adage	[P]/'ædidʤ/[T]danh từ[W]cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ
adages	[P]/'ædidʤ/[T]danh từ[W]cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ
adagio	[P]/ə'dɑ:dʤiou/[T]tính từ &amp; phó từ[W](âm nhạc) khoan thai[T]danh từ[W](âm nhạc) nhịp khoan thai
adam	[P]/'ædəm/[T]danh từ[W]A-dam (con ngư�?i đầu tiên, thuỷ tổ loài ngư�?i)[I]Adam's ale (wine)#nước, nước lã[I]Adam's apple#(giải phẫu) trái cổ[I]not to know someones from Adam#không biết mặt mũi như thế nào[I]the old Adam#tình trạng già yếu quá rồi (của ngư�?i)
adamant	[P]/'ædəmənt/[T]danh từ[W]kỉ cương[W](thơ ca) cái cứng rắn, cái sắt đá
adapt	[P]/ə'dæpt/[T]ngoại động từ[W]tra vào, lắp vào
adaptability	[P]/ə,dæptə'biliti/ Cách viết khác : (adaptableness)  /ə'dæptəblnis/[T]danh từ[W]tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào[W]khả năng ph�?ng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp[W]khả năng thích nghi, khả năng thích ứng
adaptable	[P]/ə'dæptəbl/[T]tính từ[W]có thể tra vào, có thể lắp vào[W]có thể ph�?ng theo, có thể sửa lại cho hợp[W]có thể thích nghi, có thể thích ứng
adaptation	[P]/,ædæ /'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tra vào, sự lắp vào[W]sự ph�?ng theo, sự sửa lại cho hợp[W]tài liệu viết ph�?ng theo, tài liệu sửa lại cho hợp[W]sự thích nghi
adaptations	[P]/,ædæ /'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tra vào, sự lắp vào[W]sự ph�?ng theo, sự sửa lại cho hợp[W]tài liệu viết ph�?ng theo, tài liệu sửa lại cho hợp[W]sự thích nghi
adapted	[P]/ə'dæpt/[T]ngoại động từ[W]tra vào, lắp vào
adapter	[P]/ə'dæptə/[T]danh từ[W]ngư�?i ph�?ng theo, ngư�?i sửa lại cho hợp (tác phẩm văn h�?c...)[W]ngư�?i làm thích nghi, ngư�?i làm thích ứng[W](kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện
adapters	[P]/ə'dæptə/[T]danh từ[W]ngư�?i ph�?ng theo, ngư�?i sửa lại cho hợp (tác phẩm văn h�?c...)[W]ngư�?i làm thích nghi, ngư�?i làm thích ứng[W](kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện
adapting	[P]/ə'dæpt/[T]ngoại động từ[W]tra vào, lắp vào
adapts	[P]/ə'dæpt/[T]ngoại động từ[W]tra vào, lắp vào
add	[P]/æd/[T]động từ[W]((thư�?ng) + up,  together) cộng[W]thêm vào, làm tăng thêm
added	[P]/æd/[T]động từ[W]((thư�?ng) + up,  together) cộng[W]thêm vào, làm tăng thêm
addenda	[P]/ə'dendəm/[T]danh từ,  số nhi�?u addenda[W]phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào
addendum	[P]/ə'dendəm/[T]danh từ,  số nhi�?u addenda[W]phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào
adder	[P]/'ædə/[T]danh từ[W]ngư�?i cộng, máy cộng[W]rắn vipe[I]flying adder#con chuồn chuồn
adders	[P]/'ædə/[T]danh từ[W]ngư�?i cộng, máy cộng[W]rắn vipe[I]flying adder#con chuồn chuồn
addict	[P]/'ædikt/[T]danh từ[W]ngư�?i nghiện
addicted	[P]/'ædikt/[T]danh từ[W]ngư�?i nghiện
addiction	[P]/ə'dikʃn/[T]danh từ[W]thói nghiện[W]sự ham mê, sự say mê
addictions	[P]/ə'dikʃn/[T]danh từ[W]thói nghiện[W]sự ham mê, sự say mê
addicts	[P]/'ædikt/[T]danh từ[W]ngư�?i nghiện
adding	[P]/æd/[T]động từ[W]((thư�?ng) + up,  together) cộng[W]thêm vào, làm tăng thêm
addition	[P]/ə'diʃn/[T]danh từ[W](toán h�?c) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại[W]sự thêm, phần thêm
additional	[P]/ə'diʃənl/[T]tính từ[W]thêm vào, phụ vào, tăng thêm
additions	[P]/ə'diʃn/[T]danh từ[W](toán h�?c) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại[W]sự thêm, phần thêm
additive	[P]/'æditiv/[T]tính từ[W]để cộng vào, để thêm vào[T]danh từ[W]vật để cộng vào, vật để thêm vào[W](kỹ thuật) chất cho thêm vào (vào dầu máy...)
additives	[P]/'æditiv/[T]tính từ[W]để cộng vào, để thêm vào[T]danh từ[W]vật để cộng vào, vật để thêm vào[W](kỹ thuật) chất cho thêm vào (vào dầu máy...)
addle	[P]/'ædl/[T]nội động từ[W]lẫn, quẫn, rối trí
addled	[P]/'ædl/[T]nội động từ[W]lẫn, quẫn, rối trí
addles	[P]/'ædl/[T]nội động từ[W]lẫn, quẫn, rối trí
addling	[P]/'ædl/[T]n��i động từ[W]lẫn, quẫn, rối trí
address	[P]/ə'dres/[T]danh từ[W]địa chỉ[W]bài nói chuyện, diễn văn[W]cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện[W]sự khéo léo, sự khôn ngoan[W](số nhi�?u) sự ng�? ý, sự t�? tình, sự tán tỉnh
addressed	[P]/ə'dres/[T]danh từ[W]địa chỉ[W]bài nói chuyện, diễn văn[W]cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện[W]sự khéo léo, sự khôn ngoan[W](số nhi�?u) sự ng�? ý, sự t�? tình, sự tán tỉnh
addressee	[P]/,ædre'si:/[T]danh từ[W]ngư�?i nhận (thư...)
addressees	[P]/,ædre'si:/[T]danh từ[W]ngư�?i nhận (thư...)
addresses	[P]/ə'dres/[T]danh từ[W]địa chỉ[W]bài nói chuyện, diễn văn[W]cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện[W]sự khéo léo, sự khôn ngoan[W](số nhi�?u) sự ng�? ý, sự t�? tình, sự tán tỉnh
addressing	[P]/ə'dres/[T]danh từ[W]địa chỉ[W]bài nói chuyện, diễn văn[W]cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện[W]sự khéo léo, sự khôn ngoan[W](số nhi�?u) sự ng�? ý, sự t�? tình, sự tán tỉnh
adds	[P]/æd/[T]động từ[W]((thư�?ng) + up,  together) cộng[W]thêm vào, làm tăng thêm
adduce	[P]/ə'dju:s/[T]ngoại động từ[W]viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)
adduced	[P]/ə'dju:s/[T]ngoại động từ[W]viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)
adduces	[P]/ə'dju:s/[T]ngoại động từ[W]viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)
adducing	[P]/ə'dju:s/[T]ngoại động từ[W]viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)
adenoids	[P]/'ædinɔidz/[T]danh từ số nhi�?u[W](y h�?c) bệnh sùi vòm h�?ng, bệnh V.A.
adept	[P]/'ædept/[T]danh từ[W]ngư�?i gi�?i, ngư�?i tinh thông, ngư�?i thông thạo, ngư�?i lão luyện (ngh�? hay vấn đ�? gì)
adepts	[P]/'ædept/[T]danh từ[W]ngư�?i gi�?i, ngư�?i tinh thông, ngư�?i thông thạo, ngư�?i lão luyện (ngh�? hay vấn đ�? gì)
adequacy	[P]/'ædikwəsi/ Cách viết khác : (adequateness)  /'ædikwitnis/[T]danh từ[W]sự đủ, sự đầy đủ[W]sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng
adequate	[P]/'ædikwit/[T]tính từ[W]đủ, đầy đủ
adhere	[P]/əd'hiə/[T]nội động từ[W]dính chặt vào, bám chặt vào
adhered	[P]/əd'hiə/[T]nội động từ[W]dính chặt vào, bám chặt vào
adherence	[P]/əd'hiərəns/[T]danh từ[W]sự dính chặt, sự bám chặt[W]sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...)[W]sự tôn tr�?ng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trư�?ng...)
adherent	[P]/əd'hiərənt/[T]danh từ+ Cách viết khác : (adherer)[W]ngư�?i gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ[W]ngư�?i trung thành, ngư�?i ủng hộ (h�?c thuyết...)
adherents	[P]/əd'hiərənt/[T]danh từ+ Cách viết khác : (adherer)[W]ngư�?i gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ[W]ngư�?i trung thành, ngư�?i ủng hộ (h�?c thuyết...)
adherer	[P]/əd'hiərənt/[T]danh từ+ Cách viết khác : (adherer)[W]ngư�?i gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ[W]ngư�?i trung thành, ngư�?i ủng hộ (h�?c thuyết...)
adherers	[P]/əd'hiərənt/[T]danh từ+ Cách viết khác : (adherer)[W]ngư�?i gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ[W]ngư�?i trung thành, ngư�?i ủng hộ (h�?c thuyết...)
