as	[P]/æz, əz/[T]phó từ[W]như
asbestos	[P]/æz'bestɔs/[T]danh từ[W](khoáng chất) miăng
ascend	[P]/ə'send/[T]nội động từ[W]lên, thăng
ascendancy	[P]/ə'sendənsi/ Cách viết khác : (ascendency)  /ə'sendənsi/[T]danh từ[W]uy thế, uy lực
ascendant	[P]/ə'sendənt/ Cách viết khác : (ascendent)  /ə'sendənt/[T]tính từ[W]đang lên[W](thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh)[W]có ưu thế; có uy thế, có uy lực[T]danh từ[W]ưu thế; uy thế, uy lực
ascended	[P]/ə'send/[T]nội động từ[W]lên, thăng
ascendency	[P]/ə'sendənsi/ Cách viết khác : (ascendency)  /ə'sendənsi/[T]danh từ[W]uy thế, uy lực
ascender	[P]/ə'send/[T]nội động từ[W]lên, thăng
ascending	[P]/ə'send/[T]nội động từ[W]lên, thăng
ascends	[P]/ə'send/[T]nội động từ[W]lên, thăng
ascension	[P]/ə'senʃn/[T]danh từ[W]sự lên
ascensions	[P]/ə'senʃn/[T]danh từ[W]sự lên
ascent	[P]/ə'sent/[T]danh từ[W]sự trèo lên, sự đi lên, sự lên
ascents	[P]/ə'sent/[T]danh từ[W]sự trèo lên, sự đi lên, sự lên
ascertain	[P]/,æsə'tein/[T]ngoại động từ[W]biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn
ascertainable	[P]/,æsə'teinəbl/[T]tính từ[W]có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắn
ascertained	[P]/,æsə'tein/[T]ngoại động từ[W]biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn
ascertaining	[P]/,æsə'tein/[T]ngoại động từ[W]biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn
ascertainment	[P]/,æsə'teinmənt/[T]danh từ[W]sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn
ascertains	[P]/,æsə'tein/[T]ngoại động từ[W]biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn
ascetic	[P]/ə'setik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (ascetical)[W]khổ hạnh[T]danh từ[W]người tu khổ hạnh
asceticism	[P]/ə'setisizm/[T]danh từ[W]sự tu khổ hạnh[W]chủ nghĩa khổ hạnh
ascetics	[P]/ə'setik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (ascetical)[W]khổ hạnh[T]danh từ[W]người tu khổ hạnh
ascorbic	[P]/əs'kɔ:bik/[T]tính từ[W](hoá học) Ascobic
ascribable	[P]/əs'kraibəbl/[T]tính từ[W]có thể đổ tại, có thể đổ cho[W]có thể gán cho, có thể quy cho
ascribe	[P]/əs'kraib/[T]ngoại động từ[W]đổ tại, đổ cho
ascribed	[P]/əs'kraib/[T]ngoại động từ[W]đổ tại, đổ cho
ascribes	[P]/əs'kraib/[T]ngoại động từ[W]đổ tại, đổ cho
ascribing	[P]/əs'kraib/[T]ngoại động từ[W]đổ tại, đổ cho
ascription	[P]/əs'kripʃn/[T]danh từ[W]sự đổ tại, sự đổ cho[W]sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho[W](tôn giáo) lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh)
ascriptions	[P]/əs'kripʃn/[T]danh từ[W]sự đổ tại, sự đổ cho[W]sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho[W](tôn giáo) lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh)
aseptic	[P]/æ'septik/[T]tính từ[W]vô trùng, vô khuẩn[T]danh từ[W]chất vô trùng
asexual	[P]/æ'sekjuəl/[T]tính từ[W](sinh vật học)
ash	[P]/æʃ/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
ashamed	[P]/ə'ʃeimd/[T]tính từ[W]xấu hổ, hổ thẹn, ngượng
ashen	[P]/'æʃn/[T]tính từ[W](thuộc) tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt)[W]làm bằng tro[T]tính từ[W](thuộc) cây tần bì
ashes	[P]/æʃ/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
ashore	[P]/ə'ʃɔ:/[T]phó từ[W]trên bờ; vào bờ
ashy	[P]/'æʃi/[T]tính từ[W]có tro, đầy tro[W]tái nhợt, xám như tro
asiatic	[P]/,eiʃi'ætik/[T]tính từ[W](thuộc) Châu á[T]danh từ[W]người Châu á
aside	[P]/ə'said/[T]phó từ[W]về một bên, sang một bên
asides	[P]/ə'said/[T]phó từ[W]về một bên, sang một bên
