at	[P]/æt, ət/[T]danh từ[W]ở tại (chỉ vị trí)
atavism	[P]/'ætəvizm/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự lại giống
atavistic	[P]/,ætə'vistik/[T]tính từ[W](sinh vật học) lại giống
ate	[P]/i:t/[T]động từ ate,  eaten[W]ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
atelier	[P]/'ætəliei/[T]danh từ[W]xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc[W]xưởng máy
atheism	[P]/'eiθiizm/[T]danh từ[W]thuyết vô thần
atheist	[P]/'eiθiist/[T]danh từ[W]người theo thuyết vô thần[W]người vô thần
atheistic	[P]/,eiθi'istik/ Cách viết khác : (atheistical)  /,eiθi'istikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuyết vô thần[W]vô thần, không tin có thần thánh (người)
atheists	[P]/'eiθiist/[T]danh từ[W]người theo thuyết vô thần[W]người vô thần
athlete	[P]/'æθli:t/[T]danh từ[W]lực sĩ[W]vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao)
athletes	[P]/'æθli:t/[T]danh từ[W]lực sĩ[W]vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao)
athletic	[P]/æθ'letik/[T]tính từ[W]có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh[W](thuộc) điền kinh; (thuộc) thể thao
athletics	[P]/æθ'letiks/[T]danh từ[W](số nhiều) điền kinh; thể thao
atlantic	[P]/ət'læntik/[T]tính từ[W](thuộc) núi At-lát (ở Li-bi)[W](thuộc) Đại tây dương
atlas	[P]/'ætləs/[T]danh từ[W]tập bản đồ[W]giấy vẽ khổ rộng[W](kiến trúc) cột tượng người[W](giải phẫu) đốt sống đội
atlases	[P]/'ætləs/[T]danh từ[W]tập bản đồ[W]giấy vẽ khổ rộng[W](kiến trúc) cột tượng người[W](giải phẫu) đốt sống đội
atmosphere	[P]/'ætməsfiə/[T]danh từ[W]quyển khí
atmospheres	[P]/'ætməsfiə/[T]danh từ[W]quyển khí
atmospheric	[P]/,ætməs'ferik/ Cách viết khác : (atmospherical)  /,ætməs'ferikəl/[T]tính từ[W](thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí
atmospherics	[P]/,ætməs'feriks/[T]danh từ số nhiều[W]rađiô âm tạp quyển khí
atoll	[P]/'ætɔl/[T]danh từ[W]đảo san hô vòng
atolls	[P]/'ætɔl/[T]danh từ[W]đảo san hô vòng
atom	[P]/'ætəm/[T]danh từ[W]nguyên tử
atomic	[P]/ə'tɔmik/[T]tính từ[W](thuộc) nguyên tử
atomicity	[P]/ə'tə'misiti/[T]danh từ[W]hoá trị[W]số lượng nguyên tử trong phân tử (của một chất)
atomised	[P]/'ætəmaiz/ Cách viết khác : (atomise)  /'ætəmaiz/[T]ngoại động từ[W]nguyên tử hoá[W]tán nhỏ[W]phun
atomistic	[P]/,ætə'mistik/[T]tính từ[W](thuộc) nguyên tử[W](thuộc) thuyết nguyên tử
atoms	[P]/'ætəm/[T]danh từ[W]nguyên tử
atone	[P]/ə'toun/[T]nội động từ[W]chuộc (lỗi)
atoned	[P]/ə'toun/[T]nội động từ[W]chuộc (lỗi)
atonement	[P]/ə'tounmənt/[T]danh từ[W]sự chuộc lỗi, sự đền tội
atones	[P]/ə'toun/[T]nội động từ[W]chuộc (lỗi)
atonic	[P]/æ'tɔnik/[T]tính từ[W](y học) mất sức trương[W](ngôn ngữ học) không có trọng âm, không nhấn mạnh[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạp
atoning	[P]/ə'toun/[T]nội động từ[W]chuộc (lỗi)
atop	[P]/ə'tɔp/[T]phó từ &amp; giới từ[W]ở đỉnh, ở chỏm
atrocious	[P]/ə'trouʃəs/[T]tính từ[W]hung bạo, tàn ác, tàn bạo
atrocities	[P]/ə'trouʃəsnis/ Cách viết khác : (atrocity)  /ə'trɔsiti/[T]danh từ[W]tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo[W]hành động hung ác, hành động tàn bạo[W](thông tục) sự lầm to
atrocity	[P]/ə'trouʃəsnis/ Cách viết khác : (atrocity)  /ə'trɔsiti/[T]danh từ[W]tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo[W]hành động hung ác, hành động tàn bạo[W](thông tục) sự lầm to
atrophied	[P]/'ætrəfid/[T]tính từ[W]teo, bị teo[W]hao mòn
atrophies	[P]/'ætrəfi/[T]danh từ[W]sự teo[W]sự hao mòn[T]ngoại động từ[W]làm teo[W]làm hao mòn[T]nội động từ[W]teo đi[W]hao mòn
