aubergine	[P]/'oubədʤi:n/[T]danh từ[W](thực vật học) cà tím
aubergines	[P]/'oubədʤi:n/[T]danh từ[W](thực vật học) cà tím
auction	[P]/'ɔ:kʃn/[T]danh từ[W]sự bán đấu giá
auctioned	[P]/'ɔ:kʃn/[T]danh từ[W]sự bán đấu giá
auctioneer	[P]/,ɔkʃə'niə/[T]danh từ[W]người bán đấu giá[T]nội động từ[W]phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá
auctioneers	[P]/,ɔkʃə'niə/[T]danh từ[W]người bán đấu giá[T]nội động từ[W]phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá
auctioning	[P]/'ɔ:kʃn/[T]danh từ[W]sự bán đấu giá
auctions	[P]/'ɔ:kʃn/[T]danh từ[W]sự bán đấu giá
audacious	[P]/ɔ:'deiʃəs/[T]tính từ[W]gan, táo bạo[W]trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ
audacity	[P]/ɔ:'dæsiti/ Cách viết khác : (audaciousness)  /ɔ:'deiʃəsnis/[T]danh từ[W]sự cả gan, sự táo bạo[W]sự trơ tráo, sự càn rỡ
audibility	[P]/,ɔ:di'biliti/ Cách viết khác : (audibleness)  /'ɔ:dəblnis/[T]danh từ[W]sự có thể nghe thấy[W]độ nghe rõ, giới hạn nghe
audible	[P]/'ɔ:dəbl/[T]tính từ[W]có thể nghe thấy, nghe rõ
audience	[P]/'ɔ:djəns/[T]danh từ[W]những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả[W]sự nghe
audiences	[P]/'ɔ:djəns/[T]danh từ[W]những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả[W]sự nghe
audit	[P]/'ɔ:dit/[T]danh từ[W]sự kiểm tra (sổ sách)
audited	[P]/'ɔ:dit/[T]danh từ[W]sự kiểm tra (sổ sách)
auditing	[P]/'ɔ:dit/[T]danh từ[W]sự kiểm tra (sổ sách)
audition	[P]/ɔ:'diʃn/[T]danh từ[W]sức nghe; sự nghe; thính giác[W](sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)[T]ngoại động từ[W](sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)[T]nội động từ[W]tổ chức một buổi hát thử giọng
auditioned	[P]/ɔ:'diʃn/[T]danh từ[W]sức nghe; sự nghe; thính giác[W](sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)[T]ngoại động từ[W](sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)[T]nội động từ[W]tổ chức một buổi hát thử giọng
auditioning	[P]/ɔ:'diʃn/[T]danh từ[W]sức nghe; sự nghe; thính giác[W](sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)[T]ngoại động từ[W](sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)[T]nội động từ[W]tổ chức một buổi hát thử giọng
auditions	[P]/ɔ:'diʃn/[T]danh từ[W]sức nghe; sự nghe; thính giác[W](sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)[T]ngoại động từ[W](sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)[T]nội động từ[W]tổ chức một buổi hát thử giọng
auditive	[P]/'ɔ:ditiv/[T]tính từ[W](thuộc) sự nghe; (thuộc) thính giác
auditor	[P]/'ɔ:ditə/[T]danh từ[W]người kiểm tra sổ sách[W]người nghe, thính giả
auditorium	[P]/,ɔ:di'tɔ:riəm/[T]danh từ[W]phòng thính giả, giảng đường
auditors	[P]/'ɔ:ditə/[T]danh từ[W]người kiểm tra sổ sách[W]người nghe, thính giả
auditory	[P]/'ɔ:ditəri/[T]tính từ[W](thuộc) sự nghe; (thuộc) thính giác
audits	[P]/'ɔ:dit/[T]danh từ[W]sự kiểm tra (sổ sách)
auger	[P]/'ɔ:gə/[T]danh từ[W]cái khoan, mũi khoan[W]máy khoan (thăm dò địa chất)
augers	[P]/'ɔ:gə/[T]danh từ[W]cái khoan, mũi khoan[W]máy khoan (thăm dò địa chất)
augment	[P]/'ɔ:gmənt /[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment][T]ngoại động từ[W]làm tăng lên[W](ngôn ngữ học) thêm gia tố[T]nội động từ[W]tăng lên
augmentation	[P]/,ɔ:gmen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào[W](âm nhạc) cách giãn rộng, phép mở rộng
augmentations	[P]/,ɔ:gmen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào[W](âm nhạc) cách giãn rộng, phép mở rộng
augmented	[P]/'ɔ:gmənt /[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment][T]ngoại động từ[W]làm tăng lên[W](ngôn ngữ học) thêm gia tố[T]nội động từ[W]tăng lên
augmenting	[P]/'ɔ:gmənt /[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment][T]ngoại động từ[W]làm tăng lên[W](ngôn ngữ học) thêm gia tố[T]nội động từ[W]tăng lên
