aback	[P]/ə'bæk/[T]phó từ[W]lùi lại, trở lại phía sau
abacus	[P]/'æbəkəs/[T]danh từ,  số nhi�?u abaci,  abacuses[W]bàn tính
abaft	[P]/ə'bɑ:ft/[T]phó từ[W](hàng hải) ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái[T]giới từ[W](hàng hải) sau, ở đằng sau, ở phía sau
abalone	[P]/,æbə'louni/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bào ngư
abandon	[P]/ə'bændən/[T]ngoại động từ[W]bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ b�?; b�? rơi, ruồng b�?
abandoned	[P]/ə'bændənd/[T]tính từ[W]bị b�? rơi, bị ruồng b�?[W]phóng đãng, truỵ lạc
abandonment	[P]/ə'bændənmənt/[T]danh từ[W]sự b�?, sự từ b�?, sự b�? rơi, sự ruồng b�?[W]tình trạng bị b�? rơi, tình trạng bị ruồng b�?[W]sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
abandons	[P]/ə'bændən/[T]ngoại động từ[W]bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ b�?; b�? rơi, ruồng b�?
abase	[P]/ə'beis/[T]ngoại động từ[W]làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục
abased	[P]/ə'beis/[T]ngo���i động từ[W]làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục
abasement	[P]/ə'beismənt/[T]danh từ[W]sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục
abash	[P]/ə'bæʃ/[T]ngoại động từ[W]làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống
abashed	[P]/ə'bæʃ/[T]ngoại động từ[W]làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống
abate	[P]/ə'beit/[T]ngoại động từ[W]làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt
abated	[P]/ə'beit/[T]ngoại động từ[W]làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt
abatement	[P]/ə'beitmənt/[T]danh từ[W]sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt[W]sự hạ (giá), sự bớt (giá)[W]sự chấm dứt, sự thanh toán[W](pháp lý) sự huỷ b�?, sự thủ tiêu
abates	[P]/ə'beit/[T]ngoại động từ[W]làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt
abattoir	[P]/'æbətwɑ:/[T]danh từ[W]lò mổ, lò sát sinh
abattoirs	[P]/'æbətwɑ:/[T]danh từ[W]lò mổ, lò sát sinh
abbess	[P]/'æbis/[T]danh từ[W]bà trưởng tu viện
abbey	[P]/'æbi/[T]danh từ[W]tu viện[W]giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà th�? (lớn)
abbeys	[P]/'æbi/[T]danh từ[W]tu viện[W]giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà th�? (lớn)
abbot	[P]/'æbət/[T]danh từ[W]cha trưởng tu viện
abbots	[P]/'æbət/[T]danh từ[W]cha trưởng tu viện
abbreviate	[P]/ə'bri:vieit/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...)[W](toán h�?c) ước lược, rút g�?n[T]tính từ[W]tương đối ngắn
abbreviated	[P]/ə'bri:vietid/[T]tính từ[W]tóm tắt; viết tắt; rút ngắn lại[W]ngắn cũn cỡn (quần áo...)
abbreviates	[P]/ə'bri:vieit/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...)[W](toán h�?c) ước lược, rút g�?n[T]tính từ[W]tương đối ngắn
abbreviating	[P]/ə'bri:vieit/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...)[W](toán h�?c) ước lược, rút g�?n[T]tính từ[W]tương đối ngắn
abbreviation	[P]/ə,bri:vi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...)[W]bài tóm tắt[W]chữ viết tắt
abbreviations	[P]/ə,bri:vi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...)[W]bài tóm tắt[W]chữ viết tắt
abdicate	[P]/'æbdikeit/[T]ngoại động từ[W]từ b�? (quy�?n lợi, địa vị...)
abdicated	[P]/'æbdikeit/[T]ngoại động từ[W]từ b�? (quy�?n lợi, địa vị...)
abdicates	[P]/'æbdikeit/[T]ngoại động từ[W]từ b�? (quy�?n lợi, địa vị...)
