arab	[P]/'ærəb/[T]danh từ[W]người A-rập[W]ngựa A-rập[I]street Arab#đứa bé lang thang không gia đình[T]tính từ[W](thuộc) A-rập
arabesque	[P]/,ærə'besk/[T]tính từ[W]A-rập[W]kỳ lạ, kỳ dị[T]danh từ[W]kiểu trang trí đường lượn[W]tư thế lượn (vũ ba-lê)
arabesques	[P]/,ærə'besk/[T]tính từ[W]A-rập[W]kỳ lạ, kỳ dị[T]danh từ[W]kiểu trang trí đường lượn[W]tư thế lượn (vũ ba-lê)
arabian	[P]/ə'reibjən/[T]tính từ[W](thuộc) A-rập[I]Arabian Nights' Entertainments; Arabian Nights#chuyện "một nghìn lẻ một đêm"[T]danh từ[W]người A-rập
arabians	[P]/ə'reibjən/[T]tính từ[W](thuộc) A-rập[I]Arabian Nights' Entertainments; Arabian Nights#chuyện "một nghìn lẻ một đêm"[T]danh từ[W]người A-rập
arabic	[P]/'ærəbik/[T]tính từ[W]thuộc A-rập
arable	[P]/'ærəbl/[T]tính từ[W]trồng trọt được (đất)[T]danh từ[W]đất trồng
arabs	[P]/'ærəb/[T]danh từ[W]người A-rập[W]ngựa A-rập[I]street Arab#đứa bé lang thang không gia đình[T]tính từ[W](thuộc) A-rập
arachnid	[P]/ə'ræknid/[T]danh từ[W](động vật học) động vật thuộc lớp nhện
arachnids	[P]/ə'ræknid/[T]danh từ[W](động vật học) động vật thuộc lớp nhện
arachnoid	[P]/ə'ræknɔid/[T]danh từ[W](giải phẫu) màng nhện (bọc não)[T]tính từ[W](thực vật học) phủ lông tơ (như ở mạng nhện)
arbiter	[P]/'ɑ:bitə/[T]danh từ[W]người phân xử; trọng tài[W]quan toà, thẩm phán[W]người nắm toàn quyền
arbiters	[P]/'ɑ:bitə/[T]danh từ[W]người phân xử; trọng tài[W]quan toà, thẩm phán[W]người nắm toàn quyền
arbitrage	[P]/,ɑ:bi'trɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự buôn chứng khoán
arbitral	[P]/'ɑ:bitrəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự phân xử; (thuộc) trọng tài
arbitrarily	[P]/'ɑ:bitrərili/[T]phó từ[W]chuyên quyền, độc đoán[W]tuỳ ý, tự ý
arbitrariness	[P]/'ɑ:bitrərinis/[T]danh từ[W]tính chuyên quyền, tính độc đoán[W]sự tuỳ ý, sự tự ý
arbitrary	[P]/'ɑ:bitrəri/[T]tính từ[W]chuyên quyền, độc đoán[W]tuỳ ý, tự ý[W]không bị bó buộc[W]hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định[W](pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định[W](toán học) tuỳ ý
arbitrate	[P]/'ɑ:bitreit/[T]động từ[W]phân xử, làm trọng tài phân xử
arbitrated	[P]/'ɑ:bitreit/[T]động từ[W]phân xử, làm trọng tài phân xử
arbitrates	[P]/'ɑ:bitreit/[T]động từ[W]phân xử, làm trọng tài phân xử
arbitrating	[P]/'ɑ:bitreit/[T]động từ[W]phân xử, làm trọng tài phân xử
arbitration	[P]/,ɑ:bi'treiʃn/[T]danh từ[W]sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử[I]arbitration of exchange#sự quyết định giá hối đoái
arbitrations	[P]/,ɑ:bi'treiʃn/[T]danh từ[W]sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử[I]arbitration of exchange#sự quyết định giá hối đoái
arbitrator	[P]/'ɑ:bitreitə/[T]danh từ[W](pháp lý) người phân xử, trọng tài[W]quan toà, thẩm phán
arbitrators	[P]/'ɑ:bitreitə/[T]danh từ[W](pháp lý) người phân xử, trọng tài[W]quan toà, thẩm phán
arbor	[P]/'ɑ:bɔ:/[T]danh từ[W]cây[T]danh từ[W](kỹ thuật) trục chính[T]danh từ[W](y học) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) arbour
