alabaster	[P]/'æləbɑ:stə/[T]danh từ[W](khoáng chất) thạch cao tuyết hoa
alack	[P]/ə'læk/ Cách viết khác : (alackaday)  /ə'lækədei/[T]thán từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) than ôi!, lạ quá!
alacrity	[P]/ə'lækriti/[T]danh từ[W]sự sốt sắng[W]sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu
alarm	[P]/ə'lɑ:m/[T]danh từ[W]sự báo động, sự báo nguy
alarmed	[P]/ə'lɑ:m/[T]danh từ[W]sự báo động, sự báo nguy
alarming	[P]/ə'lɑ:miɳ/[T]tính từ[W]làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ
alarmist	[P]/ə'lɑ:mist/[T]danh từ[W]người hay gieo hoang mang sợ hãi[W](định ngữ) gieo hoang mang sợ hãi
alarms	[P]/ə'lɑ:m/[T]danh từ[W]sự báo động, sự báo nguy
alas	[P]/ə'lɑ:s/[T]thán từ[W]chao ôi!, than ôi!, trời ơi!, ôi!
alb	[P]/ælb/[T]danh từ[W]áo dài trắng (của thầy tu, của vua được phong thánh)
albatross	[P]/'ælbətrɔs/[T]danh từ[W]chim hải âu lớn
albatrosses	[P]/'ælbətrɔs/[T]danh từ[W]chim hải âu lớn
albeit	[P]/ɔ:l'bi:it/[T]liên từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) mặc dù, dù, dẫu
albinism	[P]/'ælbinizm/[T]danh từ[W](y học) chứng bạch tạng
albino	[P]/æl'bi:nou/[T]danh từ,  số nhiều albinos[W]người bạch tạng[W]thú bạch tạng, cây bạch tạng
album	[P]/'ælbəm/[T]danh từ[W]tập ảnh, quyển anbom
albumen	[P]/'ælbjumin/[T]danh từ[W]lòng trắng, trứng[W](hoá học) Anbumin[W](thực vật học) phôi nhũ, nội nhũ
albumin	[P]/'ælbjumin/[T]danh từ[W](hoá học) Anbumin
albums	[P]/'ælbəm/[T]danh từ[W]tập ảnh, quyển anbom
alchemical	[P]/æl'kemik/ Cách viết khác : (alchemical)  /æl'kemikel/[T]tính từ[W](thuộc) thuật giả kim
alchemist	[P]/'ælkimist/[T]danh từ[W]nhà giả kim
alchemists	[P]/'ælkimist/[T]danh từ[W]nhà giả kim
alchemy	[P]/'ælkimi/[T]danh từ[W]thuật giả kim
alcohol	[P]/'ælkəhɔl/[T]danh từ[W]rượu cồn[W](định ngữ) (thuộc) cồn
alcoholic	[P]/,ælkə'hɔlik/[T]tính từ[W](thuộc) rượu; có chất rượu; gây nên bởi rượu
alcoholics	[P]/,ælkə'hɔlik/[T]tính từ[W](thuộc) rượu; có chất rượu; gây nên bởi rượu
alcoholism	[P]/'ælkəhɔlizm/[T]danh từ[W]tác hại của rượu (đối với cơ thể)[W](y học) chứng nghiện rượu
alcohols	[P]/'ælkəhɔl/[T]danh từ[W]rượu cồn[W](định ngữ) (thuộc) cồn
alcove	[P]/'ælkouv/[T]danh từ[W]góc phòng thụt vào (để đặt giường...)[W]góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn)[W]hốc tường (để đặt tượng)
alcoves	[P]/'ælkouv/[T]danh từ[W]góc phòng thụt vào (để đặt giường...)[W]góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn)[W]hốc tường (để đặt tượng)
aldehyde	[P]/'ældihaid/[T]danh từ[W](hoá học) Anđehyt
aldehydes	[P]/'ældihaid/[T]danh từ[W](hoá học) Anđehyt
alder	[P]/'ɔl:də/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tổng quán sủi
alderman	[P]/'ɔ:ldəmən/[T]danh từ[W]uỷ viên hội đồng thành phố, uỷ viên hội đồng khu ở Anh
aldermen	[P]/'ɔ:ldəmən/[T]danh từ[W]uỷ viên hội đồng thành phố, uỷ viên hội đồng khu ở Anh
ale	[P]/eil/[T]danh từ[W]rượu bia[W]cuộc vui liên hoan uống bia[I]Adam's ale#(xem) Adam