adheres	[P]/əd'hiə/[T]nội động từ[W]dính chặt vào, bám chặt vào
adhering	[P]/əd'hiə/[T]nội động từ[W]dính chặt vào, bám chặt vào
adhesion	[P]/əd'hi:ʤn/[T]danh từ[W]sự dính chặt vào, sự bám chặt vào[W]sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái)[W]sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trư�?ng...)[W]sự tán đồng, sự đồng ý
adhesions	[P]/əd'hi:ʤn/[T]danh từ[W]sự dính chặt vào, sự bám chặt vào[W]sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái)[W]sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trư�?ng...)[W]sự tán đồng, sự đồng ý
adhesive	[P]/əd'hi:siv/[T]tính từ[W]dính, bám chắc
adhesiveness	[P]/əd'hi:sivnis/[T]danh từ[W]dính dính
adhesives	[P]/əd'hi:siv/[T]tính từ[W]dính, bám chắc
adiabatic	[P]/,ædiə'bætik/[T]tính từ[W](vật lý) đoạn nhiệt
adieu	[P]/ə'dju:/[T]thán từ[W]từ biệt!; vĩnh biệt![T]danh từ[W]l�?i chào từ biệt; l�?i chào vĩnh biệt
adieus	[P]/ə'dju:/[T]thán từ[W]từ biệt!; vĩnh biệt![T]danh từ[W]l�?i chào từ biệt; l�?i chào vĩnh biệt
adipose	[P]/'ædipous/[T]danh từ[W]mỡ động vật[T]tính từ[W]béo, có mỡ
adit	[P]/'ædit/[T]danh từ[W]đư�?ng vào, lối vào[W]sự đến gần
adjacency	[P]/ə'dʤeisəns/ Cách viết khác : (adjacency)  /ə'dʤeisənsi/[T]danh từ[W]sự gần k�?, sự kế li�?n
adjacent	[P]/ə'dʤeizənt/[T]tính từ[W]gần k�?, kế li�?n, sát ngay
adjectival	[P]/,ædʤek'taivəl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ h�?c) có tính chất tính từ; có chức năng tính từ
adjective	[P]/'ædʤiktiv/[T]tính từ[W]phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình
adjectives	[P]/'ædʤiktiv/[T]tính từ[W]phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình
adjoin	[P]/ə'dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]nối li�?n, tiếp vào
adjoined	[P]/ə'dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]nối li�?n, tiếp vào
adjoining	[P]/ə'dʤɔiniɳ/[T]tính từ[W]gần k�?, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách
adjoins	[P]/ə'dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]nối li�?n, tiếp vào
adjourn	[P]/ə'dʤə:n/[T]ngoại động từ[W]hoãn, hoãn lại, để lại
adjourned	[P]/ə'dʤə:n/[T]ngoại động từ[W]hoãn, hoãn lại, để lại
adjourning	[P]/ə'dʤə:n/[T]ngoại động từ[W]hoãn, hoãn lại, để lại
adjournment	[P]/ə'dʤə:nmənt/[T]danh từ[W]sự hoãn lại[W]sự d�?i sang một nơi khác (để hội h�?p); sự chuyển chỗ hội h�?p[W]sự ngừng h�?p (để sau này h�?p lại, hoặc để h�?p phân tán)
adjourns	[P]/ə'dʤə:n/[T]ngoại động từ[W]hoãn, hoãn lại, để lại
adjudge	[P]/ə'dʤʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]xử, xét xử, phân xử
adjudged	[P]/ə'dʤʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]xử, xét xử, phân xử
adjudges	[P]/ə'dʤʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]xử, xét xử, phân xử
adjudicate	[P]/ə'dʤu:di'keit/[T]động từ[W]xét xử (quan toà)[W]tuyên án
adjudicated	[P]/ə'dʤu:di'keit/[T]động từ[W]xét xử (quan toà)[W]tuyên án
adjudicates	[P]/ə'dʤu:di'keit/[T]động từ[W]xét xử (quan toà)[W]tuyên án
adjudicating	[P]/ə'dʤu:di'keit/[T]động từ[W]xét xử (quan toà)[W]tuyên án
adjudication	[P]/ə,dʤu:di'keiʃn/[T]danh từ[W]sự xét xử[W]sự tuyên án, quyết định của quan toà
adjudications	[P]/ə,dʤu:di'keiʃn/[T]danh từ[W]sự xét xử[W]sự tuyên án, quyết định của quan toà
adjudicator	[P]/ə'dʤu:dikeitə/[T]danh từ[W]quan toà
adjudicators	[P]/ə'dʤu:dikeitə/[T]danh từ[W]quan toà
adjunct	[P]/'ædʤʌɳkt/[T]danh từ[W]đi�?u thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc[W]ngư�?i phụ việc, phụ tá[W](ngôn ngữ h�?c) định ngữ; bổ ngữ[W](triết h�?c) (thuộc) tính không bản chất[T]tính từ[W]phụ vào; phụ thuộc[W]phụ, phụ tá
adjuncts	[P]/'ædʤʌɳkt/[T]danh từ[W]đi�?u thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc[W]ngư�?i phụ việc, phụ tá[W](ngôn ngữ h�?c) định ngữ; bổ ngữ[W](triết h�?c) (thuộc) tính không bản chất[T]tính từ[W]phụ vào; phụ thuộc[W]phụ, phụ tá
adjure	[P]/ə'dʤuə/[T]ngoại động từ[W]bắt th�?, bắt tuyên thệ[W]khẩn nài, van nài
adjust	[P]/ə'dʤʌst/[T]ngoại động từ[W]sửa lại cho đúng, đi�?u chỉnh
adjustable	[P]/ə'dʤʌstəbl/[T]tính từ[W]có thể đi�?u chỉnh được[W]có thể làm cho thích hợp[W]có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
adjusted	[P]/ə'dʤʌst/[T]ngoại động từ[W]sửa lại cho đúng, đi�?u chỉnh
adjuster	[P]/ə'dʤʌstə/[T]danh từ[W]máy đi�?u chỉnh[W]thợ lắp máy, thợ lắp ráp
adjusting	[P]/ə'dʤʌst/[T]ngoại động từ[W]sửa lại cho đúng, đi�?u chỉnh
adjustment	[P]/ə'dʤʌstmənt/[T]danh từ[W]sự sửa lại cho đúng, sự đi�?u chỉnh, sự chỉnh lý
adjustments	[P]/ə'dʤʌstmənt/[T]danh từ[W]sự sửa lại cho đúng, sự đi�?u chỉnh, sự chỉnh lý
adjusts	[P]/ə'dʤʌst/[T]ngoại động từ[W]sửa lại cho đúng, đi�?u chỉnh
adjutant	[P]/'ædʤutənt/[T]danh từ[W]ngư�?i phụ tá[W](quân sự) sĩ quan phụ tá[W](động vật h�?c) cò già (Ân độ) ((cũng) adjutant bird,  adjutant crane,  adjutant stork)
adman	[P]/'ædmən/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngư�?i chuyên viết quảng cáo, ngư�?i chuyên vẽ quảng cáo, ngư�?i làm ngh�? quảng cáo (hàng...)
