an	[P]/æn, ən/[T]liên từ[W](từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu[T]mạo từ[W](xem) a
ana	[P]/'ɑ:nə/[T]danh từ[W]bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay[W](số nhiều) những giai thoại về một nhân vật, những giai thoại về một địa điểm; những tài liệu in ra về một nhân vật, những tài liệu in ra về một địa điểm
anabolic	[P]/ænə'bɔlik/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) sự đồng hoá
anachronism	[P]/ə'nækrənizm/[T]danh từ[W]sự sai năm tháng, sự sai niên đại[W]việc lỗi thời; người lỗi thời; vật lỗi thời
anachronisms	[P]/ə'nækrənizm/[T]danh từ[W]sự sai năm tháng, sự sai niên đại[W]việc lỗi thời; người lỗi thời; vật lỗi thời
anachronistic	[P]/ə'nækrə'nistik/[T]tính từ[W]sai năm tháng, sai niên đại[W]lỗi thời
anaconda	[P]/,ænə'kɔndə/[T]danh từ[W](động vật học) con trăn (Nam Mỹ), con boa[W]rắn cuộn mồi
anacondas	[P]/,ænə'kɔndə/[T]danh từ[W](động vật học) con trăn (Nam Mỹ), con boa[W]rắn cuộn mồi
anaemia	[P]/ə'ni:mjə/[T]danh từ[W](y học) bệnh thiếu máu
anaemic	[P]/ə'ni:mik/[T]tính từ[W](y học) thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu
anaerobic	[P]/,ænei'roubiən/ Cách viết khác : (anaerobic)  /,æneə'rɔbik/[T]tính từ[W]kỵ khí
anaesthesia	[P]/,ænis'θi:zjə/ Cách viết khác : (anesthesia)  /,ænis'θetik/[T]danh từ[W]sự mất cảm giác[W](y học) sự gây mê, sự gây tê
anaesthetic	[P]/,ænis'θetik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (anesthetic)[W](y học) gây tê, gây mê[T]danh từ[W](y học) thuốc tê, thuốc gây mê
anaesthetics	[P]/,ænis'θetik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (anesthetic)[W](y học) gây tê, gây mê[T]danh từ[W](y học) thuốc tê, thuốc gây mê
anaesthetise	[P]/æ'ni:sθitaiz/ Cách viết khác : (anaesthetise)  /æ'ni:sθitaiz/[T]ngoại động từ[W]làm mất cảnh giác[W](y học) gây tê, gây mê
anaesthetised	[P]/æ'ni:sθitaiz/ Cách viết khác : (anaesthetise)  /æ'ni:sθitaiz/[T]ngoại động từ[W]làm mất cảnh giác[W](y học) gây tê, gây mê
anaesthetising	[P]/æ'ni:sθitaiz/ Cách viết khác : (anaesthetise)  /æ'ni:sθitaiz/[T]ngoại động từ[W]làm mất cảnh giác[W](y học) gây tê, gây mê
anaesthetist	[P]/æ'ni:sθitist/[T]danh từ[W](y học) người gây mê
anaesthetists	[P]/æ'ni:sθitist/[T]danh từ[W](y học) người gây mê
anagram	[P]/'ænəgræm/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) phép đảo chữ cái
anagrammatic	[P]/,ænəgrə'mætik/ Cách viết khác : (anagrammatical)  /,ænəgrə'mætikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phép đảo chữ cái
anagrams	[P]/'ænəgræm/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) phép đảo chữ cái
anal	[P]/'einəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) hậu môn
analgesia	[P]/,ænæl'dʤi:zjə/[T]danh từ[W](y học) chứng mất cảm giác đau
analgesic	[P]/,ænæl'dʤesik/ Cách viết khác : (analgetic)  /,ænæl'dʤetik/[T]tính từ[W](y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau[T]danh từ[W](y học) thuốc làm giảm đau
analgesics	[P]/,ænæl'dʤesik/ Cách viết khác : (analgetic)  /,ænæl'dʤetik/[T]tính từ[W](y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau[T]danh từ[W](y học) thuốc làm giảm đau
analogical	[P]/,ænə'lɔdʤikəl/ Cách viết khác : (analogic)  /,ænə'lɔdʤik/[T]tính từ[W]sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn[W]tương tự, giống nhau[W](triết học) theo phép loại suy[W](sinh vật học) cùng chức
analogies	[P]/ə'nælədʤi/[T]danh từ[W]sự tương tự, sự giống nhau
analogise	[P]/ə'nælədʤaiz/ Cách viết khác : (analogize)  /ə'nælədʤaiz/[T]ngoại động từ[W]giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau[W]tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau
analogous	[P]/ə'næləgəs/[T]tính từ[W]tương tự, giống nhau
analogue	[P]/'ænəlɔg/[T]danh từ[W]vật tương tự, lời tương tự
analogues	[P]/'ænəlɔg/[T]danh từ[W]vật tương tự, lời tương tự
analogy	[P]/ə'nælədʤi/[T]danh từ[W]sự tương tự, sự giống nhau
analysable	[P]/'ænəlaizəbl/[T]tính từ[W]có thể phân tích
