acacia	[P]/ə'keiʃə/[T]danh từ[W](thực vật h�?c) giống cây keo
academe	[P]/,æk'ədi:m/[T]danh từ[W](thơ ca) h�?c viện; trư�?ng đại h�?c
academic	[P]/,ækə'demik/[T]tính từ[W](thuộc) h�?c viện; (thuộc) trư�?ng đại h�?c[W](thuộc) viện hàn lâm[W]có tính chất h�?c thuật
academical	[P]/,ækə'demikəl/[T]tính từ[W](thuộc) h�?c viện; (thuộc) trư�?ng đại h�?c
academician	[P]/ə,ækədə'miʃn/[T]danh từ[W]viện sĩ
academicians	[P]/ə,ækədə'miʃn/[T]danh từ[W]viện sĩ
academics	[P]/,ækə'demik/[T]tính từ[W](thuộc) h�?c viện; (thuộc) trư�?ng đại h�?c[W](thuộc) viện hàn lâm[W]có tính chất h�?c thuật
academies	[P]/ə'kædəmi/[T]danh từ[W]h�?c viện
academy	[P]/ə'kædəmi/[T]danh từ[W]h�?c viện
acanthus	[P]/ə'kænθəs/[T]danh từ,  số nhi�?u acanthuses,  acanthi[W]cây ô rô[W](kiến trúc) hình trang trí lá ô rô
accede	[P]/æk'si:d/[T]nội động từ[W]đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng
acceded	[P]/æk'si:d/[T]nội động từ[W]đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng
acceding	[P]/æk'si:d/[T]nội động từ[W]đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng
accelerate	[P]/æk'seləreit/[T]ngoại động từ[W]làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp[W]rảo (bước)
accelerated	[P]/æk'seləreit/[T]ngoại động từ[W]làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp[W]rảo (bước)
accelerates	[P]/æk'seləreit/[T]ngoại động từ[W]làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp[W]rảo (bước)
accelerating	[P]/æk'seləreitiɳ/[T]tính từ[W]làm nhanh thêm[W]gia tốc
acceleration	[P]/æk'selə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp[W]gia tốc
accelerations	[P]/æk'selə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp[W]gia tốc
accelerator	[P]/æk'seləreitə/[T]danh từ[W]ngư�?i làm tăng tốc độ[W]máy gia tốc; chân ga (xe ôtô)
accelerators	[P]/æk'seləreitə/[T]danh từ[W]ngư�?i làm tăng tốc độ[W]máy gia tốc; chân ga (xe ôtô)
accent	[P]/'æksənt/[T]danh từ[W]tr�?ng âm[W]dấu tr�?ng âm
accented	[P]/'æksənt/[T]danh từ[W]tr�?ng âm[W]dấu tr�?ng âm
accenting	[P]/'æksənt/[T]danh từ[W]tr�?ng âm[W]dấu tr�?ng âm
accents	[P]/'æksənt/[T]danh từ[W]tr�?ng âm[W]dấu tr�?ng âm
accentuate	[P]/æk'sentjueit/[T]ngoại động từ[W]nhấn tr�?ng âm, đặt tr�?ng âm, đánh dấu tr�?ng âm[W]nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật
accentuated	[P]/æk'sentjueit/[T]ngoại động từ[W]nhấn tr�?ng âm, đặt tr�?ng âm, đánh dấu tr�?ng âm[W]nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật
accentuates	[P]/æk'sentjueit/[T]ngoại động từ[W]nhấn tr�?ng âm, đặt tr�?ng âm, đánh dấu tr�?ng âm[W]nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật
accentuating	[P]/æk'sentjueit/[T]ngoại động từ[W]nhấn tr�?ng âm, đặt tr�?ng âm, đánh dấu tr�?ng âm[W]nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật
accentuation	[P]/æk'sentju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự nhấn tr�?ng âm, sự đặt tr�?ng âm, sự đánh dấu tr�?ng âm[W]sự nhấn mạnh, sự nêu bật
accept	[P]/ək'sept/[T]ngoại động từ[W]nhận, chấp nhận, chấp thuận
acceptability	[P]/ək,septə'biliti/[T]danh từ[W]tính chất có thể chấp nhận[W]tính chất có thể thừa nhận
acceptable	[P]/ək'septəbl/[T]tính từ[W]có thể nhận, có thể chấp nhận[W]có thể thừa nhận[W]thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng
acceptance	[P]/ək'septəbl/[T]danh từ[W]sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận[W]sự thừa nhận, sự công nhận[W]sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin
acceptances	[P]/ək'septəbl/[T]danh từ[W]sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận[W]sự thừa nhận, sự công nhận[W]sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin
accepted	[P]/ək'septid/[T]tính từ[W]đã được thừa nhận, đã được công nhận
accepting	[P]/ək'sept/[T]ngoại động từ[W]nhận, chấp nhận, chấp thuận
acceptor	[P]/ək'septə/[T]danh từ[W](thương nghiệp) ngư�?i nhận thanh toán (hoá đơn...)[W](vật lý); (hoá h�?c) chất nhận
acceptors	[P]/ək'septə/[T]danh từ[W](thương nghiệp) ngư�?i nhận thanh toán (hoá đơn...)[W](vật lý); (hoá h�?c) chất nhận
accepts	[P]/ək'sept/[T]ngoại động từ[W]nhận, chấp nhận, chấp thuận
access	[P]/'ækses/[T]danh từ[W]lối vào, cửa vào, đư�?ng vào[W]sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quy�?n đến gần, quy�?n lui tới
accessed	[P]/'ækses/[T]danh từ[W]lối vào, cửa vào, đư�?ng vào[W]sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quy�?n đến gần, quy�?n lui tới
accesses	[P]/'ækses/[T]danh từ[W]lối vào, cửa vào, đư�?ng vào[W]sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quy�?n đến gần, quy�?n lui tới
accessibility	[P]/æk,sesi'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể tới được, tính có thể đến gần được[W]sự dễ bị ảnh hưởng
accessible	[P]/æk'sesəbl/[T]tính từ[W]có thể tới được, có thể gần được
accessing	[P]/'ækses/[T]danh từ[W]lối vào, cửa vào, đư�?ng vào[W]sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quy�?n đến gần, quy�?n lui tới
accession	[P]/æk'seʃn/[T]danh từ[W]sự đến gần, sự tiếp kiến[W]sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới
accessions	[P]/æk'seʃn/[T]danh từ[W]sự đến gần, sự tiếp kiến[W]sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới
accessories	[P]/æk'sesəri/ Cách viết khác : (accessary)  /æk'sesəri/[T]danh từ,  (thư�?ng) số nhi�?u[W]đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào[W](pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã[T]tính từ[W]phụ, phụ vào, thêm vào[W](pháp lý) a tòng, đồng loã
accessory	[P]/æk'sesəri/ Cách viết khác : (accessary)  /æk'sesəri/[T]danh từ,  (thư�?ng) số nhi�?u[W]đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào[W](pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã[T]tính từ[W]phụ, phụ vào, thêm vào[W](pháp lý) a tòng, đồng loã
accidence	[P]/'æksidəns/[T]danh từ[W](ngôn ngữ h�?c) hình thái h�?c[W]yếu tố cơ sở (của một vấn đ�?)
accident	[P]/'æksidənt/[T]danh từ[W]sự rủi ro, tai nạn, tai biến
accidental	[P]/,æksi'dentl/[T]tính từ[W]tình c�?, ngẫu nhiên; bất ng�?[W]phụ, phụ thuộc, không chủ yếu[T]danh từ[W]cái phụ, cái không chủ yếu[W](âm nhạc) dấu thăng giáng bất thư�?ng
accidentally	[P]/,æksi'dentəli/[T]phó từ[W]tình c�?, ngẫu nhiên
accidents	[P]/'æksidənt/[T]danh từ[W]sự rủi ro, tai nạn, tai biến
acclaim	[P]/ə'kleim/[T]danh từ[W]tiếng hoan hô[T]ngoại động từ[W]hoan hô[W]tôn lên
acclaimed	[P]/ə'kleim/[T]danh từ[W]tiếng hoan hô[T]ngoại động từ[W]hoan hô[W]tôn lên
acclaims	[P]/ə'kleim/[T]danh từ[W]tiếng hoan hô[T]ngoại động từ[W]hoan hô[W]tôn lên
acclamation	[P]/,æklə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự hoan hô nhiệt liệt
acclamations	[P]/,æklə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự hoan hô nhiệt liệt
acclimatise	[P]/ə'klaimətaiz/ Cách viết khác : (acclimatise)  /ə'klaimətaiz/ (acclimate)  /'æklaimeit/[T]ngoại động từ[W]làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối)
acclimatised	[P]/ə'klaimətaiz/ Cách viết khác : (acclimatise)  /ə'klaimətaiz/ (acclimate)  /'æklaimeit/[T]ngoại động từ[W]làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối)
acclimatising	[P]/ə'klaimətaiz/ Cách viết khác : (acclimatise)  /ə'klaimətaiz/ (acclimate)  /'æklaimeit/[T]ngoại động từ[W]làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối)