asinine	[P]/'æsinain/[T]tính từ[W](thuộc) giống lừa[W]ngu xuẩn, ngu như lừa
ask	[P]/ɑ:sk/[T]động từ[W]hỏi
askance	[P]/əs'kæns/ Cách viết khác : (askant)  /əs'kænt/[T]phó từ[W]về một bên, nghiêng[W](nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực
asked	[P]/ɑ:sk/[T]động từ[W]hỏi
askew	[P]/əs'kju:/[T]phó từ[W]nghiêng, xiên, lệch
asking	[P]/ɑ:sk/[T]động t���[W]hỏi
asks	[P]/ɑ:sk/[T]động từ[W]hỏi
aslant	[P]/ə'slɑ:nt/[T]phó từ &amp; tính từ[W]nghiêng, xiên[T]giới từ[W]xiên qua, chéo qua
asleep	[P]/ə'sli:p/[T]phó từ &amp; tính từ[W]ngủ, đang ngủ
asp	[P]/æsp/[T]danh từ[W](động vật học) rắn mào (loài vipe nhỏ ở Ai cập và Libi)[W](thơ ca) rắn độc[T]danh từ[W](thực vật học) cây dương lá rụng
asparagus	[P]/əs'pærəpəs/[T]danh từ[W](thực vật học) măng tây
aspect	[P]/'æspekt/[T]danh từ[W]vẻ, bề ngoài; diện mạo
aspects	[P]/'æspekt/[T]danh từ[W]vẻ, bề ngoài; diện mạo
asperity	[P]/æs'periti/[T]danh từ[W]tính cộc cằn
aspersion	[P]/əs'pə:ʃn/[T]danh từ[W]sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...)[W]sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống
aspersions	[P]/əs'pə:ʃn/[T]danh từ[W]sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...)[W]sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống
asphalt	[P]/'æsfælt/[T]danh từ[W]nhựa đường[T]ngoại động từ[W]rải nhựa đường
asphyxia	[P]/æsfiksiə/ Cách viết khác : (asphyxy)  /æs'fiksi/[T]danh từ[W](y học) sự ngạt, trạng thái ngạt
asphyxiate	[P]/æs'fiksieit/[T]ngoại động từ[W]làm ngạt[T]nội động từ[W]hơi ngạt
asphyxiated	[P]/æs'fiksieit/[T]ngoại động từ[W]làm ngạt[T]nội động từ[W]hơi ngạt
asphyxiation	[P]/æs,fiksi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm ngạt
aspic	[P]/'æspik/[T]danh từ[W](thơ ca) rắn độc[W]món atpic (thịt đông có trứng, ăn trước hoặc sau bữa ăn)
aspirant	[P]/əs'paiərənt/[T]danh từ[W]món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn)[T]tính từ[W]mong nỏi, khao khát, rắp ranh
aspirants	[P]/əs'paiərənt/[T]danh từ[W]món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn)[T]tính từ[W]mong nỏi, khao khát, rắp ranh
aspirate	[P]/'æspərit/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) bật hơi (âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm bật hơi[W]âm h[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) phát âm bật hơi[W]hút ra (khí, chất lỏng)
aspirated	[P]/'æspərit/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) bật hơi (âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm bật hơi[W]âm h[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) phát âm bật hơi[W]hút ra (khí, chất lỏng)
aspirates	[P]/'æspərit/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) bật hơi (âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm bật hơi[W]âm h[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) phát âm bật hơi[W]hút ra (khí, chất lỏng)
aspirating	[P]/'æspərit/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) bật hơi (âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm bật hơi[W]âm h[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) phát âm bật hơi[W]hút ra (khí, chất lỏng)
aspiration	[P]/,æspə'reiʃn/[T]danh từ aspiration to,  after,  for[W]nguyện vọng, khát vọng[W]sự hít vào, sự thở vào[W](ngôn ngữ học) tiếng hơi[W]sự hút (hơi, chất lỏng...)
aspirations	[P]/,æspə'reiʃn/[T]danh từ aspiration to,  after,  for[W]nguyện vọng, khát vọng[W]sự hít vào, sự thở vào[W](ngôn ngữ học) tiếng hơi[W]sự hút (hơi, chất lỏng...)
