[W]chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm[W](số nhiều) nhà tắm có bể bơi[I]bath of blood#sự chém giết, sự làm đổ máu[T]động từ[W]tắm
bathe	[P]/beið/[T]danh từ[W]sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi)
bathed	[P]/beið/[T]danh từ[W]sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi)
bather	[P]/'beiðə/[T]danh từ[W]người tắm (ở hồ, sông, biển, hồ...)
bathers	[P]/'beiðə/[T]danh từ[W]người tắm (ở hồ, sông, biển, hồ...)
bathes	[P]/beið/[T]danh từ[W]sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi)
bathing	[P]/'beiðiɳ/[T]danh từ[W]sự tắm rửa
bathos	[P]/'beiθɔs/[T]danh từ[W]chỗ sâu, vực thẳm
baths	[P]/bɑ:θ/[T]danh từ,  số nhiều baths[W]sự tắm[W]chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm[W](số nhiều) nhà tắm có bể bơi[I]bath of blood#sự chém giết, sự làm đổ máu[T]động từ[W]tắm
batik	[P]/'bætik/[T]danh từ[W](nghành dệt) lối in hoa batic (bằng cách bôi sáp lên những chỗ không muốn nhuộm màu)
batiks	[P]/'bætik/[T]danh từ[W](nghành dệt) lối in hoa batic (bằng cách bôi sáp lên những chỗ không muốn nhuộm màu)
bating	[P]/'beitiɳ/[T]giới từ[W]trừ, trừ ra
batman	[P]/'bætmən/[T]danh từ[W]người phục vụ, cần vụ (của sĩ quan cấp cao)
batmen	[P]/'bætmən/[T]danh từ[W]người phục vụ, cần vụ (của sĩ quan cấp cao)
baton	[P]/'bætən/[T]danh từ[W]dùi cui (cảnh sát)[W]gậy chỉ huy
batons	[P]/'bætən/[T]danh từ[W]dùi cui (cảnh sát)[W]gậy chỉ huy
bats	[P]/bæt/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày,  crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)[W]vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman)[W](từ lóng) cú đánh bất ngờ[W]bàn đập (của thợ giặt)[I]to be at bat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày);(nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng[I]to carry [out] one's bat#thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng[I]to come to bat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go[I]to go to the bat with somebody#thi đấu với ai[I]off one's own bat#một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã[I]right off the bat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê)[W]đánh[T]danh từ[W](động vật học) con dơi[I]as blind as a bat#mù tịt[I]to have bats in one's belfry#gàn, dở hơi[I]like a bat out of hell#thật nhanh ba chân bốn cẳng[T]danh từ[W](từ lóng) bước đi, dáng đi[I]at a good (rare) bat#thật nhanh[I]to go full bat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng[T]danh từ[W]the bat (Anh,  Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói[I]to sling the bat#(quân sự),  (từ lóng) nói tiếng nước ngoài[T]ngoại động từ[W]nháy (mắt)
batsman	[P]/'bætsmən/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê[W]người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay)
batsmen	[P]/'bætsmən/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê[W]người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay)
battalion	[P]/bə'tæljən/[T]danh từ[W](quân sự) tiểu đoàn[W]đạo quân lớn dàn thành thế trận[I]big battalions#quân nhiều tướng mạnh, vũ lực
battalions	[P]/bə'tæljən/[T]danh từ[W](quân sự) tiểu đoàn[W]đạo quân lớn dàn thành thế trận[I]big battalions#quân nhiều tướng mạnh, vũ lực
batten	[P]/'bætn/[T]danh từ[W]ván lót (tường, sàn, trần)[W]thanh gỗ giữ ván cửa[T]ngoại động từ[W]lót ván[T]nội động từ[W]ăn cho béo, ăn phàm[W]béo phị ra
battened	[P]/'bætn/[T]danh từ[W]ván lót (tường, sàn, trần)[W]thanh gỗ giữ ván cửa[T]ngoại động từ[W]lót ván[T]nội động từ[W]ăn cho béo, ăn phàm[W]béo phị ra