accolade	[P]/'ækəleid/[T]danh từ[W]sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước)[W](âm nhạc) dấu gộp
accolades	[P]/'ækəleid/[T]danh từ[W]sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước)[W](âm nhạc) dấu gộp
accommodate	[P]/ə'kɔmədeit/[T]ngoại động từ[W]đi�?u tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
accommodated	[P]/ə'kɔmədeit/[T]ngoại động từ[W]đi�?u tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
accommodates	[P]/ə'kɔmədeit/[T]ngoại động từ[W]đi�?u tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
accommodating	[P]/ə'kɔmədeitiɳ/[T]tính từ[W]dễ dãi, dễ tính, xu�? xoà[W]hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn
accommodation	[P]/ə,kɔmə'deiʃn/[T]danh từ[W]sự đi�?u tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp[W]sự đi�?u tiết (sức nhìn của mắt)[W]sự hoà giải, sự dàn xếp[W]tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện[W]chỗ tr�?, chỗ ăn chỗ ở[W]món ti�?n cho vay
accommodations	[P]/ə,kɔmə'deiʃn/[T]danh từ[W]sự đi�?u tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp[W]sự đi�?u tiết (sức nhìn của mắt)[W]sự hoà giải, sự dàn xếp[W]tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện[W]chỗ tr�?, chỗ ăn chỗ ở[W]món ti�?n cho vay
accompanies	[P]/ə'kʌmpəni/[T]ngoại động từ[W]đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống[W]phụ thêm, kèm theo[W](âm nhạc) đệm (đàn, nhạc)
accompaniment	[P]/ə'kʌmpənimənt/[T]danh từ[W]vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung[W](âm nhạc) sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm
accompaniments	[P]/ə'kʌmpənimənt/[T]danh từ[W]vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung[W](âm nhạc) sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm
accompanist	[P]/ə'kʌmpənist/[T]danh từ[W](âm nhạc) ngư�?i đệm (nhạc, đàn)
accompany	[P]/ə'kʌmpəni/[T]ngoại động từ[W]đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống[W]phụ thêm, kèm theo[W](âm nhạc) đệm (đàn, nhạc)
accompanying	[P]/ə'kʌmpəni/[T]ngoại động từ[W]đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống[W]phụ thêm, kèm theo[W](âm nhạc) đệm (đàn, nhạc)
accomplice	[P]/ə'kɔmplis/[T]danh từ[W]kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã
accomplices	[P]/ə'kɔmplis/[T]danh từ[W]kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã
accomplish	[P]/ə'kɔmpliʃ/[T]ngoại động từ[W]hoàn thành, làm xong, làm tr�?n
accomplished	[P]/ə'kɔmpiʃt/[T]tính từ[W]đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, tr�?n vẹn[W]được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (v�? nhạc, hoạ, nữ công...)
accomplishes	[P]/ə'kɔmpliʃ/[T]ngoại động từ[W]hoàn thành, làm xong, làm tr�?n
accomplishing	[P]/ə'kɔmpliʃ/[T]ngoại động từ[W]hoàn thành, làm xong, làm tr�?n
accomplishment	[P]/ə'kɔmpliʃmənt/[T]danh từ[W]sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm tr�?n[W]sự thực hiện (mục đích...)
accomplishments	[P]/ə'kɔmpliʃmənt/[T]danh từ[W]sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm tr�?n[W]sự thực hiện (mục đích...)
accord	[P]/ə'kɔ:d/[T]danh từ[W]sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành
accordance	[P]/ə'kɔ:dəns/[T]danh từ[W]sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai)
accorded	[P]/ə'kɔ:d/[T]danh từ[W]sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành
according	[P]/ə'kɔ:diɳ/[T]phó từ[W](+ to) theo, y theo[W](+ as) tuỳ, tuỳ theo
accordingly	[P]/ə'kɔ:diɳ/[T]phó từ[W]do đó, vì vậy, cho nên[W](sao) cho phù hợp (với hoàn cảnh)[W](+ as) (như) according as
accordion	[P]/ə'kɔ:djən/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn xếp, đàn ăccoc
accordionist	[P]/ə'kɔ:djənist/[T]danh từ[W]ngư�?i chơi đàn xếp, ngư�?i chơi đàn ăccooc