augments	[P]/'ɔ:gmənt /[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment][T]ngoại động từ[W]làm tăng lên[W](ngôn ngữ học) thêm gia tố[T]nội động từ[W]tăng lên
augur	[P]/'ɔ:gə/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) thầy bói[T]động từ[W]tiên đoán, bói[W]báo trước, là điềm báo trước
augured	[P]/'ɔ:gə/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) thầy bói[T]động từ[W]tiên đoán, bói[W]báo trước, là điềm báo trước
augurs	[P]/'ɔ:gə/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) thầy bói[T]động từ[W]tiên đoán, bói[W]báo trước, là điềm báo trước
augury	[P]/'ɔ:gjuri/[T]danh từ[W]thuật xem điềm mà bói[W]điềm, triệu[W]linh cảm[W]lời đoán trước
august	[P]/'ɔ:gəst - ɔ:'gʌst/[T]danh từ[W]tháng tám[T]tính từ[W]uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong[W]đáng kính trọng
auk	[P]/ɔ:k/[T]danh từ[W](động vật học) chim anca
auks	[P]/ɔ:k/[T]danh từ[W](động vật học) chim anca
aunt	[P]/ɑ:nt/[T]danh từ[W]cô, dì, thím, mợ, bác gái[I]my aunt!#trời ơi!, thật à! (tỏ sự ngạc nhiên)
auntie	[P]/'ɑ:nti/[T]danh từ[W]muấy dì, thím, mợ, bác gái
aunties	[P]/'ɑ:nti/[T]danh từ[W]muấy dì, thím, mợ, bác gái
aunts	[P]/ɑ:nt/[T]danh từ[W]cô, dì, thím, mợ, bác gái[I]my aunt!#trời ơi!, thật à! (tỏ sự ngạc nhiên)
aura	[P]/'ɔ:rə/[T]danh từ[W]hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...); tinh hoa phát tiết ra (của người...)[W](y học) hiện tượng thoáng qua
aural	[P]/'ɔ:rəl/[T]tính từ[W](thuộc) hương toát ra (từ hoa...); (thuộc) tinh hoa phát tiết ra[W](y học) (thuộc) hiện tượng thoáng qua[W](thuộc) tai[W]đã nghe được bằng tai, qua tai[T]tính từ[W]thuộc tai[W]đã nghe được bằng tai, qua tai
auras	[P]/'ɔ:rə/[T]danh từ[W]hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...); tinh hoa phát tiết ra (của người...)[W](y học) hiện tượng thoáng qua
auric	[P]/'ɔ:rik/[T]tính từ[W](thuộc) vàng[W](hoá học) (thuộc) vàng III,  auric[W](địa lý,địa chất) có vàng
auriculas	[P]/ə'rikjulə/[T]danh từ,  số nhiều auriculas,  auriculae[W](thực vật học) cây tai gấu
aurora	[P]/ɔ:'rɔ:rə/[T]danh từ[W]Aurora nữ thần Rạng đông[W]ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời)[W]cực quang
auroral	[P]/ɔ:'rɔ:rəl/[T]tính từ[W](thuộc) bình minh, (thuộc) rạng đông[W]ửng hồng, ánh hồng (như ánh mặt trời lúc rạng đông)[W](thuộc) cực quang (nam cực quang, bắc cực quang)
auroras	[P]/ɔ:'rɔ:rə/[T]danh từ[W]Aurora nữ thần Rạng đông[W]ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời)[W]cực quang
auspice	[P]/'ɔ:spis/[T]danh từ[W](số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ
auspices	[P]/'ɔ:spis/[T]danh từ[W](số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ
auspicious	[P]/ɔ:s'piʃəs/[T]tính từ[W]có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi[W]thịnh vượng
austere	[P]/ɔ:s'tiə/[T]tính từ[W]nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ[W]mộc mạc, chân phương[W]khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ[W]chát (vị)
austerity	[P]/ɔ:s'teriti/ Cách viết khác : (austereness)  /ɔ:s'tiənis/[T]danh từ[W]sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ[W]sự mộc mạc, sự chân phương[W]sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ[W]vị chát
austral	[P]/'ɔ:strəl/[T]tính từ[W]nam
australian	[P]/ɔs'treiljən/[T]tính từ[W](thuộc) nước Uc[T]danh từ[W]người Uc
autarchy	[P]/'ɔ:tɑ:ki/[T]danh từ[W]chủ quyền tuyệt đối[W](như) autarky
authentic	[P]/ɔ:'θentik/[T]tính từ[W]thật; xác thực
authenticate	[P]/ɔ:'θentikeit/[T]ngoại động từ[W]xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực[W]làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...)