abdicating	[P]/'æbdikeit/[T]ngoại động từ[W]từ b�? (quy�?n lợi, địa vị...)
abdication	[P]/,æbdi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự thoái vị, sự từ ngôi[W]sự từ b�? (địa vị, chức vụ, quy�?n lợi...)
abdomen	[P]/'æbdəmen/[T]danh từ[W]bụng
abdomens	[P]/'æbdəmen/[T]danh từ[W]bụng
abdominal	[P]/æb'dɔminl/[T]tính từ[W](thuộc) bụng; ở bụng
abduct	[P]/æd'dʌkt/[T]ngoại động từ[W]bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (ngư�?i đàn bà...)[W](giải phẫu) rẽ ra, giạng ra
abducted	[P]/æd'dʌkt/[T]ngoại động từ[W]bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (ngư�?i đàn bà...)[W](giải phẫu) rẽ ra, giạng ra
abducting	[P]/æd'dʌkt/[T]ngoại động từ[W]bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (ngư�?i đàn bà...)[W](giải phẫu) rẽ ra, giạng ra
abduction	[P]/æb'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi[W](giải phẫu) sự giạng ra
abductions	[P]/æb'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi[W](giải phẫu) sự giạng ra
abductor	[P]/æb'dʌktə/[T]danh từ[W]ngư�?i bắt cóc, ngư�?i cuỗm đi, ngư�?i lừa đem đi[W](giải phẫu) cơ giạng ((cũng) abductor muscle)
abductors	[P]/æb'dʌktə/[T]danh từ[W]ngư�?i bắt cóc, ngư�?i cuỗm đi, ngư�?i lừa đem đi[W](giải phẫu) cơ giạng ((cũng) abductor muscle)
abducts	[P]/æd'dʌkt/[T]ngoại động từ[W]bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (ngư�?i đàn bà...)[W](giải phẫu) rẽ ra, giạng ra
abeam	[P]/ə'bi:m/[T]phó từ[W](hàng hải),  (hàng không) đâm ngang sư�?n
abele	[P]/ə'bi:l/[T]danh từ[W](thực vật h�?c) cây bạch dương
aberrant	[P]/æ'berənt/[T]tính từ[W]lầm lạc[W](sinh vật h�?c) khác thư�?ng
aberration	[P]/æ'be'reiʃn/[T]danh từ[W]sự lầm lạc; phút lầm lạc[W]sự kém trí khôn, sự loạn trí[W]sự khác thư�?ng[W](vật lý) quang sai
aberrations	[P]/æ'be'reiʃn/[T]danh từ[W]sự lầm lạc; phút lầm lạc[W]sự kém trí khôn, sự loạn trí[W]sự khác thư�?ng[W](vật lý) quang sai
abet	[P]/ə'bet/[T]ngoại động từ[W]xúi bẩy, xúi giục, khích[W]tiếp tay (ai làm bậy)
abets	[P]/ə'bet/[T]ngoại động từ[W]xúi bẩy, xúi giục, khích[W]tiếp tay (ai làm bậy)
abetted	[P]/ə'betə/ Cách viết khác : (abettor)  /ə'betə/[T]danh từ[W]kẻ xúi giục[W]kẻ tiếp tay
abetting	[P]/ə'betə/ Cách viết khác : (abettor)  /ə'betə/[T]danh từ[W]kẻ xúi giục[W]kẻ tiếp tay
abeyance	[P]/ə'beiəns/[T]danh từ[W]sự đ�?ng lại
abhor	[P]/əb'hɔ:/[T]ngoại động từ[W]ghê tởm; ghét cay ghét đắng
abhorrence	[P]/əb'hɔrəns/[T]danh từ[W]sự ghê tởm
abhorrent	[P]/əb'hɔrənt/[T]tính từ[W]ghê tởm, đáng ghét
abhors	[P]/əb'hɔ:/[T]ngoại động từ[W]ghê tởm; ghét cay ghét đắng
abide	[P]/ə'baid/[T]nội động từ (abode; abode,  abide)[W]tồn tại; kéo dài
abided	[P]/ə'baid/[T]nội động từ (abode; abode,  abide)[W]tồn tại; kéo dài
abides	[P]/ə'baid/[T]nội động từ (abode; abode,  abide)[W]tồn tại; kéo dài
abiding	[P]/ə'baidiɳ/[T]tính từ[W](văn h�?c) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi
abilities	[P]/ə'biliti/[T]danh từ[W]năng lực, khả năng (làm việc gì)[W](số nhi�?u) tài năng, tài cán
ability	[P]/ə'biliti/[T]danh từ[W]năng lực, khả năng (làm việc gì)[W](số nhi�?u) tài năng, tài cán
abject	[P]/'æbdʤekt/[T]tính từ[W]hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh[W]khốn khổ, khốn nạn
abjure	[P]/əb'dʤuə/[T]động từ[W]tuyên bố b�?, nguyện b�?