atrophy	[P]/'ætrəfi/[T]danh từ[W]sự teo[W]sự hao mòn[T]ngoại động từ[W]làm teo[W]làm hao mòn[T]nội động từ[W]teo đi[W]hao mòn
atrophying	[P]/'ætrəfi/[T]danh từ[W]sự teo[W]sự hao mòn[T]ngoại động từ[W]làm teo[W]làm hao mòn[T]nội động từ[W]teo đi[W]hao mòn
atropine	[P]/'ætrəpi:n/[T]danh từ[W](dược học) Atropin
attach	[P]/ə'tætʃ/[T]ngoại động từ[W]gắn, dán, trói buộc
attached	[P]/ə'tætʃ/[T]ngoại động từ[W]gắn, dán, trói buộc
attaches	[P]/ə'tætʃ/[T]ngoại động từ[W]gắn, dán, trói buộc
attaching	[P]/ə'tætʃ/[T]ngoại động từ[W]gắn, dán, trói buộc
attachment	[P]/ə'tætʃmənt/[T]danh từ[W]sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác)[W]cái dùng để buộc[W]vật bị buộc (vào vật khác)[W]lòng quyến luyến, sự gắn bó
attachments	[P]/ə'tætʃmənt/[T]danh từ[W]sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác)[W]cái dùng để buộc[W]vật bị buộc (vào vật khác)[W]lòng quyến luyến, sự gắn bó
attack	[P]/ə'tæk/[T]danh từ[W]sự tấn công, sự công kích
attacked	[P]/ə'tæk/[T]danh từ[W]sự tấn công, sự công kích
attacker	[P]/ə'tæk/[T]danh từ[W]sự tấn công, sự công kích
attacking	[P]/ə'tæk/[T]danh từ[W]sự tấn công, sự công kích
attacks	[P]/ə'tæk/[T]danh từ[W]sự tấn công, sự công kích
attain	[P]/ə'tein/[T]động từ[W]đến tới, đạt tới
attainable	[P]/ə'teinəbl/[T]tính từ[W]có thể đạt tới được
attained	[P]/ə'tein/[T]động từ[W]đến tới, đạt tới
attaining	[P]/ə'tein/[T]động từ[W]đến tới, đạt tới
attainment	[P]/ə'teinmənt/[T]danh từ[W]sự đạt được
attainments	[P]/ə'teinmənt/[T]danh từ[W]sự đạt được
attains	[P]/ə'tein/[T]động từ[W]đến tới, đạt tới
attempt	[P]/ə'tempt/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự thử
attempted	[P]/ə'tempt/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự thử
attempting	[P]/ə'tempt/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự thử
attempts	[P]/ə'tempt/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự thử
attend	[P]/ə'tend/[T]ngoại động từ[W]dự, có mặt
attendance	[P]/ə'tendəns/[T]danh từ[W]sự dự, sự có mặt
attendances	[P]/ə'tendəns/[T]danh từ[W]sự dự, sự có mặt
attendant	[P]/ə'tendənt/[T]tính từ[W]tham dự, có mặt
attendants	[P]/ə'tendənt/[T]tính từ[W]tham dự, có mặt
attended	[P]/ə'tend/[T]ngoại động từ[W]dự, có mặt
attender	[P]/ə'tend/[T]ngoại động từ[W]dự, có mặt
attending	[P]/ə'tend/[T]ngoại động từ[W]dự, có mặt
attends	[P]/ə'tend/[T]ngoại động từ[W]dự, có mặt
attention	[P]/ə'tenʃn/[T]danh từ[W]sự chú ý
attentions	[P]/ə'tenʃn/[T]danh từ[W]sự chú ý
attentive	[P]/ə'tentiv/[T]tính từ[W]chăm chú[W]chú ý, lưu tâm[W]ân cần, chu đáo
attentiveness	[P]/ə'tentivnis/[T]danh từ[W]sự chăm chú[W]sự chú ý, sự lưu tâm[W]thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo
attenuate	[P]/ə'tenjueit/[T]ngoại động từ[W]làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi[W]làm yếu đi[W]làm loãng[W](vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm[T]tính từ[W]mỏng bớt, mảnh bớt[W]gầy còm, mảnh dẻ[W]yếu đi, giảm bớt[W]loãng đi
attenuated	[P]/ə'tenjueit/[T]ngoại động từ[W]làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi[W]làm yếu đi[W]làm loãng[W](vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm[T]tính từ[W]mỏng bớt, mảnh bớt[W]gầy còm, mảnh dẻ[W]yếu đi, giảm bớt[W]loãng đi
attenuates	[P]/ə'tenjueit/[T]ngoại động từ[W]làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi[W]làm yếu đi[W]làm loãng[W](vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm[T]tính từ[W]mỏng bớt, mảnh bớt[W]gầy còm, mảnh dẻ[W]yếu đi, giảm bớt[W]loãng đi