admen	[P]/'ædmən/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngư�?i chuyên viết quảng cáo, ngư�?i chuyên vẽ quảng cáo, ngư�?i làm ngh�? quảng cáo (hàng...)
administer	[P]/əd'ministə/[T]ngoại động từ[W]trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
administered	[P]/əd'ministə/[T]ngoại động từ[W]trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
administering	[P]/əd'ministə/[T]ngoại động từ[W]trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
administers	[P]/əd'ministə/[T]ngoại động từ[W]trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
administrate	[P]/əd'ministreit/[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
administrated	[P]/əd'ministreit/[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
administrating	[P]/əd'ministreit/[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
administration	[P]/əd,minis'treiʃn/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị[W]chính phủ, chính quy�?n[W]sự thi hành; việc áp dụng
administrations	[P]/əd,minis'treiʃn/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị[W]chính phủ, chính quy�?n[W]sự thi hành; việc áp dụng
administrative	[P]/əd'ministrətiv/[T]tính từ[W](thuộc) hành chính, (thuộc) quản trị[W](thuộc) chính quy�?n, (thuộc) nhà nước
administrator	[P]/ədministreitə/[T]danh từ[W]ngư�?i quản lý[W]ngư�?i cầm quy�?n hành chính, ngư�?i cầm quy�?n cai trị[W](pháp lý) ngư�?i quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc ngư�?i đã chết)
administrators	[P]/ədministreitə/[T]danh từ[W]ngư�?i quản lý[W]ngư�?i cầm quy�?n hành chính, ngư�?i cầm quy�?n cai trị[W](pháp lý) ngư�?i quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc ngư�?i đã chết)
admirable	[P]/'ædmərəbl/[T]tính từ[W]đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ
admiral	[P]/'ædmərəl/[T]danh từ[W]đô đốc
admirals	[P]/'ædmərəl/[T]danh từ[W]đô đốc
admiration	[P]/,ædmə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự ngắm nhìn một cách vui thích[W]sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng[W]ngư�?i được khâm phục, ngư�?i được hâm mộ, ngư�?i được ca tụng; vật được hâm mô, vật được ca tụng[W](ngôn ngữ h�?c) sự cảm thán
admire	[P]/əd'maiə/[T]ngoại động từ[W]ngắm nhìn một cách vui thích[W]khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng
admired	[P]/əd'maiə/[T]ngoại động từ[W]ngắm nhìn một cách vui thích[W]khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng
admirer	[P]/əd'maiərə/[T]danh từ[W]ngư�?i khâm phục, ngư�?i cảm phục, ngư�?i thán phục; ngư�?i hâm mộ, ngư�?i ngưỡng mộ; ngư�?i ca tụng[W]ngư�?i say mê (một ngư�?i đàn bà)
admirers	[P]/əd'maiərə/[T]danh từ[W]ngư�?i khâm phục, ngư�?i cảm phục, ngư�?i thán phục; ngư�?i hâm mộ, ngư�?i ngưỡng mộ; ngư�?i ca tụng[W]ngư�?i say mê (một ngư�?i đàn bà)
admires	[P]/əd'maiə/[T]ngoại động từ[W]ngắm nhìn một cách vui thích[W]khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng
admiring	[P]/əd'maiəriɳ/[T]tính từ[W]khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ
admissibility	[P]/əd,misi'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể chấp nhận được, tính có thể thừa nhận được[W]tính có thể nhận; tính có thể thu nạp; tính có thể kết nạp
admissible	[P]/əb'misəbl/[T]tính từ[W]có thể chấp nhận, có thể thừa nhận[W]có thể nhận, có thể thu nạp (vào chức vụ gì...); có thể kết nạp
admission	[P]/əd'miʃn/[T]danh từ[W]sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp
admissions	[P]/əd'miʃn/[T]danh từ[W]sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp
admit	[P]/əd'mit/[T]ngoại động từ[W]nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quy�?n lợi...)[W]chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho
admits	[P]/əd'mit/[T]ngo���i động từ[W]nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quy�?n lợi...)[W]chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho
admittance	[P]/əd'mitəns/[T]danh từ[W]sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp
admittances	[P]/əd'mitəns/[T]danh từ[W]sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp
admittedly	[P]/əd'mitidli/[T]phó từ[W]phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận
admix	[P]/əd'miks/[T]ngoại động từ[W]trộn lẫn, hỗn hợp
admixture	[P]/əd'mikstʃə/[T]danh từ[W]sự trộn lẫn, sự hỗn hợp[W]vật lộn
admonish	[P]/əd'mɔniʃ/[T]ngoại động từ[W]khiển trách, quở mắng, la rầy[W]răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