alembic	[P]/ə'lembik/[T]danh từ[W]nồi chưng, nồi cất ((cũng) limbec)
alert	[P]/ə'lə:t/[T]tính từ[W]tỉnh táo, cảnh giác[W]linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát[T]danh từ[W]sự báo động, sự báo nguy
alerted	[P]/ə'lə:t/[T]tính từ[W]tỉnh táo, cảnh giác[W]linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát[T]danh từ[W]sự báo động, sự báo nguy
alerting	[P]/ə'lə:t/[T]tính từ[W]tỉnh táo, cảnh giác[W]linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát[T]danh từ[W]sự báo động, sự báo nguy
alertness	[P]/ə'lə:tnis/[T]danh từ[W]sự tỉnh táo, sự cảnh giác[W]tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát
alerts	[P]/ə'lə:t/[T]tính từ[W]tỉnh táo, cảnh giác[W]linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát[T]danh từ[W]sự báo động, sự báo nguy
ales	[P]/eil/[T]danh từ[W]rượu bia[W]cuộc vui liên hoan uống bia[I]Adam's ale#(xem) Adam
alfalfa	[P]/æl'fælfə/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ linh lăng
alga	[P]/'ælgə/[T]danh từ,  số nhiều algae[W](thực vật học) tảo
algae	[P]/'ælgə/[T]danh từ,  số nhiều algae[W](thực vật học) tảo
algebra	[P]/'ældʤibrə/[T]danh từ[W]đại số học
algebraic	[P]/'ældʤibrə/ Cách viết khác : (algebraical)  /'ældʤibrəl/[T]tính từ[W]đại số
algebraical	[P]/'ældʤibrə/ Cách viết khác : (algebraical)  /'ældʤibrəl/[T]tính từ[W]đại số
algebraist	[P]/,ældʤi'breiist/[T]danh từ[W]nhà đại số học
algebras	[P]/'ældʤibrə/[T]danh từ[W]đại số học
algerian	[P]/æl'dʤiəriən/ Cách viết khác : (Algerine)  /,ældʤə'ri:n/[T]tính từ[W](thuộc) An-giê-ri[T]danh từ[W]người An-giê-ri
algorithm	[P]/'ælgəriðm/[T]danh từ[W]thuật toán
algorithms	[P]/'ælgəriðm/[T]danh từ[W]thuật toán
alias	[P]/'eiliæs/[T]danh từ[W]bí danh, tên hiệu, biệt hiệu
aliases	[P]/'eiliæs/[T]danh từ[W]bí danh, tên hiệu, biệt hiệu
alibi	[P]/'ælibai/[T]danh từ[W](pháp lý) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác)
alibis	[P]/'ælibai/[T]danh từ[W](pháp lý) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác)
alien	[P]/'eiljən/[T]tính từ[W](thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
alienate	[P]/'eiljəneit/[T]ngoại động từ[W]làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
alienated	[P]/'eiljəneit/[T]ngoại động từ[W]làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
alienates	[P]/'eiljəneit/[T]ngoại động từ[W]làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
alienating	[P]/'eiljəneit/[T]ngoại động từ[W]làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
alienation	[P]/,eiljə'neiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà
aliened	[P]/'eiljən/[T]tính từ[W](thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
aliening	[P]/'eiljən/[T]tính từ[W](thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
aliens	[P]/'eiljən/[T]tính từ[W](thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
alight	[P]/ə'lait/[T]tính từ[W]cháy, bùng cháy, bốc cháy