accordions	[P]/ə'kɔ:djən/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn xếp, đàn ăccoc
accords	[P]/ə'kɔ:d/[T]danh từ[W]sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành
accost	[P]/ə'kɔst/[T]ngoại động từ[W]đến gần[W]bắt chuyện[W]gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói v�? gái điếm)[T]danh từ[W]sự chào
accosted	[P]/ə'kɔst/[T]ngoại động từ[W]đến gần[W]bắt chuyện[W]gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói v�? gái điếm)[T]danh từ[W]sự chào
accosting	[P]/ə'kɔst/[T]ngoại động từ[W]đến gần[W]bắt chuyện[W]gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói v�? gái điếm)[T]danh từ[W]sự chào
accosts	[P]/ə'kɔst/[T]ngoại động từ[W]đến gần[W]bắt chuyện[W]gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói v�? gái điếm)[T]danh từ[W]sự chào
account	[P]/ə'kaunt/[T]danh từ[W]sự tính toán
accountability	[P]/ə,kauntə'biliti/[T]danh từ[W]trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích
accountable	[P]/ə'kauntəbl/[T]tính từ[W]chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích
accountancy	[P]/ə'kauntənsi/[T]danh từ[W]ngh�? kế toán
accountant	[P]/ə'kauntənt/[T]danh từ[W]nhân viên kế toán, ngư�?i giữ sổ sách kế toán[W](pháp lý) ngư�?i có trách nhiệm báo cáo v�? sổ sách kế toán; ngư�?i bị can v�? một vụ ti�?n nong kế toán
accountants	[P]/ə'kauntənt/[T]danh từ[W]nhân viên kế toán, ngư�?i giữ sổ sách kế toán[W](pháp lý) ngư�?i có trách nhiệm báo cáo v�? sổ sách kế toán; ngư�?i bị can v�? một vụ ti�?n nong kế toán
accounted	[P]/ə'kaunt/[T]danh từ[W]sự tính toán
accounting	[P]/ə'kauntiɳ/[T]danh từ[W]sự thanh toán, sự tính toán (ti�?n nong, sổ sách)[W]sự giải thích
accounts	[P]/ə'kaunt/[T]danh từ[W]sự tính toán
accredit	[P]/ə'kredit/[T]ngoại động từ[W]làm cho ngư�?i ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)[W]làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...)[W]uỷ nhiệm làm (đại sứ...)
accredited	[P]/ə'kreditid/[T]tính từ[W]được chính thức công nhận (ngư�?i); được m�?i ngư�?i thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
accrediting	[P]/ə'kredit/[T]ngoại động từ[W]làm cho ngư�?i ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)[W]làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...)[W]uỷ nhiệm làm (đại sứ...)
accredits	[P]/ə'kredit/[T]ngoại động từ[W]làm cho ngư�?i ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)[W]làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...)[W]uỷ nhiệm làm (đại sứ...)
accreted	[P]/ə'kri:t/[T]động từ[W]cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối[W]bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân[T]tính từ[W](thực vật h�?c) lớn lên
accretion	[P]/æ'kri:ʃn/[T]danh từ[W]sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,[W]sự bồi dần vào[W]phần bồi thêm, phần phát triển dần lên[W](pháp lý) sự tăng thêm (của cải, tài sản...)
accretions	[P]/æ'kri:ʃn/[T]danh từ[W]sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,[W]sự bồi dần vào[W]phần bồi thêm, phần phát triển dần lên[W](pháp lý) sự tăng thêm (của cải, tài sản...)
accrual	[P]/ə'kru:əl/ Cách viết khác : (accruement)  /ə'kru:mənt/[T]danh từ[W]sự dồn lại, sự tích lại[W]số lượng dồn lại, số lượng tích lại
accruals	[P]/ə'kru:əl/ Cách viết khác : (accruement)  /ə'kru:mənt/[T]danh từ[W]sự dồn lại, sự tích lại[W]số lượng dồn lại, số lượng tích lại
accrue	[P]/ə'kru:/[T]nội động từ[W](+ to) đổ dồn v�? (ai...)
accrued	[P]/ə'kru:/[T]nội động từ[W](+ to) đổ dồn v�? (ai...)
accrues	[P]/ə'kru:/[T]nội động từ[W](+ to) đổ dồn v�? (ai...)
accruing	[P]/ə'kru:/[T]nội động từ[W](+ to) đổ dồn v�? (ai...)