arboreal	[P]/ɑ:'bɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) cây[W](động vật học) ở trên cây, sống trên cây
arboretum	[P]/,ɑ:bə'ri:təm/[T]danh từ,  số nhiều arboretums,  arboreta[W]vườn cây gỗ (để nghiên cứu)
arbour	[P]/'ɑ:bə/[T]danh từ[W]lùm cây[W]chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo
arc	[P]/ɑ:k/[T]danh từ[W]hình cung[W](toán học) cung[W]cầu võng[W](điện học) cung lửa; hồ quang
arcade	[P]/ɑ:'keid/[T]danh từ[W]đường có mái vòm[W](kiến trúc) dãy cuốn
arcades	[P]/ɑ:'keid/[T]danh từ[W]đường có mái vòm[W](kiến trúc) dãy cuốn
arcadia	[P]/ɑ:'keidjə/ Cách viết khác : (Arcady)  /'ɑ:kədi/[T]danh từ[W]vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp)[W](thơ ca) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc
arcading	[P]/ɑ:'keid/[T]danh từ[W]đường có mái vòm[W](kiến trúc) dãy cuốn
arcana	[P]/ɑ:'keinəm/[T]danh từ,  số nhiều arcana[W]bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết
arced	[P]/ɑ:k/[T]danh từ[W]hình cung[W](toán học) cung[W]cầu võng[W](điện học) cung lửa; hồ quang
arch	[P]/ɑ:tʃ/[T]danh từ[W]khung tò vò, cửa tò vò[W]hình cung[W]vòm; nhịp cuốn (cầu...)[T]ngoại động từ[W]xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung[W]uốn cong[T]nội động từ[W]cong lại, uốn vòng cung[T]tính từ[W]tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu
archaeological	[P]/,ɑ:kiə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) khảo cổ học
archaeologist	[P]/,ɑ:ki'ɔlədʤist/ Cách viết khác : (archaeologer)  /,ɑ:ki'ɔlədʤə/[T]danh từ[W]nhà khảo cổ
archaeologists	[P]/,ɑ:ki'ɔlədʤist/ Cách viết khác : (archaeologer)  /,ɑ:ki'ɔlədʤə/[T]danh từ[W]nhà khảo cổ
archaeology	[P]/,ɑ:ki'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]khảo cổ học
archaeopteryx	[P]/,ɑ:ki'ɔptəriks/[T]danh từ[W](động vật học) chim thuỷ tổ
archaic	[P]/ɑ:'keiik/[T]tính từ[W]cổ xưa
archaism	[P]/'ɑ:keiizm/[T]danh từ[W]từ cổ[W]sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật)
archaisms	[P]/'ɑ:keiizm/[T]danh từ[W]từ cổ[W]sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật)
archangel	[P]/'ɑ:k,eindʤəl/[T]danh từ[W](tôn giáo) tổng thiên thần[W](thực vật học) cây bạch chỉ tía[W](động vật học) bồ câu thiên sứ
archangels	[P]/'ɑ:k,eindʤəl/[T]danh từ[W](tôn giáo) tổng thiên thần[W](thực vật học) cây bạch chỉ tía[W](động vật học) bồ câu thiên sứ
archbishop	[P]/'ɑ:tʃ'biʃəp/[T]danh từ[W]tổng giám mục
archbishops	[P]/'ɑ:tʃ'biʃəp/[T]danh từ[W]tổng giám mục
archdeacon	[P]/'ɑ:tʃ'di:kən/[T]danh từ[W]phó chủ giáo
archdeaconry	[P]/ɑ:tʃ'di:kənri/[T]danh từ[W]chức phó chủ giáo[W]chỗ ở của phó chủ giáo[W]quyền của phó chủ giáo; địa hạt dưới quyền phó chủ giáo
archdeacons	[P]/'ɑ:tʃ'di:kən/[T]danh từ[W]phó chủ giáo
archdiocese	[P]/'ɑ:tʃ'daiəsis/[T]danh từ[W]địa hạt dưới quyền tổng giám mục
archduke	[P]/'ɑ:tʃ'dju:k/[T]danh từ[W](sử học) hoàng tử nước Ao
