apace	[P]/ə'peis/[T]phó từ[W]nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
apache	[P]/ə'pɑ:ʃ/[T]danh từ[W]tên côn đồ[W]người A-pa-sơ (một bộ lạc ở Bắc Mỹ)
apaches	[P]/ə'pɑ:ʃ/[T]danh từ[W]tên côn đồ[W]người A-pa-sơ (một bộ lạc ở Bắc Mỹ)
apart	[P]/ə'pɑ:t/[T]phó từ[W]về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra
apartment	[P]/ə'pɑ:tmənt/[T]danh từ[W]căn phòng, buồng[W](số nhiều) (Mỹ số ít) dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình)
apartments	[P]/ə'pɑ:tmənt/[T]danh từ[W]căn phòng, buồng[W](số nhiều) (Mỹ số ít) dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình)
apathetic	[P]/,æpə'θetik/[T]tính từ[W]không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững
apathy	[P]/'æpəθi/[T]danh từ[W]tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững
ape	[P]/eip/[T]danh từ[W]khỉ không đuôi, khỉ hình người[W]người hay bắt chước
aped	[P]/eip/[T]danh từ[W]khỉ không đuôi, khỉ hình người[W]người hay bắt chước
aperies	[P]/'eipəri/[T]danh từ[W]sự bắt chước lố lăng[W]trò khỉ, trò bắt chước[W]chuồng khỉ
aperitif	[P]/æ'periti:f/[T]danh từ[W]rượu khai vị
aperitifs	[P]/æ'periti:f/[T]danh từ[W]rượu khai vị
aperture	[P]/'æpətjuə/[T]danh từ[W]lỗ hổng, kẽ hở[W]lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở
apertures	[P]/'æpətjuə/[T]danh từ[W]lỗ hổng, kẽ hở[W]lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở
apery	[P]/'eipəri/[T]danh từ[W]sự bắt chước lố lăng[W]trò khỉ, trò bắt chước[W]chuồng khỉ
apes	[P]/eip/[T]danh từ[W]khỉ không đuôi, khỉ hình người[W]người hay bắt chước
apex	[P]/'eipeks/[T]danh từ,  số nhiều apexes,  apices[W]đỉnh ngọc, chỏm
aphasia	[P]/æ'feizjə/[T]danh từ[W](y học) chứng mất ngôn ngữ
aphelion	[P]/æ'fi:ljən/[T]danh từ,  số nhiều aphelia[W](ngôn ngữ học) điểm xa mặt trời nhất (của một hành tinh)
aphorism	[P]/'æfərizm/[T]danh từ[W]cách ngôn
aphorisms	[P]/'æfərizm/[T]danh từ[W]cách ngôn
aphoristic	[P]/,æfɔ'rismik/ Cách viết khác : (aphoristic)  /,æfə'ristik/[T]tính từ[W](thuộc) cách ngôn; có tính chất cách ngôn
aphrodisiac	[P]/,æfrou'diziæk/[T]tính từ[W]kích thích tình dục[T]danh từ[W](y học) thuốc kích thích tình dục
aphrodisiacs	[P]/,æfrou'diziæk/[T]tính từ[W]kích thích tình dục[T]danh từ[W](y học) thuốc kích thích tình dục
apiaries	[P]/'eipjəri/[T]danh từ[W]chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong; đỗ ong
apiarist	[P]/'eipjərist/[T]danh từ[W]người nuôi ong
apiary	[P]/'eipjəri/[T]danh từ[W]chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong; đỗ ong
apiece	[P]/ə'pi:s/[T]phó từ[W]mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
aping	[P]/eip/[T]danh từ[W]khỉ không đuôi, khỉ hình người[W]người hay bắt chước
apish	[P]/'eipiʃ/[T]tính từ[W](thuộc) khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉ
aplomb	[P]/'æplʤ:ɳ/[T]danh từ[W]thế thẳng đứng[W]sự vững lòng, sự tự tin
apnoea	[P]/æp'ni:ə/[T]danh từ[W](y học) sự ngừng thở
apocalypse	[P]/ə'pɔkəlips/[T]danh từ[W](tôn giáo) sự khải huyền[W]sách khải huyền
apocalyptic	[P]/ə,pɔkə'liptik/ Cách viết khác : (apocalyptical)  /ə,pɔkə'liptikəl/[T]tính từ[W](tôn giáo) (thuộc) sách khải huyền
apocryphal	[P]/ə'pɔkrifəl/[T]tính từ[W](thuộc) kinh nguỵ tác[W]làm giả, giả mạo, nguỵ tác[W]không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ
apogee	[P]/ə'poudʤi:/[T]danh từ[W](thiên văn học) điển xa quả đất nhất[W]khoảng lớn nhất giữa mặt trời và quả đất (khi quả đất ở điểm cách xa mặt trời nhất)[W]chỗ xa nhất[W]tuyệt đỉnh, điểm cao nhất, thời cực thịnh
apolitical	[P]/,æpə'litikəl/[T]tính từ[W]không chính trị[W]thờ ơ với chính trị
apollo	[P]/ə'pɔlou/[T]danh từ,  số nhiều Apollos[W]thần A-pô-lông, thần mặt trời (thần thoại Hy lạp)[W](thơ ca) mặt trời, người đẹp trai
apologetic	[P]/ə,pɔlə'dʤetik/ Cách viết khác : (apologetical)  /ə,pɔlə'dʤetikəl/[T]tính từ[W]biện hộ, biện giải[W]chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi
apologia	[P]/,æpə'loudʤiə/[T]danh từ[W]lời biện hộ, lời biện giải
apologies	[P]/ə'pɔlədʤi/[T]danh từ[W]lời biện bạch, lời biện giải[W]sự xin lỗi, sự tạ lỗi
apologise	[P]/ə'pɔlədʤaiz/ Cách viết khác : (apologise)  /ə'pɔlədʤaiz/[T]nội động từ[W]xin lỗi, tạ lỗi
apologised	[P]/ə'pɔlədʤaiz/ Cách viết khác : (apologise)  /ə'pɔlədʤaiz/[T]nội động từ[W]xin lỗi, tạ lỗi
apologises	[P]/ə'pɔlədʤaiz/ Cách viết khác : (apologise)  /ə'pɔlədʤaiz/[T]nội động từ[W]xin lỗi, tạ lỗi
apologising	[P]/ə'pɔlədʤaiz/ Cách viết khác : (apologise)  /ə'pɔlədʤaiz/[T]nội động từ[W]xin lỗi, tạ lỗi
apologist	[P]/ə'pɔlədʤist/[T]danh từ[W]người biện hộ, người biện giải cho tôn giáo
apologists	[P]/ə'pɔlədʤist/[T]danh từ[W]người biện hộ, người biện giải cho tôn giáo
apology	[P]/ə'pɔlədʤi/[T]danh từ[W]lời biện bạch, lời biện giải[W]sự xin lỗi, sự tạ lỗi
apoplectic	[P]/,æpə'plektik/[T]tính từ[W](y học) ngập máu
apoplexy	[P]/'æpəpleksi/[T]danh từ[W](y học) chứng ngập máu
apostasy	[P]/ə'pɔstəsi/[T]danh từ[W]sự bỏ đạo, sự bội giáo[W]sự bỏ đảng
apostate	[P]/ə'pɔstəsi/[T]danh từ[W]người bỏ đạo, người bội giáo[W]người bỏ đảng[T]tính từ[W]bỏ đạo, bội giáo[W]bỏ đảng
apostates	[P]/ə'pɔstəsi/[T]danh từ[W]người bỏ đạo, người bội giáo[W]người bỏ đảng[T]tính từ[W]bỏ đạo, bội giáo[W]bỏ đảng
apostle	[P]/ə'pɔsl/[T]danh từ[W]tông đồ (của Giê-su)
apostles	[P]/ə'pɔsl/[T]danh từ[W]tông đồ (của Giê-su)
apostolate	[P]/ə'pɔstəlit/[T]danh từ[W]chức tông đồ[W]sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động
apostolic	[P]/,æpəs'tɔlik/ Cách viết khác : (apostolical)  /,æpəs'tɔlikəl/[T]tính từ[W](thuộc) tông đồ, có tính chất tông đồ[W](thuộc) giáo hoàng, (thuộc) toà thánh
apostrophe	[P]/ə'pɔstrəfi/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) hô ngữ[W]dấu lược
apostrophes	[P]/ə'pɔstrəfi/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) hô ngữ[W]dấu lược
apothecaries	[P]/ə'pɔθikəri/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) người bào chế (thuốc)
apothecary	[P]/ə'pɔθikəri/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) người bào chế (thuốc)
apotheosis	[P]/ə,pɔθi'ousi:z/[T]danh từ,  số nhiều apotheoses[W]sự tôn làm thần, sự phong làm thần[W]sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần)[W]lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo)[W]sự giải thoát khỏi tràn tục[W](sân khấu) màn tán dương
appal	[P]/ə'pɔ:l/[T]ngoại động từ[W]làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh
appalling	[P]/ə'pɔ:liɳ/[T]tính từ[W]làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng
appallingly	[P]/ə'pɔ:liɳli/[T]phó từ[W]làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng
appals	[P]/ə'pɔ:l/[T]ngoại động từ[W]làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh
apparatus	[P]/,æpə'reitəs/[T]danh từ,  số nhiều apparatuses[W]đồ thiết bị; máy móc[W](sinh vật học) bộ máy
apparatuses	[P]/,æpə'reitəs/[T]danh từ,  số nhiều apparatuses[W]đồ thiết bị; máy móc[W](sinh vật học) bộ máy
apparel	[P]/ə'pærəl/[T]danh từ[W]đồ thêu trang trí trên áo thầy tu[W](từ cổ,nghĩa cổ) quần áo, y phục[W](từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức, đồ trang điểm[T]ngoại động từ[W]mặc quần áo (cho ai)[W]trang điểm (cho ai)
apparent	[P]/ə'pærənt/[T]tính từ[W]rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
apparition	[P]/,æpə'riʃn/[T]danh từ[W]sự hiện ra, sự xuất hiện[W]ma quỷ (hiện hình)
apparitions	[P]/,æpə'riʃn/[T]danh từ[W]sự hiện ra, sự xuất hiện[W]ma quỷ (hiện hình)
appeal	[P]/ə'pi:l/[T]danh từ[W]sự kêu gọi; lời kêu gọi[W]lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn
appealed	[P]/ə'pi:l/[T]danh từ[W]sự kêu gọi; lời kêu gọi[W]lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn
appealing	[P]/ə'pi:liɳ/[T]tính từ[W]van lơn, cầu khẩn
appeals	[P]/ə'pi:l/[T]danh từ[W]sự kêu gọi; lời kêu gọi[W]lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn
appear	[P]/ə'piə/[T]nội động từ[W]xuất hiện, hiện ra, ló ra[W]trình diện; ra mắt
appearance	[P]/ə'piərəns/[T]danh từ[W]sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra
appearances	[P]/ə'piərəns/[T]danh từ[W]sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra
appeared	[P]/ə'piə/[T]nội động từ[W]xuất hiện, hiện ra, ló ra[W]trình diện; ra mắt
appearing	[P]/ə'piə/[T]nội động từ[W]xuất hiện, hiện ra, ló ra[W]trình diện; ra mắt
appears	[P]/ə'piə/[T]nội động từ[W]xuất hiện, hiện ra, ló ra[W]trình diện; ra mắt
appease	[P]/ə'pi:z/[T]ngoại động từ[W]khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
appeased	[P]/ə'pi:z/[T]ngoại động từ[W]khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
appeasement	[P]/ə'pi:zmənt/[T]danh từ[W]sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành[W]sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ[W]sự nhân nhượng vô nguyên tắc, sự thoả hiệp vô nguyên tắc
appeaser	[P]/ə'pi:z/[T]ngoại động từ[W]khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
appeases	[P]/ə'pi:z/[T]ngoại động từ[W]khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
appeasing	[P]/ə'pi:z/[T]ngoại động từ[W]khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
appellant	[P]/ə'pelənt/[T]tính từ[W](pháp lý) chống án[W]kêu gọi, kêu cứu[T]danh từ[W](pháp lý) người chống án
appellants	[P]/ə'pelənt/[T]tính từ[W](pháp lý) chống án[W]kêu gọi, kêu cứu[T]danh từ[W](pháp lý) người chống án
appellate	[P]/ə'pelit/[T]tính từ[W](pháp lý) (thuộc) chống án
appellation	[P]/,æpe'leiʃn/[T]danh từ[W]tên, tên gọi, danh hiệu
appellations	[P]/,æpe'leiʃn/[T]danh từ[W]tên, tên gọi, danh hiệu
append	[P]/ə'pend/[T]ngoại động từ[W]treo vào[W]cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
appendage	[P]/ə'pendidʤ/[T]danh từ[W]vật phụ thuộc, phần phụ thuộc[W]vật thêm vào, phần thêm vào[W](giải phẫu) phần phụ
appendages	[P]/ə'pendidʤ/[T]danh từ[W]vật phụ thuộc, phần phụ thuộc[W]vật thêm vào, phần thêm vào[W](giải phẫu) phần phụ
appended	[P]/ə'pend/[T]ngoại động từ[W]treo vào[W]cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
