again	[P]/ə'gen/[T]phó từ[W]lại, lần nữa, nữa[W]trở lại
against	[P]/ə'geinst/[T]giới từ[W]chống lại, ngược lại, phản đối
agape	[P]/ə'geip/[T]tính từ &amp; phó từ[W]há hốc mồm ra (vì kinh ngạc)
agave	[P]/ə'geivi/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thùa
agaves	[P]/ə'geivi/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thùa
age	[P]/eidʤ/[T]danh từ[W]tuổi
aged	[P]/'eidʤid/[T]ngoại động từ[W]làm cho già đi[T]nội động từ[W]già đi
ageing	[P]/'eidʤiɳ/ Cách viết khác : (aging)  /'eidʤiɳ/[T]danh từ[W]sự hoá già
ageings	[P]/'eidʤiɳ/ Cách viết khác : (aging)  /'eidʤiɳ/[T]danh từ[W]sự hoá già
ageless	[P]/'eidʤlis/[T]tính từ[W]trẻ mãi không già[W](thơ ca) mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn
agencies	[P]/'eidʤənsi/[T]danh từ[W]tác dụng, lực[W]sự môi giới, sự trung gian
agency	[P]/'eidʤənsi/[T]danh từ[W]tác dụng, lực[W]sự môi giới, sự trung gian
agenda	[P]/ə'dʤendə/[T]danh từ[W](số nhiều) những việc phải làm[W]chương trình nghị sự[W]nhật ký công tác
agendas	[P]/ə'dʤendə/[T]danh từ[W](số nhiều) những việc phải làm[W]chương trình nghị sự[W]nhật ký công tác
agent	[P]/'eidʤənt/[T]danh từ[W]người đại lý[W]((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ[W]tác nhân
agents	[P]/'eidʤənt/[T]danh từ[W]người đại lý[W]((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ[W]tác nhân
ages	[P]/eidʤ/[T]danh từ[W]tuổi
agglomerated	[P]/ə'glɔmərit/[T]tính từ[W]tích tụ, chất đống[W](hoá học) kết tụ[T]danh từ[W]địa khối liên kết[W](kỹ thuật) sản phẩm thiêu kết[W](hoá học) khối kết tụ[T]động từ[W]tích tụ lại, chất đống lại
agglomerating	[P]/ə'glɔmərit/[T]tính từ[W]tích tụ, chất đống[W](hoá học) kết tụ[T]danh từ[W]địa khối liên kết[W](kỹ thuật) sản phẩm thiêu kết[W](hoá học) khối kết tụ[T]động từ[W]tích tụ lại, chất đống lại
agglomeration	[P]/ə,glɔmə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự tích tụ, sự chất đống[W](kỹ thuật) sự thiêu kết[W](hoá học) sự kết tụ
agglomerations	[P]/ə,glɔmə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự tích tụ, sự chất đống[W](kỹ thuật) sự thiêu kết[W](hoá học) sự kết tụ
agglutinative	[P]/ə'glu:tinətiv/[T]tính từ[W]làm dính kết[W](ngôn ngữ học) chấp dính
aggravate	[P]/'ægrəveit/[T]ngoại động từ[W]làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm
aggravated	[P]/'ægrəveit/[T]ngoại động từ[W]làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm
aggravates	[P]/'ægrəveit/[T]ngoại động từ[W]làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm
aggravating	[P]/'ægrəveitɳ/[T]tính từ[W]làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm[W](thông tục) làm bực mình, chọc tức
aggravation	[P]/,ægrə'veiʃn/[T]danh từ[W]sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm[W]điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm[W](thông tục) sự làm bực mình, sự chọc tức
aggravations	[P]/,ægrə'veiʃn/[T]danh từ[W]sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm[W]điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm[W](thông tục) sự làm bực mình, sự chọc tức
aggregate	[P]/'ægrigit/[T]tính từ[W]tập hợp lại, kết hợp lại[W]gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số[W](pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại[T]danh từ[W]khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập[W]toàn bộ, toàn thể, tổng số
aggregated	[P]/'ægrigit/[T]tính từ[W]tập hợp lại, kết hợp lại[W]gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số[W](pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại[T]danh từ[W]khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập[W]toàn bộ, toàn thể, tổng số