battening	[P]/'bætn/[T]danh từ[W]ván lót (tường, sàn, trần)[W]thanh gỗ giữ ván cửa[T]ngoại động từ[W]lót ván[T]nội động từ[W]ăn cho béo, ăn phàm[W]béo phị ra
battens	[P]/'bætn/[T]danh từ[W]ván lót (tường, sàn, trần)[W]thanh gỗ giữ ván cửa[T]ngoại động từ[W]lót ván[T]nội động từ[W]ăn cho béo, ăn phàm[W]béo phị ra
batter	[P]/'bætə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê[T]danh từ[W]tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững)[T]nội động từ[W]xây (tường) thoải chân[T]danh từ[W]bột nhão (làm bánh)[W](ngành in) sự mòn vẹt (chữ in[T]ngoại động từ[W]đập, liên hồi, đập vỡ, đập
battered	[P]/'bætə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê[T]danh từ[W]tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững)[T]nội động từ[W]xây (tường) thoải chân[T]danh từ[W]bột nhão (làm bánh)[W](ngành in) sự mòn vẹt (chữ in[T]ngoại động từ[W]đập, liên hồi, đập vỡ, đập
batteries	[P]/'bætəri/[T]danh từ[W](quân sự) khẩu đội (pháo)[W](điện học) bộ pin, ắc quy[W]bộ
battering	[P]/'bætə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê[T]danh từ[W]tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững)[T]nội động từ[W]xây (tường) thoải chân[T]danh từ[W]bột nhão (làm bánh)[W](ngành in) sự mòn vẹt (chữ in[T]ngoại động từ[W]đập, liên hồi, đập vỡ, đập
batters	[P]/'bætə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê[T]danh từ[W]tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững)[T]nội động từ[W]xây (tường) thoải chân[T]danh từ[W]bột nhão (làm bánh)[W](ngành in) sự mòn vẹt (chữ in[T]ngoại động từ[W]đập, liên hồi, đập vỡ, đập
battery	[P]/'bætəri/[T]danh từ[W](quân sự) khẩu đội (pháo)[W](điện học) bộ pin, ắc quy[W]bộ
batting	[P]/'bætiɳ/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự đánh (bóng...) bằng gậy[W]sự nháy mắt[W]mền bông (để làm chăn...)
battle	[P]/'bætl/[T]danh từ[W]trận đánh; cuộc chiến đấu[W]chiến thuật[I]battle royal#trận loạn đả[I]to fight somebody's battle for him#đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai[I]general's battle#trận thắng do tài ch��� huy[I]soldier's battle#trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm[T]nội động từ[W]chiến đấu, vật lộn
battled	[P]/'bætl/[T]danh từ[W]trận đánh; cuộc chiến đấu[W]chiến thuật[I]battle royal#trận loạn đả[I]to fight somebody's battle for him#đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai[I]general's battle#trận thắng do tài chỉ huy[I]soldier's battle#trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm[T]nội động từ[W]chiến đấu, vật lộn
battlefield	[P]/'bætlfi:ld/[T]danh từ[W]chiến trường
battlefields	[P]/'bætlfi:ld/[T]danh từ[W]chiến trường
battleground	[P]/'bætlgraund/[T]danh từ[W](như) battlefield[W]đầu đề tranh luận
battlegrounds	[P]/'bætlgraund/[T]danh từ[W](như) battlefield[W]đầu đề tranh luận
battlement	[P]/'bætlmənt/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) tường có lỗ châu mai
battlemented	[P]/'bætlmənt/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) tường có lỗ châu mai
battlements	[P]/'bætlmənt/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) tường có lỗ châu mai
battler	[P]/'bætl/[T]danh từ[W]trận đánh; cuộc chiến đấu[W]chiến thuật[I]battle royal#trận loạn đả[I]to fight somebody's battle for him#đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai[I]general's battle#trận thắng do tài chỉ huy[I]soldier's battle#trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm[T]nội động từ[W]chiến đấu, vật lộn