abjured	[P]/əb'dʤuə/[T]động từ[W]tuyên bố b�?, nguyện b�?
ablate	[P]/æb'leit/[T]ngoại động từ[W](y h�?c) cắt b�?
ablates	[P]/æb'leit/[T]ngoại động từ[W](y h�?c) cắt b�?
ablating	[P]/æb'leit/[T]ngoại động từ[W](y h�?c) cắt b�?
ablation	[P]/æb'leʃn/[T]danh từ[W](y h�?c) sự cắt b�? (một bộ phận trong cơ thể)[W](địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá)[W](địa lý,địa chất) sự tiêu mòn (sông băng)
ablative	[P]/'æblətiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ h�?c) (thuộc) cách công cụ[T]danh từ[W](ngôn ngữ h�?c) cách công cụ
ablaze	[P]/ə'bleiz/[T]tính từ &amp; phó từ[W]rực cháy, bốc cháy[W]sáng chói l�?i[W]bừng bừng, rừng rực
able	[P]/'eibl/[T]tính từ[W]có năng lực, có tài
abler	[P]/'eibl/[T]tính từ[W]có năng lực, có tài
ablest	[P]/'eibl/[T]tính từ[W]có năng lực, có tài
abloom	[P]/ə'blu:m/[T]tính từ &amp; phó từ[W]đang nở (ra) hoa
ablution	[P]/ə'blu:ʃn/[T]danh từ,  (thư�?ng) số nhi�?u[W](tôn giáo) lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ th�?[W](tôn giáo) nước tắm gội; nước rửa đồ th�?[W]((thư�?ng) số nhi�?u) sự tắm gội, sự rửa ráy
ablutions	[P]/ə'blu:ʃn/[T]danh từ,  (thư�?ng) số nhi�?u[W](tôn giáo) lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ th�?[W](tôn giáo) nước tắm gội; nước rửa đồ th�?[W]((thư�?ng) số nhi�?u) sự tắm gội, sự rửa ráy
ably	[P]/'eibli/[T]phó từ[W]có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình
abnegation	[P]/,æbni'geiʃn/[T]danh từ[W]sự b�? (đạo...); sự từ b�? (quy�?n lợi); sự từ chối không nhận (đặc quy�?n...)[W]sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân ((thư�?ng) self abnegation)
abnormal	[P]/æb'nɔ:məl/[T]tính từ[W]không bình thư�?ng, khác thư�?ng; dị thư�?ng
abnormalities	[P]/æb'nɔ:məlsi/ Cách viết khác : (abnormality)  /æbnɔ:'mæliti/ (abnormity)  /æb'nɔ:miti/[T]danh từ[W]sự không bình thư�?ng, sự khác thư�?ng; sự dị thư�?ng[W]vật kỳ quái, quái vật
abnormality	[P]/æb'nɔ:məlsi/ Cách viết khác : (abnormality)  /æbnɔ:'mæliti/ (abnormity)  /æb'nɔ:miti/[T]danh từ[W]sự không bình thư�?ng, sự khác thư�?ng; sự dị thư�?ng[W]vật kỳ quái, quái vật
aboard	[P]/ə'bɔ:d/[T]phó từ[W]trên tàu, trên boong tàu, trên thuy�?n, trên xe lửa; trên máy bay
abode	[P]/ə'boud/[T]danh từ[W]nơi ở
abodes	[P]/ə'boud/[T]danh từ[W]nơi ở
abolish	[P]/ə'bɔliʃ/[T]ngoại động từ[W]thủ tiêu, bãi b�?, huỷ b�?