attenuating	[P]/ə'tenjueit/[T]ngoại động từ[W]làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi[W]làm yếu đi[W]làm loãng[W](vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm[T]tính từ[W]mỏng bớt, mảnh bớt[W]gầy còm, mảnh dẻ[W]yếu đi, giảm bớt[W]loãng đi
attenuation	[P]/ə,tenju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi[W]sự làm yếu đi[W]sự làm loãng[W](vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm
attest	[P]/ə'test/[T]ngoại động từ[W]chứng nhận, nhận thực, chứng thực
attestation	[P]/,ætes'teiʃn/[T]danh từ[W]sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực[W]lời chứng, lời cung khai làm chứng[W]sự thề, sự tuyên thệ[W]sự cho thề, sự làm lễ tuyên thệ (cho ai)
attested	[P]/ə'test/[T]ngoại động từ[W]chứng nhận, nhận thực, chứng thực
attesting	[P]/ə'test/[T]ngoại động từ[W]chứng nhận, nhận thực, chứng thực
attests	[P]/ə'test/[T]ngoại động từ[W]chứng nhận, nhận thực, chứng thực
attic	[P]/'ætik/[T]tính từ[W](thuộc) thành A-ten[W]sắc sảo, ý nhị
attics	[P]/'ætik/[T]tính từ[W](thuộc) thành A-ten[W]sắc sảo, ý nhị
attire	[P]/ə'taiə/[T]danh từ[W]quần áo; đồ trang điểm[W]sừng hươu, sừng nai[T]ngoại động từ[W]mặc quần áo cho; trang điểm cho
attired	[P]/ə'taiə/[T]danh từ[W]quần áo; đồ trang điểm[W]sừng hươu, sừng nai[T]ngoại động từ[W]mặc quần áo cho; trang điểm cho
attiring	[P]/ə'taiə/[T]danh từ[W]quần áo; đồ trang điểm[W]sừng hươu, sừng nai[T]ngoại động từ[W]mặc quần áo cho; trang điểm cho
attitude	[P]/'ætitju:d/[T]danh từ[W]thái độ, quan điểm
attitudes	[P]/'ætitju:d/[T]danh từ[W]thái độ, quan điểm
attorney	[P]/ə'tə:ni/[T]danh từ[W]người được uỷ quyền đại diện trước toà
attorneys	[P]/ə'tə:ni/[T]danh từ[W]người được uỷ quyền đại diện trước toà
attract	[P]/ə'trækt/[T]ngoại động từ[W](vật lý) hút
attracted	[P]/ə'trækt/[T]ngoại động từ[W](vật lý) hút
attracting	[P]/ə'trækt/[T]ngoại động từ[W](vật lý) hút
attraction	[P]/ə'trækʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự hú; sức hút
attractions	[P]/ə'trækʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự hú; sức hút
attractive	[P]/ə'træktiv/[T]tính từ[W]hút
attractiveness	[P]/ə'træktivnis/[T]danh từ[W]sự hút[W]sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng
attracts	[P]/ə'trækt/[T]ngoại động từ[W](vật lý) hút
attributable	[P]/ə'tribjutəbl/[T]tính từ[W]có thể quy cho
attribute	[P]/'ætribju:t/[T]danh từ[W]thuộc tính[W]vật tượng trưng[W](ngôn ngữ học) thuộc ngữ[T]ngoại động từ[W]cho là do, quy cho
attributed	[P]/'ætribju:t/[T]danh từ[W]thuộc tính[W]vật tượng trưng[W](ngôn ngữ học) thuộc ngữ[T]ngoại động từ[W]cho là do, quy cho
attributes	[P]/'ætribju:t/[T]danh từ[W]thuộc tính[W]vật tượng trưng[W](ngôn ngữ học) thuộc ngữ[T]ngoại động từ[W]cho là do, quy cho
attributing	[P]/'ætribju:t/[T]danh từ[W]thuộc tính[W]vật tượng trưng[W](ngôn ngữ học) thuộc ngữ[T]ngoại động từ[W]cho là do, quy cho
attribution	[P]/,ætri'bju:ʃn/[T]danh từ[W]sự quy ra[W]quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền
attributions	[P]/,ætri'bju:ʃn/[T]danh từ[W]sự quy ra[W]quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền
attributive	[P]/ə'tribjutiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) thuộc ngữ; có tính chất thuộc ngữ
attrition	[P]/ə'triʃn/[T]danh từ[W]sự cọ mòn[W]sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao
attune	[P]/ə'tju:n/[T]ngoại động từ[W]làm cho hoà hợp[W]làm cho hợp âm, hoà dây (đàn); lên dây (đàn)
attuned	[P]/ə'tju:n/[T]ngoại động từ[W]làm cho hoà hợp[W]làm cho hợp âm, hoà dây (đàn); lên dây (đàn)
atypical	[P]/ə'tipikəl/[T]tính từ[W]không đúng kiểu, không điển hình