archdukes	[P]/'ɑ:tʃ'dju:k/[T]danh từ[W](sử học) hoàng tử nước Ao
arched	[P]/ɑ:tʃt/[T]tính từ[W]cong, uốn vòng cung, hình vòm[W]có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn
archer	[P]/'ɑ:tʃə/[T]danh từ[W]người bắn cung[W](thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo)[W](thiên văn học) chòm sao nhân mã
archers	[P]/'ɑ:tʃə/[T]danh từ[W]người bắn cung[W](thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo)[W](thiên văn học) chòm sao nhân mã
archery	[P]/'ɑ:tʃəri/[T]danh từ[W]sự bắn cung; thuật bắn cung[W]cung tên (của người bắn cung)[W]những người bắn cung (nói chung)
arches	[P]/ɑ:tʃ/[T]danh từ[W]khung tò vò, cửa tò vò[W]hình cung[W]vòm; nhịp cuốn (cầu...)[T]ngoại động từ[W]xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung[W]uốn cong[T]nội động từ[W]cong lại, uốn vòng cung[T]tính từ[W]tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu
archetype	[P]/'ɑ:kitaip/[T]danh từ[W]nguyên mẫu, nguyên hình
archetypes	[P]/'ɑ:kitaip/[T]danh từ[W]nguyên mẫu, nguyên hình
arching	[P]/ɑ:tʃ/[T]danh từ[W]khung tò vò, cửa tò vò[W]hình cung[W]vòm; nhịp cuốn (cầu...)[T]ngoại động từ[W]xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung[W]uốn cong[T]nội động từ[W]cong lại, uốn vòng cung[T]tính từ[W]tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu
archipelago	[P]/,ɑ:ki'peligou/[T]danh từ,  số nhiều archipelagos,  archipelagoes[W]quần đảo[W]biển có nhiều đảo
architect	[P]/'ɑ:kitekt/[T]danh từ[W]kiến trúc sư[W](nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo
architectonic	[P]/,ɑ:kitek'tɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) thuật kiến trúc; (thuộc) các nhà kiến trúc[W]có tính chất xây dựng; thuộc cấu trúc[W](thuộc) sự hệ thống hoá kiến trúc
architects	[P]/'ɑ:kitekt/[T]danh từ[W]kiến trúc sư[W](nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo
architectural	[P]/,ɑ:ki'tektʃərəl/[T]tính từ[W](thuộc) kiến trúc
architecture	[P]/'ɑ:kitektʃə/[T]danh từ[W]thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng[W]công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc[W]kiểu kiến trúc[W]sự xây dựng
architectures	[P]/'ɑ:kitektʃə/[T]danh từ[W]thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng[W]công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc[W]kiểu kiến trúc[W]sự xây dựng
architrave	[P]/'ɑ:kitreiv/ Cách viết khác : (epistyle)  /'epistail/[T]danh từ[W](kiến trúc) Acsitrap
architraves	[P]/'ɑ:kitreiv/ Cách viết khác : (epistyle)  /'epistail/[T]danh từ[W](kiến trúc) Acsitrap
archives	[P]/'ɑ:kitreiv/[T]danh từ số nhiều[W]văn thư lưu trữ[W]cơ quan lưu trữ
archivist	[P]/'ɑ:kivist/[T]danh từ[W]chuyên viên lưu trữ
archivists	[P]/'ɑ:kivist/[T]danh từ[W]chuyên viên lưu trữ
archly	[P]/'ɑ:tʃli/[T]phó từ[W]tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu
archway	[P]/'ɑ:tʃwei/[T]danh từ[W]cổng tò vò[W]lối đi có mái vòm
archways	[P]/'ɑ:tʃwei/[T]danh từ[W]cổng tò vò[W]lối đi có mái vòm
