afar	[P]/ə'fɑ:/[T]phó từ[W]xa, ở xa, cách xa
affability	[P]/,æfə'biliti/ Cách viết khác : (affableness)  /'æfəblnis/[T]danh từ[W]sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự ni�?m nở, sự ân cần
affable	[P]/'æfəbl/[T]tính từ[W]lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; ni�?m nở, ân cần
affair	[P]/ə'feə/[T]danh từ[W]việc
affairs	[P]/ə'feə/[T]danh từ[W]việc
affect	[P]/ə'fekt/[T]ngoại động từ[W]làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến
affectation	[P]/,æfek'teiʃn/[T]danh từ[W]sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên[W]sự giả v�?, sự giả bô, sự làm ra vẻ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì)
affectations	[P]/,æfek'teiʃn/[T]danh từ[W]sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên[W]sự giả v�?, sự giả bô, sự làm ra vẻ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì)
affected	[P]/ə'fektid/[T]tính từ[W](+ to,  towards) có ý (tốt, xấu... đối với ai)
affectedly	[P]/ə'fektidli/[T]phó từ[W]giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên
affecting	[P]/ə'fektiɳ/[T]tính từ[W]làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
affection	[P]/ə'fekʃn/[T]danh từ[W]sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến[W]tình cảm, cảm xúc
affectionate	[P]/ə'fekʃnit/[T]tính từ[W]thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến
affections	[P]/ə'fekʃn/[T]danh từ[W]sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến[W]tình cảm, cảm xúc
affective	[P]/ə'fektiv/[T]tính từ[W]xúc động, dễ xúc động
affects	[P]/ə'fekt/[T]ngoại động từ[W]làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến
afferent	[P]/'æfərənt/[T]tính từ[W](sinh vật h�?c) hướng vào, dẫn vào, hướng tâm
affidavit	[P]/,æfi'deivit/[T]danh từ[W](pháp lý) bản khai có tuyên thệ
affidavits	[P]/,æfi'deivit/[T]danh từ[W](pháp lý) bản khai có tuyên thệ
affiliate	[P]/ə'filieit/ Cách viết khác : (filiate)  /'filjeit/[T]ngoại động từ[W]nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên[W](+ to,  with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)[W](pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)[W]xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)[W]tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)
affiliated	[P]/ə'filieit/ Cách viết khác : (filiate)  /'filjeit/[T]ngoại động từ[W]nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên[W](+ to,  with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)[W](pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)[W]xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)[W]tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)
affiliates	[P]/ə'filieit/ Cách viết khác : (filiate)  /'filjeit/[T]ngoại động từ[W]nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên[W](+ to,  with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)[W](pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)[W]xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)[W]tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)
affiliating	[P]/ə'filieit/ Cách viết khác : (filiate)  /'filjeit/[T]ngoại động từ[W]nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên[W](+ to,  with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)[W](pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)[W]xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)[W]tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)
affiliation	[P]/ə,fili'eiʃn/[T]danh từ[W]sự nhập hội, sự nhập đoàn[W]sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết[W](pháp lý) sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)[W]sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)[W]sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)