authenticated	[P]/ɔ:'θentikeit/[T]ngoại động từ[W]xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực[W]làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...)
authenticates	[P]/ɔ:'θentikeit/[T]ngoại động từ[W]xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực[W]làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...)
authenticating	[P]/ɔ:'θentikeit/[T]ngoại động từ[W]xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực[W]làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...)
authentication	[P]/ɔ:,θenti'keiʃn/[T]danh từ[W]sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực[W]sự làm cho có giá trị; sự nhận thức
authenticity	[P]/,ɔ:θen'tisiti/[T]danh từ[W]tính đúng thật, tính xác thật
author	[P]/'ɔ:θə/[T]danh từ[W]tác giả[W]người tạo ra, người gây ra
authored	[P]/'ɔ:θə/[T]danh từ[W]tác giả[W]người tạo ra, người gây ra
authoress	[P]/'ɔ:θəris/[T]danh từ[W]nữ tác giả
authorial	[P]/ɔ:'θɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) tác giả
authoring	[P]/'ɔ:θə/[T]danh từ[W]tác giả[W]người tạo ra, người gây ra
authorise	[P]/'ɔ:θəraiz/ Cách viết khác : (authorise)  /'ɔ:θəraiz/[T]ngoại động từ[W]cho quyền, uỷ quyền, cho phép
authorised	[P]/'ɔ:θəraiz/ Cách viết khác : (authorise)  /'ɔ:θəraiz/[T]ngoại động từ[W]cho quyền, uỷ quyền, cho phép
authorises	[P]/'ɔ:θəraiz/ Cách viết khác : (authorise)  /'ɔ:θəraiz/[T]ngoại động từ[W]cho quyền, uỷ quyền, cho phép
authorising	[P]/'ɔ:θəraiz/ Cách viết khác : (authorise)  /'ɔ:θəraiz/[T]ngoại động từ[W]cho quyền, uỷ quyền, cho phép
authoritarian	[P]/ɔ:,θɔri'teəriən/[T]tính từ[W]người độc đoán
authoritarianism	[P]/ɔ:,θɔri'teəriənizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa độc đoán
authoritarians	[P]/ɔ:,θɔri'teəriən/[T]tính từ[W]người độc đoán
authoritative	[P]/ɔ:'θɔritətiv/[T]tính từ[W]có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền
authorities	[P]/ɔ:'θɔriti/[T]danh từ[W]uy quyền, quyền lực, quyền thế
authority	[P]/ɔ:'θɔriti/[T]danh từ[W]uy quyền, quyền lực, quyền thế
authors	[P]/'ɔ:θə/[T]danh từ[W]tác giả[W]người tạo ra, người gây ra
authorship	[P]/'ɔ:θəʃip/[T]danh từ[W]nghề viết văn[W]nguồn tác giả (một cuốn sách)
autism	[P]/'ɔ:tizm/[T]danh từ[W]tính tự kỷ
auto	[P]/'ɔ:tou/[T]danh từ[W](thông tục) xe ô tô
autobahn	[P]/'ɔ:toubɑ:n/[T]danh từ,  số nhiều autobahnen[W]đường rộng dành riêng cho ô tô, xa lộ (ở Đức)
autobahns	[P]/'ɔ:toubɑ:n/[T]danh từ,  số nhiều autobahnen[W]đường rộng dành riêng cho ô tô, xa lộ (ở Đức)
autobiographical	[P]/'ɔ:tou,baiou'græfik/ Cách viết khác : (autobiographical)  /'ɔ:tou,baiou'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) tự truyện, có tính chất tự truyện
autobiographies	[P]/,ɔ:toubai'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]sự viết tự truyện[W]tự truyện
autobiography	[P]/,ɔ:toubai'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]sự viết tự truyện[W]tự truyện
autocracies	[P]/ɔ:'tɔkrəsi/[T]danh từ[W]chế độ chuyên quyền[W]nước dưới chế độ chuyên quyền
autocracy	[P]/ɔ:'tɔkrəsi/[T]danh từ[W]chế độ chuyên quyền[W]nước dưới chế độ chuyên quyền
autocrat	[P]/'ɔ:kəkræt/[T]danh từ[W]người chuyên quyền
autocratic	[P]/,ɔ:tə'krætik/ Cách viết khác : (autocratical)  /,ɔ:tə'krætikəl/[T]tính từ[W]chuyên quyền