arcing	[P]/ɑ:k/[T]danh từ[W]hình cung[W](toán học) cung[W]cầu võng[W](điện học) cung lửa; hồ quang
arcs	[P]/ɑ:k/[T]danh từ[W]hình cung[W](toán học) cung[W]cầu võng[W](điện học) cung lửa; hồ quang
arctic	[P]/'ɑ:ktik/[T]tính từ[W](thuộc) bắc cực; (thuộc) phương bắc[W]giá rét, băng giá
ardency	[P]/'ɑ:dənsi/[T]danh từ[W]sự nóng cháy[W]sự hăng hái, sự sôi nổi, sự mãnh liệt, sự nồng nhiệt, sự nồng cháy
ardent	[P]/'ɑ:dənt/[T]tính từ[W]cháy, nóng rực
ardently	[P]/'ɑ:dəntli/[T]phó từ[W]hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy
ardour	[P]/'ɑ:də/[T]danh từ[W]lửa nóng, sức nóng rực[W](nghĩa bóng) nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi
arduous	[P]/'ɑ:djuəs/[T]tính từ[W]khó khăn, gian khổ, gay go
are	[P]/ɑ:/[T]danh từ[W]A (đơn vị diện tích ruộng đất, bằng 100m2)
area	[P]/'eəriə/[T]danh từ[W]diện tích, bề mặt
areas	[P]/'eəriə/[T]danh t��[W]diện tích, bề mặt
arena	[P]/ə'ri:nə/[T]danh từ[W]trường đấu (ở La mã)[W]trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động
arenas	[P]/ə'ri:nə/[T]danh từ[W]trường đấu (ở La mã)[W]trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động
argent	[P]/'ɑ:dʤənt/[T]danh từ[W]màu bạc[T]tính từ[W]bằng bạc[W]trắng như bạc
argon	[P]/'ɑ:gɔn/[T]danh từ[W](hoá học) Agon
argot	[P]/'ɑ:gou/[T]danh từ[W]tiếng lóng; tiếng lóng của bọn ăn cắp
argue	[P]/'ɑ:gju:/[T]ngoại động từ[W]chứng tỏ, chỉ rõ
argued	[P]/'ɑ:gju:/[T]ngoại động từ[W]chứng tỏ, chỉ rõ
arguer	[P]/'ɑ:gju:/[T]ngoại động từ[W]chứng tỏ, chỉ rõ
argues	[P]/'ɑ:gju:/[T]ngoại động từ[W]chứng tỏ, chỉ rõ
arguing	[P]/'ɑ:gju:/[T]ngoại động từ[W]chứng tỏ, chỉ rõ
argument	[P]/'ɑ:gjumənt/[T]danh từ[W]lý lẽ
argumentation	[P]/,ɑ:gjumen'teiʃn/[T]danh từ[W]luận chứng[W]sự tranh cãi, sự tranh luận
argumentative	[P]/,ɑ:gju'mentətiv/[T]tính từ[W]thích tranh cãi, hay cãi lẽ[W]để tranh cãi, để tranh luận[W]có lý, có luận chứng,  lôgíc
arguments	[P]/'ɑ:gjumənt/[T]danh từ[W]lý lẽ
argus	[P]/'ɑ:gəs/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) A-guýt (người trăm mắt)[W]người canh gác luôn luôn cảnh giác
aria	[P]/'ɑ:riə/[T]danh từ[W](âm nhạc) Aria
arias	[P]/'ɑ:riə/[T]danh từ[W](âm nhạc) Aria
arid	[P]/'ærid/[T]tính từ[W]khô cằn (đất)[W](nghĩa bóng) khô khan, vô vị
aridity	[P]/æ'riditi/ Cách viết khác : (aridness)  /'æridnis/[T]danh từ[W]sự khô cằn[W](nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị
aridness	[P]/æ'riditi/ Cách viết khác : (aridness)  /'æridnis/[T]danh từ[W]sự khô cằn[W](nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị
aright	[P]/ə'rait/[T]phó từ[W]đúng
arise	[P]/ə'raiz/[T]nội động từ arose,  arisen[W]xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
arisen	[P]/ə'raiz/[T]nội động từ arose,  arisen[W]xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
arises	[P]/ə'raiz/[T]nội động từ arose,  arisen[W]xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