appendices	[P]/ə'pendiks/[T]danh từ,  số nhiều appendices[W]phụ lục[W](y học) ruột thừa ((cũng) vermiform appendix)
appendicitis	[P]/ə,pendi'saitis/[T]danh từ[W](y học) bệnh viêm ruột thừa
appending	[P]/ə'pend/[T]ngoại động từ[W]treo vào[W]cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
appendix	[P]/ə'pendiks/[T]danh từ,  số nhiều appendices[W]phụ lục[W](y học) ruột thừa ((cũng) vermiform appendix)
appends	[P]/ə'pend/[T]ngoại động từ[W]treo vào[W]cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
appertain	[P]/,æpə'tein/[T]nội động từ[W](thuộc) về, của[W]có quan hệ với[W]thích hợp với
appertained	[P]/,æpə'tein/[T]nội động từ[W](thuộc) về, của[W]có quan hệ với[W]thích hợp với
appertaining	[P]/,æpə'tein/[T]nội động từ[W](thuộc) về, của[W]có quan hệ với[W]thích hợp với
appetite	[P]/'æpitait/[T]danh từ[W]sự ngon miệng, sự thèm ăn
appetites	[P]/'æpitait/[T]danh từ[W]sự ngon miệng, sự thèm ăn
applaud	[P]/ə'plɔ:d/[T]động từ[W]vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi
applauded	[P]/ə'plɔ:d/[T]động từ[W]vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi
applauding	[P]/ə'plɔ:d/[T]động từ[W]vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi
applauds	[P]/ə'plɔ:d/[T]động từ[W]vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi
applause	[P]/ə'plɔ:z/[T]danh từ[W]tiếng vỗ tay khen ngợi; sự hoan nghênh, sự tán thưởng
apple	[P]/'æpl/[T]danh từ[W]quả táo[I]Adam's apple#(xem) Adam[I]apple of discord#mối bất hoà[I]apple of the eye#đồng tử, con ngươi;vật quí báu phải giữ gìn nhất[I]the apple of Sodom; Dead Sea apple#quả táo trông mã ngoài thì đẹp nhưng trong đã thối;(nghĩa bóng) thành tích bề ngoài, thành tích giả tạo[I]the rotten apple injures its neighbours#(tục ngữ) con sâu bỏ rầu nồi canh
apples	[P]/'æpl/[T]danh từ[W]quả táo[I]Adam's apple#(xem) Adam[I]apple of discord#mối bất hoà[I]apple of the eye#đồng tử, con ngươi;vật quí báu phải giữ gìn nhất[I]the apple of Sodom; Dead Sea apple#quả táo trông mã ngoài thì đẹp nhưng trong đã thối;(nghĩa bóng) thành tích bề ngoài, thành tích giả tạo[I]the rotten apple injures its neighbours#(tục ngữ) con sâu bỏ rầu nồi canh
appliance	[P]/ə'plaiəns/[T]danh từ[W]sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application)[W]đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ
appliances	[P]/ə'plaiəns/[T]danh từ[W]sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application)[W]đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ
applicability	[P]/,æplikə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng được
applicable	[P]/'æplikəbl/[T]tính từ[W]có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được[W]xứng, thích hợp
applicant	[P]/'æplikənt/[T]danh từ[W]người xin việc; người thỉnh cầu[W](pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện
applicants	[P]/'æplikənt/[T]danh từ[W]người xin việc; người thỉnh cầu[W](pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện
application	[P]/,æpli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
applications	[P]/,æpli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
applied	[P]/ə'plaid/[T]tính từ[W]ứng dụng
applies	[P]/ə'plai/[T]ngoại động từ[W]gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
apply	[P]/ə'plai/[T]ngoại động từ[W]gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