aggregates	[P]/'ægrigit/[T]tính từ[W]tập hợp lại, kết hợp lại[W]gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số[W](pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại[T]danh từ[W]khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập[W]toàn bộ, toàn thể, tổng số
aggregating	[P]/'ægrigit/[T]tính từ[W]tập hợp lại, kết hợp lại[W]gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số[W](pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại[T]danh từ[W]khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập[W]toàn bộ, toàn thể, tổng số
aggregation	[P]/,ægri'geiʃn/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập[W]khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập[W]sự thu nạp (vào một tổ chức)
aggregations	[P]/,ægri'geiʃn/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập[W]khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập[W]sự thu nạp (vào một tổ chức)
aggression	[P]/ə'greʃn/[T]danh từ[W]sự xâm lược, cuộc xâm lược
aggressions	[P]/ə'greʃn/[T]danh từ[W]sự xâm lược, cuộc xâm lược
aggressive	[P]/ə'gresiv/[T]tính từ[W]xâm lược, xâm lăng[W]công kích[W]hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, xông xáo, năng nổ[T]danh từ[W]sự xâm lược[W]sự công kích[W]sự gây sự, sự gây hấn
aggressiveness	[P]/ə'gresivnis/[T]danh từ[W]tính chất xâm lược[W]tính chất công kích[W]tính hay gây sự, tính gây gỗ, tính hay gay cấn, tính hung hăng
aggressor	[P]/ə'gresə/[T]danh từ[W]kẻ xâm lược, nước đi xâm lược[W]kẻ công kích[W]kẻ gây sự, kẻ gây hấn
aggressors	[P]/ə'gresə/[T]danh từ[W]kẻ xâm lược, nước đi xâm lược[W]kẻ công kích[W]kẻ gây sự, kẻ gây hấn
aggrieved	[P]/ə'gri:v/[T]ngoại động từ[W](thường),  dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở
aghast	[P]/ə'gɑ:st/[T]tính từ[W]kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh
agile	[P]/'ædʤail/[T]tính từ[W]nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
agiler	[P]/'ædʤail/[T]t��nh từ[W]nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
agility	[P]/ə'dʤiliti/[T]danh từ[W]sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi
aging	[P]/'eidʤiɳ/ Cách viết khác : (aging)  /'eidʤiɳ/[T]danh từ[W]sự hoá già
agings	[P]/'eidʤiɳ/ Cách viết khác : (aging)  /'eidʤiɳ/[T]danh từ[W]sự hoá già
agio	[P]/'ædʤiou/[T]danh từ[W]tiền lời, đổi tiền (thu được trong việc đổi chác tiền bạc)[W]nghề đổi tiền[W](tài chính) giá tiền chênh lệch (giá trị chênh lệch giữa hai loại tiền)
agitate	[P]/'ædʤiteit/[T]ngoại động từ[W]lay động, rung động, làm rung chuyển[W]khích động, làm xúc động, làm bối rối
agitated	[P]/'ædʤiteit/[T]ngoại động từ[W]lay động, rung động, làm rung chuyển[W]khích động, làm xúc động, làm bối rối
agitates	[P]/'ædʤiteit/[T]ngoại động từ[W]lay động, rung động, làm rung chuyển[W]khích động, làm xúc động, làm bối rối
agitating	[P]/'ædʤiteit/[T]ngoại động từ[W]lay động, rung động, làm rung chuyển[W]khích động, làm xúc động, làm bối rối
agitation	[P]/,ædʤi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển[W]sự khích động, sự xúc động, sự bối rối[W]sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận[W]sự khích động quần chúng, sự gây phiến động
agitations	[P]/,ædʤi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển[W]sự khích động, sự xúc động, sự bối rối[W]sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận[W]sự khích động quần chúng, sự gây phiến động
agitator	[P]/'ædʤiteitə/[T]danh từ[W]người khích động quần chúng, người gây phiến động[W]máy trộn, máy khuấy
agitators	[P]/'ædʤiteitə/[T]danh từ[W]người khích động quần chúng, người gây phiến động[W]máy trộn, máy khuấy
aglow	[P]/ə'glou/[T]tính từ &amp; phó từ[W]đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng[W](nghĩa bóng) ngời lên, rạng rỡ