aspirators	[P]/'æspəreitə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) máy hút (hơi, mủ...)[W]máy quạt thóc
aspire	[P]/əs'paiə/[T]nội động từ[W](+ to,  after,  at) thiết tha, mong mỏi, khao khát[W](nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên
aspired	[P]/əs'paiə/[T]nội động từ[W](+ to,  after,  at) thiết tha, mong mỏi, khao khát[W](nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên
aspires	[P]/əs'paiə/[T]nội động từ[W](+ to,  after,  at) thiết tha, mong mỏi, khao khát[W](nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên
aspirin	[P]/'æspərin/[T]danh từ[W](dược học) atpirin
aspiring	[P]/əs'paiə/[T]nội động từ[W](+ to,  after,  at) thiết tha, mong mỏi, khao khát[W](nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên
aspirins	[P]/'æspərin/[T]danh từ[W](dược học) atpirin
asps	[P]/æsp/[T]danh từ[W](động vật học) rắn mào (loài vipe nhỏ ở Ai cập và Libi)[W](thơ ca) rắn độc[T]danh từ[W](thực vật học) cây dương lá rụng
ass	[P]/æs/[T]danh từ[W]con lừa[W]người ngu, người đần độn
assail	[P]/ə'seil/[T]ngoại động từ[W]tấn công, xông vào đánh
assailable	[P]/ə'seiəbl/[T]tính từ[W]có thể tấn công được
assailant	[P]/ə'seilənt/[T]danh từ[W]người tấn công, người xông vào đánh
assailants	[P]/ə'seilənt/[T]danh từ[W]người tấn công, người xông vào đánh
assailed	[P]/ə'seil/[T]ngoại động từ[W]tấn công, xông vào đánh
assailing	[P]/ə'seil/[T]ngoại động từ[W]tấn công, xông vào đánh
assails	[P]/ə'seil/[T]ngoại động từ[W]tấn công, xông vào đánh
assassin	[P]/ə'sæsin/[T]danh từ[W]kẻ ám sát
assassinate	[P]/ə'sæsineit/[T]ngoại động từ[W]ám sát
assassinated	[P]/ə'sæsineit/[T]ngoại động từ[W]ám sát
assassinating	[P]/ə'sæsineit/[T]ngoại động từ[W]ám sát
assassination	[P]/ə,sæsi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự ám sát[W]vụ ám sát
assassinations	[P]/ə,sæsi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự ám sát[W]vụ ám sát
assassins	[P]/ə'sæsin/[T]danh từ[W]kẻ ám sát
assault	[P]/ə'sɔ:lt/[T]danh từ[W]cuộc tấn công, cuộc đột kích
assaulted	[P]/ə'sɔ:lt/[T]danh từ[W]cuộc tấn công, cuộc đột kích
assaulting	[P]/ə'sɔ:lt/[T]danh từ[W]cuộc tấn công, cuộc đột kích
assaults	[P]/ə'sɔ:lt/[T]danh từ[W]cuộc tấn công, cuộc đột kích
assay	[P]/ə'sei/[T]danh từ[W]sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)
assayed	[P]/ə'sei/[T]danh từ[W]sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)
assayer	[P]/ə'seiə/[T]danh từ[W]người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý)
assays	[P]/ə'sei/[T]danh từ[W]sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)
assegai	[P]/'æsəgai/ Cách viết khác : (assegai)  /'æsigai/[T]danh từ[W]mũi lao (của các bộ lạc ở Nam phi)
assegais	[P]/'æsəgai/ Cách viết khác : (assegai)  /'æsigai/[T]danh từ[W]mũi lao (của các bộ lạc ở Nam phi)
assemblage	[P]/ə'semblidʤ/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp[W]cuộc hội họp[W]sự sưu tập, sự thu thập; bộ sưu tập[W](kỹ thuật) sự lắp ráp, sự lắp máy
assemblages	[P]/ə'semblidʤ/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp[W]cuộc hội họp[W]sự sưu tập, sự thu thập; bộ sưu tập[W](kỹ thuật) sự lắp ráp, sự lắp máy
assemble	[P]/ə'sembl/[T]động từ[W]tập hợp, tụ tập, nhóm họp[W]sưu tập, thu thập[W](kỹ thuật) lắp ráp
assembled	[P]/ə'sembl/[T]động từ[W]tập hợp, tụ tập, nhóm họp[W]sưu tập, thu thập[W](kỹ thuật) lắp ráp
assembler	[P]/ə'sembl/[T]động từ[W]tập hợp, tụ tập, nhóm họp[W]sưu tập, thu thập[W](kỹ thuật) lắp ráp
assembles	[P]/ə'sembl/[T]động từ[W]tập hợp, tụ tập, nhóm họp[W]sưu tập, thu thập[W](kỹ thuật) lắp ráp
assemblies	[P]/ə'sembli/[T]danh từ[W]cuộc họp[W]hội đồng
assembling	[P]/ə'sembl/[T]động từ[W]tập hợp, tụ tập, nhóm họp[W]sưu tập, thu thập[W](kỹ thuật) lắp ráp
assembly	[P]/ə'sembli/[T]danh từ[W]cuộc họp[W]hội đồng
assent	[P]/ə'sent/[T]danh từ[W]sự chuẩn y, sự phê chuẩn[W]sự đồng ý, sự tán thành[T]nội động từ[W]assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...)