arising	[P]/ə'raiz/[T]nội động từ arose,  arisen[W]xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
aristocracies	[P]/,æris'tɔkrəsi/[T]danh từ[W]tầng lớp quý tộc[W]chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị[W]những người tiêu biểu nhất
aristocracy	[P]/,æris'tɔkrəsi/[T]danh từ[W]tầng lớp quý tộc[W]chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị[W]những người tiêu biểu nhất
aristocrat	[P]/'æristəkræt/[T]danh từ[W]người quý tộc[W]thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc
aristocratic	[P]/,æristə'krətik/ Cách viết khác : (aristocratical)  /,æristə'krətikəl/[T]tính từ[W](thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái
aristocrats	[P]/'æristəkræt/[T]danh từ[W]người quý tộc[W]thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc
arithmetic	[P]/ə'riθmətik/[T]danh từ[W]số học[W]sự tính[W]sách số học[T]tính từ[W](như) arithmetical
arithmetical	[P]/ə'riθ'metikəl/[T]tính từ ((cũng) arithmetic)[W](thuộc) số học
ark	[P]/ɑ:k/[T]danh từ[W]hộp, hòm, rương
arks	[P]/ɑ:k/[T]danh từ[W]hộp, hòm, rương
arm	[P]/ɑ:m/[T]danh từ[W]cánh tay
armada	[P]/ɑ:'mɑ:də/[T]danh từ[W]đội tàu, hạm đội
armadas	[P]/ɑ:'mɑ:də/[T]danh từ[W]đội tàu, hạm đội
armadillo	[P]/,ɑ:mə'dilou/[T]danh từ[W](động vật học) con tatu
armament	[P]/'ɑ:məmənt/[T]danh từ[W]sự vũ trang[W]lực lượng vũ trang[W]vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến)[W](định ngữ) vũ trang; (thuộc) vũ khí
armaments	[P]/'ɑ:məmənt/[T]danh từ[W]sự vũ trang[W]lực lượng vũ trang[W]vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến)[W](định ngữ) vũ trang; (thuộc) vũ khí
armature	[P]/'ɑ:mətjuə/[T]danh từ[W](quân sự) áo giáp[W](quân sự) vỏ sắt[W](kỹ thuật) cốt, lõi[W](điện học) phản ứng
armatures	[P]/'ɑ:mətjuə/[T]danh từ[W](quân sự) áo giáp[W](quân sự) vỏ sắt[W](kỹ thuật) cốt, lõi[W](điện học) phản ứng
armband	[P]/'ɑ:mbænd/[T]danh từ[W]băng tay
armbands	[P]/'ɑ:mbænd/[T]danh từ[W]băng tay
armchair	[P]/'ɑ:m'tʃeə/[T]danh từ[W]ghế bành[I]armchair strategist#nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế)
armchairs	[P]/'ɑ:m'tʃeə/[T]danh từ[W]ghế bành[I]armchair strategist#nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế)
armed	[P]/ɑ:md/[T]tính từ[W]vũ trang
armful	[P]/'ɑ:mful/[T]danh từ[W]ôm (đầy)
armfuls	[P]/'ɑ:mful/[T]danh từ[W]ôm (đầy)
armies	[P]/'ɑ:mi/[T]danh từ[W]quân đội
arming	[P]/ɑ:m/[T]danh từ[W]cánh tay
armistice	[P]/'ɑ:mistis/[T]danh từ[W]sự đình chiến[W]cuộc đình chiến ngắn
armless	[P]/'ɑ:mlis/[T]tính từ[W]không có tay[W]không có cánh[T]tính từ[W]không có vũ khí
armlet	[P]/'ɑ:mlit/[T]danh từ[W]băng tay[W]vịnh nhỏ[W]nhánh sông nhỏ
armlets	[P]/'ɑ:mlit/[T]danh từ[W]băng tay[W]vịnh nhỏ[W]nhánh sông nhỏ
armour	[P]/'ɑ:mə/[T]danh từ[W]áo giáp[W](quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt...)[W]các loại xe bọc sắt[W]áo lặn[W](sinh vật học) giáp vỏ sắt[W]huy hiệu ((cũng) coat armour)[T]ngoại động từ[W]bọc sắt (xe bọc sắt...)