alighted	[P]/ə'lait/[T]tính từ[W]cháy, bùng cháy, bốc cháy
alighting	[P]/ə'lait/[T]tính từ[W]cháy, bùng cháy, bốc cháy
alights	[P]/ə'lait/[T]tính từ[W]cháy, bùng cháy, bốc cháy
align	[P]/ə'lain/ Cách viết khác : (aline)  /ə'lain/[T]ngoại động từ[W]sắp cho thẳng hàng
aligned	[P]/ə'lain/ Cách viết khác : (aline)  /ə'lain/[T]ngoại động từ[W]sắp cho thẳng hàng
aligning	[P]/ə'lain/ Cách viết khác : (aline)  /ə'lain/[T]ngoại động từ[W]sắp cho thẳng hàng
alignment	[P]/ə'lainmənt/ Cách viết khác : (alinement)  /ə'lainmənt/[T]danh từ[W]sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng
alignments	[P]/ə'lainmənt/ Cách viết khác : (alinement)  /ə'lainmənt/[T]danh từ[W]sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng
aligns	[P]/ə'lain/ Cách viết khác : (aline)  /ə'lain/[T]ngoại động từ[W]sắp cho thẳng hàng
alike	[P]/ə'laik/[T]tính từ[W]giống, tương tự[T]phó từ[W]giống nhau, như nhau, đều nhau
alimentary	[P]/,æli'mentəri/[T]tính từ[W](thuộc) đồ ăn; nuôi dưỡng, dinh dưỡng
alimony	[P]/'æliməni/[T]danh từ[W]sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng[W]sự cấp dưỡng[W](pháp lý) tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng đã cách ly vì một lý do gì)
aline	[P]/ə'lain/ Cách viết khác : (align)  /ə'lain/[T]ngoại động từ[W]sắp cho thẳng hàng
alined	[P]/ə'lain/ Cách viết khác : (align)  /ə'lain/[T]ngoại động từ[W]sắp cho thẳng hàng
alines	[P]/ə'lain/ Cách viết khác : (align)  /ə'lain/[T]ngoại động từ[W]sắp cho thẳng hàng
alining	[P]/ə'lain/ Cách viết khác : (align)  /ə'lain/[T]ngoại động từ[W]sắp cho thẳng hàng
aliphatic	[P]/,æli'fætik/[T]tính từ[W](hoá học) béo
alive	[P]/ə'laiv/[T]tính từ[W]sống, còn sống, đang sống
alkali	[P]/'ælkəlai/[T]danh từ[W](hoá học) chất kiềm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất muối[W](thương nghiệp) xút bồ tạt, chất kiềm[W](định ngữ) có chất kiềm
alkaline	[P]/'ælkəlain/[T]tính từ[W](hoá học) kiềm
alkalis	[P]/'ælkəlai/[T]danh từ[W](hoá học) chất kiềm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất muối[W](thương nghiệp) xút bồ tạt, chất kiềm[W](định ngữ) có chất kiềm
alkaloid	[P]/'ælkəlɔid/[T]danh từ[W](hoá học) Ancaloit
alkaloids	[P]/'ælkəlɔid/[T]danh từ[W](hoá học) Ancaloit
all	[P]/ɔ:l/[T]tính từ[W]tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi
allay	[P]/ə'lei/[T]ngoại động từ[W]làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ)[W]làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...)
allayed	[P]/ə'lei/[T]ngoại động từ[W]làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ)[W]làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...)
allaying	[P]/ə'lei/[T]ngoại động từ[W]làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ)[W]làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...)
allays	[P]/ə'lei/[T]ngoại động từ[W]làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ)[W]làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...)
