axe	[P]/æks/ Cách viết khác : (axe)  /æks/[T]danh từ,  số nhiều axes[W]cái rìu[I]to fit (put) the axe in (on) the helve#giải quyết được một vấn đề khó khăn[I]to get the axe#(thông tục) bị thải hồi;bị đuổi học (học sinh...);bị (bạn...) bỏ rơi[I]to hang up one's axe#rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì[I]to have an axe to grind#(xem) grind[I]to lay the axe to the root of#(xem) root[I]to send the axe after the helve#liều cho đến cùng; đâm lao theo lao[T]ngoại động từ[W]chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu[W](nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...)
axed	[P]/æks/ Cách viết khác : (axe)  /æks/[T]danh từ,  số nhiều axes[W]cái rìu[I]to fit (put) the axe in (on) the helve#giải quyết được một vấn đề khó khăn[I]to get the axe#(thông tục) bị thải hồi;bị đuổi học (học sinh...);bị (bạn...) bỏ rơi[I]to hang up one's axe#rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì[I]to have an axe to grind#(xem) grind[I]to lay the axe to the root of#(xem) root[I]to send the axe after the helve#liều cho đến cùng; đâm lao theo lao[T]ngoại động từ[W]chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu[W](nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...)
axes	[P]/'æksiz/[T]danh từ[W]số nhiều của axe[T]danh từ[W]số nhiều của axis
axial	[P]/'æksiəl/[T]tính từ[W](thuộc) trục; quanh trục
axillary	[P]/æk'siləri/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) nách[W](thực vật học) ở nách lá
axing	[P]/æks/ Cách viết khác : (axe)  /æks/[T]danh từ,  số nhiều axes[W]cái rìu[I]to fit (put) the axe in (on) the helve#giải quyết được một vấn đề khó khăn[I]to get the axe#(thông tục) bị thải hồi;bị đuổi học (học sinh...);bị (bạn...) bỏ rơi[I]to hang up one's axe#rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì[I]to have an axe to grind#(xem) grind[I]to lay the axe to the root of#(xem) root[I]to send the axe after the helve#liều cho đến cùng; đâm lao theo lao[T]ngoại động từ[W]chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu[W](nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...)
axiom	[P]/'æksiəm/[T]danh từ[W]chân lý, sự thật, đương nhiên[W](toán học) tiên đề[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) châm ngôn, phương ngôn
axiomatic	[P]/,æksiə'mætik/ Cách viết khác : (axiomatical)  /,æksiə'mætikəl/[T]tính từ[W]rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng[W](toán học) (thuộc) tiên đề[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn
axioms	[P]/'æksiəm/[T]danh từ[W]chân lý, sự thật, đương nhiên[W](toán học) tiên đề[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) châm ngôn, phương ngôn
axis	[P]/'æksis/[T]danh từ,  số nhiều axes[W]trục
axle	[P]/'æksl/[T]danh từ[W](kỹ thuật) trục xe
axles	[P]/'æksl/[T]danh từ[W](kỹ thuật) trục xe