armoured	[P]/'ɑ:məd/[T]tính từ[W]bọc sắt
armourer	[P]/'ɑ:mərə/[T]danh từ[W]nhà sản xuất vũ khí[W]sĩ quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân...)
armourers	[P]/'ɑ:mərə/[T]danh từ[W]nhà sản xuất vũ khí[W]sĩ quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân...)
armouries	[P]/'ɑ:məri/[T]danh từ[W]kho vũ khí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xưởng đúc vũ khí[W]bảo tàng vũ khí
armoury	[P]/'ɑ:məri/[T]danh từ[W]kho vũ khí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xưởng đúc vũ khí[W]bảo tàng vũ khí
armpit	[P]/'ɑ:mpit/[T]danh từ[W]nách
armpits	[P]/'ɑ:mpit/[T]danh từ[W]nách
arms	[P]/ɑ:m/[T]danh từ[W]cánh tay
army	[P]/'ɑ:mi/[T]danh từ[W]quân đội
aroma	[P]/ə'roumə/[T]danh từ[W]mùi thơm, hương vị
aromas	[P]/ə'roumə/[T]danh từ[W]mùi thơm, hương vị
aromatic	[P]/,ærou'mætik/[T]tính từ[W]thơm
aromatics	[P]/,ærou'mætik/[T]tính từ[W]thơm
arose	[P]/ə'raiz/[T]nội động từ arose,  arisen[W]xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
around	[P]/ə'raund/[T]phó từ[W]xung quanh[W]vòng quanh
arouse	[P]/ə'rauz/[T]ngoại động từ[W]đánh thức[W]khuấy động, gợi
aroused	[P]/ə'rauz/[T]ngoại động từ[W]đánh thức[W]khuấy động, gợi
arouses	[P]/ə'rauz/[T]ngoại động từ[W]đánh thức[W]khuấy động, gợi
arousing	[P]/ə'rauz/[T]ngoại động từ[W]đánh thức[W]khuấy động, gợi
arrange	[P]/ə'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arranged	[P]/ə'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arrangement	[P]/ə'reindʤmənt/[T]danh từ[W]sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt[W]((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị
arrangements	[P]/ə'reindʤmənt/[T]danh từ[W]sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt[W]((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị
arranger	[P]/ə'reindʤə/[T]danh từ[W]người sắp xếp, người sắp đặt[W]người cải biên, người soạn lại (bản nhạc...)
arranges	[P]/ə'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arranging	[P]/ə'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arrant	[P]/'ærənt/[T]tính từ[W]thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại
arrases	[P]/'ærəs/[T]danh từ[W]thảm sặc sỡ, màu hoa sặc sỡ
array	[P]/ə'rei/[T]danh từ[W]sự dàn trận, sự bày binh bố trận[W]lực lượng quân đội[W]dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
arrayed	[P]/ə'rei/[T]danh từ[W]sự dàn trận, sự bày binh bố trận[W]lực lượng quân đội[W]dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
arraying	[P]/ə'rei/[T]danh từ[W]sự dàn trận, sự bày binh bố trận[W]lực lượng quân đội[W]dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
arrays	[P]/ə'rei/[T]danh từ[W]sự dàn trận, sự bày binh bố trận[W]lực lượng quân đội[W]dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
arrears	[P]/ə'riə/[T]danh từ[W](số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong
arrest	[P]/ə'rest/[T]danh từ[W]sự bắt giữ
arrested	[P]/ə'rest/[T]danh từ[W]sự bắt giữ
arrester	[P]/ə'restə/ Cách viết khác : (arrestor)  /ə'restə/[T]danh từ[W]người bắt giữ[W](điện học) cái thu lôi, cái chống sét[W](kỹ thuật) cái hãm, bộ phân hãm
arresting	[P]/ə'restiɳ/[T]tính từ[W]làm ngừng lại, làm hãm lại
arrests	[P]/ə'rest/[T]danh từ[W]sự bắt giữ
arrhythmia	[P]/ə'riθmiə/[T]danh từ[W](y học) chứng loạn nhịp tim
arrival	[P]/ə'raivəl/[T]danh từ[W]sự đến, sự tới nơi[W]người mới đến; vật mới đến[W]chuyến hàng mới đến[W](thông tục); đùa đứa bé mới sinh