assented	[P]/ə'sent/[T]danh từ[W]sự chuẩn y, sự phê chuẩn[W]sự đồng ý, sự tán thành[T]nội động từ[W]assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...)
assenting	[P]/ə'sent/[T]danh từ[W]sự chuẩn y, sự phê chuẩn[W]sự đồng ý, sự tán thành[T]nội động từ[W]assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...)
assents	[P]/ə'sent/[T]danh từ[W]sự chuẩn y, sự phê chuẩn[W]sự đồng ý, sự tán thành[T]nội động từ[W]assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...)
assert	[P]/ə'sə:t/[T]ngoại động từ[W]đòi (quyền lợi...)
asserted	[P]/ə'sə:t/[T]ngoại động từ[W]đòi (quyền lợi...)
asserting	[P]/ə'sə:t/[T]ngoại động từ[W]đòi (quyền lợi...)
assertion	[P]/ə'sə:ʃn/[T]danh từ[W]sự đòi (quyền lợi...)[W]sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán[W]điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán
assertions	[P]/ə'sə:ʃn/[T]danh từ[W]sự đòi (quyền lợi...)[W]sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán[W]điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán
assertive	[P]/ə'sə:tiv/[T]tính từ[W]xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán
asserts	[P]/ə'sə:t/[T]ngoại động từ[W]đòi (quyền lợi...)
asses	[P]/æs/[T]danh từ[W]con lừa[W]người ngu, người đần độn
assess	[P]/ə'ses/[T]ngoại động từ[W]định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định[W]định mức (tiền thuế, tiền phạt)[W]đánh thuế, phạt
assessable	[P]/ə'sesəbl/[T]tính từ[W]có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định[W]có thể đánh thuế
assessed	[P]/ə'ses/[T]ngoại động từ[W]định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định[W]định mức (tiền thuế, tiền phạt)[W]đánh thuế, phạt
assesses	[P]/ə'ses/[T]ngoại động từ[W]định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định[W]định mức (tiền thuế, tiền phạt)[W]đánh thuế, phạt
assessing	[P]/ə'ses/[T]ngoại động từ[W]định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định[W]định mức (tiền thuế, tiền phạt)[W]đánh thuế, phạt
assessment	[P]/ə'sesmənt/[T]danh từ[W]sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định[W]sự đánh thuế[W]mức định giá đánh thuế; thuế
assessments	[P]/ə'sesmənt/[T]danh từ[W]sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định[W]sự đánh thuế[W]mức định giá đánh thuế; thuế
assessor	[P]/ə'sesə/[T]danh từ[W]người định giá (tài sản...) để đánh thuế[W](pháp lý) viên hội thẩm
assessors	[P]/ə'sesə/[T]danh từ[W]người định giá (tài sản...) để đánh thuế[W](pháp lý) viên hội thẩm
asset	[P]/'æset/[T]danh từ[W](số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ[W](số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ[W](số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ
assets	[P]/'æset/[T]danh từ[W](số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ[W](số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ[W](số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ
assiduity	[P]/,æsi'dju:iti/[T]danh từ[W]tính siêng năng, tính chuyên cần[W](số nhiều) sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã
assiduous	[P]/ə'sidjuəs/[T]tính từ[W]siêng năng, chuyên cần
assign	[P]/ə'sain/[T]danh từ[W](pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)[T]ngoại động từ[W]phân (việc...), phân công
assignation	[P]/,æsig'neiʃn/[T]danh từ[W]sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...)[W]sự chia phần[W](pháp lý) sự nhượng lại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật
assignations	[P]/,æsig'neiʃn/[T]danh từ[W]sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...)[W]sự chia phần[W](pháp lý) sự nhượng lại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật
assigned	[P]/ə'sain/[T]danh từ[W](pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)[T]ngoại động từ[W]phân (việc...), phân công
assignees	[P]/,æsi'ni:/[T]danh từ[W]người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền[W](pháp lý) (như) assign[I]assignee in bankruptcy#(pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