affiliations	[P]/ə,fili'eiʃn/[T]danh từ[W]sự nhập hội, sự nhập đoàn[W]sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết[W](pháp lý) sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)[W]sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)[W]sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)
affinities	[P]/ə'finiti/[T]danh từ[W]mối quan hệ, sự giống nhau v�? cấu trúc (giữa các loài vật, cây c�?, ngôn ngữ)[W]sự giống nhau v�? tính tình[W]quan hệ thân thuộc với h�? nhà vợ, quan hệ thân thuộc với h�? nhà chồng[W]sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm[W]sự ham thích
affinity	[P]/ə'finiti/[T]danh từ[W]mối quan hệ, sự giống nhau v�? cấu trúc (giữa các loài vật, cây c�?, ngôn ngữ)[W]sự giống nhau v�? tính tình[W]quan hệ thân thuộc với h�? nhà vợ, quan hệ thân thuộc với h�? nhà chồng[W]sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm[W]sự ham thích
affirm	[P]/ə'fə:m/[T]động từ[W]khẳng định, xác nhận; quả quyết[W](pháp lý) xác nhân, phê chuẩn
affirmation	[P]/,æfə:'meiʃn/[T]danh từ[W]sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết[W]l�?i khẳng định, l�?i xác nhận; l�?i quả quyết[W](pháp lý) sự xác nhận; sự phê chuẩn
affirmations	[P]/,æfə:'meiʃn/[T]danh từ[W]sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết[W]l�?i khẳng định, l�?i xác nhận; l�?i quả quyết[W](pháp lý) sự xác nhận; sự phê chuẩn
affirmative	[P]/ə'fə:mətiv/[T]tính từ[W]khẳng định; quả quyết
affirmed	[P]/ə'fə:m/[T]động từ[W]kh��ng định, xác nhận; quả quyết[W](pháp lý) xác nhân, phê chuẩn
affirming	[P]/ə'fə:m/[T]động từ[W]khẳng định, xác nhận; quả quyết[W](pháp lý) xác nhân, phê chuẩn
affirms	[P]/ə'fə:m/[T]động từ[W]khẳng định, xác nhận; quả quyết[W](pháp lý) xác nhân, phê chuẩn
affix	[P]/'æfiks/[T]danh từ[W]sự thêm vào; phần thêm vào[W](ngôn ngữ h�?c) phụ tổ[T]ngoại động từ[W]affix to,  on,  upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào[W]đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...)
affixed	[P]/'æfiks/[T]danh từ[W]sự thêm vào; phần thêm vào[W](ngôn ngữ h�?c) phụ tổ[T]ngoại động từ[W]affix to,  on,  upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào[W]đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...)
affixes	[P]/'æfiks/[T]danh từ[W]sự thêm vào; phần thêm vào[W](ngôn ngữ h�?c) phụ tổ[T]ngoại động từ[W]affix to,  on,  upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào[W]đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...)
affixing	[P]/'æfiks/[T]danh từ[W]sự thêm vào; phần thêm vào[W](ngôn ngữ h�?c) phụ tổ[T]ngoại động từ[W]affix to,  on,  upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào[W]đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...)
afflict	[P]/ə'flikt/[T]ngoại động từ[W]làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phi�?n, làm khổ sở
afflicted	[P]/ə'flikt/[T]ngoại động từ[W]làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phi�?n, làm khổ sở
afflicting	[P]/ə'flikt/[T]ngoại động từ[W]làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phi�?n, làm khổ sở
affliction	[P]/ə'flikʃn/[T]danh từ[W]nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phi�?n, nỗi khổ sở[W]tai ách, tai hoạ, hoạn nạn
afflictions	[P]/ə'flikʃn/[T]danh từ[W]nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phi�?n, nỗi khổ sở[W]tai ách, tai hoạ, hoạn nạn
afflicts	[P]/ə'flikt/[T]ngoại động từ[W]làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phi�?n, làm khổ sở
affluence	[P]/'æfluəns/[T]danh từ[W]sự tụ h�?p đông (ngư�?i)[W]sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào
affluent	[P]/'æfluənt/[T]tính từ[W]nhi�?u, dồi dào, phong phú[W]giàu có[T]danh từ[W]sông nhánh
afflux	[P]/'æflʌks/[T]danh từ[W]sự đổ dồn (v�? một nơi); sự chảy dồn, sự chảy tụ lại
afford	[P]/ə'fɔ:d/[T]ngoại động từ[W]có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ đi�?u kiện (để làm gì)
afforded	[P]/ə'fɔ:d/[T]ngoại động từ[W]có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ đi�?u kiện (để làm gì)
affording	[P]/ə'fɔ:d/[T]ngoại động từ[W]có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ đi�?u kiện (để làm gì)
affords	[P]/ə'fɔ:d/[T]ngoại động từ[W]có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ đi�?u kiện (để làm gì)
afforestation	[P]/æ,fɔris'teiʃn/ Cách viết khác : (afforestment)  /æ'fɔristmənt/[T]danh từ[W]sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng[W](sử h�?c) sự biến thành khu vực săn bắn
afforested	[P]/æ'fɔrist/[T]ngoại động từ[W]trồng cây gây rừng; biến thành rừng[W](sử h�?c) biến thành khu vực săn bắn
affray	[P]/ə'frei/[T]danh từ[W]sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng)
affront	[P]/ə'frʌnt/[T]danh từ[W]sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục
affronted	[P]/ə'frʌnt/[T]danh từ[W]sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục
affronts	[P]/ə'frʌnt/[T]danh từ[W]sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục
afghan	[P]/'æfgæn/[T]danh từ[W]người Ap-ga-ni-xtăng[W]tiếng Ap-ga-ni-xtăng[W]afghan (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn phủ giường bằng len đan
afghans	[P]/'æfgæn/[T]danh từ[W]người Ap-ga-ni-xtăng[W]tiếng Ap-ga-ni-xtăng[W]afghan (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn phủ giường bằng len đan
afield	[P]/ə'fi:ld/[T]phó từ[W]ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng
afire	[P]/ə'faiə/[T]tính từ &amp; phó từ[W]cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)
aflame	[P]/ə'fleim/[T]tính từ &amp; phó từ[W]cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), bốc lửa
afloat	[P]/ə'flout/[T]tính từ &amp; phó từ[W]nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không)[W]trên biển, trên tàu thuỷ
afoot	[P]/ə'fut/[T]tính từ &amp; phó từ[W]đi bộ, đi chân
aforementioned	[P]/ə'fɔ:,menʃnd/[T]tính từ[W]đã kể ở trên, đã nói trên, đã kể trước đây
aforesaid	[P]/ə'fɔ:sed/[T]tính từ[W]đã nói ở trên, đã nói đến trước đây
aforethought	[P]/ə'fɔ:θɔ:t/[T]tính từ[W]cố ý, có định trước, có suy tính trước
afraid	[P]/ə'freid/[T]tính từ[W]sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ
afresh	[P]/ə'freʃ/[T]phó từ[W]lại lần nữa
african	[P]/'æfrikən/[T]tính từ[W]thuộc Châu phi[T]danh từ[W]người Châu phi
africans	[P]/'æfrikən/[T]tính từ[W]thuộc Châu phi[T]danh từ[W]người Châu phi
aft	[P]/ɑ:ft/[T]tính từ &amp; phó từ[W]ở cuối tàu, ở đuôi tàu
after	[P]/'ɑ:ftə/[T]phó từ[W]sau, đằng sau
afterbirth	[P]/'ɑ:ftəbə:θ/[T]danh từ[W]nhau (đàn bà đẻ)
afterglow	[P]/'ɑ:ftəglou/[T]danh từ[W]ánh hồng ban chiếu (ở chân trời sau khi mặt trời lặn)
aftermath	[P]/'ɑ:ftəmæθ/[T]danh từ[W](như) after-grass[W]hậu quả, kết quả (thường là tai hại)
afternoon	[P]/'ɑ:ftə'nu:n/[T]danh từ[W]buổi chiều
afternoons	[P]/'ɑ:ftə'nu:n/[T]danh từ[W]buổi chiều
aftershocks	[P]/'ɑ:ftəʃɔk/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) dư chấn
aftertaste	[P]/'ɑ:ftəteist/[T]danh từ[W]dư vị
afterthought	[P]/'ɑ:ftəθɔ:t/[T]danh từ[W]sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi)[W]các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau
afterthoughts	[P]/'ɑ:ftəθɔ:t/[T]danh từ[W]sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi)[W]các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau
afterward	[P]/'ɑ:ftəwəd/ Cách viết khác : (afterward)  /'ɑ:ftəwədz/[T]phó từ[W]sau này, về sau, sau đấy, rồi thì
afterwards	[P]/'ɑ:ftəwəd/ Cách viết khác : (afterward)  /'ɑ:ftəwədz/[T]phó từ[W]sau này, về sau, sau đấy, rồi thì
