avail	[P]/ə'veil/[T]danh từ[W]điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây)
availabilities	[P]/ə,veilə'biliti/ Cách viết khác : (availableness)  /ə'veiləblnis/[T]danh từ[W]tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được[W]sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được[W]sự có hiệu lực, sự có giá trị[W]tính có lợi, tính ích lợi
availability	[P]/ə,veilə'biliti/ Cách viết khác : (availableness)  /ə'veiləblnis/[T]danh từ[W]tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được[W]sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được[W]sự có hiệu lực, sự có giá trị[W]tính có lợi, tính ích lợi
available	[P]/ə'veiləbl/[T]tính từ[W]sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
availed	[P]/ə'veil/[T]danh từ[W]điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây)
availing	[P]/ə'veil/[T]danh từ[W]điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây)
avails	[P]/ə'veil/[T]danh từ[W]điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây)
avalanche	[P]/'ævəlɑ:nʃ/[T]danh từ[W]tuyết lở[W](nghĩa bóng) loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa"
avalanches	[P]/'ævəlɑ:nʃ/[T]danh từ[W]tuyết lở[W](nghĩa bóng) loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa"
avalanching	[P]/'ævəlɑ:nʃ/[T]danh từ[W]tuyết lở[W](nghĩa bóng) loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa"
avarice	[P]/'ævəris/ Cách viết khác : (avariciousness)  /,ævə'riʃəs/[T]danh từ[W]tính hám lợi, tính tham lam
avaricious	[P]/,ævə'riʃəs/[T]tính từ[W]hám lợi, tham lam
avariciousness	[P]/'ævəris/ Cách viết khác : (avariciousness)  /,ævə'riʃəs/[T]danh từ[W]tính hám lợi, tính tham lam
ave	[P]/'ɑ:vi/[T]danh từ[W]lời chào (khi gặp nhau); lời chào tạm biệt, lời chào vĩnh biệt[W](Ave) (tôn giáo) kinh cầu nguyện Đức mẹ đồng trinh ((cũng) Ave Maria,  Ave Mary)[T]thán từ[W]chào! (khi gặp); tạm biệt!, vĩnh biệt!
avenge	[P]/ə'vendʤ/[T]ngoại động từ[W]trả thù, báo thù
avenged	[P]/ə'vendʤ/[T]ngoại động từ[W]trả thù, báo thù
avenger	[P]/ə'vendʤə/[T]danh từ[W]người trả thù, người báo thù
avengers	[P]/ə'vendʤə/[T]danh từ[W]người trả thù, người báo thù
avenges	[P]/ə'vendʤ/[T]ngoại động từ[W]trả thù, báo thù
avenging	[P]/ə'vendʤ/[T]ngoại động từ[W]trả thù, báo thù
avenue	[P]/'ævinju:/[T]danh từ[W]đại lộ[W]con đường có trồng cây hai bên (đi vào một trang trại)[W](nghĩa bóng) con đường đề bạt tới
avenues	[P]/'ævinju:/[T]danh từ[W]đại l���[W]con đường có trồng cây hai bên (đi vào một trang trại)[W](nghĩa bóng) con đường đề bạt tới
aver	[P]/ə'və:/[T]ngoại động từ[W]xác nhận; khẳng định, quả quyết[W](pháp lý) xác minh, chứng minh
average	[P]/'ævəridʤ/[T]danh từ[W]số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
averaged	[P]/'ævəridʤ/[T]danh từ[W]s��� trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
averagely	[P]/'ævəridʤli/[T]phó từ[W]trung bình
averages	[P]/'ævəridʤ/[T]danh từ[W]số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
averaging	[P]/'ævəridʤ/[T]danh từ[W]số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
avers	[P]/ə'və:/[T]ngoại động từ[W]xác nhận; khẳng định, quả quyết[W](pháp lý) xác minh, chứng minh
averse	[P]/ə'və:s/[T]tính từ[W]chống lại, ghét[W]không thích, không muốn
aversion	[P]/ə'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự ghét; ác cảm
aversions	[P]/ə'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự ghét; ác cảm
avert	[P]/ə'və:t/[T]ngoại động từ[W]quay đi, ngoảnh đi
averted	[P]/ə'və:t/[T]ngoại động từ[W]quay đi, ngoảnh đi
averting	[P]/ə'və:t/[T]ngoại động từ[W]quay đi, ngoảnh đi
averts	[P]/ə'və:t/[T]ngoại động từ[W]quay đi, ngoảnh đi
avian	[P]/'əivjən/[T]tính từ[W](thuộc) loài chim
aviaries	[P]/'eivjəri/[T]danh từ[W]chuồng chim
aviary	[P]/'eivjəri/[T]danh từ[W]chuồng chim
aviate	[P]/'eivieit/[T]nội động từ[W]bay, đi (bằng máy bay, khí cầu)[W]lái máy bay, lái khí cầu
aviation	[P]/,eivi'eiʃn/[T]danh từ[W]hàng không; thuật hàng không
aviator	[P]/'eivieitə/[T]danh từ[W]người lái máy bay, phi công
aviators	[P]/'eivieitə/[T]danh từ[W]người lái máy bay, phi công
avid	[P]/'ævid/[T]tính từ[W]khao khát, thèm khát, thèm thuồng[W]tham lam
avidity	[P]/ə'viditi/[T]danh từ[W]sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng[W]sự tham lam
avocado	[P]/,ævou'kɑ:dou/ Cách viết khác : (alligator_pear)  /'æligeitə,peə/[T]danh từ[W](thực vật học) lê tàu
avoid	[P]/ə'vɔid/[T]ngo���i động từ[W]tránh, tránh xa
avoidable	[P]/ə'vɔidəbl/[T]tính từ[W]có thể tránh được
avoidance	[P]/ə'vɔidəns/[T]danh từ[W]sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát[W](pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ[W]chỗ khuyết (chức vụ)
avoided	[P]/ə'vɔid/[T]ngoại động từ[W]tránh, tránh xa
avoiding	[P]/ə'vɔid/[T]ngoại động từ[W]tránh, tránh xa
avoids	[P]/ə'vɔid/[T]ngoại động từ[W]tránh, tránh xa
avoirdupois	[P]/,ævədə'pɔiz/[T]danh từ[W]hệ thống cân lường Anh Mỹ (trừ kim loại quý, kim cương, ngọc ngà và thuốc)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng lượng, sức nặng (tục) sự nặng cân, sự to béo đồ sộ
avow	[P]/'əvau/[T]ngoại động từ[W]nhận; thừa nhận; thú nhận
avowal	[P]/ə'vauəl/[T]danh từ[W]sự nhận; sự thừa nhận; sự thú nhận
avowals	[P]/ə'vauəl/[T]danh từ[W]sự nhận; sự thừa nhận; sự thú nhận
avowed	[P]/ə'vaud/[T]tính từ[W]đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận
avowedly	[P]/ə'vauidli/[T]phó từ[W]đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận[W]thẳng thắn, công khai
avowing	[P]/'əvau/[T]ngoại động từ[W]nhận; thừa nhận; thú nhận
avulsion	[P]/ə'vʌlʃn/[T]danh từ[W]sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra[W](pháp lý) sự cuốn đất đai (của người này đem bồi vào khu vực của người khác do lụt, lũ gây ra)
avuncular	[P]/ə'vʌɳkjulə/[T]tính từ[W](thuộc) chú, (thuộc) bác, (thuộc) cậu; như chú, như bác, như cậu