accumulate	[P]/ə'kju:mjuleit/[T]động từ[W]chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
accumulated	[P]/ə'kju:mjuleit/[T]động từ[W]chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
accumulates	[P]/ə'kju:mjuleit/[T]động từ[W]chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
accumulating	[P]/ə'kju:mjuleit/[T]động từ[W]chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
accumulation	[P]/ə,kju:mju'leiʃ/[T]danh từ[W]sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt[W]sự làm giàu, sự tích của[W]sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra)[W]đống (giấy má, sách vở...)[W]sự thi cùng một lúc nhi�?u bằng (ở trư�?ng đại h�?c)
accumulations	[P]/ə,kju:mju'leiʃ/[T]danh từ[W]sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt[W]sự làm giàu, sự tích của[W]sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra)[W]đống (giấy má, sách vở...)[W]sự thi cùng một lúc nhi�?u bằng (ở trư�?ng đại h�?c)
accumulative	[P]/ə'kju:mjulətiv/[T]tính từ[W]chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được
accumulator	[P]/ə'kju:mjuleitə/[T]danh từ[W]ngư�?i tích luỹ[W]ngư�?i thích làm giàu, ngư�?i trữ của[W](vật lý) ăcquy[W]ngư�?i thi cùng một lúc nhi�?u bằng (ở trư�?ng đại h�?c)
accumulators	[P]/ə'kju:mjuleitə/[T]danh từ[W]ngư�?i tích luỹ[W]ngư�?i thích làm giàu, ngư�?i trữ của[W](vật lý) ăcquy[W]ngư�?i thi cùng một lúc nhi�?u bằng (ở trư�?ng đại h�?c)
accuracies	[P]/'ækjurəsi/ Cách viết khác : (accurateness)  /'ækjuritnis/[T]danh từ[W]sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác
accuracy	[P]/'ækjurəsi/ Cách viết khác : (accurateness)  /'ækjuritnis/[T]danh từ[W]sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác
accurate	[P]/'ækjurit/[T]tính từ[W]đúng đắn, chính xác, xác đáng
accursed	[P]/ə'kə:sid/ Cách viết khác : (accurst)  /ə'kə:st/[T]tính từ[W]đáng nguy�?n rủa, đáng ghét, ghê tởm[W]xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu[W]phi�?n toái, khó chịu
accusation	[P]/,ækju:'zeiʃn/ Cách viết khác : (accursal)  /ə'kju:zəl/[T]danh từ[W]sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội
accusations	[P]/,ækju:'zeiʃn/ Cách viết khác : (accursal)  /ə'kju:zəl/[T]danh từ[W]sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội
accusative	[P]/ə'kju:zətiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ h�?c) (thuộc) đổi cách[T]danh từ[W](ngôn ngữ h�?c) đổi cách
accusatory	[P]/ə,kju:zə'tɔ:riəl/ Cách viết khác : (accusatory)  /ə'kju:zətəri/[T]tính từ[W]buộc tội, kết tội; tố cáo
accuse	[P]/ə'kju:z/[T]ngoại động từ[W]buộc tội, kết tội; tố cáo
accused	[P]/ə'kju:z/[T]ngoại động từ[W]buộc tội, kết tội; tố cáo
accuser	[P]/ə'kju:ze/[T]danh từ[W]uỷ viên công tố, ngư�?i buộc tội[W]nguyên cáo
accusers	[P]/ə'kju:ze/[T]danh từ[W]uỷ viên công tố, ngư�?i buộc tội[W]nguyên cáo
accuses	[P]/ə'kju:z/[T]ngoại động từ[W]buộc tội, kết tội; tố cáo
accusing	[P]/ə'kju:z/[T]ngoại động từ[W]buộc tội, kết tội; tố cáo
accustom	[P]/ə'kʌstəm/[T]ngoại động từ[W]làm cho quen, tập cho quen
accustomed	[P]/ə'kʌstəmd/[T]tính từ[W]quen với; thành thói quen, thành thư�?ng lệ
accustoming	[P]/ə'kʌstəm/[T]ngoại động từ[W]làm cho quen, tập cho quen
ace	[P]/eis/[T]danh từ[W](đánh bài) quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc)
aced	[P]/eis/[T]danh từ[W](đánh bài) quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc)
acerbity	[P]/ə'sə:biti/[T]danh từ[W]vị chát, vị chua chát[W]tính chua chát, tính gay gắt (gi�?ng nói...)