autocrats	[P]/'ɔ:kəkræt/[T]danh từ[W]người chuyên quyền
autograph	[P]/'ɔ:təgrɑ:f/[T]ngoại động từ[W]tự viết tay[T]danh từ[W]máy tự ghi[W]chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng[W]bản thảo viết tay (của tác giả)[W]bản tự viết tay
autographed	[P]/'ɔ:təgrɑ:f/[T]ngoại động từ[W]tự viết tay[T]danh từ[W]máy tự ghi[W]chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng[W]bản thảo viết tay (của tác giả)[W]bản tự viết tay
autographing	[P]/'ɔ:təgrɑ:f/[T]ngoại động từ[W]tự viết tay[T]danh từ[W]máy tự ghi[W]chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng[W]bản thảo viết tay (của tác giả)[W]bản tự viết tay
autographs	[P]/'ɔ:təgrɑ:f/[T]ngoại động từ[W]tự viết tay[T]danh từ[W]máy tự ghi[W]chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng[W]bản thảo viết tay (của tác giả)[W]bản tự viết tay
automat	[P]/,ɔ:tə'mæt/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn tự động
automata	[P]/,ɔ:tə'meiʃn/ Cách viết khác : (automata)  /ɔ:'tɔmətə/[T]danh từ[W]máy tự động, thiết bị tự động[W]người máy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
automate	[P]/'ɔ:təmeit/ Cách viết khác : (automatize)  /'ɔ:təmətaiz/[T]động từ[W]tự động hoá
automated	[P]/'ɔ:təmeit/ Cách viết khác : (automatize)  /'ɔ:təmətaiz/[T]động từ[W]tự động hoá
automates	[P]/'ɔ:təmeit/ Cách viết khác : (automatize)  /'ɔ:təmətaiz/[T]động từ[W]tự động hoá
automatic	[P]/,ɔ:tə'mætik/ Cách viết khác : (automatical)  /,ɔ:tə'mætikəl/[T]tính từ[W]tự động
automatics	[P]/,ɔ:tə'mætiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]tự động học
automating	[P]/'ɔ:təmeit/ Cách viết khác : (automatize)  /'ɔ:təmətaiz/[T]động từ[W]tự động hoá
automation	[P]/,ɔ:tə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự tự động hoá; kỹ thuật tự động
automaton	[P]/,ɔ:tə'meiʃn/ Cách viết khác : (automata)  /ɔ:'tɔmətə/[T]danh từ[W]máy tự động, thiết bị tự động[W]người máy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
automats	[P]/,ɔ:tə'mæt/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn tự động
automobile	[P]/'ɔ:təməbi:l/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ô tô
automotive	[P]/,ɔ:tə'moutiv/[T]tính từ[W]tự động[W](thuộc) máy móc tự động[W](thuộc) ô tô
autonomic	[P]/,ɔ:tou'nɔmik/[T]tính từ[W]tự trị
autonomous	[P]/ɔ:'tɔnəməs/[T]tính từ[W]tự trị
autonomy	[P]/ɔ:'tɔnæmi/[T]danh từ[W]sự tự trị; quyền tự trị[W]nước tự trị, khu tự trị[W](triết học) tự do ý chí (theo học thuyết của Căng)[W]sự tự quản
autopilot	[P]/'ɔ:tə,pailət/[T]danh từ[W]máy lái tự động
autopsies	[P]/'ɔ:təpsi/[T]danh từ[W](y học) sự mổ xác (để khám nghiệm)[W](nghĩa bóng) sự mổ xẻ phân tích
autopsy	[P]/'ɔ:təpsi/[T]danh từ[W](y học) sự mổ xác (để khám nghiệm)[W](nghĩa bóng) sự mổ xẻ phân tích
autumn	[P]/'ɔ:təm/[T]danh từ[W]mùa thu[W](nghĩa bóng) thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn)
autumnal	[P]/ɔ:'tʌmnəl/[T]tính từ[W](thuộc) mùa thu[W](thực vật học) chín vào mùa thu, nở vào mùa thu[W]hết thời thanh xuân, bắt đầu xế chiều
autumns	[P]/'ɔ:təm/[T]danh từ[W]mùa thu[W](nghĩa bóng) thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn)
auxiliaries	[P]/ɔ:g'ziljəri/[T]tính từ[W]phụ, bổ trợ
auxiliary	[P]/ɔ:g'ziljəri/[T]tính từ[W]phụ, bổ trợ