assigner	[P]/ə'sain/[T]danh từ[W](pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)[T]ngoại động từ[W]phân (việc...), phân công
assigning	[P]/ə'sain/[T]danh từ[W](pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)[T]ngoại động từ[W]phân (việc...), phân công
assignment	[P]/ə'sainmənt/[T]danh từ[W]sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công[W]sự chia phần[W]sự cho là, sự quy cho
assignments	[P]/ə'sainmənt/[T]danh từ[W]sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công[W]sự chia phần[W]sự cho là, sự quy cho
assigns	[P]/ə'sain/[T]danh từ[W](pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)[T]ngoại động từ[W]phân (việc...), phân công
assimilable	[P]/ə'similəbl/[T]tính từ[W]có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]có thể đồng hoá[W](từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh
assimilate	[P]/ə'simileit/[T]ngoại động từ[W]tiêu hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
assimilated	[P]/ə'simileit/[T]ngoại động từ[W]tiêu hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
assimilates	[P]/ə'simileit/[T]ngoại động từ[W]tiêu hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
assimilating	[P]/ə'simileit/[T]ngoại động từ[W]tiêu hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
assimilation	[P]/ə,simi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tiêu hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]sự đồng hoá
assist	[P]/ə'sist/[T]ngoại động từ[W]giúp, giúp đỡ
assistance	[P]/ə'sistəns/[T]danh từ[W]sự giúp đỡ
assistant	[P]/ə'sistənt/[T]danh từ[W]người giúp đỡ, người phụ tá[W]trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm[W]người bán hàng ((cũng) shop assistant)[T]tính từ[W]giúp đỡ, phụ, phó
assistants	[P]/ə'sistənt/[T]danh từ[W]người giúp đỡ, người phụ tá[W]trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm[W]người bán hàng ((cũng) shop assistant)[T]tính từ[W]giúp đỡ, phụ, phó
assisted	[P]/ə'sist/[T]ngoại động từ[W]giúp, giúp đỡ
assisting	[P]/ə'sist/[T]ngoại động từ[W]giúp, giúp đỡ
assists	[P]/ə'sist/[T]ngoại động từ[W]giúp, giúp đỡ
assizes	[P]/ə'saiz/[T]danh từ[W](Ê pom +) việc sử án[W](số nhiều) toà đại hình[W](từ cổ,nghĩa cổ) giá quy định (bánh, rượu bia)[I]great (last) assize#(tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng
associate	[P]/ə'souʃiit/[T]tính từ[W]kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
associated	[P]/ə'souʃiit/[T]tính từ[W]kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
associates	[P]/ə'souʃiit/[T]tính từ[W]kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
associating	[P]/ə'souʃiit/[T]tính từ[W]kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
association	[P]/ə,sousi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới[W]sự kết giao, sự giao thiệp[W]sự liên tưởng[W]hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty
associational	[P]/ə,sousi'eiʃənl/[T]tính từ[W]liên tưởng
associations	[P]/ə,sousi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới[W]sự kết giao, sự giao thiệp[W]sự liên tưởng[W]hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty
associative	[P]/ə'souʃjətiv/[T]tính từ[W]liên tưởng[W]kết hợp, liên hợp, liên kết; liên đới
assonance	[P]/'æsənəns/[T]danh từ[W]sự trùng âm (giữa hai vần)[W](thơ ca) vần ép[W]sự tương ứng một phần
assort	[P]/ə'sɔ:t/[T]ngoại động từ[W]chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại[W]làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau
assorted	[P]/ə'sɔ:t/[T]ngoại động từ[W]chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại[W]làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau
assortment	[P]/ə'sɔ:tmənt/[T]danh từ[W]sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại[W]mặt hàng sắp xếp thành loại[W]sự làm cho hợp nhau
assortments	[P]/ə'sɔ:tmənt/[T]danh từ[W]sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại[W]mặt hàng sắp xếp thành loại[W]sự làm cho hợp nhau
assuage	[P]/ə'sweidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai[W]làm thoả mãn (sự thèm khát...)
