await	[P]/ə'weit/[T]ngo��i động từ[W]đợi, chờ đợi
awaited	[P]/ə'weit/[T]ngoại động từ[W]đợi, chờ đợi
awaiting	[P]/ə'weit/[T]ngoại động từ[W]đợi, chờ đợi
awaits	[P]/ə'weit/[T]ngo���i động từ[W]đợi, chờ đợi
awake	[P]/ə'weik/[T]ngo��i động từ,  awoke; awoke,  awoked[W]đánh thức, làm thức dậy[W](nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
awaken	[P]/ə'weikən/[T]tính từ[W]thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ
awakened	[P]/ə'weikən/[T]tính từ[W]thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ
awakening	[P]/ə'weikən/[T]tính từ[W]thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ
awakens	[P]/ə'weikən/[T]tính từ[W]thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ
awakes	[P]/ə'weik/[T]ngoại động từ,  awoke; awoke,  awoked[W]đánh thức, làm thức dậy[W](nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
awaking	[P]/ə'weik/[T]ngoại động từ,  awoke; awoke,  awoked[W]đánh thức, làm thức dậy[W](nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
award	[P]/ə'wɔ:d/[T]danh từ[W]phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho)[W]sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...[W]sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu)[T]ngoại động từ[W]tặng, tặng thưởng, trao tặng
awarded	[P]/ə'wɔ:d/[T]danh từ[W]phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho)[W]sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...[W]sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu)[T]ngoại động từ[W]tặng, tặng thưởng, trao tặng
awarding	[P]/ə'wɔ:d/[T]danh từ[W]phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho)[W]sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...[W]sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu)[T]ngoại động từ[W]tặng, tặng thưởng, trao tặng
awards	[P]/ə'wɔ:d/[T]danh từ[W]phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho)[W]sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...[W]sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu)[T]ngoại động từ[W]tặng, tặng thưởng, trao tặng
aware	[P]/ə'weə/[T]tính từ[W]biết, nhận thấy, nhận thức thấy
awash	[P]/ə'wɔʃ/[T]tính từ[W]vị ngữ trôi nổi trên mặt nước[W]bị sóng cuốn đi, bị sóng đưa đi; bị ngập sóng
away	[P]/ə'wei/[T]phó từ[W]xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
awe	[P]/ɔ:/[T]danh từ[W]ván cánh bánh xe nước[T]danh từ[W]sự sợ hãi, nỗi kinh sợ
awed	[P]/ɔ:/[T]danh từ[W]ván cánh bánh xe nước[T]danh từ[W]sự sợ hãi, nỗi kinh sợ
awesome	[P]/'ɔ:səm/[T]tính từ[W]đáng kinh sợ; làm khiếp sợ; làm kinh hoàng
awesomeness	[P]/'ɔ:səmnis/[T]danh từ[W]tính đáng kinh sợ; sự làm khiếp sợ; sự làm kinh hoàng
awestruck	[P]/'ɔ:strʌk/[T]tính từ[W]kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng
awful	[P]/'ɔ:ful/[T]tính từ[W]đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm[W]dễ sợ, khủng khiếp
awhile	[P]/ə'wail/[T]phó từ[W]một lúc, một lát, một chốc
awkward	[P]/'ɔ:kwəd/[T]tính từ[W]vụng về[W]lúng túng, ngượng ngịu
awkwardest	[P]/'ɔ:kwəd/[T]tính từ[W]vụng về[W]lúng túng, ngượng ngịu
awkwardly	[P]/'ɔ:kwədli/[T]phó từ[W]vụng về[W]lúng túng, ngượng nghịu[W]khó xử
awkwardness	[P]/'ɔ:kwədnis/[T]danh từ[W]sự vụng về[W]sự lúng túng, sự ngượng nghịu[W]sự bất tiện; sự khó khăn[W]sự khó xử, sự rắc rối
awls	[P]/ɔ:l/[T]danh từ[W]giùi (của thợ giày)
awn	[P]/ɔ:l/[T]danh từ[W](thực vật học) râu (ở đầu hạt thóc)
awning	[P]/'ɔ:niɳ/[T]danh từ[W]tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu)[W]mái hiên
awnings	[P]/'ɔ:niɳ/[T]danh từ[W]tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu)[W]mái hiên
awoke	[P]/ə'weik/[T]ngoại động từ,  awoke; awoke,  awoked[W]đánh thức, làm thức dậy[W](nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
awol	[P]/'eiwɔ:l/[T]tính từ[W](quân sự) nghỉ không được phép, nghỉ không xin phép
awry	[P]/ə'rai/[T]phó từ &amp; tính từ[W]xiên, méo, lệch