analyse	[P]/'ænəlaiz/[T]ngoại động từ[W]phân tích
analysed	[P]/'ænəlaiz/[T]ngoại động từ[W]phân tích
analyser	[P]/'ænəlaizə/[T]danh từ[W](vật lý); (hoá học) dụng cụ phân tích, máy phân tích
analysers	[P]/'ænəlaizə/[T]danh từ[W](vật lý); (hoá học) dụng cụ phân tích, máy phân tích
analyses	[P]/ə'næləsis/[T]danh từ,  số nhiều analyses[W]sự phân tích[W](vật lý),  (hoá học) phép phân tích
analysing	[P]/'ænəlaiz/[T]ngoại động từ[W]phân tích
analysis	[P]/ə'næləsis/[T]danh từ,  số nhiều analyses[W]sự phân tích[W](vật lý),  (hoá học) phép phân tích
analyst	[P]/'ænəlist/[T]danh từ[W]người phân tích[W](toán học) nhà giải tích
analysts	[P]/'ænəlist/[T]danh từ[W]người phân tích[W](toán học) nhà giải tích
analytic	[P]/,ænə'litik/[T]tính từ[W](thuộc) phân tích[W](thuộc) giải tích
analytical	[P]/,ænə'litikəl/[T]tính từ[W]dùng phép phân tích[W](toán học) dùng phép giải tích
ananas	[P]/ə'nɑ:nəs/[T]danh từ[W](thực vật học) quả dứa
anaphora	[P]/ə'næfərə/[T]danh từ[W](văn học) phép trùng lặp
anaphoric	[P]/,ænə'fɔrik/[T]tính từ[W](văn học) (thuộc) phép trùng lặp
anarchic	[P]/ə'nɑ:kikəl/ Cách viết khác : (anarchic)  /ə'nɑ:kik/[T]tính từ[W]vô chính phủ[W]hỗn loạn
anarchical	[P]/ə'nɑ:kikəl/ Cách viết khác : (anarchic)  /ə'nɑ:kik/[T]tính từ[W]vô chính phủ[W]hỗn loạn
anarchism	[P]/'ænəkizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa vô chính phủ
anarchist	[P]/'ænəkist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người chủ trương vô chính phủ
anarchists	[P]/'ænəkist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người chủ trương vô chính phủ
anarchy	[P]/'ænəki/[T]danh từ[W]tình trạng vô chính phủ[W]tình trạng hỗn loạn
anathema	[P]/ə'næθimə/[T]danh từ[W]lời nguyền rủa[W]người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa[W](tôn giáo) sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái[W](tôn giáo) người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái
anatomical	[P]/,ænə'tɔmikəl/[T]tính từ[W](thuộc) khoa giải phẫu[W](thuộc) kết cấu, (thuộc) tổ chức (cơ thể...)
anatomies	[P]/ə'nætəmi/[T]danh từ[W]thuật mổ xẻ[W]khoa giải phẫu[W]bộ xương; xác ướp (dùng để học)[W](thông tục) người gầy giơ xương
anatomist	[P]/ə'nætəmist/[T]danh từ[W]nhà mổ xẻ, nhà giải phẫu[W]người phân tích, người mổ xẻ (nghĩa bóng)
anatomists	[P]/ə'nætəmist/[T]danh từ[W]nhà mổ xẻ, nhà giải phẫu[W]người phân tích, người mổ xẻ (nghĩa bóng)
anatomy	[P]/ə'nætəmi/[T]danh từ[W]thuật mổ xẻ[W]khoa giải phẫu[W]bộ xương; xác ướp (dùng để học)[W](thông tục) người gầy giơ xương
ancestor	[P]/'ænsistə/[T]danh từ[W]ông bà, tổ tiên
ancestors	[P]/'ænsistə/[T]danh từ[W]ông bà, tổ tiên
ancestral	[P]/æn'sestrəl/[T]tính từ[W](thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên[W]do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại
ancestries	[P]/'ænsistri/[T]danh từ[W]tổ tiên, tổ tông, tông môn[W]dòng họ
ancestry	[P]/'ænsistri/[T]danh từ[W]tổ tiên, tổ tông, tông môn[W]dòng họ
anchor	[P]/'æɳkə/[T]danh từ[W](hàng hải) cái neo, mỏ neo
anchorage	[P]/'æɳkəridʤ/[T]danh từ[W]sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu[W]chỗ đậu tàu, chỗ thả neo[W]thuế đậu tàu, thuế thả neo[W](nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
anchorages	[P]/'æɳkəridʤ/[T]danh từ[W]sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu[W]chỗ đậu tàu, chỗ thả neo[W]thuế đậu tàu, thuế thả neo[W](nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
anchored	[P]/'æɳkəd/[T]tính từ[W]đậu, tả neo[W]hình mỏ neo
anchoring	[P]/'æɳkə/[T]danh từ[W](hàng hải) cái neo, mỏ neo
anchorite	[P]/'æɳkəret/ Cách viết khác : (anchoret)  /'æɳkərait/[T]danh từ[W]người ở ẩn, ẩn sĩ
anchors	[P]/'æɳkə/[T]danh từ[W](hàng hải) cái neo, mỏ neo
anchovies	[P]/'æntʃəvi/[T]danh từ[W](động vật học) cá trống
anchovy	[P]/'æntʃəvi/[T]danh từ[W](động vật học) cá trống
ancient	[P]/'einʃənt/[T]danh từ[W]xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã)
ancients	[P]/'einʃənt/[T]danh từ[W]xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã)
ancillary	[P]/æn'siləri/[T]tính từ[W]phụ thuộc, lệ thuộc
and	[P]/ænd, ənd, ən/[T]liên từ[W]và, cùng, với
andante	[P]/æn'dænti/[T]phó từ[W](âm nhạc) thong thả[T]danh từ[W](âm nhạc) nhịp thong thả
andes	[P]/ænd, ənd, ən/[T]li��n từ[W]và, cùng, với
androgynous	[P]/æn'drɔdʤinəs/[T]tính từ[W]ái nam ái nữ (người)[W](động vật học) lưỡng tính[W](thực vật học) hai tính (có cả hoa đực lẫn hoa cái trong cùng một cụm hoa)
anecdotal	[P]/,ænek'doutl/[T]tính từ[W](thuộc) chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại
anecdote	[P]/'ænikdout/[T]danh từ[W]chuyện vặt, giai thoại
anecdotes	[P]/'ænikdout/[T]danh từ[W]chuyện vặt, giai thoại
anemone	[P]/ə'neməni/[T]danh từ[W](thực vật học) cò chân ngỗng
anemones	[P]/ə'neməni/[T]danh từ[W](thực vật học) cò chân ngỗng
aneroid	[P]/ænərɔid/[T]danh từ[W]cái đo khí áp hộp ((cũng) aneroid barometer)
aneurysm	[P]/'ænjuərizm/ Cách viết khác : (aneurysm)  /'ænjuərizm/[T]danh từ[W](y học) chứng phình mạch[W]sự phình to khác thường
aneurysms	[P]/'ænjuərizm/ Cách viết khác : (aneurysm)  /'ænjuərizm/[T]danh từ[W](y học) chứng phình mạch[W]sự phình to khác thường
anew	[P]/ə'nju:/[T]phó từ[W]lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác
angel	[P]/'eindʤəl/[T]danh từ[W]thiên thần, thiên sứ
angelic	[P]/æn'dʤəlikəl/ Cách viết khác : (angelic)  /æn'dʤəlik/[T]tính từ[W](thuộc) thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân
angelica	[P]/æm'dʤelikə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạch chỉ
angels	[P]/'eindʤəl/[T]danh từ[W]thiên thần, thiên sứ
angelus	[P]/'ændʤiləs/[T]danh từ[W](tôn giáo) kinh đức bà[W]hồi chuông cầu kinh đức bà
anger	[P]/'æɳgə/[T]danh từ[W]sự tức giận, sự giận dữ; mối giận
angered	[P]/'æɳgə/[T]danh từ[W]sự tức giận, sự giận dữ; mối giận
angering	[P]/'æɳgə/[T]danh từ[W]sự tức giận, sự giận dữ; mối giận
angers	[P]/'æɳgə/[T]danh từ[W]sự tức giận, sự giận dữ; mối giận
angina	[P]/æn'dʤainə/[T]danh từ[W](y học) bệnh viêm họng
angle	[P]/'æɳgl/[T]danh từ[W]góc
angled	[P]/'æɳgld/[T]tính từ[W]có góc, có góc cạnh
angler	[P]/'æɳglə/[T]danh từ[W]người câu cá[W](động vật học) cá vảy chân
anglers	[P]/'æɳglə/[T]danh từ[W]người câu cá[W](động vật học) cá vảy chân
angles	[P]/'æɳgl/[T]danh từ[W]góc
anglican	[P]/'æɳglikən/[T]tính từ[W](thuộc) giáo phái Anh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) nước Anh[T]danh từ[W]người theo giáo phái Anh
angling	[P]/'æɳgliɳ/[T]danh từ[W]sự đi câu cá
angola	[P]/æɳ'gɔ:rə/ Cách viết khác : (angola)  /æɳ'goulə/[T]danh từ[W]mèo angora ((cũng) angora cat)[W]dê angora ((cũng) angora goast)[W]thỏ angora ((cũng) angora rabbit)[W]lông len thỏ angora; lông len dê angora[W]hàng angora (dệt bằng lông len dê angora)
angora	[P]/æɳ'gɔ:rə/ Cách viết khác : (angola)  /æɳ'goulə/[T]danh từ[W]mèo angora ((cũng) angora cat)[W]dê angora ((cũng) angora goast)[W]thỏ angora ((cũng) angora rabbit)[W]lông len thỏ angora; lông len dê angora[W]hàng angora (dệt bằng lông len dê angora)
angoras	[P]/æɳ'gɔ:rə/ Cách viết khác : (angola)  /æɳ'goulə/[T]danh từ[W]mèo angora ((cũng) angora cat)[W]dê angora ((cũng) angora goast)[W]thỏ angora ((cũng) angora rabbit)[W]lông len thỏ angora; lông len dê angora[W]hàng angora (dệt bằng lông len dê angora)
angrily	[P]/'æɳgrili/[T]phó từ[W]tức giận, giận dữ
angry	[P]/'æɳgri/[T]tính từ[W]giận, tức giận, cáu
anguish	[P]/'æɳgwiʃ/[T]danh từ[W]nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần)
anguished	[P]/'æɳgwiʃ/[T]danh từ[W]nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần)
anguishes	[P]/'æɳgwiʃ/[T]danh từ[W]nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần)
angular	[P]/'æɳgjulə/[T]tính từ[W](thuộc) góc
angularity	[P]/,æɳgju'læriti/ Cách viết khác : (angularness)  /'æɳgjulənis/[T]danh từ[W]sự có góc, sự thành góc[W]sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt)[W]tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...)
anhydrous	[P]/æn'haidrəs/[T]tính từ[W](hoá học) khan
anil	[P]/'ænil/[T]danh từ[W]cây chàm[W]chất chàm (để nhuộm)
aniline	[P]/'ænili:n/[T]danh từ[W](hoá học) Anilin
animal	[P]/'æniməl/[T]danh từ[W]động vật, thú vật
animals	[P]/'æniməl/[T]danh từ[W]động vật, thú vật
animate	[P]/'ænimit/[T]tính từ[W]có sinh khí, có sức sống[W]nhộn nhịp, náo nhiệt[T]ngoại động từ[W]làm cho sống, làm cho có sinh khí[W]làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi[W]cổ vũ, làm phấn khởi
animated	[P]/'ænimeitid/[T]tính từ[W]đầy sức sống, đầy sinh khí[W]nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
animates	[P]/'ænimit/[T]tính từ[W]có sinh khí, có sức sống[W]nhộn nhịp, náo nhiệt[T]ngoại động từ[W]làm cho sống, làm cho có sinh khí[W]làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi[W]cổ vũ, làm phấn khởi
animating	[P]/'ænimit/[T]tính từ[W]có sinh khí, có sức sống[W]nhộn nhịp, náo nhiệt[T]ngoại động từ[W]làm cho sống, làm cho có sinh khí[W]làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi[W]cổ vũ, làm phấn khởi
animation	[P]/,æni'meiʃn/[T]danh từ[W]lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng[W]tính hoạt bát, sinh khí[W]sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi[W](văn học) tính sinh động, tính linh hoạt[W]sự cỗ vũ[W]sự sản xuất phim hoạt hoạ
animations	[P]/,æni'meiʃn/[T]danh từ[W]lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng[W]tính hoạt bát, sinh khí[W]sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi[W](văn học) tính sinh động, tính linh hoạt[W]sự cỗ vũ[W]sự sản xuất phim hoạt hoạ
animator	[P]/'ænimeitə/[T]danh từ[W]người cổ vũ[W](điện ảnh) hoạ sĩ phim hoạt hoạ
animators	[P]/'ænimeitə/[T]danh từ[W]người cổ vũ[W](điện ảnh) hoạ sĩ phim hoạt hoạ
animism	[P]/'ænimizm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết vật linh[W]thuyết duy linh (đối với duy vật)
animist	[P]/'ænimist/[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết vật linh[W]người theo thuyết duy linh
animists	[P]/'ænimist/[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết vật linh[W]người theo thuyết duy linh
animosities	[P]/,æni'mɔsiti/[T]danh từ[W]sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch
animosity	[P]/,æni'mɔsiti/[T]danh từ[W]sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch
animus	[P]/'æniməs/[T]danh từ[W]tinh thần phấn chấn[W](pháp lý) ý định, động cơ, hành động[W](như) animosity
anion	[P]/'ænaiən/[T]danh từ[W](vật lý) Anion
anions	[P]/'ænaiən/[T]danh từ[W](vật lý) Anion
anise	[P]/'ænis/[T]danh từ[W](th���c vật học) cây anit (thuộc) họ hoa tán
aniseed	[P]/'ænisi:d/[T]danh từ[W]hạt anit
aniseeds	[P]/'ænisi:d/[T]danh từ[W]hạt anit
anisotropic	[P]/,ænaisə'trɔpik/[T]tính từ[W](vật lý) không đẳng hướng
anisotropies	[P]/,ænai'sɔtrəpi/[T]danh từ[W](vật lý) tính không đẳng hướng
anisotropy	[P]/,ænai'sɔtrəpi/[T]danh từ[W](vật lý) tính không đẳng hướng
ankle	[P]/'æɳkl/[T]danh từ[W]mắt cá chân
ankles	[P]/'æɳkl/[T]danh từ[W]mắt cá chân
anklet	[P]/'æɳklit/[T]danh từ[W]vòng (mang ở mắt cá chân)[W]vòng xiềng chân (tù nhân)[W]giày có cổ đến mắt cá chân[W]bít tất ngắn đến mắt cá chân[W](số nhiều) quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân
anklets	[P]/'æɳklit/[T]danh từ[W]vòng (mang ở mắt cá chân)[W]vòng xiềng chân (tù nhân)[W]giày có cổ đến mắt cá chân[W]bít tất ngắn đến mắt cá chân[W](số nhiều) quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân
anna	[P]/'ænə/[T]danh từ[W]đồng anna (ở Ân độ và Pa-ki-xtăng trước kia, bằng 1 qoành 6 đồng rupi)
annals	[P]/'ænlz/[T]danh từ số nhiều[W](sử học) biên niên
anneal	[P]/ə'ni:l/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) u, tôi, thấu[W](nghĩa bóng) tôi luyện, rèn luyện
annealed	[P]/ə'ni:l/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) u, tôi, thấu[W](nghĩa bóng) tôi luyện, rèn luyện
annealer	[P]/ə'ni:l/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) u, tôi, thấu[W](nghĩa bóng) tôi luyện, rèn luyện
annealing	[P]/ə'ni:l/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) u, tôi, thấu[W](nghĩa bóng) tôi luyện, rèn luyện
annex	[P]/ə'neks/[T]ngoại động từ[W]phụ vào, phụ thêm, thêm vào[W]sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)[T]danh từ+ Cách viết khác : (annexe)[W]phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái
annexation	[P]/,ænek'seiʃn/[T]danh từ[W]sự phụ vào; sự thêm vào[W]sự sáp nhập, sự thôn tính
annexations	[P]/,ænek'seiʃn/[T]danh từ[W]sự phụ vào; sự thêm vào[W]sự sáp nhập, sự thôn tính
annexe	[P]/ə'neks/[T]ngoại động từ[W]phụ vào, phụ thêm, thêm vào[W]sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)[T]danh từ+ Cách viết khác : (annexe)[W]phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái
annexed	[P]/ə'neks/[T]ngoại động từ[W]phụ vào, phụ thêm, thêm vào[W]sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)[T]danh từ+ Cách viết khác : (annexe)[W]phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái
annexes	[P]/ə'neks/[T]ngoại động từ[W]phụ vào, phụ thêm, thêm vào[W]sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)[T]danh từ+ Cách viết khác : (annexe)[W]phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái
annexing	[P]/ə'neks/[T]ngoại động từ[W]phụ vào, phụ thêm, thêm vào[W]sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)[T]danh từ+ Cách viết khác : (annexe)[W]phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái
annihilate	[P]/ə'naiəleit/[T]ngoại động từ[W]tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu
annihilated	[P]/ə'naiəleit/[T]ngoại động từ[W]tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu
annihilates	[P]/ə'naiəleit/[T]ngoại động từ[W]tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu
annihilating	[P]/ə'naiəleit/[T]ngoại động từ[W]tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu
annihilation	[P]/ə,naiə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu[W](thần thoại,thần học) sự huỷ diệt (về linh hồn và thể xác)
anniversaries	[P]/,æni'və:səri/[T]danh từ[W]ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm
anniversary	[P]/,æni'və:səri/[T]danh từ[W]ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm
annotate	[P]/'ænouteit/[T]động từ[W]chú giải, chú thích
annotated	[P]/'ænouteit/[T]động từ[W]chú giải, chú thích
annotates	[P]/'ænouteit/[T]động từ[W]chú giải, chú thích
annotating	[P]/'ænouteit/[T]động từ[W]chú giải, chú thích
annotation	[P]/,ænou'teiʃn/[T]danh từ[W]sự chú giải, sự chú thích[W]lời chú giải, lời chú thích
annotations	[P]/,ænou'teiʃn/[T]danh từ[W]sự chú giải, sự chú thích[W]lời chú giải, lời chú thích
announce	[P]/ə'nauns/[T]ngoại động từ[W]báo, loan báo, thông tri
announced	[P]/ə'nauns/[T]ngoại động từ[W]báo, loan báo, thông tri
announcement	[P]/ə'naunsmənt/[T]danh từ[W]lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo
announcements	[P]/ə'naunsmənt/[T]danh từ[W]lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo
announcer	[P]/ə'naunsə/[T]danh từ[W]người loan báo, người báo tin[W]người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh)
announcers	[P]/ə'naunsə/[T]danh từ[W]người loan báo, người báo tin[W]người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh)
announces	[P]/ə'nauns/[T]ngoại động từ[W]báo, loan báo, thông tri
announcing	[P]/ə'nauns/[T]ngoại động từ[W]báo, loan báo, thông tri
annoy	[P]/ə'nɔi/[T]ngo��i động từ[W]làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận[W]quấy rầy, làm phiền[W](quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch)[T]danh từ[W](thơ ca),  (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance
annoyance	[P]/ə'nɔiəns/[T]danh từ[W]sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền
annoyances	[P]/ə'nɔiəns/[T]danh từ[W]sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền
annoyed	[P]/ə'nɔid/[T]tính từ[W]bị trái ý, khó chịu, bực mình
annoyer	[P]/ə'nɔi/[T]ngoại động từ[W]làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận[W]quấy rầy, làm phiền[W](quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch)[T]danh từ[W](thơ ca),  (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance
annoying	[P]/ə'nɔiiɳ/[T]tính từ[W]làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức[W]quấy rầy, làm phiền
annoys	[P]/ə'nɔi/[T]ngoại động từ[W]làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận[W]quấy rầy, làm phiền[W](quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch)[T]danh từ[W](thơ ca),  (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance
annual	[P]/'ænjuəl/[T]tính từ[W]hàng năm, năm một, từng năm
annually	[P]/'ænjuəli/[T]phó từ[W]hàng năm, năm một
annuals	[P]/'ænjuəl/[T]tính từ[W]hàng năm, năm một, từng năm
annuities	[P]/ə'nju:iti/[T]danh từ[W]tiền góp hằng năm, tiền trả hằng năm, tiền trợ cấp hàng năm
annuity	[P]/ə'nju:iti/[T]danh từ[W]tiền góp hằng năm, tiền trả hằng năm, tiền trợ cấp hàng năm
annul	[P]/ə'nʌl/[T]ngoại động từ[W]bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu
annular	[P]/'ænjulə/[T]tính từ[W]hình vòng, hình khuyên
annulment	[P]/ə'nʌlmənt/[T]danh từ[W]sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu
annuls	[P]/ə'nʌl/[T]ngoại động từ[W]bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu
annunciation	[P]/ə,nʌnsi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự công bố; sự loan báo; lời rao[W](tôn giáo) Annunciation lễ truyền tin
anode	[P]/'ænoud/[T]danh từ[W](vật lý) cực dương,  anôt
anodes	[P]/'ænoud/[T]danh từ[W](vật lý) cực dương,  anôt
anodyne	[P]/'ænoudain/[T]tính từ[W](y học) làm dịu, làm giảm đau[W]làm yên tâm, an ủi[T]danh từ[W](y học) thuốc làm dịu, thuốc giảm đau[W]điều làm yên tâm; niềm an ủi
anoint	[P]/ə'nɔint/[T]ngoại động từ[W]xức dầu, thoa dầu, bôi dầu[W]xức dầu thánh
anointed	[P]/ə'nɔint/[T]ngoại động từ[W]xức dầu, thoa dầu, bôi dầu[W]xức dầu thánh
anointing	[P]/ə'nɔint/[T]ngoại động từ[W]xức dầu, thoa dầu, bôi dầu[W]xức dầu thánh
anoints	[P]/ə'nɔint/[T]ngoại động từ[W]xức dầu, thoa dầu, bôi dầu[W]xức dầu thánh
anomalies	[P]/ə'nɔməli/[T]danh từ[W]sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường
anomalous	[P]/ə'nɔmələs/[T]tính từ[W]bất thường, dị thường; không có quy tắc
anomaly	[P]/ə'nɔməli/[T]danh từ[W]sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường
anon	[P]/ə'nɔn/[T]phó từ[W]không bao lâu nữa; lập tức, tức thì, tức khắc[I]ever and anon#thỉnh thoảng
anonym	[P]/'ænənim/[T]danh từ[W]biệt hiệu, bí danh[W]người nặc danh
anonymity	[P]/,ænə'nimiti/[T]danh từ[W]tình trạng giấu tên; tình trạng nặc danh
anonymous	[P]/ə'nɔniməs/[T]tính từ[W]giấu tên; vô danh; nặc danh
anonyms	[P]/'ænənim/[T]danh từ[W]biệt hiệu, bí danh[W]người nặc danh
anorak	[P]/'ænəræk/[T]danh từ[W]áo ngoài có mũ trùm đầu (ở vùng Bắc cực)
anoraks	[P]/'ænəræk/[T]danh từ[W]áo ngoài có mũ trùm đầu (ở vùng Bắc cực)
anorexia	[P]/,ænou'reksi/ Cách viết khác : (anorexia)  /,ænou'reksiə/[T]danh từ[W](y học) chứng biếng ăn, chứng chán ăn
another	[P]/ə'nʌðə/[T]tính từ[W]khác
answer	[P]/'ɑ:nsə/[T]danh từ[W]sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
answerable	[P]/'ɑ:nsərəbl/[T]tính từ[W]có thể trả lời được[W]có thể biện bác, có thẻ cãi lại được[W](toán học) có thể giải được
answered	[P]/'ɑ:nsə/[T]danh từ[W]sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
answerer	[P]/'ɑ:nsərə/[T]danh từ[W]người trả lời, người đáp lại
answering	[P]/'ɑ:nsə/[T]danh từ[W]sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
answers	[P]/'ɑ:nsə/[T]danh từ[W]sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
ant	[P]/ænt/[T]danh từ[W](động vật học) con kiến
antacid	[P]/'ænt'æsid/[T]tính từ[W](y học) làm giảm độ axit, chống axit
antacids	[P]/'ænt'æsid/[T]tính từ[W](y học) làm giảm độ axit, chống axit
antagonise	[P]/æn'tægənaiz/ Cách viết khác : (antagonise)  /æn'tægənaiz/[T]ngoại động từ[W]gây phản tác dụng; trung hoà (lực)[W]gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
antagonised	[P]/æn'tægənaiz/ Cách viết khác : (antagonise)  /æn'tægənaiz/[T]ngoại động từ[W]gây phản tác dụng; trung hoà (lực)[W]gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
antagonises	[P]/æn'tægənaiz/ Cách viết khác : (antagonise)  /æn'tægənaiz/[T]ngoại động từ[W]gây phản tác dụng; trung hoà (lực)[W]gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
antagonising	[P]/æn'tægənaiz/ Cách viết khác : (antagonise)  /æn'tægənaiz/[T]ngoại động từ[W]gây phản tác dụng; trung hoà (lực)[W]gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
antagonism	[P]/æn'tægənizm/[T]danh từ[W]sự phản đối; sự phản kháng
antagonisms	[P]/æn'tægənizm/[T]danh từ[W]sự phản đối; sự phản kháng
antagonist	[P]/æn'tægənist/[T]danh từ[W]địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng[W](giải phẫu) cơ đối vận
antagonistic	[P]/æn,tægə'nistik/[T]tính từ[W]trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản
antagonists	[P]/æn'tægənist/[T]danh từ[W]địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng[W](giải phẫu) cơ đối vận
ante	[P]/'ænti/[T]danh từ[W](đánh bài) số tiền tổ trước (đánh xì)[T]ngoại động từ[W](đánh bài) đặt tiền tổ trước (đánh xì)[W]đánh cược, đánh cuộc[W]thanh toán (nợ)
antecedent	[P]/,ænti'si:dənt/[T]danh từ[W]vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước[W](văn học) tiền đề[W](toán học) số hạng đứng trước (của một tỷ số)[W](triết học) tiền kiện[W](ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước[W](số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)
antecedents	[P]/,ænti'si:dənt/[T]danh từ[W]vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước[W](văn học) tiền đề[W](toán học) số hạng đứng trước (của một tỷ số)[W](triết học) tiền kiện[W](ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước[W](số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)
antechamber	[P]/'ænti,tʃeimbə/[T]danh từ[W]phòng ngoài
antedate	[P]/'ænti'deit/[T]danh từ[W]ngày tháng để lùi về trước
antedates	[P]/'ænti'deit/[T]danh từ[W]ngày tháng để lùi về trước
antedating	[P]/'ænti'deit/[T]danh từ[W]ngày tháng để lùi về trước
antediluvian	[P]/'æntidi'lu:vjən/[T]tính từ[W]trước thời kỳ hồng thuỷ[W](thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời[T]danh từ[W]người cũ kỹ, người cổ lỗ[W]ông lão, người già khụ[W]vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời)
antelope	[P]/'æntiloup/[T]danh từ[W](động vật học) loài linh dương
antelopes	[P]/'æntiloup/[T]danh từ[W](động vật học) loài linh dương
antenatal	[P]/'ænti'neitl/[T]tính từ[W]trước khi sinh, trước khi đẻ
antenna	[P]/æn'tenə/ Cách viết khác : (antennae)  /æn'teni:/[T]danh từ[W]râu (của sâu bọ)[W]radiô anten
antennae	[P]/æn'tenə/ Cách viết khác : (antennae)  /æn'teni:/[T]danh từ[W]râu (của sâu bọ)[W]radiô anten
antennas	[P]/æn'tenə/ Cách viết khác : (antennae)  /æn'teni:/[T]danh từ[W]râu (của sâu bọ)[W]radiô anten
anterior	[P]/æn'tiəriə/[T]tính từ[W]ở trước, đằng trước, phía trước[W]trước
anthem	[P]/'ænθəm/[T]danh từ[W]bài hát ca ngợi; bài hát vui
anthems	[P]/'ænθəm/[T]danh từ[W]bài hát ca ngợi; bài hát vui
anther	[P]/'ænθə/[T]danh từ[W](thực vật học) bao phấn
anthologies	[P]/æn'θɔlədʤi/ Cách viết khác : (florilegium)  /,flɔ:ri'li:dʤiəm/[T]danh từ[W]hợp tuyển ((văn học),  (thơ ca))
anthology	[P]/æn'θɔlədʤi/ Cách viết khác : (florilegium)  /,flɔ:ri'li:dʤiəm/[T]danh từ[W]hợp tuyển ((văn học),  (thơ ca))
anthracite	[P]/'ænθrəsait/[T]danh từ[W]antraxit
anthrax	[P]/'ænθrəkɔid/[T]danh từ,  số nhiều anthraces[W](y học) cụm nhọt[W]bệnh than
anthropoid	[P]/'ænθrəpɔid/[T]tính từ[W]dạng người
anthropological	[P]/,ænθrəpə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) nhân loại học
anthropologist	[P]/,ænθrə'pɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nhân loại học
anthropologists	[P]/,ænθrə'pɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nhân loại học
anthropology	[P]/,ænθrə'pɔlədʤi/[T]danh từ[W]nhân loại học
anthropometric	[P]/,ænθrəpə'metrik/ Cách viết khác : (anthropometrical)  /,ænθrəpə'metrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phép đo người
anthropomorphic	[P]/,ænθrəpə'mɔ:fik/[T]tính từ[W](thuộc) thuyết hình người
anthropomorphising	[P]/,ænθrəpə'mɔ:faiz/ Cách viết khác : (anthropomorphise)  /,ænrəpə'mɔ:faiz/[T]ngoại động từ[W]nhân hình hoá, nhân tính hoá
anthropomorphism	[P]/,ænθrəpə'mɔ:fizm/[T]danh từ[W]thuyết hình người
antiaircraft	[P]/'ænti'eəkrɑ:ft/[T]tính từ[W]phòng không, chống máy bay
antibiotic	[P]/'æntibai'ɔtik/[T]tính từ[W]kháng sinh[T]danh từ[W]thuốc kháng sinh
antibiotics	[P]/'æntibai'ɔtik/[T]tính từ[W]kháng sinh[T]danh từ[W]thuốc kháng sinh
antibodies	[P]/'ænti,bɔdi/ Cách viết khác : (immune_body)  /i'mju:n'bɔdi/[T]danh từ số nhiều[W]thể kháng
antibody	[P]/'ænti,bɔdi/ Cách viết khác : (immune_body)  /i'mju:n'bɔdi/[T]danh từ số nhiều[W]thể kháng
antic	[P]/'æntik/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) trò hề, trò cười
anticipate	[P]/æn'tisipeit/[T]ngoại động từ[W]dùng trước, hưởng trước[W]thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước
anticipated	[P]/æn'tisipeit/[T]ngoại động từ[W]dùng trước, hưởng trước[W]thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước
anticipates	[P]/æn'tisipeit/[T]ngoại động từ[W]dùng trước, hưởng trước[W]thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước
anticipating	[P]/æn'tisipeit/[T]ngoại động từ[W]dùng trước, hưởng trước[W]thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước
anticipation	[P]/æn,tisi'peiʃn/[T]danh từ[W]sự dùng trước, sự hưởng trước[W]sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước
anticipations	[P]/æn,tisi'peiʃn/[T]danh từ[W]sự dùng trước, sự hưởng trước[W]sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước
anticipative	[P]/æn'tisipeitiv/[T]tính từ[W]làm trước; nói trước[W]trước lúc, trước kỳ hạn[W]mong đợi, chờ đợi
anticipatory	[P]/æn'tisipeitəri/[T]tính từ[W]dùng trước[W]nói trước[W]trước kỳ hạn
anticlimax	[P]/'ænti'klaimæks/[T]danh từ[W]sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống[W]vật thêm vào làm giảm tác dụng[W](văn học) phép thoái dần
antics	[P]/'æntik/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) trò hề, trò cười
anticyclone	[P]/'ænti'saiklou/[T]danh từ[W](khí tượng) xoáy nghịch
antidote	[P]/'æntidout/[T]danh từ[W]thuốc giải độc[W](nghĩa bóng) cái trừ tà
antidotes	[P]/'æntidout/[T]danh từ[W]thuốc giải độc[W](nghĩa bóng) cái trừ tà
antifreeze	[P]/'ænti'fri:z/[T]danh từ[W](kỹ thuật) hoá chất chống đông
antigen	[P]/'æntidʤən/[T]danh từ[W]kháng nguyên
antigens	[P]/'æntidʤən/[T]danh từ[W]kháng nguyên
antimony	[P]/'æntiməni/[T]danh từ[W](hoá học) antimon
antipathetic	[P]/æn,tipə'θetik/ Cách viết khác : (antipathetical)  /æn ,tipə'θetikəl/[T]tính từ[W]có ác cảm, gây ác cảm
antipathies	[P]/æn'tipəθi/[T]danh từ[W]ác cảm
antipathy	[P]/æn'tipəθi/[T]danh từ[W]ác cảm
antipodes	[P]/'æntipoud/[T]danh từ[W]sự đối lập hoàn toàn, sự tương phản tuyệt đối[W](địa lý,địa chất) (số nhiều) điểm đối chân
antiquarian	[P]/,ænti'kweəriən/[T]tính từ[W](thuộc) khảo cổ học[T]danh từ[W](như) antiquary[W]người bán đồ cổ
antiquarianism	[P]/,ænti'kweəriənizm/[T]danh từ[W]nghề buôn bán đồ cổ[W]tính thích đồ cổ
antiquarians	[P]/,ænti'kweəriən/[T]tính từ[W](thuộc) khảo cổ học[T]danh từ[W](như) antiquary[W]người bán đồ cổ
antiquaries	[P]/'æntikwəri/[T]danh từ[W]nhà khảo cổ[W]người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ
antiquary	[P]/'æntikwəri/[T]danh từ[W]nhà khảo cổ[W]người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ
antiquated	[P]/'æntikweitid/[T]tính từ[W]cổ, cổ xưa, cũ kỹ[W]không hợp thời
antique	[P]/æn'ti:k/[T]tính từ[W]cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ[W]lỗi thời, không hợp thời[T]danh từ[W]đồ cổ
antiques	[P]/æn'ti:k/[T]tính từ[W]cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ[W]lỗi thời, không hợp thời[T]danh từ[W]đồ cổ
antiquities	[P]/æn'tikwiti/[T]danh từ[W]tình trạng cổ xưa[W]đời xưa[W]người đời xưa, cổ nhân[W](số nhiều) đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ[W](số nhiều) phong tục đời xưa, việc đời xưa
antiquity	[P]/æn'tikwiti/[T]danh từ[W]tình trạng cổ xưa[W]đời xưa[W]người đời xưa, cổ nhân[W](số nhiều) đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ[W](số nhiều) phong tục đời xưa, việc đời xưa
antiseptic	[P]/,ænti'septik/[T]tính từ[W]khử trùng[T]danh từ[W]chất khử trùng
antiseptics	[P]/,ænti'septik/[T]tính từ[W]khử trùng[T]danh từ[W]chất khử trùng
antisocial	[P]/'ænti'souʃəl/[T]tính từ[W]phản xã hội
antitheses	[P]/æn'tiθisis/[T]danh từ,  số nhiều antitheses[W]phép đối chọi[W]phản đề[W]sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập
antithesis	[P]/æn'tiθisis/[T]danh từ,  số nhiều antitheses[W]phép đối chọi[W]phản đề[W]sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập
antithetic	[P]/,ænti'θetik/ Cách viết khác : (antithetical)  /,ænti'θetikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phép đối chọi[W]phản đề[W]có hai mặt đối nhau, đối nhau
antithetical	[P]/,ænti'θetik/ Cách viết khác : (antithetical)  /,ænti'θetikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phép đối chọi[W]phản đề[W]có hai mặt đối nhau, đối nhau
antitrust	[P]/,ænti'trʌst/[T]tính từ[W](thương nghiệp) chống lại các tờ rớt, chống độc quyền
antiviral	[P]/'ænti'vairəl/[T]tính từ[W]chống virut
antler	[P]/'æntlə/[T]dt[W]gạc (hươu, nai)[W]nhánh gạc (hươu, nai)
antlers	[P]/'æntlə/[T]dt[W]gạc (hươu, nai)[W]nhánh gạc (hươu, nai)
antonym	[P]/'æntənim/[T]danh từ[W]từ trái nghĩa
antonyms	[P]/'æntənim/[T]danh từ[W]từ trái nghĩa
antrum	[P]/'æntənim/[T]danh từ,  số nhiều antra[W](giải phẫu) hang
ants	[P]/ænt/[T]danh từ[W](động vật học) con kiến
antwerp	[P]/'æntwə:p/[T]danh từ[W]loại bồ câu actec ((cũng) antwerp pigeon)
anus	[P]/'einəs/[T]danh từ[W](giải phẫu) hậu môn, lỗ đít
anvil	[P]/'ænvil/[T]danh từ[W]cái đe[W](giải phẫu) xương đe
anvils	[P]/'ænvil/[T]danh từ[W]cái đe[W](giải phẫu) xương đe
anxieties	[P]/æɳ'zaiəti/[T]danh từ[W]mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng
anxiety	[P]/æɳ'zaiəti/[T]danh từ[W]mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng
anxious	[P]/'æɳkʃəs/[T]tính từ[W]áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
anxiously	[P]/'æɳkʃəsli/[T]phó từ[W]áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
any	[P]/'eni/[T]tính từ[W]một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi)
anybody	[P]/'eni,bɔdi/[T]danh từ[W](thông tục) một người nào đó
anyhow	[P]/'enihau/ Cách viết khác : (anyway)  /'eniwei/[T]phó từ &amp; liên từ[W]thế nào cũng được, cách nào cũng được
anyone	[P]/'eniwʌn/[T]đại từ[W]người nào, ai[W]bất cứ người nào, bất cứ ai
anything	[P]/'eniθiɳ/[T]danh từ &amp; đại từ[W]vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi)
anyway	[P]/'enihau/ Cách viết khác : (anyway)  /'eniwei/[T]phó từ &amp; liên từ[W]thế nào cũng được, cách nào cũng được
anyways	[P]/'enihau/ Cách viết khác : (anyway)  /'eniwei/[T]phó từ &amp; liên từ[W]thế nào cũng được, cách nào cũng được
anywhere	[P]/'eniweə/[T]phó từ[W]bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