battles	[P]/'bætl/[T]danh từ[W]trận đánh; cuộc chiến đấu[W]chiến thuật[I]battle royal#trận loạn đả[I]to fight somebody's battle for him#đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai[I]general's battle#trận thắng do tài chỉ huy[I]soldier's battle#trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm[T]nội động từ[W]chiến đấu, vật lộn
battleship	[P]/'bætlʃip/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu chiến lớn
battleships	[P]/'bætlʃip/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu chiến lớn
battling	[P]/'bætl/[T]danh từ[W]trận đánh; cuộc chiến đấu[W]chiến thuật[I]battle royal#trận loạn đả[I]to fight somebody's battle for him#đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai[I]general's battle#trận thắng do tài chỉ huy[I]soldier's battle#trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm[T]nội động từ[W]chiến đấu, vật lộn
batty	[P]/'bæti/[T]tính từ[W](từ lóng) điên dại, gàn
bauble	[P]/'bɔ:bl/[T]danh từ[W]đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền[W]đồ chơi; đồ không giá trị[W]phù hiệu (của) người hề (ở triều đình)
baubles	[P]/'bɔ:bl/[T]danh từ[W]đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền[W]đồ chơi; đồ không giá trị[W]phù hiệu (của) người hề (ở triều đình)
baulk	[P]/bɔ:k/ Cách viết khác : (baulk)  /bɔ:k/[T]danh từ[W]vật chướng ngại; sự cản trở[W]dải đất chừa ra không cày[W]xà nhà[I]to make a balk of good ground#bỏ lỡ mất, cơ hội tốt[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở
baulked	[P]/bɔ:k/ Cách viết khác : (baulk)  /bɔ:k/[T]danh từ[W]vật chướng ngại; sự cản trở[W]dải đất chừa ra không cày[W]xà nhà[I]to make a balk of good ground#bỏ lỡ mất, cơ hội tốt[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở
baulking	[P]/bɔ:k/ Cách viết khác : (baulk)  /bɔ:k/[T]danh từ[W]vật chướng ngại; sự cản trở[W]dải đất chừa ra không cày[W]xà nhà[I]to make a balk of good ground#bỏ lỡ mất, cơ hội tốt[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở
baulks	[P]/bɔ:k/ Cách viết khác : (baulk)  /bɔ:k/[T]danh từ[W]vật chướng ngại; sự cản trở[W]dải đất chừa ra không cày[W]xà nhà[I]to make a balk of good ground#bỏ lỡ mất, cơ hội tốt[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở
bauxite	[P]/'bɔ:ksait/[T]danh từ[W](khoáng chất) bauxit
bawdy	[P]/'bɔ:di/[T]tính từ[W]tục tĩu dâm ô
bawl	[P]/bɔ:l/[T]danh từ[W]tiếng nói oang oang[T]động từ[W](thường) + out) nói oang oang
bawled	[P]/bɔ:l/[T]danh từ[W]tiếng nói oang oang[T]động từ[W](thường) + out) nói oang oang
bawling	[P]/bɔ:l/[T]danh từ[W]tiếng nói oang oang[T]động từ[W](thường) + out) nói oang oang
bawls	[P]/bɔ:l/[T]danh từ[W]tiếng nói oang oang[T]động từ[W](thường) + out) nói oang oang
bay	[P]/bei/[T]tính từ[W]hồng
bayed	[P]/bei/[T]tính từ[W]hồng
baying	[P]/bei/[T]tính từ[W]hồng
bayonet	[P]/'beiənit/[T]danh từ[W]lưỡi lê[T]ngoại động từ[W]đâm bằng lưỡi lê[I]to bayonet into#cưỡng bức, ép buộc
bayonets	[P]/'beiənit/[T]danh từ[W]lưỡi lê[T]ngoại động từ[W]đâm bằng lưỡi lê[I]to bayonet into#cưỡng bức, ép buộc
bays	[P]/bei/[T]tính từ[W]hồng
bazaar	[P]/bə'za:/ Cách viết khác : (bazaar)  /bə'za:/[T]danh từ[W]chợ (ở phương Đông)[W]hàng tạp hoá (Anh,  Mỹ)[W]cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện
bazaars	[P]/bə'za:/ Cách viết khác : (bazaar)  /bə'za:/[T]danh từ[W]chợ (ở phương Đông)[W]hàng tạp hoá (Anh,  Mỹ)[W]cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện
bazooka	[P]/bə'zu:kə/[T]danh từ[W](quân sự) súng bazôca
bazookas	[P]/bə'zu:kə/[T]danh từ[W](quân sự) súng bazôca