abolished	[P]/ə'bɔliʃ/[T]ngoại động từ[W]thủ tiêu, bãi b�?, huỷ b�?
abolishes	[P]/ə'bɔliʃ/[T]ngoại động từ[W]thủ tiêu, bãi b�?, huỷ b�?
abolishing	[P]/ə'bɔliʃ/[T]ngoại động từ[W]thủ tiêu, bãi b�?, huỷ b�?
abolition	[P]/,æbə'liʃn/[T]danh từ[W]sự thủ tiêu, sự bãi b�?, sự huỷ b�?
abolitionist	[P]/,æbə'liʃənist/[T]danh từ[W]ngư�?i theo chủ nghĩa bãi nô
abolitionists	[P]/,æbə'liʃənist/[T]danh từ[W]ngư�?i theo chủ nghĩa bãi nô
abominable	[P]/ə'bɔminəbl/[T]tính từ[W]ghê tởm, kinh tởm
abominate	[P]/ə'bɔmineit/[T]ngoại động từ[W]ghê tởm; ghét cay ghét đắng[W](thông tục) không ưa, ghét mặt[T]tính từ[W](thơ ca) ghê tởm, kinh tởm
abominated	[P]/ə'bɔmineit/[T]ngoại động từ[W]ghê tởm; ghét cay ghét đắng[W](thông tục) không ưa, ghét mặt[T]tính từ[W](thơ ca) ghê tởm, kinh tởm
abomination	[P]/ə,bɔmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng
abominations	[P]/ə,bɔmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng
aboriginal	[P]/,æbə'ridʤənl/[T]tính từ[W](thuộc) thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản
aborigines	[P]/,æbə'ridʤini:z/[T]danh từ số nhi�?u[W]thổ dân
abort	[P]/ə'bɔ:t/[T]nội động từ[W]sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật h�?c) không phát triển, thui[T]ngoại động từ[W]làm sẩy thai, phá thai
aborted	[P]/ə'bɔ:tid/[T]tính từ[W]bị sẩy (thai)[W](sinh vật h�?c) không phát triển, thui
aborting	[P]/ə'bɔ:t/[T]nội động từ[W]sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật h�?c) không phát triển, thui[T]ngoại động từ[W]làm sẩy thai, phá thai
abortion	[P]/ə'bɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai[W]ngư�?i lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai[W]sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ...)[W](sinh vật h�?c) tình trạng phát triển không đầy đủ
abortionist	[P]/ə'bɔ:ʃənist/[T]danh từ[W]ngư�?i phá thai
abortionists	[P]/ə'bɔ:ʃənist/[T]danh từ[W]ngư�?i phá thai
abortions	[P]/ə'bɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai[W]ngư�?i lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai[W]sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ...)[W](sinh vật h�?c) tình trạng phát triển không đầy đủ
abortive	[P]/ə'bɔ:tiv/[T]tính từ[W]đẻ non
aborts	[P]/ə'bɔ:t/[T]nội động từ[W]sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật h�?c) không phát triển, thui[T]ngoại động từ[W]làm sẩy thai, phá thai
abound	[P]/ə'baund/[T]nội động từ[W](+ in,  with) có rất nhi�?u, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
abounded	[P]/ə'baund/[T]nội động từ[W](+ in,  with) có rất nhi�?u, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