agnostic	[P]/æg'nɔstik/[T]tính từ[W](triết học) (thuộc) thuyết không thể biết[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết không thể biết
agnosticism	[P]/æg'nɔstisizm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết không thể biết
agnostics	[P]/æg'nɔstik/[T]tính từ[W](triết học) (thuộc) thuyết không thể biết[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết không thể biết
ago	[P]/ə'gou/[T]phó từ[W]trước đây, về trước
agog	[P]/ə'gɔg/[T]tính từ &amp; phó từ[W]nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi
agonies	[P]/'ægəni/[T]danh từ[W]sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác)
agonise	[P]/'ægənaiz/ Cách viết khác : (agonise)  /'ægənaiz/[T]nội động từ[W]chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn[W]lo âu, khắc khoải[W]hấp hối[W]vật lộn (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)[W]cố gắng, tuyệt vọng
agonised	[P]/'ægənaiz/ Cách viết khác : (agonise)  /'ægənaiz/[T]nội động từ[W]chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn[W]lo âu, khắc khoải[W]hấp hối[W]vật lộn (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)[W]cố gắng, tuyệt vọng
agonises	[P]/'ægənaiz/ Cách viết khác : (agonise)  /'ægənaiz/[T]nội động từ[W]chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn[W]lo âu, khắc khoải[W]hấp hối[W]vật lộn (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)[W]cố gắng, tuyệt vọng
agonising	[P]/'ægənaiz/ Cách viết khác : (agonise)  /'ægənaiz/[T]nội động từ[W]chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn[W]lo âu, khắc khoải[W]hấp hối[W]vật lộn (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)[W]cố gắng, tuyệt vọng
agony	[P]/'ægəni/[T]danh từ[W]sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác)
agoraphobia	[P]/,ægərə'foubjə/[T]danh từ[W]chứng sợ khoảng rộng
agouti	[P]/ə'gu:ti/ Cách viết khác : (agouty)  /ə'gu:tiz/[T]danh từ,  số nhiều agoutis,  agouties[W](động vật học) chuột lang aguti
agrarian	[P]/ə'greəriən/[T]tính từ[W](thuộc) ruộng đất
agree	[P]/ə'gri:/[T]nội động từ[W]đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
agreeable	[P]/ə'griəbl/[T]tính từ[W]dễ chịu, dễ thương
agreeableness	[P]/ə'griəblnis/ Cách viết khác : (agreeability)  /ə,griə'biliti/[T]danh từ[W]tính dễ chịu, tính dễ thương[W]sự tán thành, sự đồng ý[W]agreeableness to sự hợp với, sự thích hợp với
agreed	[P]/ə'gri:/[T]nội động từ[W]đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
agreeing	[P]/ə'gri:/[T]nội động từ[W]đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
agreement	[P]/ə'gri:mənt/[T]danh từ[W]hiệp định, hiệp nghị[W]hợp đồng, giao kèo[W]sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận
agreements	[P]/ə'gri:mənt/[T]danh từ[W]hiệp định, hiệp nghị[W]hợp đồng, giao kèo[W]sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận
agrees	[P]/ə'gri:/[T]nội động từ[W]đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
agricultural	[P]/,ægri'kʌltʃərəl/[T]tính từ[W](thuộc) nông nghiệp
agriculturalist	[P]/,ægri'kʌltʃərəlist/ Cách viết khác : (agriculturist)  /,ægri'kʌltʃərist/[T]danh từ[W]nhà nông học ((cũng) scientific agriculturalist)[W]nhà nông; người làm ruộng
agriculturalists	[P]/,ægri'kʌltʃərəlist/ Cách viết khác : (agriculturist)  /,ægri'kʌltʃərist/[T]danh từ[W]nhà nông học ((cũng) scientific agriculturalist)[W]nhà nông; người làm ruộng
agriculture	[P]/'ægrikʌltʃə/[T]danh từ[W]nông nghiệp[I]Broad of Agriculture#bộ nông nghiệp (ở Anh)
agronomist	[P]/ə'grɔnəmist/[T]danh từ[W]nhà nông học
agronomists	[P]/ə'grɔnəmist/[T]danh từ[W]nhà nông học
agronomy	[P]/ə'gɔnəmi/[T]danh từ[W]nông học[W]nông nghiệp
aground	[P]/ə'graund/[T]phó từ &amp; tính từ[W]mắc cạn (thuyền, tàu thuỷ)
ague	[P]/'eigju:/[T]danh từ[W]cơn sốt rét[W]cơn sốt run, cơn rùng mình