allegation	[P]/,æle'geiʃn/[T]danh từ[W]sự viện lý, sự viện lẽ[W]luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật)
allegations	[P]/,æle'geiʃn/[T]danh từ[W]sự viện lý, sự viện lẽ[W]luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật)
allege	[P]/ə'ledʤ/[T]ngoại động từ[W]cho là, khẳng định[W]viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng
alleged	[P]/ə'ledʤd/[T]tính từ[W]được cho là, bị cho là
alleges	[P]/ə'ledʤ/[T]ngoại động từ[W]cho là, khẳng định[W]viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng
allegiance	[P]/ə'li:dʤəns/[T]danh từ[W]lòng trung thành (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
allegiances	[P]/ə'li:dʤəns/[T]danh từ[W]lòng trung thành (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
alleging	[P]/ə'ledʤ/[T]ngoại động từ[W]cho là, khẳng định[W]viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng
allegorical	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																									Từ đồng nghĩa:&nbsp;													allegoric &nbsp;																															Từ tương tự:&nbsp;													representative &nbsp;																								                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ allegorical trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
allegories	[P]/'æligəri/[T]danh từ[W]phúng dụ, lời nói bóng[W]chuyện ngụ ngôn[W]biểu tượng
allegory	[P]/'æligəri/[T]danh từ[W]phúng dụ, lời nói bóng[W]chuyện ngụ ngôn[W]biểu tượng
allegro	[P]/ə'leigrou/[T]phó từ &amp; tính từ[W](âm nhạc) nhanh[T]danh từ[W](âm nhạc) nhịp nhanh
allergic	[P]/ə'lə:dʤik/[T]tính từ[W](y học) dị ứng[W](thông tục) dễ có ác cảm
allergies	[P]/'ælədʤi/[T]danh từ[W](y học) dị ứng[W](thông tục) sự ác cảm
allergy	[P]/'ælədʤi/[T]danh từ[W](y học) dị ứng[W](thông tục) sự ác cảm
alleviate	[P]/ə'li:vieit/[T]ngoại động từ[W]làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)
alleviated	[P]/ə'li:vieit/[T]ngoại động từ[W]làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)
alleviates	[P]/ə'li:vieit/[T]ngoại động từ[W]làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)
alleviating	[P]/ə'li:vieit/[T]ngoại động từ[W]làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)
alleviation	[P]/ə,li:vi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)
alleviations	[P]/ə,li:vi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)
alley	[P]/'æli/[T]danh từ+ Cách viết khác : (alleyway)[W]ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm[W]lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng)[W]bãi đánh ki[T]danh từ[W]hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally)
alleys	[P]/'æli/[T]danh từ+ Cách viết khác : (alleyway)[W]ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm[W]lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng)[W]bãi đánh ki[T]danh từ[W]hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally)
alleyway	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																									Từ đồng nghĩa:&nbsp;													alley &nbsp;													back street &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ alleyway trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
alleyways	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																									Từ đồng nghĩa:&nbsp;													alley &nbsp;													back street &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ alleyway trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
alliance	[P]/ə'laiəns/[T]danh từ[W]sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh
alliances	[P]/ə'laiəns/[T]danh từ[W]sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh
allied	[P]/ə'laid/[T]tính từ[W]liên minh, đồng minh
allies	[P]/'æli/[T]danh từ[W]hòn bi (bằng đá thạch cao)[T]danh từ[W]nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh[T]ngoại động từ[W]liên kết, liên minh[W]kết thông gia
alligator	[P]/'æligeitə/[T]danh từ[W]cá sấu Mỹ[W]da cá sấu[W](kỹ thuật) máy nghiền đá[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người mê nhạc xuynh (một thứ nhạc ja)
alligators	[P]/'æligeitə/[T]danh từ[W]cá sấu Mỹ[W]da cá sấu[W](kỹ thuật) máy nghiền đá[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người mê nhạc xuynh (một thứ nhạc ja)
alliterate	[P]/ə'litəreit/[T]nội động từ[W]lặp lại âm đầu
alliterated	[P]/ə'litəreit/[T]nội động từ[W]lặp lại âm đầu
alliterating	[P]/ə'litəreit/[T]nội động từ[W]lặp lại âm đầu
alliteration	[P]/ə,litə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự lặp lại âm đầu
alliterations	[P]/ə,litə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự lặp lại âm đầu
alliterative	[P]/ə'litərətiv/[T]tính từ[W]lặp âm đầu
allocate	[P]/'æləkeit/[T]ngoại động từ[W]chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì)[W]cấp cho (ai cái gì)[W]phân phối, phân phát; chia phần[W]định rõ vị trí
allocated	[P]/'æləkeit/[T]ngoại động từ[W]chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì)[W]cấp cho (ai cái gì)[W]phân phối, phân phát; chia phần[W]định rõ vị trí
allocates	[P]/'æləkeit/[T]ngoại động từ[W]chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì)[W]cấp cho (ai cái gì)[W]phân phối, phân phát; chia phần[W]định rõ vị trí
allocating	[P]/'æləkeit/[T]ngoại động từ[W]chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì)[W]cấp cho (ai cái gì)[W]phân phối, phân phát; chia phần[W]định rõ vị trí
allocation	[P]/æ,lə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì)[W]sự cấp cho[W]sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp[W]sự định rõ vị trí
allocations	[P]/æ,lə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì)[W]sự cấp cho[W]sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp[W]sự định rõ vị trí
allot	[P]/ə'lɔt/[T]ngoại động từ[W]phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì)[W]chia phần, phân phối, định phần[W](quân sự) phiên chế[W](quân sự) chuyển (một phần lương cho gia đình)
allotment	[P]/ə'lɔtmənt/[T]danh từ[W]sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì)[W]sự chia phần, sự phân phối; sự định phần[W]phần được chia, phần được phân phối[W]mảnh đất được phân phối để cày cấy[W](quân sự) sự phiên chế[W](quân sự) sự chuyển (một phần lương) cho gia đình
allotments	[P]/ə'lɔtmənt/[T]danh từ[W]sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì)[W]sự chia phần, sự phân phối; sự định phần[W]phần được chia, phần được phân phối[W]mảnh đất được phân phối để cày cấy[W](quân sự) sự phiên chế[W](quân sự) sự chuyển (một phần lương) cho gia đình
allotropic	[P]/,ælə'trɔpik/[T]tính từ[W]khác hình
allots	[P]/ə'lɔt/[T]ngoại động từ[W]phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì)[W]chia phần, phân phối, định phần[W](quân sự) phiên chế[W](quân sự) chuyển (một phần lương cho gia đình)
allow	[P]/ə'lau/[T]ngoại động từ[W]cho ph��p để cho
allowable	[P]/ə'lauəbl/[T]tính từ[W]có thể cho phép được[W]có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận
allowance	[P]/ə'lauəns/[T]danh từ[W]sự cho phép[W]sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận
allowances	[P]/ə'lauəns/[T]danh từ[W]sự cho phép[W]sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận
allowed	[P]/ə'lau/[T]ngoại động từ[W]cho phép để cho
allowing	[P]/ə'lau/[T]ngoại động từ[W]cho phép để cho
allows	[P]/ə'lau/[T]ngoại động từ[W]cho phép để cho
alloy	[P]/'ælɔi/[T]danh từ[W]hợp kim[W]tuổi (kim loại quý như vàng bạc)[W]chất hỗn hợp; sự pha trộn
alloyed	[P]/'ælɔi/[T]danh từ[W]hợp kim[W]tuổi (kim loại quý như vàng bạc)[W]chất hỗn hợp; sự pha trộn
alloying	[P]/'ælɔi/[T]danh từ[W]hợp kim[W]tuổi (kim loại quý như vàng bạc)[W]chất hỗn hợp; sự pha trộn
alloys	[P]/'ælɔi/[T]danh từ[W]hợp kim[W]tuổi (kim loại quý như vàng bạc)[W]chất hỗn hợp; sự pha trộn
allude	[P]/ə'lu:d/[T]nội động từ[W]nói bóng gió, ám chỉ
alluded	[P]/ə'lu:d/[T]nội động từ[W]nói bóng gió, ám chỉ
alludes	[P]/ə'lu:d/[T]nội động từ[W]nói bóng gió, ám chỉ
alluding	[P]/ə'lu:d/[T]nội động từ[W]nói bóng gió, ám chỉ
allure	[P]/ə'ljuə/[T]danh từ[W]sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên[T]ngoại động từ[W]quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng
allured	[P]/ə'ljuə/[T]danh từ[W]sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên[T]ngoại động từ[W]quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng
allurement	[P]/ə'ljuəmənt/[T]danh từ[W]sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ[W]cái quyến rũ, cái làm say mê
allurements	[P]/ə'ljuəmənt/[T]danh từ[W]sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ[W]cái quyến rũ, cái làm say mê
allures	[P]/ə'ljuə/[T]danh từ[W]sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên[T]ngoại động từ[W]quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng
alluring	[P]/ə'lujəriɳ/[T]tính từ[W]quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng
allusion	[P]/ə'lu:ʤn/[T]danh từ[W]sự nói bóng gió, sự ám chỉ
allusions	[P]/ə'lu:ʤn/[T]danh từ[W]sự nói bóng gió, sự ám chỉ
allusive	[P]/ə'lu:siv/[T]tính từ[W]có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ[W]có tính chất tượng trưng, có tính chất biểu tượng
alluvia	[P]/ə'lu:vjəm/[T]danh từ,  số nhiều alluvia,  alluviums[W]bồi tích, đất bồi, đất phù sa
alluvial	[P]/ə'lu:vjəl/[T]tính từ[W](thuộc) bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa
alluvium	[P]/ə'lu:vjəm/[T]danh từ,  số nhiều alluvia,  alluviums[W]bồi tích, đất bồi, đất phù sa
ally	[P]/'æli/[T]danh từ[W]hòn bi (bằng đá thạch cao)[T]danh từ[W]nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh[T]ngoại động từ[W]liên kết, liên minh[W]kết thông gia
allying	[P]/'æli/[T]danh từ[W]hòn bi (bằng đá thạch cao)[T]danh từ[W]nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh[T]ngoại động từ[W]liên kết, liên minh[W]kết thông gia
almanac	[P]/'ɔ:lmənæk/ Cách viết khác : (almanack)  /'ɔ:lmənæk/[T]danh từ[W]niên lịch, niên giám
almanacs	[P]/'ɔ:lmənæk/ Cách viết khác : (almanack)  /'ɔ:lmənæk/[T]danh từ[W]niên lịch, niên giám
almighty	[P]/ɔ:l'maiti/[T]tính từ[W]toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực
almond	[P]/'ɑ:mənd/[T]danh từ[W]quả hạnh
almonds	[P]/'ɑ:mənd/[T]danh từ[W]quả hạnh
almost	[P]/'ɔ:lmoust/[T]phó từ[W]hầu (như), gần (như), suýt nữa, tí nữa
alms	[P]/ɑ:mz/[T]danh từ[W](thường) dùng như số ít của bố thí
aloe	[P]/'ælou/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lô hội[W](số nhiều) dầu tẩy lô hội
aloes	[P]/'ælou/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lô hội[W](số nhiều) dầu tẩy lô hội
aloft	[P]/ə'lɔft/[T]tính từ[W]cao, ở trên cao[W](hàng hải) trên cột buồm[T]phó từ[W]cao, ở trên cao
alone	[P]/ə'loun/[T]phó từ &amp; tính từ[W]một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc
aloneness	[P]/ə'lounnis/[T]danh từ[W]tình trạng cô độc, tình trạng đơn độc
along	[P]/ə'lɔɳ/[T]phó từ[W]theo chiều dài, suốt theo
alongside	[P]/ə'lɔɳ'said/[T]phó từ &amp; giới từ[W]sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc
aloof	[P]/ə'lu:f/[T]tính từ &amp; phó từ[W]ở xa, tách xa[W](nghĩa bóng) xa rời, tách rời[W]xa rời, lánh xa, cách biệt
aloofness	[P]/ə'lu:fnis/[T]danh từ[W]sự tách ra[W]thái độ tách rời, thái độ xa lánh, thái độ cách biệt
aloud	[P]/ə'laud/[T]phó từ[W]lớn tiếng to
alp	[P]/ælp/[T]danh từ[W]ngọn núi[W]cánh đồng cỏ trên sườn núi (ở Thụy sĩ)
alpaca	[P]/æl'pækə/[T]danh từ[W](động vật học) Anpaca (động vật thuộc loại lạc đà không bướu ở Nam Mỹ)[W]lông len anpaca[W]vải anpaca (làm bằng lông len anpaca)
alpacas	[P]/æl'pækə/[T]danh từ[W](động vật học) Anpaca (động vật thuộc loại lạc đà không bướu ở Nam Mỹ)[W]lông len anpaca[W]vải anpaca (làm bằng lông len anpaca)
alpha	[P]/'ælfə/[T]danh từ[W]chữ anfa
alphabet	[P]/'ælfəbit/[T]danh từ[W]bảng chữ cái, hệ thống chữ cái[W](nghĩa bóng) điều cơ bản, bước đầu
alphabetic	[P]/,ælfə'betik/ Cách viết khác : (alphabetical)  /,æflə'betikbl/[T]tính từ[W](thuộc) bảng chữ cái (thuộc) hệ thống chữ cái[W]theo thứ tự chữ cái, theo thứ tự abc
alphabetical	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																				Từ trái nghĩa:&nbsp;													analphabetic &nbsp;																															Từ đồng nghĩa:&nbsp;													alphabetic &nbsp;																															Từ tương tự:&nbsp;													abecedarian &nbsp;													alphabetized &nbsp;													alphabetised &nbsp;																								                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ alphabetical trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
alphabetically	[P]/,ælfə'betikəli/[T]phó từ[W]theo thứ tự abc
alphabets	[P]/'ælfəbit/[T]danh từ[W]bảng chữ cái, hệ thống chữ cái[W](nghĩa bóng) điều cơ bản, bước đầu
alphas	[P]/'ælfə/[T]danh từ[W]chữ anfa
alpine	[P]/'ælpain/[T]tính từ[W](thuộc) dãy An-pơ, ở dãy An-pơ[W](thuộc) núi cao, ở núi cao
alps	[P]/ælp/[T]danh từ[W]ngọn núi[W]cánh đồng cỏ trên sườn núi (ở Thụy sĩ)
already	[P]/ɔ:l'redi/[T]phó từ[W]đã, rồi; đã... rồi
also	[P]/'ɔ:lsou/[T]phó từ[W]cũng, cũng vậy, cũng thế[W](đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra
alt	[P]/ælt/[T]danh từ[W](âm nhạc) nốt cao
altar	[P]/'ɔ:ltə/[T]danh từ[W]bàn thờ, bệ thờ, án thờ[I]to lead a woman to the altar#(xem) lead
altars	[P]/'ɔ:ltə/[T]danh từ[W]bàn thờ, bệ thờ, án thờ[I]to lead a woman to the altar#(xem) lead
alter	[P]/'ɔ:ltə/[T]nội động từ[W]thay đổi, biến đổi, đổi
alterable	[P]/'ɔ:ltərəbl/[T]tính từ[W]có thể thay đổi, có thể sửa đổi, có thể biến đổi
alteration	[P]/,ɔ:ltə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi
alterations	[P]/,ɔ:ltə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi
altercate	[P]/'ɔ:ltə:keit/[T]nội động từ[W]cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu
altercation	[P]/,ɔ:ltə:'keiʃn/[T]danh từ[W]cuộc cãi nhau[W]cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu
altercations	[P]/,ɔ:ltə:'keiʃn/[T]danh từ[W]cuộc cãi nhau[W]cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu
altered	[P]/'ɔ:ltə/[T]nội động từ[W]thay đổi, biến đổi, đổi
altering	[P]/'ɔ:ltə/[T]nội động từ[W]thay đổi, biến đổi, đổi
alternate	[P]/ɔ:l'tə:nit/[T]tính từ[W]xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên
alternated	[P]/ɔ:l'tə:nit/[T]tính từ[W]xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên
alternates	[P]/ɔ:l'tə:nit/[T]tính từ[W]xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên
alternating	[P]/'ɔ:ltə:neitiɳ/[T]tính từ[W]xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau[W](điện học) xoay chiều
alternation	[P]/,ɔ:ltə'neiʃn/[T]danh từ[W]sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên
alternations	[P]/,ɔ:ltə'neiʃn/[T]danh từ[W]sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên
alternative	[P]/ɔ:l'tə:nətiv/[T]tính từ[W]xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau[W]lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)
alternatives	[P]/ɔ:l'tə:nətiv/[T]tính từ[W]xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau[W]lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)
alternator	[P]/'ɔ:ltəneitə/[T]danh từ[W](điện học) máy dao điện
alternators	[P]/'ɔ:ltəneitə/[T]danh từ[W](điện học) máy dao điện
alters	[P]/'ɔ:ltə/[T]nội động từ[W]thay đổi, biến đổi, đổi
although	[P]/ɔ:l'ðou/[T]liên từ[W]dẫu cho, mặc dù
altimeter	[P]/'æltimi:tə/[T]danh từ[W]cái đo độ cao
altimeters	[P]/'æltimi:tə/[T]danh từ[W]cái đo độ cao
altitude	[P]/'æltitju:d/[T]danh từ[W]độ cao ((thường) so với mặt biển)[W](số nhiều) nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao[W]địa vị cao[W](toán học) độ cao, đường cao
altitudes	[P]/'æltitju:d/[T]danh từ[W]độ cao ((thường) so với mặt biển)[W](số nhiều) nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao[W]địa vị cao[W](toán học) độ cao, đường cao
alto	[P]/'æltou/[T]danh từ[W](âm nhạc) giọng nữ trầm; giọng nam cao[W]người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao[W]bè antô[W]bè hai[W]đàn antô[W]kèn antô
altogether	[P]/,ɔ:ltə'geðə/[T]phó từ[W]hoàn toàn, hầu[W]nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ
altruism	[P]/'æltruizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa vị tha[W]lòng vị tha, hành động vị tha
altruist	[P]/'æltruist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa vị tha, người vị tha
altruistic	[P]/,æltru'istik/[T]tính từ[W](thuộc) chủ nghĩa vị tha[W]vị tha, có lòng vị tha
alts	[P]/ælt/[T]danh từ[W](âm nhạc) nốt cao
alum	[P]/'æləm/[T]danh từ[W]phèn[W](định ngữ) (thuộc) phèn; có phèn
aluminium	[P]/,ælju'minjəm/[T]danh từ[W]nhôm
aluminum	[P]/ə'ljuminəm/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) aluminium
alumni	[P]/ə'lʌmnəs/[T]danh từ,  số nhiều alumni[W](nguyên) học sinh; (nguyên) học sinh đại học
alumnus	[P]/ə'lʌmnəs/[T]danh từ,  số nhiều alumni[W](nguyên) học sinh; (nguyên) học sinh đại học
alveolar	[P]/æl'viələ/[T]tính từ[W](thuộc) túi phôi[W](thuộc) ổ răng[W]như lỗ tổ ong
alveoli	[P]/æl'viələs/[T]danh từ,  số nhiều alveoli[W]hốc nhỏ, ổ[W](giải phẫu) túi phổi[W]ổ răng[W]lỗ tổ ong
always	[P]/'ɔ:lwəz/[T]phó từ[W]luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài[I]not always#đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng
