aquamarine	[P]/,ækwəmə'ri:n/[T]danh từ[W]ngọc xanh biển aquamarin[W]màu ngọc xanh biển
aquaria	[P]/ə'kweəriəm/[T]danh từ,  số nhiều aquariums[W]bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)[W]khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)
aquarium	[P]/ə'kweəriəm/[T]danh từ,  số nhiều aquariums[W]bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)[W]khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)
aquariums	[P]/ə'kweəriəm/[T]danh từ,  số nhiều aquariums[W]bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)[W]khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)
aquatic	[P]/ə'kwætik/[T]tính từ[W]sống ở nước, mọc ở nước[W](thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...)
aquatics	[P]/ə'kwætiks/[T]danh từ số nhiều[W](thể dục,thể thao) những môn thể thao dưới nước (bơi lội, bóng nước...)
aqueduct	[P]/'ækwidʌkt/[T]danh từ[W]cống nước[W](giải phẫu) cống
aqueducts	[P]/'ækwidʌkt/[T]danh từ[W]cống nước[W](giải phẫu) cống
aqueous	[P]/'eikwiəs/[T]tính từ[W](thuộc) nước; có nước
aquifer	[P]/'ækwifə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) lớp ngậm nước, tầng ngậm nước
aquifers	[P]/'ækwifə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) lớp ngậm nước, tầng ngậm nước
aquiline	[P]/'ækwilain/[T]tính từ[W](thuộc) chim ưng; giống chim ưng[W]khoằm