arrivals	[P]/ə'raivəl/[T]danh từ[W]sự đến, sự tới nơi[W]người mới đến; vật mới đến[W]chuyến hàng mới đến[W](thông tục); đùa đứa bé mới sinh
arrive	[P]/ə'raiv/[T]nội động từ[W](+ at,  in) đến, tới nơi; xảy đến[W]đi đến, đạt tới
arrived	[P]/ə'raiv/[T]nội động từ[W](+ at,  in) đến, tới nơi; xảy đến[W]đi đến, đạt tới
arriver	[P]/ə'raiv/[T]nội động từ[W](+ at,  in) đến, tới nơi; xảy đến[W]đi đến, đạt tới
arrives	[P]/ə'raiv/[T]nội động từ[W](+ at,  in) đến, tới nơi; xảy đến[W]đi đến, đạt tới
arriving	[P]/ə'raiv/[T]nội động từ[W](+ at,  in) đến, tới nơi; xảy đến[W]đi đến, đạt tới
arrogance	[P]/'ærəgəns/[T]danh từ[W]tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn
arrogant	[P]/'ærəgənt/[T]tính từ[W]kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn
arrow	[P]/'ærou/[T]danh từ[W]tên, mũi tên[W]vật hình tên[I]to have an arrow in one's quiver#còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
arrowed	[P]/'ærou/[T]danh từ[W]tên, mũi tên[W]vật hình tên[I]to have an arrow in one's quiver#còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
arrowing	[P]/'ærou/[T]danh từ[W]tên, mũi tên[W]vật hình tên[I]to have an arrow in one's quiver#còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
arrowroot	[P]/'ærəru:t/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoàng tinh, cây dong[W]bột hoàng tinh, bột dong
arrows	[P]/'ærou/[T]danh từ[W]tên, mũi tên[W]vật hình tên[I]to have an arrow in one's quiver#còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
arsenal	[P]/'ɑ:sinl/[T]danh từ[W]kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]xưởng làm vũ khí đạn dược
arsenals	[P]/'ɑ:sinl/[T]danh từ[W]kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]xưởng làm vũ khí đạn dược
arsenic	[P]/'ɑ:snik/[T]danh từ[W](hoá học) Asen[T]tính từ+ Cách viết khác : (arsenical)[W](hoá học) Asen
arson	[P]/'ɑ:sinəs/[T]danh từ[W]sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...)
arsonist	[P]/'ɑ:sənist/[T]danh từ[W]kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...)
arsonists	[P]/'ɑ:sənist/[T]danh từ[W]kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...)
art	[P]/ɑ:t/[T]danh từ[W]tài khéo léo, kỹ xảo[W]nghệ thuật; mỹ thuật
artefact	[P]/'ɑ:tifækt/ Cách viết khác : (artifact)  /'ɑ:tifis/[T]danh từ[W]sự giả tạo, giả tượng[W](khảo cổ học) đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên)
artefacts	[P]/'ɑ:tifækt/ Cách viết khác : (artifact)  /'ɑ:tifis/[T]danh từ[W]sự giả tạo, giả tượng[W](khảo cổ học) đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên)
arterial	[P]/'ɑ:tiəriə/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) động mạch[W]chia làm nhiều nhánh
arteries	[P]/'ɑ:təri/[T]danh từ[W](giải phẫu) động mạch[W]đường giao thông chính
artery	[P]/'ɑ:təri/[T]danh từ[W](giải phẫu) động mạch[W]đường giao thông chính
artful	[P]/'ɑ:tful/[T]tính từ[W]xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh[W]khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật)
artfulness	[P]/'ɑ:tfulnis/[T]danh từ[W]tính xảo quyệt, sự lắm mưu mẹo; sự tinh ranh[W]sự khéo léo
arthritic	[P]/ɑ:'θritik/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) viêm khớp
arthritis	[P]/ɑ:'θraitis/[T]danh từ[W](y học) viêm khớp
arthropod	[P]/'ɑ:θrəpɔd/[T]danh từ[W](động vật học) động vật chân đốt
arthropods	[P]/'ɑ:θrəpɔd/[T]danh từ[W](động vật học) động vật chân đốt
artichoke	[P]/'ɑ:titʃouk/[T]danh từ[W](thực vật học) cây atisô
artichokes	[P]/'ɑ:titʃouk/[T]danh từ[W](thực vật học) cây atisô