abounding	[P]/ə'baundiɳ/[T]tính từ[W]nhi�?u, phong phú, thừa thãi
abounds	[P]/ə'baund/[T]nội động từ[W](+ in,  with) có rất nhi�?u, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
about	[P]/ə'baut/[T]phó từ[W]xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
above	[P]/ə'bʌv/[T]phó từ[W]trên đầu, trên đỉnh đầu
abraded	[P]/ə'breid/[T]ngoại động từ[W]làm trầy (da); c�? xơ ra[W](kỹ thuật) mài mòn
abrasion	[P]/ə'breiʤn/[T]danh từ[W]sự làm trầy (da); sự c�? xơ ra; chỗ bị trầy da[W](địa lý,địa chất),  (kỹ thuật) sự mài mòn
abrasions	[P]/ə'breiʤn/[T]danh từ[W]sự làm trầy (da); sự c�? xơ ra; chỗ bị trầy da[W](địa lý,địa chất),  (kỹ thuật) sự mài mòn
abrasive	[P]/ə'breisiv/[T]tính từ[W]làm trầy (da)[W]để c�? xơ ra[W]để mài mòn[T]danh từ[W]chất mài mòn
abrasives	[P]/ə'breisiv/[T]tính từ[W]làm trầy (da)[W]để c�? xơ ra[W]để mài mòn[T]danh từ[W]chất mài mòn
abreast	[P]/ə'brest/[T]phó từ[W]cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh
abridge	[P]/ə'bridʤ/[T]ngoại động từ[W]rút ngắn lại, cô g�?n, tóm tắt[W]hạn chế, giảm bớt (quy�?n...)[W]lấy, tước
abridged	[P]/ə'bridʤ/[T]ngoại động từ[W]rút ngắn lại, cô g�?n, tóm tắt[W]hạn chế, giảm bớt (quy�?n...)[W]lấy, tước
abridgement	[P]/ə'bridʤmənt/ Cách viết khác : (abridgement)  /ə'bridʤmənt/[T]danh từ[W]sự rút ngắn, sự cô g�?n, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt[W]sự hạn chế, sự giảm bớt
abridging	[P]/ə'bridʤ/[T]ngoại động từ[W]rút ngắn lại, cô g�?n, tóm tắt[W]hạn chế, giảm bớt (quy�?n...)[W]lấy, tước
abroad	[P]/ə'brɔ:d/[T]phó từ[W]ở nước ngoài, ra nước ngoài
abrogate	[P]/'æbrougeit/[T]ngoại động từ[W]bãi b�?, huỷ b�?, thủ tiêu; bài trừ
abrogated	[P]/'æbrougeit/[T]ngoại động từ[W]bãi b�?, huỷ b�?, thủ tiêu; bài trừ
abrogating	[P]/'æbrougeit/[T]ngoại động từ[W]bãi b�?, huỷ b�?, thủ tiêu; bài trừ
abrogation	[P]/,æbrou'geiʃn/[T]danh từ[W]sự bãi b�?, sự huỷ b�?, sự thủ tiêu; sự bài trừ
abrogations	[P]/,æbrou'geiʃn/[T]danh từ[W]sự bãi b�?, sự huỷ b�?, sự thủ tiêu; sự bài trừ
abrupt	[P]/ə'brʌpt/[T]tính từ[W]bất ng�?, đột ngột; vội vã
abruptness	[P]/ə'brʌptnis/[T]danh từ[W]sự bất ng�?, sự đột ngột, sự vội vã[W]tính cộc lốc, tính lấc cấc; sự thô lỗ[W]thế dốc đứng, sự hiểm trở; sự gian nan[W]sự trúc trắc, sự r�?i rạc (văn)
abscess	[P]/'æbsis/[T]danh từ[W](y h�?c) áp xe[W](kỹ thuật) chỗ rỗ (ở kim loại)
abscesses	[P]/'æbsis/[T]danh từ[W](y h�?c) áp xe[W](kỹ thuật) chỗ rỗ (ở kim loại)
abscissa	[P]/æb'sisə/[T]danh từ,  số nhi�?u abscissae[W](như) absciss
abscissae	[P]/æb'sisə/[T]danh từ,  số nhi�?u abscissae[W](như) absciss
abscissas	[P]/æb'sisə/[T]danh từ,  số nhi�?u abscissae[W](như) absciss
abscond	[P]/əb'skɔnd/[T]nội động từ[W]lẫn trốn, b�? trốn[W]trốn tránh pháp luật
absconded	[P]/əb'skɔnd/[T]nội động từ[W]lẫn trốn, b�? trốn[W]trốn tránh pháp luật
absconder	[P]/əb'skɔndə/[T]danh từ[W]ngư�?i lẫn trốn, ngư�?i b�? trốn[W]ngư�?i trốn tránh pháp luật
absconding	[P]/əb'skɔnd/[T]nội động từ[W]lẫn trốn, b�? trốn[W]trốn tránh pháp luật
absconds	[P]/əb'skɔnd/[T]nội động từ[W]lẫn trốn, b�? trốn[W]trốn tránh pháp luật
absence	[P]/'æbsəns/[T]danh từ[W]sự vắng mặt, sự nghỉ (h�?c), sự đi vắng; th�?i gian vắng mặt, lúc đi vắng
absences	[P]/'æbsəns/[T]danh từ[W]sự vắng mặt, sự nghỉ (h�?c), sự đi vắng; th�?i gian vắng mặt, lúc đi vắng
absent	[P]/'æbsənt/[T]tính từ[W]vắng mặt, đi vắng, nghỉ[W]lơ đãng
absented	[P]/'æbsənt/[T]tính từ[W]vắng mặt, đi vắng, nghỉ[W]lơ đãng
absentee	[P]/,æbsən'ti:/[T]danh từ[W]ngư�?i vắng mặt, ngư�?i đi vắng, ngư�?i nghỉ[W]địa chủ không ở thư�?ng xuyên tại nơi có ruộng đất
absenteeism	[P]/,æbsən'ti:izm/[T]danh từ[W]sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp...)
absentees	[P]/,æbsən'ti:/[T]danh từ[W]ngư�?i vắng mặt, ngư�?i đi vắng, ngư�?i nghỉ[W]địa chủ không ở thư�?ng xuyên tại nơi có ruộng đất
absenting	[P]/'æbsənt/[T]tính từ[W]vắng mặt, đi vắng, nghỉ[W]lơ đãng
absently	[P]/'æbsəntli/[T]phó từ[W]lơ đãng
absolute	[P]/'æbsəlu:t/[T]tính từ[W]tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất
absolutely	[P]/'æbsəlu:tli/[T]phó từ[W]tuyệt đối, hoàn toàn
absoluteness	[P]/'æbsəlu:tnis/[T]danh từ[W]tính tuyệt đối, tính hoàn toàn
absolutes	[P]/'æbsəlu:t/[T]tính từ[W]tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất
absolution	[P]/,æbsə'lu:ʃn/[T]danh từ[W](pháp lý) sự tha tội, sự miễn xá[W](tôn giáo) sự xá tội
absolutism	[P]/'æbsəlu:tizm/[T]danh từ[W](chính trị) sự chuyên chế, chính thể chuyên chế
absolutist	[P]/'æbsəlu:tist/[T]danh từ[W](chính trị) ngư�?i theo chính thể chuyên chế
absolutists	[P]/'æbsəlu:tist/[T]danh từ[W](chính trị) ngư�?i theo chính thể chuyên chế
absolve	[P]/əb'zɔlv/[T]ngoại động từ[W]tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách
absolved	[P]/əb'zɔlv/[T]ngoại động từ[W]tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách
absolves	[P]/əb'zɔlv/[T]ngoại động từ[W]tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách
absolving	[P]/əb'zɔlv/[T]ngoại động từ[W]tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách
absorb	[P]/əb'sɔ:b/[T]ngoại động từ[W]hút, hút thu (nước)
absorbed	[P]/əb'sɔ:bd/[T]tính từ[W]miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú
absorbent	[P]/əb'sɔ:bənt/[T]tính từ[W]hút nước, thấm hút
absorber	[P]/əb'sɔ:bə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) thiết bị hút thu[W]cái giảm xóc (ô tô)
absorbers	[P]/əb'sɔ:bə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) thiết bị hút thu[W]cái giảm xóc (ô tô)
absorbing	[P]/əb'sɔ:biɳ/[T]tính từ[W]hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa
absorbs	[P]/əb'sɔ:b/[T]ngoại động từ[W]hút, hút thu (nước)
absorption	[P]/əb'sɔ:pʃn/[T]danh từ[W]sự hút, sự hút thu[W]sự say mê, miệt mài, sự mê mải
absorptions	[P]/əb'sɔ:pʃn/[T]danh từ[W]sự hút, sự hút thu[W]sự say mê, miệt mài, sự mê mải
absorptive	[P]/əb'sɔ:ptiv/[T]tính từ[W]hút thu
absorptivity	[P]/,æbsɔ:p'tiviti/[T]danh từ[W]khả năng hút thu
abstain	[P]/əb'stein/[T]nội động từ[W]kiêng, kiêng khem, tiết chế
abstained	[P]/əb'stein/[T]nội động từ[W]kiêng, kiêng khem, tiết chế
abstainer	[P]/əb'steinə/[T]danh từ[W]ngư�?i kiêng rượu
abstainers	[P]/əb'steinə/[T]danh từ[W]ngư�?i kiêng rượu
abstaining	[P]/əb'steiniɳ/[T]danh từ[W]sự kiêng khem
abstains	[P]/əb'stein/[T]nội động từ[W]kiêng, kiêng khem, tiết chế
abstemious	[P]/æb'sti:mjəs/[T]tính từ[W]tiết chế, có đi�?u độ[W]sơ sài, đạm bạc
abstention	[P]/æb'stenʃn/[T]danh từ[W](+ from) sự kiêng[W]sự không tham gia b�? phiếu
abstentions	[P]/æb'stenʃn/[T]danh từ[W](+ from) sự kiêng[W]sự không tham gia b�? phiếu
abstinence	[P]/'æbstinəns/[T]danh từ[W]sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi b�?i...)[W]sự kiêng rượu
abstinent	[P]/'æbstinənt/[T]tính từ[W]ăn uống đi�?u độ; kiêng khem
abstract	[P]/'æbstrækt/[T]tính từ[W]trừu tượng[W]khó hiểu[W]lý thuyết không thực tế[I]abstract number#(toán h�?c) số hư[T]danh từ[W]bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...)[W]vật trừu tượng
abstracted	[P]/æb'stræktid/[T]tính từ[W]lơ đãng
abstractedly	[P]/æb'stræktidli/[T]phó từ[W]trừu tượng; lý thuyết[W]lơ đãng[W]tách ra, riêng ra
abstracting	[P]/'æbstrækt/[T]tính từ[W]trừu tượng[W]khó hiểu[W]lý thuyết không thực tế[I]abstract number#(toán h�?c) số hư[T]danh từ[W]bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...)[W]vật trừu tượng
abstraction	[P]/æb'strækʃn/[T]danh từ[W]sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá[W]cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng[W]sự lơ đãng[W]sự chiết ra, sự rút ra[W]sự lấy trộm, sự ăn cắp
abstractions	[P]/æb'strækʃn/[T]danh từ[W]sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá[W]cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng[W]sự lơ đãng[W]sự chiết ra, sự rút ra[W]sự lấy trộm, sự ăn cắp
abstracts	[P]/'æbstrækt/[T]tính từ[W]trừu tượng[W]khó hiểu[W]lý thuyết không thực tế[I]abstract number#(toán h�?c) số hư[T]danh từ[W]bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...)[W]vật trừu tượng
abstruse	[P]/æb'stru:s/[T]tính từ[W]khó hiểu[W]thâm thuý, sâu sắc
absurd	[P]/əb'sə:d/[T]tính từ[W]vô lý[W]ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cư�?i, lố bịch
absurder	[P]/əb'sə:d/[T]tính từ[W]vô lý[W]ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cư�?i, lố bịch
absurdest	[P]/əb'sə:d/[T]tính từ[W]vô lý[W]ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cư�?i, lố bịch
absurdities	[P]/əb'sə:diti/[T]danh từ[W]sự vô lý; sự ngu xuẩn, sự ngớ ngẩn[W]đi�?u vô lý; đi�?u ngớ ngẩn
absurdity	[P]/əb'sə:diti/[T]danh từ[W]sự vô lý; sự ngu xuẩn, sự ngớ ngẩn[W]đi�?u vô lý; đi�?u ngớ ngẩn
abundance	[P]/ə'bʌndəns/[T]danh từ[W]sự nhi�?u, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật
abundances	[P]/ə'bʌndəns/[T]danh từ[W]sự nhi�?u, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật
abundant	[P]/ə'bʌndənt/[T]tính từ[W]phong phú, nhi�?u, chan chứa; thừa thãi, dư dật
abuse	[P]/ə'bju:s/[T]danh từ[W]sự lạm dụng, sự lộng hành
abused	[P]/ə'bju:s/[T]danh từ[W]sự lạm dụng, sự lộng hành
abuser	[P]/ə'bju:zə/[T]danh từ[W]ngư�?i lạm dụng[W]ngư�?i lăng mạ, ngư�?i sỉ nhục, ngư�?i chửi rủa[W]ngư�?i nói xấu, kẻ gièm pha[W]ngư�?i đánh lừa, ngư�?i lừa gạt
abusers	[P]/ə'bju:zə/[T]danh từ[W]ngư�?i lạm dụng[W]ngư�?i lăng mạ, ngư�?i sỉ nhục, ngư�?i chửi rủa[W]ngư�?i nói xấu, kẻ gièm pha[W]ngư�?i đánh lừa, ngư�?i lừa gạt
abuses	[P]/ə'bju:s/[T]danh từ[W]sự lạm dụng, sự lộng hành
abusing	[P]/ə'bju:s/[T]danh từ[W]sự lạm dụng, sự lộng hành
abusive	[P]/ə'bju:siv/[T]tính từ[W]lạm dụng[W]lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa
abusiveness	[P]/ə'bju:sivnis/[T]danh từ[W]sự lạm dụng[W]sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ[W]sự lừa dối, sự lừa gạt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ
abut	[P]/ə'bʌt/[T]động từ[W](+ on,  upon) giáp giới với, tiếp giáp với[W](+ on,  against) dựa vào, nối đầu vào nhau
abutment	[P]/ə'bʌtmənt/[T]danh từ[W]giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp[W]tư�?ng chống, trụ chống; trụ đá (xây ở hai đầu cầu)
abutments	[P]/ə'bʌtmənt/[T]danh từ[W]giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp[W]tư�?ng chống, trụ chống; trụ đá (xây ở hai đầu cầu)
abysmal	[P]/ə'bizməl/[T]tính từ[W]không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được
abyss	[P]/ə'bis/[T]danh từ[W]vực sâu, vực thẳm[W]biển thẳm[W]lòng trái đất; địa ngục
abyssal	[P]/ə'bisəl/[T]tính từ[W]sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, sâu không dò được
abysses	[P]/ə'bis/[T]danh từ[W]vực sâu, vực thẳm[W]biển thẳm[W]lòng trái đất; địa ngục