admonished	[P]/əd'mɔniʃ/[T]ngoại động từ[W]khiển trách, quở mắng, la rầy[W]răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
admonishes	[P]/əd'mɔniʃ/[T]ngoại động từ[W]khiển trách, quở mắng, la rầy[W]răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
admonishing	[P]/əd'mɔniʃ/[T]ngoại động từ[W]khiển trách, quở mắng, la rầy[W]răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
admonishment	[P]/,ædmə'niʃn/ Cách viết khác : (admonishment)  /əd'mɔniʃmənt/[T]danh từ[W]sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy[W]sự răn bảo l�?i khuyên răn, l�?i khuyên nhủ, l�?i động viên[W]sự cảnh cáo, l�?i cảnh cáo[W]sự nhắc nhở, l�?i nhắc nhở
admonition	[P]/,ædmə'niʃn/ Cách viết khác : (admonishment)  /əd'mɔniʃmənt/[T]danh từ[W]sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy[W]sự răn bảo l�?i khuyên răn, l�?i khuyên nhủ, l�?i động viên[W]sự cảnh cáo, l�?i cảnh cáo[W]sự nhắc nhở, l�?i nhắc nhở
admonitions	[P]/,ædmə'niʃn/ Cách viết khác : (admonishment)  /əd'mɔniʃmənt/[T]danh từ[W]sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy[W]sự răn bảo l�?i khuyên răn, l�?i khuyên nhủ, l�?i động viên[W]sự cảnh cáo, l�?i cảnh cáo[W]sự nhắc nhở, l�?i nhắc nhở
admonitory	[P]/əd'mɔnitəri/[T]tính từ[W]khiển trách, quở mắng, la rầy[W]răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên[W]cảnh cáo
ado	[P]/ə'du:/[T]danh từ[W]việc làm, công việc[W]sự khó nh�?c, sự khó khăn, công sức
adobe	[P]/ə'doubi/[T]danh từ[W]gạch sống (phơi nắng, không nung)
adolescence	[P]/,ædou'lesns/ Cách viết khác : (adolescency)  /,ædou'lesnsi/[T]danh từ[W]th�?i thanh niên
adolescent	[P]/,ædou'lesns/[T]tính từ[W]đang tuổi thanh niên, trẻ
adolescents	[P]/,ædou'lesns/[T]tính từ[W]đang tuổi thanh niên, trẻ
adonis	[P]/ə'dounis/[T]danh từ[W](thần thoại,thần h�?c) A-đô-nít (ngư�?i yêu của thần Vệ nữ)[W]ngư�?i thanh niên đẹp trai[W](thực vật h�?c) c�? phúc th�?[W](động vật h�?c) bướm ađônít
adopt	[P]/ə'dɔpt/[T]ngoại động từ[W]nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi
adopted	[P]/ə'dɔpt/[T]ngoại động từ[W]nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi
adopter	[P]/ə'dɔptə/[T]danh từ[W]ngư�?i nhận nuôi
adopting	[P]/ə'dɔpt/[T]ngoại động từ[W]nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi
adoption	[P]/ə'dɔpʃn/[T]danh từ[W]sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi[W]sự theo, sự làm theo (phương pháp...)[W]sự ch�?n (ngh�?, ngư�?i cho một chức vị)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chấp nhận và thực hiện (l�?i đ�? nghị...)
adoptions	[P]/ə'dɔpʃn/[T]danh từ[W]sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi[W]sự theo, sự làm theo (phương pháp...)[W]sự ch�?n (ngh�?, ngư�?i cho một chức vị)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chấp nhận và thực hiện (l�?i đ�? nghị...)
adoptive	[P]/ə'dɔptiv/[T]tính từ[W]nuôi; nhận nuôi
adopts	[P]/ə'dɔpt/[T]ngoại động từ[W]nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi
adorable	[P]/ə'dɔ:rəbl/[T]tính từ[W]đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu[W](thơ ca) đáng tôn sùng, đáng sùng bái, đáng tôn th�?
adoration	[P]/,ædɔ:'reiʃn/[T]danh từ[W]sự kính yêu, sự quý mến[W]sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha[W](thơ ca) sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn th�?
adore	[P]/ə'dɔ:/[T]ngoại động từ[W]kính yêu, quý mến[W]mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha[W](thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn th�?
adored	[P]/ə'dɔ:/[T]ngoại động từ[W]kính yêu, quý mến[W]mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha[W](thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn th�?
adorer	[P]/ə'dɔ:rə/[T]danh từ[W]ngư�?i hâm mộ, ngư�?i yêu chuộng, ngư�?i yêu[W](thơ ca) ngư�?i tôn sùng, ngư�?i sùng bái, ngư�?i tôn th�?
adorers	[P]/ə'dɔ:rə/[T]danh từ[W]ngư�?i hâm mộ, ngư�?i yêu chuộng, ngư�?i yêu[W](thơ ca) ngư�?i tôn sùng, ngư�?i sùng bái, ngư�?i tôn th�?
adores	[P]/ə'dɔ:/[T]ngoại động từ[W]kính yêu, quý mến[W]mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha[W](thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn th�?
adoring	[P]/ə'dɔ:/[T]ngoại động từ[W]kính yêu, quý mến[W]mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha[W](thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn th�?
adorn	[P]/ə'dɔ:n/[T]ngoại động từ[W]tô ��iểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng
adorned	[P]/ə'dɔ:n/[T]ngoại động từ[W]tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng
adorning	[P]/ə'dɔ:n/[T]ngoại động từ[W]tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng
adornment	[P]/ə'dɔ:nmənt/[T]danh từ[W]sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng[W]đồ trang điểm; đồ trang trí
adornments	[P]/ə'dɔ:nmənt/[T]danh từ[W]sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng[W]đồ trang điểm; đồ trang trí
adorns	[P]/ə'dɔ:n/[T]ngoại động từ[W]tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng
adrenal	[P]/æd'ri:nəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) trên thận, thượng thận[T]danh từ[W](giải phẫu) tuyến trên thận, tuyến thượng thận
adrenalin	[P]/ə'drenəlin/[T]danh từ[W](y h�?c) Adrenalin
adrift	[P]/ə'drift/[T]tính từ[W]lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](hàng hải) không buộc[T]phó từ[W]lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
adroit	[P]/ə'drɔit/[T]tính từ[W]khéo léo, khéo tay
adroitness	[P]/ə'drɔitnis/[T]danh từ[W]sự khéo léo, sự khéo tay
adsorb	[P]/æd'sɔ:b/[T]ngoại động từ[W](hoá h�?c) hút bám
adsorbed	[P]/æd'sɔ:b/[T]ngoại động từ[W](hoá h�?c) hút bám
adsorption	[P]/æd'sɔ:pʃn/[T]danh từ[W](hoá h�?c) sự hút bám
adulation	[P]/,ædju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự nịnh hót, sự nịnh n�?t, sự bợ đỡ
adulatory	[P]/'ædjuleitəri/[T]tính từ[W]nịnh hót, nịnh n�?t, bợ đỡ
adult	[P]/'ædʌlt/[T]danh từ[W]ngư�?i lớn, ngư�?i đã trưởng thành[T]tính từ[W]trưởng thành
adulterate	[P]/ə'dʌltərit/[T]tính từ[W]có pha (rượu)[W]giả, giả mạo (vật)[W]ngoại tình, thông dâm[T]ngoại động từ[W]pha, pha trộn
adulterated	[P]/ə'dʌltərit/[T]tính từ[W]có pha (rượu)[W]giả, giả mạo (vật)[W]ngoại tình, thông dâm[T]ngoại động từ[W]pha, pha trộn
adulterates	[P]/ə'dʌltərit/[T]tính từ[W]có pha (rượu)[W]giả, giả mạo (vật)[W]ngoại tình, thông dâm[T]ngoại động từ[W]pha, pha trộn
adulterating	[P]/ə'dʌltərit/[T]tính từ[W]có pha (rượu)[W]giả, giả mạo (vật)[W]ngoại tình, thông dâm[T]ngoại động từ[W]pha, pha trộn
adulteration	[P]/ə,dʌltə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự pha, sự pha trộn[W]vật bị pha trộn[W]sự làm giả, sự giả mạo (ti�?n...)
adulterations	[P]/ə,dʌltə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự pha, sự pha trộn[W]vật bị pha trộn[W]sự làm giả, sự giả mạo (ti�?n...)
adulterer	[P]/ə'dʌltərə/[T]danh từ[W]ngư�?i đàn ông ngoại tình, ngư�?i đàn ông thông dâm
adulterers	[P]/ə'dʌltərə/[T]danh từ[W]ngư�?i đàn ông ngoại tình, ngư�?i đàn ông thông dâm
adulteress	[P]/ə'dʌltəris/[T]danh từ[W]ngư�?i đàn bà ngoại tình, ngư�?i đàn bà thông dâm
adulteresses	[P]/ə'dʌltəris/[T]danh từ[W]ngư�?i đàn bà ngoại tình, ngư�?i đàn bà thông dâm
adulterous	[P]/ə'dʌltərəs/[T]tính từ[W]ngoại tình, thông dâm
adultery	[P]/ə'dʌltəri/[T]danh từ[W]tội ngoại tình, tội thông dâm
adulthood	[P]/ə'dʌlthud/[T]danh từ[W]tuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành
adults	[P]/'ædʌlt/[T]danh từ[W]ngư�?i lớn, ngư�?i đã trưởng thành[T]tính từ[W]trưởng thành
adumbrate	[P]/'ædʌmbreit/[T]ngoại động từ[W]phác hoạ[W]cho biết l�? m�?[W]làm cho biết trước, báo trước bằng đi�?m[W]che tối, làm cho m�? tối, toả bóng xuống
adumbrated	[P]/'ædʌmbreit/[T]ngoại động từ[W]phác hoạ[W]cho biết l�? m�?[W]làm cho biết trước, báo trước bằng đi�?m[W]che tối, làm cho m�? tối, toả bóng xuống
adumbrating	[P]/'ædʌmbreit/[T]ngoại động từ[W]phác hoạ[W]cho biết l�? m�?[W]làm cho biết trước, báo trước bằng đi�?m[W]che tối, làm cho m�? tối, toả bóng xuống
advance	[P]/əd'vɑ:ns/[T]danh từ[W]sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ[W]sự đ�? bạt, sự thăng, chức[W]sự tăng giá[W]ti�?n đặt trước, ti�?n trả trước[W]ti�?n cho vay[W]sự theo đuổi, sự làm thân[W](điện h�?c) sự sớm pha[I]advance copy#bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản[I]in advance#trước, sớmto pay in advance# trả ti�?n trước[I]in advance of#trước, đi trướcMarx's ideas ưere in advance of his age# những tư tưởng của Mác đã đi trước th�?i đại của ngư�?i[T]ngoại động từ[W]đưa lên, đưa ra phía trước[W]đ�? xuất, đưa ra
advanced	[P]/əd'vɑ:nst/[T]tính từ[W]tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến
advancement	[P]/əb'vɑ:nsmənt/[T]danh từ[W]sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên
advancements	[P]/əb'vɑ:nsmənt/[T]danh từ[W]sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên
advancer	[P]/əd'vɑ:ns/[T]danh từ[W]sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ[W]sự đ�? bạt, sự thăng, chức[W]sự tăng giá[W]ti�?n đặt trước, ti�?n trả trước[W]ti�?n cho vay[W]sự theo đuổi, sự làm thân[W](điện h�?c) sự sớm pha[I]advance copy#bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản[I]in advance#trước, sớmto pay in advance# trả ti�?n trước[I]in advance of#trước, đi trướcMarx's ideas ưere in advance of his age# những tư tưởng của Mác đã đi trước th�?i đại của ngư�?i[T]ngoại động từ[W]đưa lên, đưa ra phía trước[W]đ�? xuất, đưa ra
advances	[P]/əd'vɑ:ns/[T]danh từ[W]sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ[W]sự đ�? bạt, sự thăng, chức[W]sự tăng giá[W]ti�?n đặt trước, ti�?n trả trước[W]ti�?n cho vay[W]sự theo đuổi, sự làm thân[W](điện h�?c) sự sớm pha[I]advance copy#bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản[I]in advance#trước, sớmto pay in advance# trả ti�?n trước[I]in advance of#trước, đi trướcMarx's ideas ưere in advance of his age# những tư tưởng của Mác đã đi trước th�?i đại của ngư�?i[T]ngoại động từ[W]đưa lên, đưa ra phía trước[W]đ�? xuất, đưa ra
advancing	[P]/əd'vɑ:ns/[T]danh từ[W]sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ[W]sự đ�? bạt, sự thăng, chức[W]sự tăng giá[W]ti�?n đặt trước, ti�?n trả trước[W]ti�?n cho vay[W]sự theo đuổi, sự làm thân[W](điện h�?c) sự sớm pha[I]advance copy#bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản[I]in advance#trước, sớmto pay in advance# trả ti�?n trước[I]in advance of#trước, đi trướcMarx's ideas ưere in advance of his age# những tư tưởng của Mác đã đi trước th�?i đại của ngư�?i[T]ngoại động từ[W]đưa lên, đưa ra phía trước[W]đ�? xuất, đưa ra
advantage	[P]/əb'vɑ:ntidʤ/[T]danh từ[W]sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
advantaged	[P]/əb'vɑ:ntidʤ/[T]danh từ[W]sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
advantageous	[P]/,ædvən'teidʤəs/[T]tính từ[W]có lợi, thuận lợi
advantages	[P]/əb'vɑ:ntidʤ/[T]danh từ[W]sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
advent	[P]/'ædvənt/[T]danh từ[W]sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan tr�?ng)[W]Advent (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu[W]Advent (tôn giáo) kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa)
advents	[P]/'ædvənt/[T]danh từ[W]sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan tr�?ng)[W]Advent (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu[W]Advent (tôn giáo) kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa)
adventure	[P]/əd'ventʃə/[T]động từ[W]phiêu lưu, mạo hiểm, li�?u
adventured	[P]/əd'ventʃə/[T]động từ[W]phiêu lưu, mạo hiểm, li�?u
adventurer	[P]/əd'ventʃərə/[T]danh từ[W]ngư�?i phiêu lưu, ngư�?i mạo hiểm, ngư�?i thích phiêu lưu mạo hiểm[W](thương nghiệp) ngư�?i đầu cơ[W]kẻ đại bợm, kẻ gian hùng[W]kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm ti�?n)
adventurers	[P]/əd'ventʃərə/[T]danh từ[W]ngư�?i phiêu lưu, ngư�?i mạo hiểm, ngư�?i thích phiêu lưu mạo hiểm[W](thương nghiệp) ngư�?i đầu cơ[W]kẻ đại bợm, kẻ gian hùng[W]kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm ti�?n)
adventures	[P]/əd'ventʃə/[T]động từ[W]phiêu lưu, mạo hiểm, li�?u
adventuring	[P]/əd'ventʃə/[T]động từ[W]phiêu lưu, mạo hiểm, li�?u
adventurism	[P]/əd'ventʃərizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa phiêu lưu
adventurous	[P]/əd'ventʃərəs/ Cách viết khác : (venturous)  /'ventʃərəs/[T]tính từ[W]thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm[W]li�?u lĩnh
adverb	[P]/'ædvə:b/[T]danh từ[W](ngôn ngữ h�?c) phó từ
adverbial	[P]/əd'və:bjəl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ h�?c) (thuộc) phó từ; có tính chất phó từ
adverbs	[P]/'ædvə:b/[T]danh từ[W](ngôn ngữ h�?c) phó từ