article	[P]/'ɑ:tikl/[T]danh từ[W]bài báo
articled	[P]/'ɑ:tikl/[T]danh từ[W]bài báo
articles	[P]/'ɑ:tikl/[T]danh từ[W]bài báo
articular	[P]/ɑ:'tikjulə/[T]tính từ[W](thuộc) khớp
articulate	[P]/ɑ:'tikjulit/[T]tính từ[W]có khớp, có đốt[W]đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng[W](kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối[T]động từ[W]nối bằng khớp; khớp lại với nhau[W]đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng
articulated	[P]/ɑ:'tikjulit/[T]tính từ[W]có khớp, có đốt[W]đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng[W](kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối[T]động từ[W]nối bằng khớp; khớp lại với nhau[W]đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng
articulates	[P]/ɑ:'tikjulit/[T]tính từ[W]có khớp, có đốt[W]đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng[W](kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối[T]động từ[W]nối bằng khớp; khớp lại với nhau[W]đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng
articulating	[P]/ɑ:'tikjulit/[T]tính từ[W]có khớp, có đốt[W]đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng[W](kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối[T]động từ[W]nối bằng khớp; khớp lại với nhau[W]đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng
articulation	[P]/ɑ:,tikju'leiʃn/[T]danh từ[W](giải phẫu) khớp[W]sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau[W]cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng[W]phụ âm[W](kỹ thuật) trục bản lề
articulations	[P]/ɑ:,tikju'leiʃn/[T]danh từ[W](giải phẫu) khớp[W]sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau[W]cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng[W]phụ âm[W](kỹ thuật) trục bản lề
artifice	[P]/'ɑ:tifis/[T]danh từ[W]mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo[W]tài khéo léo, kỹ xảo[W]cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo
artificial	[P]/,ɑ:ti'fiʃəl/[T]tính từ[W]nhân tạo
artificiality	[P]/,ɑ:tifiʃi'æliti/ Cách viết khác : (artificialness)  /,ɑ:ti'fiʃəlnis/[T]danh từ[W]tinh chất nhân tạo[W]tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo
artillery	[P]/ɑ:'tiləri/[T]danh từ[W](quân sự) pháo
artisan	[P]/,ɑ:ti'zæn/[T]danh từ[W]thợ thủ công
artisans	[P]/,ɑ:ti'zæn/[T]danh từ[W]thợ thủ công
artist	[P]/'ɑ:tist/[T]danh từ[W]nghệ sĩ
artiste	[P]/ɑ:'ti:st/[T]danh từ[W](sân khấu) nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp (hát múa...)
artistes	[P]/ɑ:'ti:st/[T]danh từ[W](sân khấu) nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp (hát múa...)
artistic	[P]/ɑ:'tistik/ Cách viết khác : (artistical)  /ɑ:'tistikəl/[T]tính từ[W](thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật[W]có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo
artistry	[P]/'ɑ:tistri/[T]danh từ[W]nghệ thuật, tính chất nghệ thuật[W]công tác nghệ thuật
artists	[P]/'ɑ:tist/[T]danh từ[W]nghệ sĩ
artless	[P]/'ɑ:tlis/[T]tính từ[W]tự nhiên, không giả tạo[W]ngây thơ, chân thật, chất phác[W]không có mỹ thuật; không khéo, vụng
artlessness	[P]/'ɑ:tlisnis/[T]danh từ[W]tính tự nhiên, tính không giả tạo[W]tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác
arts	[P]/ɑ:t/[T]danh từ[W]tài khéo léo, kỹ xảo[W]nghệ thuật; mỹ thuật
arty	[P]/'ɑ:ti/[T]tính từ[W](thông tục) làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật
arum	[P]/'eərəm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây chân bê