assuaged	[P]/ə'sweidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai[W]làm thoả mãn (sự thèm khát...)
assuages	[P]/ə'sweidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai[W]làm thoả mãn (sự thèm khát...)
assuaging	[P]/ə'sweidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai[W]làm thoả mãn (sự thèm khát...)
assume	[P]/ə'sju:m/[T]ngoại động từ[W]mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)
assumed	[P]/ə'sju:md/[T]tính từ[W]làm ra vẻ, giả bô
assumes	[P]/ə'sju:m/[T]ngoại động từ[W]mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)
assuming	[P]/ə'sju:niɳ/[T]tính từ[W]kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây
assumption	[P]/ə'sʌmpʃn/[T]danh từ[W]sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)[W]sự làm ra vẻ, sự giả bộ[W]sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận[W]sự nắm lấy, sự chiếm lấy[W]sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình[W]tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn[W](tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh
assumptions	[P]/ə'sʌmpʃn/[T]danh từ[W]sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)[W]sự làm ra vẻ, sự giả bộ[W]sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận[W]sự nắm lấy, sự chiếm lấy[W]sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình[W]tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn[W](tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh
assurance	[P]/ə'ʃuərəns/[T]danh từ[W]sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc[W]sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo[W]sự tự tin[W]sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
assurances	[P]/ə'ʃuərəns/[T]danh từ[W]sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc[W]sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo[W]sự tự tin[W]sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
assure	[P]/ə'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]làm cho vững tâm, làm cho tin chắc[W]quả quyết, cam đoan[W]đảm bảo
assured	[P]/ə'ʃuəd/[T]tính từ[W]tin chắc, cầm chắc, yên trí
assuredly	[P]/ə'ʃuəridli/[T]phó từ[W]chắc chắn, nhất định, tất nhiên, quyết là
assures	[P]/ə'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]làm cho vững tâm, làm cho tin chắc[W]quả quyết, cam đoan[W]đảm bảo
assuring	[P]/ə'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]làm cho vững tâm, làm cho tin chắc[W]quả quyết, cam đoan[W]đảm bảo
aster	[P]/'æstə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cúc tây[W](sinh vật học) thể sao
asterisk	[P]/'æstərisk/[T]danh từ[W]dấu sao[T]ngoại động từ[W]đánh dấu sao
asterisked	[P]/'æstərisk/[T]danh từ[W]dấu sao[T]ngoại động từ[W]đánh dấu sao
asterisks	[P]/'æstərisk/[T]danh từ[W]dấu sao[T]ngoại động từ[W]đánh dấu sao
astern	[P]/əs'tə:n/[T]phó từ[W](hàng hải)[W]ở phía sau tàu, ở phía lái tàu
asteroid	[P]/'æstərɔid/[T]danh từ[W](thiên văn học) hành tinh nhỏ[W]pháo hoả tinh hình sao[T]tính từ[W]hình sao
asteroids	[P]/'æstərɔid/[T]danh từ[W](thiên văn học) hành tinh nhỏ[W]pháo hoả tinh hình sao[T]tính từ[W]hình sao
asters	[P]/'æstə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cúc tây[W](sinh vật học) thể sao
asthma	[P]/'æsmə/[T]danh từ[W]bệnh hen, bệnh suyễn
asthmatic	[P]/æs'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) bệnh hen[W]mắc bệnh hen[W]để chữa bệnh hen[T]danh từ[W]người mắc bệnh hen
asthmatics	[P]/æs'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) bệnh hen[W]mắc bệnh hen[W]để chữa bệnh hen[T]danh từ[W]người mắc bệnh hen