adversaries	[P]/'ædvəsəri/[T]danh từ[W]kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ
adversary	[P]/'ædvəsəri/[T]danh từ[W]kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ
adverse	[P]/'ædvə:s/[T]tính từ[W]đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối
adversities	[P]/əd'və:siti/[T]danh từ[W]sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch[W]tai hoạ, tai ương
adversity	[P]/əd'və:siti/[T]danh từ[W]sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch[W]tai hoạ, tai ương
advert	[P]/əd'və:t/[T]nội động từ[W]ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến[W]tai hoạ, tai ương
adverted	[P]/əd'və:t/[T]nội động từ[W]ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến[W]tai hoạ, tai ương
advertise	[P]/'ædvətaiz/ Cách viết khác : (advertize)  /'ædvətaiz/[T]động từ[W]báo cho biết, báo cho ai biết trước
advertised	[P]/'ædvətaiz/ Cách viết khác : (advertize)  /'ædvətaiz/[T]động từ[W]báo cho biết, báo cho ai biết trước
advertisement	[P]/əd'və:tismənt/[T]danh từ[W]sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài...)[W]t�? quảng cáo; t�? yết thị; t�? thông báo (dán trên tư�?ng...)[I]advertisement column#cột quảng cáo, mục quảng cáo
advertisements	[P]/əd'və:tismənt/[T]danh từ[W]sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài...)[W]t�? quảng cáo; t�? yết thị; t�? thông báo (dán trên tư�?ng...)[I]advertisement column#cột quảng cáo, mục quảng cáo
advertiser	[P]/'ædvətaizə/[T]danh từ[W]ngư�?i báo cho biết trước[W]ngư�?i quảng cáo; báo đăng quảng cáo; t�? quảng cáo
advertisers	[P]/'ædvətaizə/[T]danh từ[W]ngư�?i báo cho biết trước[W]ngư�?i quảng cáo; báo đăng quảng cáo; t�? quảng cáo
advertises	[P]/'ædvətaiz/ Cách viết khác : (advertize)  /'ædvətaiz/[T]động từ[W]báo cho biết, báo cho ai biết trước
advertising	[P]/'ædvətaiz/ Cách viết khác : (advertize)  /'ædvətaiz/[T]động từ[W]báo cho biết, báo cho ai biết trước
adverts	[P]/əd'və:t/[T]nội động từ[W]ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến[W]tai hoạ, tai ương
advice	[P]/əd'vais/[T]danh từ[W]l�?i khuyên, l�?i chỉ bảo
advices	[P]/əd'vais/[T]danh từ[W]l�?i khuyên, l�?i chỉ bảo
advisability	[P]/əd,vaizə'biliti/ Cách viết khác : (advisableness)  /əd'vaizəblnis/[T]danh từ[W]tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo[W]tính chất khôn, tính chất khôn ngoan
advisable	[P]/əd'vaizəbl/[T]tính từ[W]nên, thích hợp, đáng theo
advise	[P]/əd'vaiz/[T]ngoại động từ[W]khuyên, khuyên bảo, răn bảo[W](thương nghiệp) báo cho biết
advised	[P]/əd'vaizd/[T]tính từ[W]am hiểu, hiểu biết[W]đúng, đúng đắn, chí lý
advisedly	[P]/əd'vaizidli/[T]phó từ[W]có suy nghĩ chín chắn, thận tr�?ng
adviser	[P]/əd'vaizə/ Cách viết khác : (advisor)  /əd'vaizə/[T]danh từ[W]ngư�?i khuyên bảo, ngư�?i chỉ bảo, cố vấn
advisers	[P]/əd'vaizə/ Cách viết khác : (advisor)  /əd'vaizə/[T]danh từ[W]ngư�?i khuyên bảo, ngư�?i chỉ bảo, cố vấn
advises	[P]/əd'vaiz/[T]ngoại động từ[W]khuyên, khuyên bảo, răn bảo[W](thương nghiệp) báo cho biết
advising	[P]/əd'vaiz/[T]ngoại động từ[W]khuyên, khuyên bảo, răn bảo[W](thương nghiệp) báo cho biết
advisory	[P]/əd'vaizəri/[T]tính từ[W]để h�?i, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn
advocacy	[P]/'ædvəkəsi/[T]danh từ[W]nhiệm vụ luật sư[W]l�?i biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai)[W]sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp)
advocate	[P]/'ædvəkit/[T]danh từ[W]ngư�?i biện hộ, ngư�?i bào chữa, ngư�?i bênh vực; luật sư, thầy cãi[W]ngư�?i chủ trương; ngư�?i tán thành, ngư�?i ủng hộ
advocated	[P]/'ædvəkit/[T]danh từ[W]ngư�?i biện hộ, ngư�?i bào chữa, ngư�?i bênh vực; luật sư, thầy cãi[W]ngư�?i chủ trương; ngư�?i tán thành, ngư�?i ủng hộ
advocates	[P]/'ædvəkit/[T]danh từ[W]ngư�?i biện hộ, ngư�?i bào chữa, ngư�?i bênh vực; luật sư, thầy cãi[W]ngư�?i chủ trương; ngư�?i tán thành, ngư�?i ủng hộ
advocating	[P]/'ædvəkit/[T]danh từ[W]ngư�?i biện hộ, ngư�?i bào chữa, ngư�?i bênh vực; luật sư, thầy cãi[W]ngư�?i chủ trương; ngư�?i tán thành, ngư�?i ủng hộ
adze	[P]/ædz/[T]danh từ[W]rìu lưỡi vòm[T]ngoại động từ[W]đẽo bằng rìu lưỡi vòm