aces	[P]/eis/[T]danh từ[W](đánh bài) quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc)
acetate	[P]/'æsitit/[T]danh từ[W](hoá h�?c) Axetat
acetates	[P]/'æsitit/[T]danh từ[W](hoá h�?c) Axetat
acetic	[P]/ə'si:tik/[T]tính từ[W](hoá h�?c) axetic; (thuộc) giấm
acetone	[P]/'æsitoun/[T]danh từ[W]axeton
acetylene	[P]/ə'setili:n/[T]danh từ[W](hoá h�?c) Axetylen
ache	[P]/cik/[T]danh từ[W]sự đau, sự nhức[T]nội động từ[W]đau, nhức, nhức nhối
ached	[P]/cik/[T]danh từ[W]sự đau, sự nhức[T]nội động từ[W]đau, nhức, nhức nhối
aches	[P]/cik/[T]danh từ[W]sự đau, sự nhức[T]nội động từ[W]đau, nhức, nhức nhối
achievable	[P]/ə'tʃi:vəbl/[T]tính từ[W]có thể đạt được, có thể thực hiện được
achieve	[P]/ə'tʃi:v/[T]ngoại động từ[W]đạt được, giành được
achieved	[P]/ə'tʃi:v/[T]ngoại động từ[W]đạt được, giành được
achievement	[P]/ə'tʃi:vmənt/[T]danh từ[W]thành tích, thành tựu
achievements	[P]/ə'tʃi:vmənt/[T]danh từ[W]thành tích, thành tựu
achiever	[P]/ə'tʃi:v/[T]ngoại động từ[W]đạt được, giành được
achieves	[P]/ə'tʃi:v/[T]ngoại động từ[W]đạt được, giành được
achieving	[P]/ə'tʃi:v/[T]ngoại động từ[W]đạt được, giành được
aching	[P]/'eikiɳ/[T]danh từ[W]sự đau đớn (vật chất, tinh thần)
achings	[P]/'eikiɳ/[T]danh từ[W]sự đau đớn (vật chất, tinh thần)
achromatic	[P]/,ækrou'mætik/[T]tính từ[W](vật lý) tiêu sắc[W]không màu, không sắc
acid	[P]/'æsid/[T]danh từ[W](hoá h�?c) Axit[W]chất chua[T]tính từ[W]Axit
acidic	[P]/'æsidik/[T]tính từ[W]có tính chất axit
acidification	[P]/'æsidifi'keiʃn/[T]danh từ[W](hoá h�?c) sự axit hoá
acidify	[P]/ə'sidifai/[T]ngoại động từ[W]Axit hoá[T]nội động từ[W]thành axit, hoá chua
acidifying	[P]/ə'sidifai/[T]ngoại động từ[W]Axit hoá[T]nội động từ[W]thành axit, hoá chua
acidity	[P]/ə'siditi/[T]danh từ[W]tính axit; độ axit[W]vị chua
acidly	[P]/'æsidli/[T]phó từ[W]chua chát, gay gắt
acids	[P]/'æsid/[T]danh từ[W](hoá h�?c) Axit[W]chất chua[T]tính từ[W]Axit
acknowledge	[P]/ək'nɔlidʤ/[T]ngoại động từ[W]nhận, thừa nhận, công nhận
acknowledged	[P]/ək'nɔlidʤ/[T]ngoại động từ[W]nhận, thừa nhận, công nhận
acknowledgement	[P]/ək'nɔlidʤmənt/ Cách viết khác : (acknowledgment)  /ək'nɔliʤmənt/[T]danh từ[W]sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
acknowledgements	[P]/ək'nɔlidʤmənt/ Cách viết khác : (acknowledgment)  /ək'nɔliʤmənt/[T]danh từ[W]sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
acknowledges	[P]/ək'nɔlidʤ/[T]ngoại động từ[W]nhận, thừa nhận, công nhận
acknowledging	[P]/ək'nɔlidʤ/[T]ngoại động từ[W]nhận, thừa nhận, công nhận
acknowledgment	[P]/ək'nɔlidʤmənt/ Cách viết khác : (acknowledgment)  /ək'nɔliʤmənt/[T]danh từ[W]sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
acknowledgments	[P]/ək'nɔlidʤmənt/ Cách viết khác : (acknowledgment)  /ək'nɔliʤmənt/[T]danh từ[W]sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
acme	[P]/'ækmi/[T]danh từ[W]tột đỉnh, đỉnh cao nhất
acolyte	[P]/'ækəlait/[T]danh từ[W](tôn giáo) thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng[W]ngư�?i theo hầu
acolytes	[P]/'ækəlait/[T]danh từ[W](tôn giáo) thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng[W]ngư�?i theo hầu
aconite	[P]/'ækənait/[T]danh từ[W](thực vật h�?c) cây phụ tử
acorn	[P]/'eikɔ:n/[T]danh từ[W](thực vật h�?c) quả đầu
acorns	[P]/'eikɔ:n/[T]danh từ[W](thực vật h�?c) quả đầu
acoustic	[P]/ə'ku:mitə/[T]tính từ[W](thuộc) âm thanh; (thuộc) âm h�?c[W](thuộc) thính giác
acoustics	[P]/ə'ku:stiks/[T]danh từ,  số nhi�?u (dùng như số ít)[W]âm h�?c
acquaint	[P]/ə'kweint/[T]ngoại động từ[W]làm quen
acquaintance	[P]/ə'kweintəns/[T]danh từ[W]sự biết, sự hiểu biết
acquaintances	[P]/ə'kweintəns/[T]danh từ[W]sự biết, sự hiểu biết
acquainted	[P]/ə'kweintid/[T]tính từ[W]((thư�?ng) + with) quen biết, quen thuộc (với)
acquainting	[P]/ə'kweint/[T]ngoại động từ[W]làm quen
acquaints	[P]/ə'kweint/[T]ngoại động từ[W]làm quen
acquiesce	[P]/,ækwi'es/[T]nội động từ[W]bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
acquiesced	[P]/,ækwi'es/[T]nội động từ[W]bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
acquiescence	[P]/,ækwi'esns/[T]danh từ[W]sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận[W]sự phục tùng
acquiescent	[P]/,ækwwi'esnt/[T]tính từ[W]bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận[W]phục tùng
acquiescing	[P]/,ækwi'es/[T]nội động từ[W]bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
acquire	[P]/ə'kwaiə/[T]ngoại động từ[W]được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
acquired	[P]/ə'kwaiə/[T]ngoại động từ[W]được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
acquirer	[P]/ə'kwaiə/[T]ngoại động từ[W]được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
acquires	[P]/ə'kwaiə/[T]ngoại động từ[W]được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
acquiring	[P]/ə'kwaiə/[T]ngoại động từ[W]được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
acquisition	[P]/,ækwi'ziʃn/[T]danh từ[W]sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được[W]cái giành được, cái thu nhận được
acquisitions	[P]/,ækwi'ziʃn/[T]danh từ[W]sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được[W]cái giành được, cái thu nhận được
acquisitive	[P]/ə'kwizitiv/[T]tính từ[W]thích trữ của, hám lợi[W]có thể h�?c h�?i, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội
acquisitiveness	[P]/ə'kwizitivnis/[T]danh từ[W]tính thích trữ của, tính hám lợi[W]tính có thể h�?c h�?i, khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội
acquit	[P]/ə'kwit/[T]ngoại động từ[W]trả hết, trang trải (nợ nần)
acquited	[P]/ə'kwit/[T]ngoại động từ[W]trả hết, trang trải (nợ nần)
acquites	[P]/ə'kwit/[T]ngoại động từ[W]trả hết, trang trải (nợ nần)
acquits	[P]/ə'kwit/[T]ngoại động từ[W]trả hết, trang trải (nợ nần)
acquittal	[P]/ə'kwitl/[T]danh từ[W]sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần[W]sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án[W]sự làm tr�?n (bổn phận, trách nhiệm...)
acquittals	[P]/ə'kwitl/[T]danh từ[W]sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần[W]sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án[W]sự làm tr�?n (bổn phận, trách nhiệm...)
acre	[P]/acre/[T]danh từ[W]mẫu Anh (khoảng 0, 4 hecta)[W]cánh đồng, đồng c�?
acreage	[P]/'eikəridʤ/[T]danh từ[W]diện tích (tính theo mẫu Anh)
acres	[P]/acre/[T]danh từ[W]mẫu Anh (khoảng 0, 4 hecta)[W]cánh đồng, đồng c�?
acrid	[P]/'ækrid/[T]tính từ[W]hăng, cay sè[W]chua cay, gay gắt (l�?i nói, thái độ...)
acrimonious	[P]/,ækri'mounjəs/[T]tính từ[W]chua cay, gay gắt (l�?i nói, thái độ)
acrimony	[P]/'ækriməni/[T]danh từ[W]sự chua cay, sự gay gắt
acrobat	[P]/'ækrəbæt/[T]danh từ[W]ngư�?i biểu diễn leo dây, ngư�?i biểu diễn nhào lộn[W]nhà chính trị nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập trư�?ng); nhà biện luận nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập luận)
acrobatics	[P]/,ækrə'bætiks/[T]danh từ,  số nhi�?u (dùng như số ít)[W]thuật leo dây, thuật nhào lộn
acrobats	[P]/'ækrəbæt/[T]danh từ[W]ngư�?i biểu diễn leo dây, ngư�?i biểu diễn nhào lộn[W]nhà chính trị nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập trư�?ng); nhà biện luận nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập luận)
acronym	[P]/'ækrənim/[T]danh từ[W]từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO,  radar...)
acronyms	[P]/'ækrənim/[T]danh từ[W]từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO,  radar...)
across	[P]/ə'krɔs/[T]phó từ[W]qua, ngang, ngang qua
acrostic	[P]/ə'krɔstik/[T]danh từ[W](thơ ca) chữ đầu[T]tính từ[W](thuộc) thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu
acrostics	[P]/ə'krɔstik/[T]danh từ[W](thơ ca) chữ đầu[T]tính từ[W](thuộc) thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu
act	[P]/ækt/[T]danh từ[W]hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
acted	[P]/ækt/[T]danh từ[W]hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
acting	[P]/'æktiɳ/[T]danh từ[W]hành động[W](sân khấu) nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch[T]tính từ[W]hành động[W]thay quy�?n, quy�?n
actings	[P]/'æktiɳ/[T]danh từ[W]hành động[W](sân khấu) nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch[T]tính từ[W]hành động[W]thay quy�?n, quy�?n
action	[P]/'ækʃn/[T]danh từ[W]hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
actionable	[P]/'ækʃnəbl/[T]tính từ[W]có thể kiện
actions	[P]/'ækʃn/[T]danh từ[W]hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
activate	[P]/'æktiveit/[T]ngoại động từ[W](hoá h�?c); (sinh vật h�?c) hoạt hoá, làm hoạt động[W](vật lý) hoạt hoá, làm phóng xạ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) xây dựng và trang bị (một đơn vị)
activated	[P]/'æktiveitid/[T]tính từ[W]đã hoạt hoá[W]đã làm phóng xạ
activates	[P]/'æktiveit/[T]ngoại động từ[W](hoá h�?c); (sinh vật h�?c) hoạt hoá, làm hoạt động[W](vật lý) hoạt hoá, làm phóng xạ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) xây dựng và trang bị (một đơn vị)
activating	[P]/'æktiveit/[T]ngoại động từ[W](hoá h�?c); (sinh vật h�?c) hoạt hoá, làm hoạt động[W](vật lý) hoạt hoá, làm phóng xạ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) xây dựng và trang bị (một đơn vị)
activation	[P]/,ækti'veiʃn/[T]danh từ[W]sự hoạt hoá[W]sự làm phóng xạ
activations	[P]/,ækti'veiʃn/[T]danh từ[W]sự hoạt hoá[W]sự làm phóng xạ
active	[P]/'æktiv/[T]tính từ[W]tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
actively	[P]/'æktivli/[T]phó từ[W]tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi[W]có hiệu lực
actives	[P]/'æktiv/[T]tính từ[W]tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
activities	[P]/æk'tiviti/[T]danh từ[W]sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi[W](số nhi�?u) hoạt động
activity	[P]/æk'tiviti/[T]danh từ[W]sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi[W](số nhi�?u) hoạt động
actor	[P]/'æktə/[T]danh từ[W]diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát
actors	[P]/'æktə/[T]danh từ[W]diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát
actress	[P]/'æktris/[T]danh từ[W]nữ diễn viên, đào hát
actresses	[P]/'æktris/[T]danh từ[W]nữ diễn viên, đào hát
acts	[P]/ækt/[T]danh từ[W]hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
actual	[P]/'æktjuəl/[T]tính từ[W]thật sự, thật, thực tế, có thật
actualise	[P]/'æktjuəlaiz/ Cách viết khác : (actualise)  /'æktjuəlaiz/[T]ngoại động từ[W]thực hiện, biến thành hiện thực[W](nghệ thuật) mô tả rất hiện thực
actualised	[P]/'æktjuəlaiz/ Cách viết khác : (actualise)  /'æktjuəlaiz/[T]ngoại động từ[W]thực hiện, biến thành hiện thực[W](nghệ thuật) mô tả rất hiện thực
actualities	[P]/,æktju'æliti/[T]danh từ[W]thực tế, thực tại[W](số nhi�?u) đi�?u kiện hiện tại, đi�?u kiện thực tế[W](nghệ thuật) hiện thực
actuality	[P]/,æktju'æliti/[T]danh từ[W]thực tế, thực tại[W](số nhi�?u) đi�?u kiện hiện tại, đi�?u kiện thực tế[W](nghệ thuật) hiện thực
actually	[P]/'æktjuəli/[T]phó từ[W]thực sự, quả thật, đúng, quả là[W]hiện tại, hiện th�?i, hiện nay[W]ngay cả đến và hơn thế
actuaries	[P]/'æktjuəri/[T]danh từ[W]chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp...)[W](sử h�?c) viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế
actuary	[P]/'æktjuəri/[T]danh từ[W]chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp...)[W](sử h�?c) viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế
actuate	[P]/'æktjueit/[T]ngoại động từ[W]thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)
actuated	[P]/'æktjueit/[T]ngoại động từ[W]thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)
actuates	[P]/'æktjueit/[T]ngoại động từ[W]thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)
actuating	[P]/'æktjueit/[T]ngoại động từ[W]thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)
actuation	[P]/,æktju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự thúc đẩy, sự kích thích[W]sự phát động, sự khởi động (máy)
acuity	[P]/ə'kju:iti/[T]danh từ[W]tính sắc nh�?n (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (l�?i nói, trí tuệ...)[W](y h�?c) độ kịch liệt (bệnh)
acumen	[P]/ə'kju:men/[T]danh từ[W]sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính
acupuncture	[P]/'ækjupʌɳktʃə/[T]danh từ[W](y h�?c) thuật châm cứu
acute	[P]/'əkju:t/[T]tính từ[W]sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
acuteness	[P]/ə'kju:tnis/[T]danh từ[W]sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính[W]sự buốt; tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc[W](y h�?c) tính cấp phát (bệnh)[W](toán h�?c) tính nh�?n (góc)[W]tính cao; tính the thé (gi�?ng)
acuter	[P]/'əkju:t/[T]tính từ[W]sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
acutest	[P]/'əkju:t/[T]tính từ[W]sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