astigmatic	[P]/,æstig'mætik/[T]tính từ[W](y học) loạn thị[W](vật lý) Astimatic
astigmatism	[P]/æs'tigmətizm/[T]danh từ[W](y học) chứng loạn thị[W](vật lý) tính Astimatic
astir	[P]/ə'stə:/[T]tính từ &amp; phó từ[W]hoạt động[W]trở dậy
astonish	[P]/əs'tɔniʃ/[T]ngoại động từ[W]làm ngạc nhiên
astonished	[P]/əs'tɔniʃ/[T]ngoại động từ[W]làm ngạc nhiên
astonishes	[P]/əs'tɔniʃ/[T]ngoại động từ[W]làm ngạc nhiên
astonishing	[P]/əs'stɔniʃiɳ/[T]tính từ[W]làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị
astonishment	[P]/əs'tɔniʃmənt/[T]danh từ[W]sự ngạc nhiên
astound	[P]/əs'taund/[T]ngoại động từ[W]làm kinh ngạc, làm kinh hoàng[W]làm sững sờ, làm sửng sốt
astounded	[P]/əs'taund/[T]ngoại động từ[W]làm kinh ngạc, làm kinh hoàng[W]làm sững sờ, làm sửng sốt
astounding	[P]/əs'taundiɳ/[T]tính từ[W]làm kinh ngạc, làm kinh hoàng[W]làm sững sờ, làm sửng sốt
astounds	[P]/əs'taund/[T]ngoại động từ[W]làm kinh ngạc, làm kinh hoàng[W]làm sững sờ, làm sửng sốt
astraddle	[P]/ə'strædl/[T]phó từ &amp; tính từ[W]đang cưỡi lên; đang ngồi bỏ chân sang hai bên
astral	[P]/'æstrəl/[T]tính từ[W](thuộc) sao; gồm những vì sao
astray	[P]/ə'strei/[T]phó từ &amp; tính từ[W]lạc đường, lạc lối
astride	[P]/ə'straid/[T]phó từ &amp; tính từ[W]cưỡi lên, ngồi như cưỡi ngựa
astringent	[P]/əs'trindʤənt/[T]tính từ[W](y học) làm se[W]chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ[T]danh từ[W](y học) chất làm se
astrolabe	[P]/'æstrouleid/[T]danh từ[W]cái đo độ cao thiên thể (ngày xưa)
astrolabes	[P]/'æstrouleid/[T]danh từ[W]cái đo độ cao thiên thể (ngày xưa)
astrologer	[P]/əs'trɔlədʤə/[T]danh từ[W]nhà chiêm tinh
astrologers	[P]/əs'trɔlədʤə/[T]danh từ[W]nhà chiêm tinh
astrological	[P]/,æstrə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (astrological)  /,æstrə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuật chiêm tinh
astrology	[P]/əs'trɔlədʤi/[T]danh từ[W]thuật chiêm tinh
astronautics	[P]/,æstrə'nɔ:tiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]ngành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ
astronomer	[P]/əs'trɔnəmə/[T]danh từ[W]nhà thiên văn học
astronomers	[P]/əs'trɔnəmə/[T]danh từ[W]nhà thiên văn học
astronomic	[P]/,æstrə'nɔmik/ Cách viết khác : (astronomical)  /,æstrə'nɔmikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học
astronomical	[P]/,æstrə'nɔmik/ Cách viết khác : (astronomical)  /,æstrə'nɔmikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học
astronomy	[P]/əs'trɔnəmi/[T]danh từ[W]thiên văn học
astrophysics	[P]/'æstrou'fiziks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]vật lý học thiên thể
astute	[P]/əs'tju:t/[T]tính từ[W]sắc sảo, tinh khôn[W]láu, tinh ranh, mánh khoé
astuteness	[P]/əs'tju:tnis/[T]danh từ[W]sự sắc sảo, óc tinh khôn[W]tính láu, tính tinh ranh
asunder	[P]/ə'sʌndə/[T]phó từ[W]riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật)[W]rời ra, rời ra từng mảnh
asylum	[P]/ə'sailəm/[T]danh từ[W]viện cứu tế
asylums	[P]/ə'sailəm/[T]danh từ[W]viện cứu tế
asymmetric	[P]/,æsi'metrik/ Cách viết khác : (asymmetrical)  /,æsi'metrikəl/[T]tính từ[W]không đối xứng
asymmetrical	[P]/,æsi'metrik/ Cách viết khác : (asymmetrical)  /,æsi'metrikəl/[T]tính từ[W]không đối xứng
asymmetries	[P]/æ'simitri/[T]danh từ[W]tính không đối xứng
asymmetry	[P]/æ'simitri/[T]danh từ[W]tính không đối xứng
asymptote	[P]/'æsimptout/[T]danh từ[W](toán học) đường tiệm cận
asymptotes	[P]/'æsimptout/[T]danh từ[W](toán học) đường tiệm cận
asymptotic	[P]/,æsimp'tɔtik/[T]tính từ[W](toán học) tiệm cận
asynchronous	[P]/æ'siɳkrənəs/[T]tính từ[W]không đồng thời[W]không đồng bộ