applying	[P]/ə'plai/[T]ngoại động từ[W]gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
appoint	[P]/ə'pɔint/[T]ngoại động từ[W]bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
appointed	[P]/ə'pɔintid/[T]tính từ[W]được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn
appointee	[P]/əpɔin'ti:/[T]danh từ[W]người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì)
appointees	[P]/əpɔin'ti:/[T]danh từ[W]người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì)
appointing	[P]/ə'pɔint/[T]ngoại động từ[W]bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
appointment	[P]/ə'pɔintmənt/[T]danh từ[W]được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
appointments	[P]/ə'pɔintmənt/[T]danh từ[W]được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
appoints	[P]/ə'pɔint/[T]ngoại động từ[W]bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
apportion	[P]/ə'pɔ:ʃn/[T]ngoại động từ[W]chia ra từng phần, chia thành lô
apportioned	[P]/ə'pɔ:ʃn/[T]ngoại động từ[W]chia ra từng phần, chia thành lô
apportioning	[P]/ə'pɔ:ʃn/[T]ngoại động từ[W]chia ra từng phần, chia thành lô
apportionment	[P]/ə'pɔ:ʃnmənt/[T]danh từ[W]sự chia ra từng phần, sự chia thành lô
apportions	[P]/ə'pɔ:ʃn/[T]ngoại động từ[W]chia ra từng phần, chia thành lô
apposite	[P]/'æpəzit/[T]tính từ[W]thích hợp, thích đáng, đúng lúc
apposition	[P]/,æpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đóng (dấu), sự áp (triện)[W]sự áp đặt vào; sự ghép vào[W](ngôn ngữ học) phần chêm
appraisal	[P]/ə'preiz/[T]danh từ[W]sự đánh giá; sự định giá
appraisals	[P]/ə'preiz/[T]danh từ[W]sự đánh giá; sự định giá
appraise	[P]/ə'preiz/[T]danh từ[W]đánh giá; định giá
appraised	[P]/ə'preiz/[T]danh từ[W]đánh giá; định giá
appraisees	[P]/ə'preiz/[T]danh từ[W]đánh giá; định giá
appraiser	[P]/ə'preizə/[T]danh từ[W]người đánh giá; người định
appraisers	[P]/ə'preizə/[T]danh từ[W]người đánh giá; người định
appraises	[P]/ə'preiz/[T]danh từ[W]đánh giá; định giá
appraising	[P]/ə'preiz/[T]danh từ[W]đánh giá; định giá
appreciable	[P]/ə'pri:ʃəbl/[T]tính từ[W]có thể đánh giá được[W]thấy rõ được
appreciate	[P]/ə'pri:ʃieit/[T]ngoại động từ[W]đánh giá[W]đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
appreciated	[P]/ə'pri:ʃieit/[T]ngoại động từ[W]đánh giá[W]đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
appreciates	[P]/ə'pri:ʃieit/[T]ngoại động từ[W]đánh giá[W]đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
appreciating	[P]/ə'pri:ʃieit/[T]ngoại động từ[W]đánh giá[W]đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
appreciation	[P]/ə,pri:ʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự đánh giá[W]sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc[W]sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
appreciations	[P]/ə,pri:ʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự đánh giá[W]sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc[W]sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
appreciative	[P]/ə'pri:ʃjətiv/[T]tính từ[W]biết đánh giá, biết thưởng thức
apprehend	[P]/,æpri'hend/[T]ngoại động từ[W]bắt, tóm, nắm lấy[W]hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ
apprehended	[P]/,æpri'hend/[T]ngoại động từ[W]bắt, tóm, nắm lấy[W]hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ
apprehending	[P]/,æpri'hend/[T]ngoại động từ[W]bắt, tóm, nắm lấy[W]hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ
apprehends	[P]/,æpri'hend/[T]ngoại động từ[W]bắt, tóm, nắm lấy[W]hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ
apprehension	[P]/,æpri'henʃn/[T]danh từ[W]sự sợ, sự e sợ
apprehensions	[P]/,æpri'henʃn/[T]danh từ[W]sự sợ, sự e sợ
apprehensive	[P]/,æpri'hensiv/[T]tính từ[W]sợ hãi, e sợ
apprentice	[P]/ə'prentis/[T]danh từ[W]người học việc, người học nghề
apprenticed	[P]/ə'prentis/[T]danh từ[W]người học việc, người học nghề
apprentices	[P]/ə'prentis/[T]danh từ[W]người học việc, người học nghề
apprenticeship	[P]/ə'prentiʃip/ Cách viết khác : (prenticeship)  /'prentisʃip/[T]danh từ[W]sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề
apprenticeships	[P]/ə'prentiʃip/ Cách viết khác : (prenticeship)  /'prentisʃip/[T]danh từ[W]sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề
apprise	[P]/ə'praiz/[T]ngoại động từ[W]cho biết, báo cho biết
apprised	[P]/ə'praiz/[T]ngoại động từ[W]cho biết, báo cho biết
apprising	[P]/ə'praiz/[T]ngoại động từ[W]cho biết, báo cho biết
appro	[P]/'æprou/[T]danh từ[W](thương nghiệp),  (thông tục) (như) approval,  approbation[I]on appro#nếu không ưng ý xin trả về (hàng hoá gửi đi)
approach	[P]/ə'proutʃ/[T]danh từ[W]sự đến gần, sự lại gần
approachability	[P]/ə,proutʃə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể đến gần
approachable	[P]/ə'proutʃəbl/[T]tính từ[W]có thể đến gần, tới gần được[W]có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề
approached	[P]/ə'proutʃ/[T]danh từ[W]sự đến gần, sự lại gần
approaches	[P]/ə'proutʃ/[T]danh từ[W]sự đến gần, sự lại gần
approaching	[P]/ə'proutʃ/[T]danh từ[W]sự đến gần, sự lại gần
approbation	[P]/,æprə'beiʃn/[T]danh từ[W]sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
appropriate	[P]/ə'proupriit/[T]tính từ[W](+ to,  for) thích hợp, thích đáng[T]ngoại động từ[W]chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)[W]dành riêng (để dùng vào việc gì)
appropriated	[P]/ə'proupriit/[T]tính từ[W](+ to,  for) thích hợp, thích đáng[T]ngoại động từ[W]chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)[W]dành riêng (để dùng vào việc gì)
appropriateness	[P]/ə'proupriitnis/[T]danh từ[W]sự thích hợp, sự thích đáng
appropriates	[P]/ə'proupriit/[T]tính từ[W](+ to,  for) thích hợp, thích đáng[T]ngoại động từ[W]chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)[W]dành riêng (để dùng vào việc gì)
appropriating	[P]/ə'proupriit/[T]tính từ[W](+ to,  for) thích hợp, thích đáng[T]ngoại động từ[W]chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)[W]dành riêng (để dùng vào việc gì)
appropriation	[P]/ə,proupri'eiʃn/[T]danh t��[W]sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng)[W]sự dành riêng (để dùng vào việc gì)
appropriations	[P]/ə,proupri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng)[W]sự dành riêng (để dùng vào việc gì)
approval	[P]/ə'pru:vəl/[T]danh từ[W]sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
approvals	[P]/ə'pru:vəl/[T]danh từ[W]sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
approve	[P]/ə'pru:v/[T]ngoại động từ[W]tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận[W]xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y[W]chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh
approved	[P]/ə'pru:vd/[T]tính từ[W]được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận[W]được phê chuẩn, được chuẩn y[I]approved school#trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội
approves	[P]/ə'pru:v/[T]ngoại động từ[W]tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận[W]xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y[W]chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh
approving	[P]/ə'pru:viɳ/[T]tính từ[W]tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
approximate	[P]/ə'prɔksimit/[T]tính từ[W]approximate to giống với, giống hệt với[W]xấp xỉ, gần đúng
approximated	[P]/ə'prɔksimit/[T]tính từ[W]approximate to giống với, giống hệt với[W]xấp xỉ, gần đúng
approximates	[P]/ə'prɔksimit/[T]tính từ[W]approximate to giống với, giống hệt với[W]xấp xỉ, gần đúng
approximating	[P]/ə'prɔksimit/[T]tính từ[W]approximate to giống với, giống hệt với[W]xấp xỉ, gần đúng
approximation	[P]/,əprɔksi'meiʃn/[T]danh từ[W]sự gần[W]sự xấp xỉ, sự gần đúng[W]cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng[W](toán học) phép xấp xỉ
approximations	[P]/,əprɔksi'meiʃn/[T]danh từ[W]sự gần[W]sự xấp xỉ, sự gần đúng[W]cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng[W](toán học) phép xấp xỉ
apricot	[P]/'eiprikɔt/[T]danh từ[W]quả mơ[W]cây mơ[W]màu mơ chim
apricots	[P]/'eiprikɔt/[T]danh từ[W]quả mơ[W]cây mơ[W]màu mơ chim
april	[P]/'eiprəl/[T]danh từ[W]tháng tư[I]April fool#người bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa)[I]April fish#cá tháng tư (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4)[I]April weather#trời sập sùi lúc nắng lúc mưa;(nghĩa bóng) khóc đấy rồi lại cười đấy, khóc khóc cười cười
apron	[P]/'eiprən/[T]danh từ[W]cái tạp dề[W]tấm da phủ chân (ở những xe không mui)[W](sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)[W](hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)[W]tường ngăn nước xói (ở đập nước)[W](kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)
aprons	[P]/'eiprən/[T]danh từ[W]cái tạp dề[W]tấm da phủ chân (ở những xe không mui)[W](sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)[W](hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)[W]tường ngăn nước xói (ở đập nước)[W](kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)
apropos	[P]/'æprəpou/[T]tính từ[W]đúng lúc, thích hợp[T]phó từ[W]đúng lúc, thích hợp[W]nhân thể, nhân tiện[W]về
apse	[P]/æps/[T]danh từ[W]chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung[W](thiên văn học) (như) apsis
apses	[P]/æps/[T]danh từ[W]chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung[W](thiên văn học) (như) apsis
apsis	[P]/'æpsis/[T]danh từ,  số nhiều apsides[W](thiên văn học) cùng điểm
apt	[P]/æpt/[T]tính từ[W]có khuynh hướng hay, dễ
aptest	[P]/æpt/[T]tính từ[W]có khuynh hướng hay, dễ
aptitude	[P]/'æptitju:d/[T]danh từ (+ for)[W]aptitude for khuynh hướng[W]năng khiếu; năng lực, khả năng
aptitudes	[P]/'æptitju:d/[T]danh từ (+ for)[W]aptitude for khuynh hướng[W]năng khiếu; năng lực, khả năng
aptly	[P]/'æptli/[T]phó từ[W]thông minh, khéo léo, nhanh trí[W]thích hợp, thích đáng, đúng
aptness	[P]/'æptnis/[T]danh từ[W](như) aptitude[W]sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng
